1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi đại học môn hóa đề số 8 và đáp án năm 2009 ppt

7 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 62,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo đầu bài thì B ứng với công thức II và A ứng với III :... Vì 2 aminoaxit là đồng đẳng nên ta có thể kí hiệu công thức chung là : NH2- CH2n- COOH, trong đó n là số nguyên tử cacbon tr

Trang 1

C©u I

1 Cho Ba kim lo¹i vµo c¸c dung dÞch:

+ NaCl : ChØ cã 1 khÝ bay ra, dung dÞch trong suèt:

Ba + 2H2O = Ba(OH)2+ H2­ + NH4Cl : Cã 2 khÝ bay ra, dung dÞch trong suèt:

Ba + 2H2O = Ba(OH)2+ H2­

2NH4Cl + Ba(OH)2= BaCl2+ 2NH3­ + H2O + FeCl3: Cã khÝ bay ra vµ xuÊt hiÖn kÕt tña n©u:

Ba + 2H2O = Ba(OH)2+ H2­ 3Ba(OH)2+ 2FeCl3= 2Fe(OH)3¯ (n©u) + 3BaCl2

+ AlCl3: Cã khÝ bay ra, lóc ®Çu xuÊt hiÖn kÕt tña tr¾ng,

thªm Ba vµo, kÕt tña tan dÇn:

Ba + 2H2O = Ba(OH)2+ H2­ 3Ba(OH)2+ 2AlCl3= 2Al(OH)3¯ + 3BaCl2

2Al(OH)3+ Ba(OH)2= Ba(AlO2)2+ 4H2O

+ (NH4)2CO3: cã hçn hîp 2 khÝ bay ra vµ xuÊt hiÖn kÕt tña tr¾ng:

Ba + 2H2O = Ba(OH)2+ H2­

Ba(OH)2+ (NH4)2CO3= BaCO3¯ + 2NH3­ + 2H2O

2 a) S¶n xuÊt HNO3(phû¬ng ph¸p c«ng nghiÖp):

- Nguyªn liÖu : NH3vµ O2

Trang 2

- Các phản ứng:

4NH3+ 5O2 =

xt

4NO + 6H2O 2NO + O2= 2NO2

(không khí) 3NO2+ H2O = 2HNO3+ NOư 2NO + O2= 2NO2

hoặc viết: 4NO2+ O2+ 2H2O = 4HNO3

b) Chỉ dùng đỷợc CaO hoặc NaOH

Câu II.

1 Các đồng phân củaC5H12là:

CH3

CH3- CH2- CH2- CH2- CH3(I) , CH3-C - CH3(III),

CH3

CH3- CH - CH2- CH3(II)

CH3

Khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì chất I cho 3 dẫn suất, chất II cho 4 dẫn suất và chất III chỉ cho 1 dẫn suất :

C5H12 + Cl2đ C5H11Cl + HCl

Theo đầu bài thì B ứng với công thức II và A ứng với III :

Trang 3

Cl

CH2- CH - CH2- CH3, CH3- C - CH2- CH3

Cl

CH3- CH - CH - CH3 , CH3- CH - CH2- CH2Cl ,

CH3

CH3- C - CH2Cl

2 CaC2+ 2H2O đ CH º CH + Ca(OH)2

(X)

2CH º CH ắ đắxt CH2= CH - C º CHđ

xt

đ nCH2= CH - CH = CH2đ (- CH2- CH = CH - CH2-)n

(Z) cao su Buna

CH = CH2

nCH2= CH - CH = CH2+ n

đ (- CH2- CH = CH - CH2- CH - CH2-)n cao su Buna-S.

Trang 4

_ Câu III

1 Phản ứng điều chế NH3:

N2+ 3H2 Û 2NH3

Tổng số mol n của N2và H2:

1 n 22,4

200 56

273 đ n = 500

trong đó n = 500

5 = 100 mol

Gọi x là số mol N2phản ứng, ta có tỉ lệ áp suất và số mol trỷớc và sau phản ứng:

500

(100 - x) + (400 - 3x) + 2x = 10090

đ Rút ra : x = 25 mol và nNH3 = 2.25 = 50 mol

Vậy h% = 25 100

100 = 25%.

