Tọa độ của điểm đó là Câu 14: Thể tích của miếng xúc xích dạng nửa hình trụ có đường kính đáy 2 cm vàchiều cao 3 cm là A.. Góc giữa hai mặt phẳng SBO và SBC bằng Câu 16: Cho khối chópS.A
Trang 1TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019, LẦN 3
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng : 5 7 13
d + = − = +
− có một véc tơ chỉ
phương là
A uuur4 =(2;8;9) B uuur3=(5; 7; 13− − ) C uuur2 = −( 5;7; 13− ) D uur1 =(2; 8;9− )
Câu 2: Bất phương trình 1
1
x m
x− ≥ + có nghiệm thuộc đoạn [1; 2] khi và chỉ khi
3
3
m≤ D m≤0
Câu 3: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình bên
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x= −1,y CT =0
B Hàm số đạt cực tiểu tại x=1,y CT =4
C Hàm số đạt cực đại tại x=0,y CD =2
D Hàm số không có cực tiểu
Câu 4: Nếu hàm số y= f x( ) thỏa mãn điều kiện lim ( ) 2019
x f x
→−∞ = thì đồ thị hàm số y= f x( ) có đường tiệm cận ngang là:
A x=2019 B y= -2019 C x= -2019 D y=2019
Câu 5: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ¡ thỏa mãn f x'( ) < ∀ ∈0 x ¡ Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. ( )
2
f x
x x x x
f x < ∀ ∈¡ < B ( )2 ( )1
2 1
f x f x
x x x x
x x
−
< ∀ ∈ ≠
C ( )2 ( )1
2 1
f x f x
x x x x
x x
−
> ∀ ∈ ≠
− ¡ D f x( )1 < f x( )2 ∀x x1, 2∈¡ ,x1<x2
ln 1
y= f x = +x +x Tập nghiệm của bất phương trình f a( − +1) f(lna)≤0 là
Câu 7: Số phức z= −5 7i có số phức liên hợp là
A z= −7 5i B z= +5 7i C z= − +5 7i D z= − −5 7i
Câu 8: Tập xác định của hàm số y=ln(− +x2 3x−2) là
Mã đề thi 534
Trang 2A ( )1;2 B [ ]1;2 C (−∞ ∪;1] [2;+∞) D (−∞ ∪;1) (2;+∞)
Câu 9: Hàm số y=( )0,5 x có đồ thị là hình nào trong các hình sau đây?
Câu 10: Một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h thì có thể tích bằng
A 1 2
2
3πr h
Câu 11: Một hộp đựng 5 thẻ được đánh số 3, 5, 7, 11, 13 Rút ngẫu nhiên 3 thẻ Xác suất để 3 số ghi trên
3thẻ đó là 3 cạnh của một tam giác là
A 2
1
1
1 3
Câu 12: Nếu một hình trụ có đường kính đường tròn đáy và chiều cao cùng bằng a thì có thể tích bằng
A
3
4
a
3
4
a
D
3
2
a
π
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độOxy,cho đồ thị hàm số 1
1
x y x
+
=
− .A và B là hai điểm thay đổi trên đồ thị
sao cho tiếp tuyến của đồ thị tại A và B song song với nhau Biết rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định Tọa độ của điểm đó là
Câu 14: Thể tích của miếng xúc xích dạng nửa hình trụ có đường kính đáy
2 cm vàchiều cao 3 cm là
A 6 cm( )3 B.3 ( )3
2 cm
π
C.6π( )cm3 D 3( )3
2 cm
Câu 15: Cho hình chópS.ABCcóSA, SB, SCđôi một vuông góc với nhau vàSA=SC=a SB=2a Gọi
O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Góc giữa hai mặt phẳng (SBO) và (SBC) bằng
Câu 16: Cho khối chópS.ABC, Mlà trung điểm của SA.Tỉ số thể tích .
.
M ABC
S ABC
V
V bằng
A 1
1
1 8
Câu 17: GọiSlà tập hợp các số phứczthỏa mãn điều kiện z4 = z Số phần tử củaSlà
Câu 18: Nếu một hình chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h thì có thể tích được tính theo côngthức
Trang 3Đăng ký trọn bộ 450 đề thi thử 2019 môn Toán các sở-các trường,các đầu sách tham khảo,các tác giả nổi tiếng file word có
lời giải chi tiết mới nhất ở dưới
Đăng ký nhanh:
3
V = B h B 1
3
V = πB h C V =B h D V =πB h
Câu 19: Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số mũ?
