Tất cả các màng của tế bào (màng sinh chất, màng các bào quan) tạo nên hệ thống màng sinh học. Các loại màng sinh học có cùng một cấu trúc cơ bản là có lớp phospholipid kép (unit membrane)+ Màng sinh chất (Plasma membrane) bao quanh tế bào chất có chứa các phân tử hữu cơ là màng sinh học xuất hiện đầu tiên + Trong quá trình tiến hóa, màng sinh chất phân hóa vào khối tế bào chất tạo ra hệ thống màng nội bào: màng mạng lưới nội chất, màng ti thể, màng nhân, …có cấu trúc đặc thù đảm bảo các chức năng riêng biệt của chúng. + Đối với các dạng tế bào khác nhau, cấu trúc màng có thể khác nhau về hàm lượng các chất, kiểu khu trú của các phân tử trong màng, hoặc có thể biến đổi về siêu cấu trúc để thực hiện chức năng đặc biệt.
Trang 3- Tế bào là một hệ mở Sự trao đổi chất là điều kiện của sự tồn tại và phát triển của tế bào.
- Màng sinh chất đóng vai trò quyết định trong
sự trao đổi chất giữa tế bào với môi trường ngoài, vận chuyển các chất cần thiết cho họat động sống của tế bào từ môi trường ngoài vào
và thải ra ngoài các sản phẩm của quá trình trao đổi chất.
Trang 4Mô hình c u trúc kh m l ng c a màng sinh h c ấ ả ỏ ủ ọ
Theo SingerNicolson (1972) thì protein đ nh khu phân tán trong màng t o nên c u ị ạ ấ trúc kh m (Mô hình kh m l ng c a màng sinh ch t). ả ả ỏ ủ ấ
+ Các phân t lipit phân c c s p x p thành l p lipit kép ử ự ắ ế ớ
+ Các phân t cholesterol x p xen k vào gi a các phân t photpholipit ử ế ẻ ữ ử
+ Protein màng s p x p r i rác vào l p photpholipit (s p x p kh m) ắ ế ả ớ ắ ế ả
Trang 5Tính th m th u t ng đ i c a l p phospholipid kép ẩ ấ ươ ố ủ ớ
đ i v i các phân t khác nhauố ớ ử
Trang 6Các ph ng th c v n chuy n các ch t qua màng sinh h c ươ ứ ậ ể ấ ọ
Trang 8Vận chuyển thụ động các chất qua màng:
Là s v n chuy n không c n tiêu t n năng l ngự ậ ể ầ ố ượ
Các ch t đ c v n chuy n m t cách th đ ng qua màng g m: ấ ượ ậ ể ộ ụ ộ ồ
Trang 9Sự sai khác nồng độ phân tử của
một chất nào đó giữa hai vùng
liền kề tạo nên một gradient nồng
độ
Sự khuếch tán xảy ra nhờ động
năng phân tử Nhờ động năng
này mà các phân tử chuyển động
liên tục
Sự khuyếch tán (diffusion)
Trang 10Hi n t ng khuyêch tán c a gi t m c trong c c n cệ ượ ủ ọ ự ố ướ
in concentration.
Trang 11Diffusion through a membrane
Cell membrane
Inside cell Outside cell
Trang 12Diffusion through a membrane
Cell membrane
Inside cell Outside cell
diffusion
Trang 13Diffusion through a membrane
Cell membrane
Inside cell Outside cell
EQUILIBRIUM
Trang 14AS Biology, Cell membranes and
Trang 15AS Biology, Cell membranes and
Trang 16+ nồng độ,
- Sự chênh lệch về gradient nồng độ càng cao, tốc độ
khuếch tán càng nhanh Tốc độ di chuyển qua màng phụ thuộc gradient nồng độ chất đó giữa trong và ngoài
màng
- Khi các phân tử đã phân tán ngang nhau thì sự khuếch tán không còn nữa và trạng thái cân bằng trong dung
dịch xuất hiện
- Khi nồng độ phân tử của chất tan là như nhau trong
dung dịch thì trạng thái cân bằng xuất hiện
Trang 17+ Diện tích bề mặt:
- Diện tích bề mặt càng lớn, sự khuyêch tán diễn ra càng nhanh
+ kích thước phân tử và các loại phân tử khuếch tán
- Chất không phân cực và không tích điện, kích thước phân
tử càng lớn thì tốc độ vận chuyển càng chầm (oxy dễ dàng thấm qua màng)
- Phân tử có tích điện và có mức độ hydrat hóa cao khó đi qua màng
- Chất hòa tan trong lipit dễ dàng qua màng (các alcol, các axeton, )
- Nước và các chất hòa tan trong nước khó đi qua màng
hơn
Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình khuyếch tán
Trang 18(Channel Protein)
Diffusion (Lipid Bilayer)
Carrier Protein
Các phân tử lớn như glucose and
amino acids , không thể khuyêch
tán qua lớp hospholipid bilayer
Các ions như Na + or Cl - cũng
không thể đi qua
(Facilitated Diffusion)
• Trong s khu ch tán d dàng có s tham ự ế ễ ự
gia c a các protein chuyên ch trong s ủ ở ự
Trang 19Low ConcentrationCell Membrane
Glucose molecules
Protein channel
V n chuy n th đ ng: ậ ể ụ ộ 2. Facilitated Diffusion
Go to
Section:
Transport Protein
Trang 20-Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng
tế bào được gọi là sự thẩm thấu
- Sự trao đổi nước qua màng theo nguyên tắc
gradien áp suất thẩm thấu
- Giống như các phân tử khuếch tán khác, nước di
chuyển phụ thuộc vào gradient nồng độ phân tử
nước (thế nước)
-Sự thẩm thấu xảy ra đáp lại gradient nồng độ chất
tan trong nước.