2 Gọi V là thể tích dung dịch NH325% ta có:

V 0,907 25

100 17 = 25 đ V = 1,874 lít.

3 Theo sơ đồ điều chế:

thì cứ 1 mol NH3cho ta 1 mol HNO3nh ng vì hiệu suất cả quá trình là 80% nên ta có 0,8 mol HNO3 Gọi V’ là số lít dung dịch HNO367%, ta có :

Trang 5

_ V' 1,40 67

100 63 = 25 80100đ V’ = 1,343 lít.

4 Gọi KLPTTB của hỗn hợp khí là M và x là % thể tích của N2O ta có:

M = 16,75 2 = 33,5 = 44x + 30 (1-x)

r ú t r a x = 0 , 2 5 t ứ c N2O c h i ế m 2 5 % v à N O 7 5 % h o ặ c nNO:nN O2 = 3 : 1

Các phản ứng hòa tan Al:

Al + 4HNO3= Al(NO3)3+ NOì + 2H2O (3) 8Al + 30 HNO3= 8Al(NO3)3+ 3N2Oì + 15H2O (4)

Để có tỉ lệnN O2 : nNO= 1 : 3, cần nhân ph ơng trình (3) với 9 rồi cộng 2 phỷơng trình ta có: 17Al + 66HNO3= 17Al(NO3)3+ 9NOì + 3N2Oì + 33H2O (5)

Theo (5) : VNO =4,50

27 917 22,4 = 1,9764 l

27 317 22,4 = 0,6588

(hoặc bằng VNOchia 3)

Theo (5) tổng số mol HNO3= 4,5

27 6617= 0,647 mol.

Gọi V là số ml HNO3ta có:

V 1,40 67

100 63 = 0,647 đ V = 43,45 ml.

Câu IV

1 Vì 2 aminoaxit là đồng đẳng nên ta có thể kí hiệu công thức chung là : NH2- (CH2)n- COOH, trong đó n là số nguyên tử cacbon trung bình trong các gốc hiđrocacbon của 2 axit

Trang 6

Các phản ứng:

NH2-(CH2)n-COOH + HCl đ ClNH3- (CH2)n-COOH (1)

ClNH3- (CH2)n-COOH + 2KOH đ

đ NH2-(CH2)n- COOK + KCl + 2H2O (2)

HCl + KOH = KCl + H2O (3)

Ta có : nHCl= 0,11 2 = 0,22 ; nKOH= 0,14.3 = 0,42

Gọi a là tổng số mol của 2 aminoaxit, giả sử theo (2) thì

a = 0,42

2 = 0,21 ; mà nHCl= 0,22, chứng tỏ HCl dỷ.

Theo (1, 2, 3) : a + 0,22 = 0,42 đ a = 0,2 mol

Phản ứng cháy:

NH2-(CH2)n-COOH +6n + 3

4 O2 đ (n +1) CO + 2n + 32 2 H O + 12 2 N2 (4) Khối lỷợng bình NaOH tăng do CO2và cả hơi nỷớc bị hấp thụ Theo (4) ta có:

(n + 1) 0,2 44 + 2n + 3

2 .0,2 18 = 32,8

rút ra n = 1,5, tức có 1 aminoaxit có 1 cacbon trong phần gốc, đó là NH2 - CH2 - COOH (M = 75) và amino axit thứ 2 có M = 75 1,37 = 102,8, lấy tròn là 103

103 = 16 + 14n + 45 đ n = 3 Vậy axit thứ hai là NH2- (CH2)3- COOH

2 Phản ứng cháy:

NH2-CH2-COOH + 2,25O2đ 2CO2+ 2,5H2O + 0,5N2

Trang 7

NH2-(CH2)3-COOH + 5,25O2® 4CO2+ 4,5H2O + 0,5 N2

Gäi a1, a2lµ sè mol hai aminoaxit:

a1+ a2= a = 0,2

(2a1+ 4a2) 44 + (2,5a1+ 4,5a2) 18 = 32,8

Gi¶i hÖ phû¬ng tr×nh trªn ta cã a2= 0,05, a1= 0,15

%NH2-CH2-COOH = 015 100

0 2

,

vµ % NH2-(CH2)3COOH chiÕm 100 - 75 = 25%

Ngày đăng: 28/07/2014, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w