Câu 20: Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm I(1; 1; 1− − ) và nhận ur = −( 2;3; 5− ) là véc tơ chỉ phương có phương trình chính tắc là
x+ = y− = z−
x− = y+ = z+
−
x− = y+ = z+
x− = y+ = z+
Câu 21: Nghịch đảo 1
z của số phức z= +1 3i bằng
10 − 10i B 1 3
10 + 10i D 1 3
10 10+ i
Câu 22: Trong không gian tọa độOxyz, mặt cầu tâmI(-3; 0; 4)đi qua điểmA( -3; 0; 0) có phương trình là
x+ +y + −z = B ( )2 2 ( )2
x− +y + +z =
x− +y + +z = D ( )2 2 ( )2
x+ +y + −z =
Câu 23: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ thỏa mãn giá trị nhỏ nhất của hàm số trên ¡ là 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A f x( ) < ∀ ∈0 x ¡ B f x( ) > ∀ ∈0 x ¡
C f x( ) ≥ ∀ ∈ ∃0 x ¡ , x f x0, ( )0 =0 D f x( ) ≤ ∀ ∈ ∃0 x ¡ , x f x0, ( )0 =0
Câu 24: Trong một chuyển động thẳng, chất điểm chuyển động xác định bởi phương trình ( ) 3 3 2 3 10
s t = −t t + +t , trong đó thời gian t tính bằng giây và quãng đường s tính bằng mét Gia tốc của
chất điểm tại thời điểm chất điểm dừng lại là
A 0 m/ s2 B −6m/ s2 C 12 m/ s2 D 10 m/ s2
Câu 25: Cho hàm số ( 3 )2
3
y= x − +x m Tổng tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;1] bằng 1 là
Trang 4A 0 B −4 C 0 D 4
Câu 26: Cho hàm số có bảng biến thiên như hìnhbên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
'
y
3
−
1
−
3
−
Câu 27: Nếu hàm số y= f x( ) là một nguyên hàm của hàm số y=lnx trên (0;+∞) thì
ln
x
= ∀ ∈ +∞ B f x'( ) 1 C x (0; )
x
= + ∀ ∈ +∞
C f x'( ) 1 x (0; )
x
= ∀ ∈ +∞ D f x'( ) =lnx ∀ ∈x (0;+∞)
Câu 28: Trong hình bên, S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y= f x( ) và đường thẳng đi qua hai điểm A(-1; -1), B(1;1) Khẳng định nào sau đây là đúng?
0
b
a
S= − +∫ x f x dx+ −∫ f x +x dx
0
b
a
S= − −∫ x f x dx+∫ f x +x dx
0
b
a
S=∫ x f x dx+ + −∫ f x −x dx
0
b
a
S=∫ x f x dx− +∫ f x −x dx
Câu 29: Tập hợp các số thựcmđể hàm số y x= −3 3mx2+(m+2)x m− đạt cực tiểu tại x=1 là
Câu 30: Tập hợp các giá trịmđể phương trình x 2019
e = −m có nghiệm thực là
A (2019;+∞) B ¡ C [2019;+∞) D ¡ \ 2019{ }
Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình log(x2− >4) log 3( )x là:
A (2;+∞) B. (−∞;2) C (−∞ − ∪; 1) (4;+∞) D (4;+∞)
Câu 32: Trong không gian tọa độOxyz,mặt phẳng ( )P :− +x 3y+2z+ =11 0 có một véc tơ pháp tuyến là
A nuur3=(3;2;11) B. nur1=(1;3;2) C nuur4 = −( 1;2;11) D nuur2= −( 1;3;2)
Câu 33: Cho hình lập phương ABCD A B C D Góc giữa hai mặt phẳng ' ' ' ' (BCD 'A')và(ABCD)bằng:
Câu 34: Cho các hàm số y= f x( ) và y g x= ( ) liên tục trên ¡ Khẳng định nào sau đây là đúng?
A ∫ ( f x( )+g x dx( ) ) = −∫ f x dx( ) +∫g x dx( ) B. ∫ ( f x( )+g x dx( ) ) =∫ f x dx g x dx( ) ∫ ( )
Trang 5C ∫ ( f x( )+g x dx( ) ) =∫ f x dx( ) −∫g x dx( ) D ∫ ( f x( )+g x dx( ) ) =∫ f x dx( ) +∫g x dx( )
Câu 35: Cho a là số dương khác 1,xvàylà các số dương Khẳng định nào sau đây là đúng?