- Chất tan là những chất hòa tan trong dung dịch
Tế bào chất chứa nhiều chất hòa tan nhất
- Dung dịch có nhiều chất tan chứa ít phân tử nước
hơn so với dung dịch có lượng chất tan ít hơn (thế
nước thấp hơn)
- Nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan thấp
đến vùng có nồng độ chất tan cao
- Nước qua màng tế bào về phía nồng độ chất tan
cao cho đến khi cả nồng độ chất tan và thế nước
ngang nhau
- Hướng thẩm thấu qua màng phụ thuộc vào nồng
độ tương đối của chất tan ở hai mặt của màng sinh
chất
•Water moves freely through pores
•Solute (green) too large
to move across
Osmosis animation
Trang 21Hypertonic Solution
Trong m t dung d ch u tr ng (hypertonic solution), n ng đ phân t ch t tan ộ ị ư ươ ồ ộ ử ấ
bên ngoài t bào cao h n n ng đ ch t tan đó trong t bào ế ơ ồ ộ ấ ế
Trong dung d ch u tr ng, n c khu ch tán ra kh i t bào cho đ n khi đ t m c ị ư ươ ướ ế ỏ ế ế ạ ứ cân b ng. Quá trình đó làm t bào m t n c. ằ ế ấ ướ
N u t bào b m t n c quá nhi u t bào ch t s b teo qu t l i. T bào th c v t ế ế ị ấ ướ ề ế ấ ẽ ị ắ ạ ế ự ậ
trong dung d ch u tr ng s b m t n c do s th m th u, màng sinh ch t d n d n ị ư ươ ẽ ị ấ ướ ự ẩ ấ ấ ầ ầ tách kh i vách t bào và co l i, đ c g i là hi n t ng co nguyên sinh. Đ i v i t ỏ ế ạ ượ ọ ệ ượ ố ớ ế
bào đ ng v t, hi n t ng t ng t đ c g i là teo bào. ộ ậ ệ ượ ươ ự ượ ọ
T bào trong dung d ch u tr ng th ng b ch t do các ho t đ ng c a t bào b ế ị ư ươ ườ ị ế ạ ộ ủ ế ị
phá v b i thi u n c. ỡ ở ế ướ
• Osmosis Animations
for isotonic, hypertonic, and hypotonic solutions
shrinks
Trang 22Hypotonic Solution
Trong dung d ch nh c tr ng, n ng đ phân t ch t tan ị ượ ươ ồ ộ ử ấ
bên ngoài t bào th p h n n ng đ ch t tan đó trong t ế ấ ơ ồ ộ ấ ở ế
Trang 23Isotonic Solution
Trong dung d ch đ ng tr ng (isotonic solution), n ng đ ị ẳ ươ ồ ộ phân t ch t tan ngoài và trong t bào b ng nhau. ử ấ ở ế ằ
Trong dung d ch đ ng tr ng, n c khu ch tán vào và ra ị ẳ ươ ướ ế
kh i t bào v i t c đ nh nhau, b i th không x y ra các ỏ ế ớ ố ộ ư ở ế ả
hi n t ng nh khi đ t t bào trong dung d ch u tr ng ệ ượ ư ặ ế ị ư ươ
hay nh c tr ng. ượ ươ
• Osmosis Animations
for isotonic, hypertonic, and hypotonic solutions
Trang 24Các t bào sau đây đang trong lo i dung ế ở ạ
Hypertonic Isotonic Hypotonic
Trang 25Vận chuyển chủ động
Trong nhi u tr ng h p, t bào ph i v n chuy n các ch t ề ườ ợ ế ả ậ ể ấ
ng c v i gradient n ng đ c a chúng, t m t vùng có n ng ượ ớ ồ ộ ủ ừ ộ ồ
đ th p t i vùng có n ng đ cao h n. ộ ấ ớ ồ ộ ơ
S v n chuy n các ch t nh v y đ c g i là v n chuy n tích ự ậ ể ấ ư ậ ượ ọ ậ ể
c c. ự
Không nh v n chuy n th đ ng, s ho t t i các ch t qua ư ậ ể ụ ộ ự ạ ả ấ
màng đòi h i t bào tiêu t n năng l ng ATP. ỏ ế ố ượ
Các protein màng đi u khi n s v n chuy n ch đ ng h u h t ề ể ự ậ ể ủ ộ ầ ếcác phân t và t t c các lo i ion qua màng sinh h c.ử ấ ả ạ ọ
Trang 26Ba loại protein vận chuyển màng
Trang 28Bơm Na+/K+
Duy trì gradient của Na + K + qua màng tế bào.
