Công (Work) 2. Nhiệt lượng (Heat) 3. Nhiệt dung riêng (Specific heats) 4. Định luật nhiệt động thứ nhất (The FirCHẤT THUẦN KHIẾT (PURE SUBSTANCE) CHẤT THUẦN KHIẾT (PURE SUBSTANCE) CHẤT THUẦN KHIẾT (PURE SUBSTANCE) CHẤT THUẦN KHIẾT (PURE SUBSTANCE) CHẤT THUẦN KHIẾT (PURE SUBSTANCE) st Law of Thermodynamics) 5. Các quá trình nhiệt động cơ bản của khí lý
Trang 1CHƯƠNG 4
CHẤT THUẦN KHIẾT (PURE SUBSTANCE)
1 Tổng quát
2 Quá trình hóa hơi đẳng áp
3 Giản đồ khối biểu diễn quan hệ p-v-T
4 Quá trình nóng chảy – quá trình thăng hoa
5 Cách xác định thông số trạng thái
6 Các quá trình nhiệt động cơ bản
Trang 21 Tổng quát về chất thuần khiết
Gồm nhiều chất, có tphh, cthh không đổi trong quá trình nhiệt động
H2O, NH3, Fréon ( R12, R22, R134a, R502) hiện tượng khí
nhà kính, tác dụng tầng Ozon ?, Propane C3H8, O2, Butane
C4H10, Methyl Alcohol CH3OH, Ethyl Alcohol C2H5OH …
ứng dụng của từng loại chất thuần khiết này
Trang 3Hiện tƣợng khí nhà kính
Trang 42 Quá trình hóa hơi đẳng áp
Hóa hơi là quá trình chuyển chất lỏng thành hơi:
Bay hơi
Sôi
Trang 7 Trạng thái lỏng chưa sôi
Trạng thái lỏng sôi: đường x = 0
Trạng thái hơi nước bão hòa ẩm
Trạng thái hơi bảo hòa khô: đường x = 1
Trạng thái hơi quá nhiệt
Trang 8Ẩn nhiệt hóa hơi
p = const quá trình b d ts = const
Nhiệt lượng cung cấp vào chỉ để nước biến
đổi pha gọi là nhiệt hóa hơi
Nhiệt lượng cần để đưa 1 kg nước ở trạng thái sôi thành 1kg hơi bão hòa khô trong cùng một áp suất
Trang 9Độ khô
x: độ khô của hơi bảo hòa ẩm
h l
h
G G
G x
Gh: lượng hơi bảo hòa khô có trong hơi bảo hòa ẩm đang khảo sát
Gl: lượng lỏng sôi có trong hơi bảo hòa ẩm đang khảo sát
0 < x < 1
Trang 10v”, i”, s” Các thông số của hơi bão hòa khô
v’, i’, s’ Các thông số của nước sôi
Khi đó các thông số khác được tính như sau
Trang 113 Giản đồ khối biểu diễn quan hệ p-v-T của chất thuần khiết
Biểu diễn quan hệ p – T cuả Nước
Trang 12Pressure-volume-temperature surface for a substance that expands on freezing
Trang 134 Quá trình nóng chảy – quá trình thăng hoa
Trang 145 Cách xác định thông số trạng thái của chất thuần khiết
Trang 16Ví dụ 1: Xác định trạng thái và thông số trạng thái của
nước và hơi nước trong các trường hợp sau:
Trang 17Nội suy tuyến tính
Trang 18Đồ thị thể hiện mối quan hệ giữa p – v và T – s của chất thuần khiết
Trang 19Đồ thị thể hiện mối quan hệ giữa i – s và lgp – i của chất thuần khiết
Trang 201
Độ biến thiên nội năng :
Công của quá trình:
Nhiệt lượng của quá trình:
Trang 21p pdv
w
1
2 i i
q
Trang 22Quá trình đẳng nhiệt
2 2 2 1 1 11
dq
uq
ww
u
q
Trang 23Quá trình đoạn nhiệt:
w u
0
Trang 24Ví dụ : Một bình kín bên trong có chứa 0,2 kg hơi nước, ở trạng
thái ban đầu có t1 = 1100C và i1 = 1500 kJ/kg Sau đó cấp nhiệt cho bình đến khi hơi nước trong bình là hơi bão hòa khô
Xác định:
• Trạng thái của hơi nước chứa trong bình trước khi cấp nhiệt
• Nhiệt độ của hơi nước sau khi cấp nhiệt
• Nhiệt lượng cấp cho bình
• Biểu diễn quá trình cấp nhiệt trên đồ thị p-v
Trang 25Ví dụ 2 : Tác nhân lạnh R22 ở trạng thái ban đầu có trạng thái là
hơi bão hòa khô và có nhiệt độ t1=9oC Tiến hành nén đoạn nhiệt tác nhân lạnh đến trạng thái 2 có p2=18bar Hãy xác định entanpi i2của tác nhân lạnh sau khi nén
Trang 26Ví dụ 2 : Tác nhân lạnh R22 ở trạng thái ban đầu có trạng thái là
hơi bão hòa khô và có áp suất p1 = 6,217 bar Tiến hành nén đoạn nhiệt tác nhân lạnh đến trạng thái 2 có p2 = 20 bar Hãy xác định entanpi i2 của tác nhân lạnh sau khi nén
Trang 27Ví dụ 3 : : Một bình kín chứa 3 kg hơi nước bão hòa ẩm với các
thông số p1 = 4 bar và x1=0,8 Sau khi nhận nhiệt hơi nước trong bình đạt đến trạng thái 2 có áp suất p2 = 6 bar Xác định entanpi I2của khối hơi nước ở trạng thái 2
Trang 28HẾT CHƯƠNG 4