A loga x+loga y=loga(x y− ) B. loga x+loga y=loga(x y+ )
C loga loga loga
x
y
+ = D loga x+loga y=loga( )xy
Câu 36: Cho cấp số cộng ( )u có n u1=5,công said=4.Khẳng định nào sau đây là đúng?
n
u = − B. u n = − +5 4n C u n = − +5 4(n−1) D 5.4n 1
n
u = − −
Câu 37: Choa>1,b>1,P=lna2+2 ln(ab)+lnb2 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A P=4 ln( a+lnb) B. P=2 ln( a+lnb) C ( )2
2ln
P= a b+ D ( )2
ln
P= a b+
Câu 38: Gọi S là tập hợp các số thực m thỏa mãn hàm số y mx= 4+ −x3 (m+1)x2+9x+5 đồng biến trên
¡ Số phần tử S là
Câu 39: Môđun của số phứcz=5-2ibằng
Câu 40: Cho hình chópS.ABCcó AB=a, BC=a 3 , ∠ABC = 600 Hình chiếu vuông góc của S lên mặt
phẳng (ABC) là một điểm thuộc cạnh BC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) là 450 và
6
2
a
SA= Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A 3 3
3
8
6
12
a
Câu 41: Nếu điểm M (x; y) là biểu diễn hình học của số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy thỏa mãn
OM = 4 thì
4
Câu 42: Cho n là số tự nhiên lớn hơn 2 Số các chỉnh hợp chập 2 của n phần tử là
2!
n n−
Câu 43: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình bên?
A y= −x2 B y= −x4
C y= − +x4 2x2 D y x= 4−2x2
Câu 44: Trong không gian tọa độOxyz,cho các điểm A(1;3;2 ,) (B − −2; 1;4) và hai điểm M , N thay đổi trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MN = 1 Giá trị nhỏ nhất của 2 2
AM +BN là:
Trang 6Câu 45: Nếu hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ thỏa mãn f x( ) > f ( )0 ∀ ∈ −x ( 1;1 \ 0) { } thì:
A Hàm số đạt cực tiểu tạix= 1 B Hàm số đạt cực tiểu tạix=0
C Hàm số đạt cực đại tạix= -1 D Hàm số đạtGTNNtrên tập số thực tạix=0
Câu 46: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu: ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x+ + −y + +z = có tâm và bán kính lần lượt là
A I(−4;5; 6 ,− ) R=81 B I(−4;5; 6 ,− ) R=3 C I(4; 5;6 ,− ) R=3 D I(4; 5;6 ,− ) R=81
Câu 47: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,tổng khoảng cách từ gốc tọa độ đến tất cả các đường tiệm cận của
đồ thị hàm số 2
2 3 log
1
x y
x
+
=
− bằng
A 7
5
Câu 48: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;4) và hai điểm M, B thỏa mãn
MA MA MB MBuuur+ uuur r= Giả sử điểm M thay đổi trên đường thẳng : 3 1 4
d + = − = +
Khi đó điểm B
thay đổi trên đường thẳng có phương trình là
A 4
:
d − = − = −
B 4
:
d − = − = −
C 4:
2 2 1
x y z
:
d + = = +
Câu 49: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A a b c với ( ; ; ) a b c, , ∈¡ \ 0{ } Xét (P) là mặt phẳng
thay đổi đi qua điểm A Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng (P) bằng:
A 4 a2+ +b2 c2 B 3 a2+ +b2 c2 C a2+ +b2 c2 D 2 a2+ +b2 c2
Câu 50: Cho các số thựca b (a<b) Nếu hàm số y= (x) có đạo hàm là hàm liên tục trên ¡ thì
b
a
f x dx= f b − f a
b
a
f x dx= f a − f b
∫
b
a
f x dx= f b − f a
b
a
f x dx= f a − f b
∫
Đăng ký trọn bộ 450 đề thi thử 2019 môn Toán các sở-các trường,các đầu sách tham khảo,các tác giả nổi tiếng file word có
lời giải chi tiết mới nhất ở dưới
Đăng ký nhanh:
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 (NB)
Phương pháp
Đường thẳng x x0 y y0 z z0
− = − = −
đi qua M x y z và có VTCP ( 0; ;0 0) u a b cr( ; ; )
Cách giải:
Đường thẳng ( ): 5 7 13
d + = − = +
− có 1 VTCP là ur(2; 8;9− )
Chọn D.