+ Các tế bào động vật có nồng độ K+ cao hơn và Na+ thấp hơn ở bên trong tế bào +Bơpm Na+/K+ dùng năng lương của 1 ATP để bơm 3 ions Na+ ra ngoài và 2 K+
vào bên trong ngược với gradient nồng độ
Trang 30Protein k nh v n chuy n, các ion ệ ậ ể
đ c thù ho c các ph n t nh a ặ ặ ầ ử ỏ ư
n c theo chi u gradient n ng đ ướ ề ồ ộ
ho c th đi n hóa c a chúng qua ặ ế ệ ủ
hình th c khu ch tán d dàngứ ế ễ
M t s kênh ion luôn m , trong khi ộ ố ở
m t s kênh ion khác m khi c n ộ ố ở ầcho ion qua và đóng đ ng ng s ể ừ ự
v n chuy n. ậ ể
T c đ v n chuy n nhanh và có tính ố ộ ậ ể
ch n l c cao (nh m i protein v n ọ ọ ư ọ ậchuy n khác)ể
Trang 31• Đi n th màng (ệ ế Membrane potential) là s chênh ự
l ch đi n th gi a hai phía trong và ngoài màng tệ ệ ế ữ ế
bào
• Hi u đi n th này đ c t o ra do s khác bi t trongệ ệ ế ượ ạ ự ệ
phân b các ion d ng và âm hai phia trong vàố ươ ở
ngoài màng
• Có hai l c k t h p, đ c g i chung là ự ế ợ ượ ọ s chênh l ch hóa đi n ự ệ ệ
(electrochemical gradient), d n đ n s ẫ ế ự
khu ch tán c a các ion qua màng t bào:ế ủ ế
– L c hóa h c (gradient n ng đ c a các ion)ự ọ ồ ộ ủ
– L c tĩnh đi n ( nh h ng c a đi n th màng đ n sự ệ ả ưở ủ ệ ế ế ự
chuy n đ ng c a các ion)ể ộ ủ
Trang 32 V n chuy n đ i h ng (đ i c ng, antiport)ậ ể ổ ướ ố ả là tr ng h p v n chuy n đ ng th i 2 ch t ườ ợ ậ ể ồ ờ ấ
bào.
Các protein vân chuy n ể
Trang 34Sự vận chuyển đơn hướng (Uniport) đường và nước qua màng
1.Phân t glucose bám vào GLUT1 tr ng thái có v trí bám glucose quay ử ở ạ ị
ra phía ngoài
2. GLUT1 thay đ i c u hình : v trí bám glucose m ra phía trongổ ấ ị ở
3. Glucose đ c gi i phóng vào trong t bàoượ ả ế
4. GLUT1 bi n đ i tr v tr ng thái ban đ uế ổ ở ề ạ ầ
H gen ng i có kho ng 12 đ ng phân trong h GLUT protein, ệ ườ ả ồ ọGLUT112 đ c bi u hi n các mô khác nhau ượ ể ệ ở
Trang 35Sự vận chuyển đơn hướng (Uniport) đường và nước qua màng
Phân bi t v n chuy n đ n h ng và khu ch tán đ n gi nệ ậ ể ơ ướ ế ơ ả :
+ T c đ quá trình khuy ch tán qua màng phospholipid kép có s ố ộ ế ử
d ng các uniporter cao h n nhi u l nụ ơ ề ầ
+ Các phân t đ c v n chuy n không xuyên qua vùng k n c c a ử ượ ậ ể ỵ ướ ủ
l p phospholipid kép nên h s K (partition coefficient) là không có ớ ệ ốliên quan (irrelevant)
+ S v n chuy n đ c th c hiênh b i m t s các uniporter nh t đ nh ự ậ ể ượ ự ở ộ ố ấ ị
h n là x y ra trên toàn b m t l p lipid kép vì th , t c đ v n chuy n ơ ả ề ặ ớ ế ố ộ ậ ểcao nh t ( V max) đ t đ c khi gradient n ng đ qua màng đ l n và ấ ạ ượ ồ ộ ủ ớ
m i uniporter ho t đ ng v i t c đ t i đaỗ ạ ộ ớ ố ộ ố
+ S v n chuy n có tính đ c hi u: m i uniporter ch v n chuy n m t ự ậ ể ặ ệ ỗ ỉ ậ ể ộ
h ho c m t nhóm các phân t t ng t nhau. Km là n ng đ c a c ọ ặ ộ ử ươ ự ồ ộ ủ ơ
ch t t i đó t c đ v n chuy n đ t ½ Vmax. Km đo ái l c c a m t ph n ấ ạ ố ộ ậ ể ạ ự ủ ộ ầ
t v n chuy n v i c ch t c a nó.ử ậ ể ớ ơ ấ ủ
Trang 37AQUAPORINS (water –channel protein) làm tăng tính th m ẩ
th u c a màng sinh h c đ i v i n c ấ ủ ọ ố ớ ướ
Peter Agre (sinh năm 1949, qu c t ch M ) làm vi c t i Johns Hopkins ố ị ỹ ệ ạ
University, School of Medicine, Baltimore, Maryland, Hoa kỳ, Nobel Prize 2003
Trang 38ATPPowered Pumps
Trang 42C ch ho t đ ng c a b m Ca++ ATPase ơ ế ạ ộ ủ ơ
Trang 43Na+/K+ ATPase duy trì n ng đ Na+ và K+ n i bào các t bào đ ng v tồ ộ ộ ở ế ộ ậ
C ch ho t đ ng c a Na+/K+ ATPaseowr màng sinh ch tơ ế ạ ộ ủ ấ
Trang 45M t s protein ABC hoán v ( flip) phopholipid và m t s ch t tanộ ố ị ộ ố ấ
trong lipid t m t màng này sang phía mnàg đ i di nừ ặ ố ệ
Mô hình Flippase trong v n chuy n MDR1 và các protein ABCậ ể
Trang 46S v n chuy n ch n l c các Ion t o ra s sai khác v đi n th xuyên màng ự ậ ể ọ ọ ạ ự ề ệ ế
Trang 49Mô hình đ ng v n chuy n 2 Na+/ glucoseồ ậ ể
Trang 54S tích lũy các ch t đ ng hóa và ion không bào th c v t ự ấ ồ ở ự ậ
nh m t s protein v n chuy n ờ ộ ố ậ ể
N ng đ ion và đ ng ồ ộ ườ
không bào th c v t
Trang 55V n chuy n xuyên màng c a đ ng t ru t và máu ậ ể ủ ườ ừ ộ
Trang 56S acid hóa trong d dày ự ạ
Trang 57Sự nhập bào, thực bào và xuất bào
Một số phân tử, như các protein phức tạp, là quá lớn để qua màng
Những phân tử lớn, thức ăn và các chất khác được vận chuyển qua màng bằng nhập bào (Endocytosis), thực bào (Phagocytosis ) hoặc xuất bào (Exocytosis)
Là sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất trong đó có sự thay đổi và tái tạo của màng để tạo nên các bóng hoặc túi được bao bởi màng
Trang 58Sự nhập bào
Sự nhập bào hình thành các bóng nội bào do sự lõm vào và tách ra của một phần màng có chứa một chất rắn hoặc lỏng
Tùy thuộc chất đưa vào tế bào người ta phân nhập bào thành
dạng uống bào và nhập bào - thụ quan
+Dạng ẩm/uống bào là hiện tượng bắt giữ và đưa vào
tế bào các giọt chất lỏng ngoại bào Cách thức: một phần màng sinh chất lõm thành bóng ẩm bào 0,1µm Các bóng
ẩm bào trơn không có lớp áo bao quanh
+ Dạng nhập bào - thụ quan: phần màng sinh chất có chứa thụ quan khi tiếp xúc với chất gắn đặc trưng sẽ lõm vào tế bào chất do tác động của một mạng lưới clathrin được hình thành ngay dưới màng, hình thành bóng nhập bào (được bao quanh bởi một lớp áo clathrin)
Trang 59/U ng bào (Pinocytosis)
Ẩ ố
This is the most common form of endocytosis.
Pinocytosis takes up most proteins and other large molecules.
Trang 60Pinocytosispinocytic vesicles forming mature transport vesicle
Transport into a capillary cell (blue).
Trang 61Nh p bào –th quan (ReceptorMediated Endocytosis)ậ ụ
Receptor proteins make this a highly specific form of transport Cholesterol is takenup this way.
Trang 62Th c bào – Phagocytosis ự
S th c bào (Phagocytosis) Là hi n t ng t o các th ự ự ệ ượ ạ ể
th c bào (phagosome) nh ng bóng có kích th c l n (1ự ữ ướ ớ
2 m), có màng bao b c và ch a các ph n t r n, vi ọ ứ ầ ử ắ
khu n ho c các m nh v t bào. ẩ ặ ả ỡ ế
Trang 63(S opsonin hoá). T bào th c bào nh n bi t ự ế ự ậ ế
vi khu n có opsonin và qua th quan – ẩ ụ
opsonin, vi khu n b g n ch t vào màng t bào ẩ ị ắ ặ ế
th c bào.Th quan màng (Fc) liên k t đ c ự ụ ế ặ
tr ng v i v t g n (ligand, vi khu n có n ư ớ ậ ắ ẩ ắ
opsonin). Ph c h Fc – ligand s làm ho t hoá ứ ệ ẽ ạ
kênh ion n m c nh th quan màng và các ion ằ ạ ụ
Na+ s xâm nh p vào t bào. Đi n th màng b ẽ ậ ế ệ ế ị
h th p và làm ho t hoá s th c bào – màng ạ ấ ạ ự ự
chuy n d ng cùng ph n ngo i sinh ch t d i ể ạ ầ ạ ấ ướ
màng t o nên chân gi , các chân gi bao l y vi ạ ả ả ấ
khu n và t o nên bóng th c bào (phagosome). ẩ ạ ự
Các th c bào vào có th sau đó liên k t và hòa ự ể ế
h p v i các lizôxôm ch a các enzym phân ợ ớ ứ
gi i ả
Trang 64of Phagocytosis
Capture of a Yeast Cell
Trang 6565
Trang 66Sự xuất bào
Là hiện tượng tạo thành
bóng xuất bào trong tế
Là hi n t ng ng c l i v i hi n t ng nh p bào Trong xu t bào, các bóng ệ ượ ượ ạ ớ ệ ượ ậ ấ
xu t bào (exosome) ch a các ch t th i, ch t bài xu t và các s n ph m t bào ấ ứ ấ ả ấ ấ ả ẩ ế
ra kh i t bào. Các s n ph m t o ra trong t bào đ c "đóng gói" trong các ỏ ế ả ẩ ạ ế ượ bóng xu t bào hình thành t ph c h Gongi ấ ừ ứ ệ
Trang 67Exocytic vesicle immediately after fusion with plasma membrane.
Trang 68Vesicle-mediated transport
Vesicles and vacuoles that fuse with the
cell membrane may be utilized to release
or transport chemicals out of the cell or to
allow them to enter a cell Exocytosis is
the term applied when transport is out of
the cell.
Trang 69Exocytosis
The opposite of endocytosis is
exocytosis Large molecules that are
manufactured in the cell are released
through the cell membrane.
Trang 70A nerve cell communicates to another cell by releasing chemicals via exocytosis
at the synaptic terminal.
Trang 71The synapse is the region where a nerve cell and its target cell are closely apposed.
Trang 72Cotransport also uses the process of
diffusion In this case a molecule that is
moving naturally into the cell through
diffusion is used to drag another
molecule into the cell In this example
glucose hitches a ride with sodium.
Trang 73Receptor Proteins
These proteins are used in intercellular
communication In this animation you can
see the a hormone binding to the
receptor This causes the receptor protein
release a signal to perform some action.
Trang 74Cotransport also uses the process of
diffusion In this case a molecule that is
moving naturally into the cell through
diffusion is used to drag another
molecule into the cell In this example
glucose hitches a ride with sodium.
Trang 75These are carrier proteins They do not
extend through the membrane They
bond and drag molecules through the
bilipid layer and release them on the
opposite side