Câu 2 (VD)
Phương pháp
Bất phương trình f x( ) ≥m có nghiệm thuộc [ ]; max[ ]; ( )
a b
a b ⇔ ≤m f x
Xét hàm số y= f x( ) , tìm max f x trên [1;2] bằng cách:( )
Cách 1:
+) Tìm GTLN của hàm số y = f (x) trên [a;b] bằng cách:
+) Giải phương trình ' 0y = tìm các nghiệm x i
+) Tính các gias trị f a f b f x( ) ( ) ( ), , i (x a b Khi đó: i[ ]; ) max[ ]; ( ) max{ ( ) ( ) ( ); ; i }
a b f x = f a f b f x Cách 2: Sử dụng chức năng MODE 7 để tìm GTLN của hàm số trên [a ; b].
Cách giải:
Bất phương trình 1
1
x m
x− ≥ + có nghiệm thuộc [1;2] [ ] 1;2
1 max
1
x m x
−
+
Xét hàm số f x( ) x 11
x
−
= + trên [1;2] ta có:
( ) ( ) (2 )2
f x
+
+ + hàm số y= f x( ) là hàm đồng biến
[ ]1;2 ( ) ( ) 2 1 1 1
+
Chọn C.
Câu 3 (TH):
Phương pháp
Dựa vào đồ thị hàm số nhận xét các điểm cực trị và giá trị cực trị của hàm số và chọn đáp án đúng
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:
Trang 8Hàm số đạt cực đại tại x = 1, y CD = 4.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1, y CT = 0
Chọn A.
Câu 4 (NB):
Phương pháp
Đường thẳng y = b được gọi là TCN của đồ thị hàm số ( ) lim ( )
x
→±∞
Cách giải:
Hàm số y= f x( ) có lim ( ) 2019
x f x
→−∞ = thì đồ thị hàm số có 1 đường TCN là y = 2019.
Chọn D.
Câu 5 (NB)
Phương pháp
Hàm số y= f x( ) có f x'( ) ≤ ∀ ∈0 x ¡ và bằng 0 tại hữu hạn điểm là hàm số nghịch biến trên ¡
Cách giải:
Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên ¡ ta có: ( )2 ( )1
2 1
f x f x
x x x x
x x
− < ∀ ∈ ≠
Chọn B.
Câu 6 (VD):
Phương pháp
+) Giải bất phương trình bằng phương pháp xét hàm sự đơn điệu của hàm số y = f (x).
Cách giải:
Điều kiện: 1+x2 + >x 0
Xét hàm số y= f x( ) =ln 1( +x2 +x) ta có:
2 2
1
1
x
x
+
+ + +
⇒ Hàm số y = f (x) đồng biến trên TXĐ.
x x
+ −
Khi đó ta có bất phương trình: f a( − +1) f (lna) ≤0 (a>0)
( )
f a f a
f a f a do f x f x
Xét hàm số g a( ) =lna a a+ ( >0) ta có: g a'( ) 1 1 0 a 0
a
= + > ∀ > ⇒ Hàm số đồng biến trên (0;+∞) Theo (*) ta có g a( ) ≤g( )1 =ln1 1+ ⇔ ≤a 1
Vậy 0< ≤a 1
Chọn C.
Trang 9Câu 7 (NB)
Phương pháp
Số phức z = a + bi có số phức liên hợp là z a bi a b= − ( , ∈¡ )
Cách giải:
Ta có: z = 5 - 7i ⇒z = 5 + 7i.
Chọn B.
Câu 8 (TH) :
Phương pháp
Hàm số y = ln f (x) xác định ⇔ f (x) > 0.
Cách giải:
Hàm số y = ln (–x2 + 3x – 2) xác định ⇔ – x2 + 3 x – 2 > 0 ⇔ x 2 – 3 x + 2 < 0 ⇔ 1 < x < 2.
Chọn A.
Câu 9 (TH):
Phương pháp :
Dựa vào đồ thị hàm số, nhận xét tính đơn điệu của hàm số và các điểm mà đồ thị hàm số đi qua để chọn đáp án đúng
Cách giải:
Ta có: y = (0, 5) x có 0 < a = 0,5 < 1 ⇒ hàm số nghịch biến trên ¡
⇒ loại đáp án A và B
Đồ thị hàm số y = (0, 5) x là đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1) ⇒ chọn đáp án D
Chọn D.
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Công thức tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h: V = πR2h.
Cách giải:
Công thức tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h: V = πr2h.
Chọn C.
Câu 11 (VD)
Phương pháp
3 số a, b, c thỏa mãn là số đo 3 cạnh của tam giác ⇔ − < < +a b c a b
Cách giải:
Rút ngẫu nhiên 3 thẻ bất kì trong 5 thẻ có không gian mẫu là: nΩ=C53 =10
Gọi A là biến cố: “Chọn 3 thẻ có các số ghi trên thẻ là 3 cạnh của một tam giác”
Trong các thẻ 3, 5, 7, 11, 13 có các bộ số thỏa mãn là 3 cạnh của tam giác là:
(3; 5; 7); (3; 11; 13), (5; 7; 11), (5; 11; 13), (7; 11; 13)
Như vậy chọn được 5 bộ số sao cho các bộ số đó thỏa mãn là độ dài 3 cạnh của một tam giác
5
10 2
A A
n
nΩ
Chọn B.
Câu 12 (TH)
Phương pháp
Trang 10Công thức tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h: V = πR2h.
Cách giải:
Bán kính đường tròn đáy của hình trụ là:
2
a
R=
tru
R h
V π π a=π
Chọn A.
Câu 13 (VD)
Phương pháp
+) Gọi A (x1; y1), B (x2 ; y2) là hai điểm bất kì thuộc đồ thị hàm số.
+) Lập phương trình đường thẳng AB rồi thay tọa độ các điểm trong các đáp án vào phương trình đường thẳng AB và chọn đáp án đúng.
Cách giải:
TXĐ: D=¡ \ 1{ }
'
x
Gọi A (x1; y1), B (x2 ; y2) ( x1≠x2) là hai điểm bất kì thuộc đồ thị hàm số
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại A và B song song với nhau
y x y x
⇔ − = −
( 1 ) ( 1 ) 1
1
:
x y
AB
− − + +
−
1
1
x x
x
− − +
−
⇔ − − − + − =
⇔ − − + − − =
+) Thay tọa độ điểm (1; 1) vào phương trình đường thẳng AB ta có:
( )2 2
− − + − − =
⇔ − + − + − − = ⇔ =
⇒ (1; 1) thuộc đường thẳng AB.
Chọn A.
Trang 11Câu 14 (TH):
Phương pháp
Đăng ký trọn bộ 450 đề thi thử 2019 môn Toán các sở-các trường,các đầu sách tham khảo,các tác giả nổi tiếng file word có
lời giải chi tiết mới nhất ở dưới
Đăng ký nhanh:
Công thức tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h: V = πR2h.
Cách giải:
Bán kính đáy của miếng xúc xích là: r = 2 : 2 =1 cm.
Vậy thể tích miếng xúc xích là: 1 2 1 3 ( )3
.1.3
V = πr h= π = π cm
Chọn B.
Câu 15 (VD):
Phương pháp
+) Xác định tâm O của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp SABC.
+) Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng thuộc hai mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến
Cách giải:
Ta có: ∆SBC vuông tại S ⇒ M là tâm đường tròn ngoại tiếp SBC∆
với M là trung điểm của BC.
Gọi I , H lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SC
Qua M , dựng đường thẳng d / /SA
Qua I, dựng đường thẳng song song với SM , cắt d tại O.
⇒ O là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp SABC.
Ta có: (SBO) ∩ (SBC) = SB.
Ta có: SB OM SB (OMH) SB OH
SB HM
⊥
⊥
MH SB MH SC
SBO SBC MH OH OHM
OH SB cmt
⊥
⊥
1 2
1 2
SA
HM SC SC a
Chọn D.
Câu 16 (TH):
Phương pháp
Trang 12Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là: 1
3
V = Sh
Cách giải:
.
.
1
3
3
ABC
M ABC
S ABC
ABC
V = d ABC S = d ABC = SA =
Chọn A.
Câu 17 (VD):
Phương pháp
Cách giải:
Cho số phức z = a + bi thì z = a2+b a b2( , ∈¡ )
Gọi z a bi a b= + , ,( ∈¡ )
4
2
2
1 0
1
z i z
=
⇔ ⇔ ⇒ ⇔ = ⇔ = ±
− = = =
Vậy S ={0; 1;± ±i} có 5 phần tử
Chọn B.
Câu 18 (NB)
Phương pháp
Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là: V = 1
3Sh.
Cách giải:
Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là: V = 1
3Bh.
Chọn A.
Câu 19 (NB):
Phương pháp
Hàm số mũ có dạng y = a x (0 < a ≠1)
Cách giải:
Trong các đáp án, chỉ có đáp án B là hàm số mũ
Chọn B.
Câu 20 (NB):
Phương pháp
Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua M (x0 ; y0 ; z0) và có VTCP ur = (a; b; c) là:
x x y y z z
Cách giải:
Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua I(1; 1; 1− − ) và nhận ur= (-2; 3; -5) làm VTCP là: