đề chuyên hà tính là 1 đề khá hay mọi người hãy tham khảo cái này nhé có giải chi tiết mọi thắc mắc luân
Trang 1Hướng dẫn giải đề Thi Thử ĐH Chuyên Hà Tĩnh lần 2 năm 2013_NTL_HVKTQS
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH
TỔ VẬT LÝ
========
(Đề thi có 012 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, Lần 2 năm 2013
Môn: Vật lý, khối A & A1
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm khách quan)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã đề thi
132
Cho biết: Điện tích của êlectron q e = − 1,6.10−19 C; khối lượng của êlectron m e = 9,1.10−31 kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; hằng số plăng h = 6,625.10−34 J.s
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
sóng âm tần với sóng mang ?
A Mạch biến điệu B Mạch tách sóng C Mạch khuếch đại D Micrô.
Câu 2: Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự: điện trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L
có độ tự cảm thay đổi Điều chỉnh độ tự cảm sao cho điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 100 V và khi điện áp tức thời hai đầu mạch là 100 5 V thì điện
áp tức thời của đoạn mạch RC là 50 2V Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là
HD: Giản đồ khi UL max tương ứng Hình 1
Theo giản đồ hình 1 có: 12 12 12 (*)
RC
Giản đồ hình (2) có:
1 10 1 1 2 50
5 100 100
4 2 2 50 5
100 sin
2
2
50
cos 2
.
5
100
2 2 2
2 2
2
2 2
RC RC
RC
U
U
max
L U
RC U
R U U
5 100 2 50
Trang 2Hướng dẫn giải đề Thi Thử ĐH Chuyên Hà Tĩnh lần 2 năm 2013_NTL_HVKTQS
Trang 2/12 132
Trừ hai vế (**) và (*) có:
3 100
1 100
4 9
2 2 2
cùng một tia xuất phát từ O P là trung điểm của MN Gọi LM, LP, LN lần lượt là mức cường độ âm tại
M, P và N Biết LM – Lp = 2 B Ta sẽ có
A LP – LN = 2,56 B B LM – LN = 2,56 B C LN – LM = 0,56 B D LN – LP = 0,56 B
H
1
và tụ điện có điện dung C =
2
10 4
F mắc nối tiếp Biết điện áp giữa hai đầu tụ điện có biểu thức uC
= 60cos( )
3
t V Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:
A
6 100 cos(
6 100 cos(
2
C
12 100 cos(
2
12 100 cos(
Câu 5: Mạch xoay chiều R, L, C với điện áp 2 đầu mạch là u = U0cos(2π.f.t), trong đó chỉ có f thay đổi được Khi f1 = fo và f2 = 4fo thì công suất của mạch bằng nhau và bằng 80% công suất cực đại Khi f3 = 3fo thì hệ số công suất của mạch là
2 2 2
2 max 2
2
2 2
2 max 2
2 2
cos
1 ) 1
( )
1 ( 1
1 )
(
R L
R
L Z
Z R
R C L
(*) luôn dúng
trong mọi trường hợp Từ giả thiết có: max 20
Ta lại có: Công suất tại giá trị tần số f1 bất kỳ như sau:
2 max
2 1
cos
R
U P
R
U I
U P
96 , 0 56
1 25 9 81
56 1 81 25
1 cos
81
56 1 81
25 81
56 cos
1 81
25 1 ) 1 cos
1 ( 81
25 cos
1 tan
81
25 tan
25
81 ) 9
4 1 (
) 4 1 ( 9 1 ) 1
(
) 1
( tan
tan tan
) 1
(
tan ) 1
(
3
1 2 1
2 3
2 1
2 3
2
2
2 3
2 2 3
2 max 2
3
2 2 1
2 max 2
1
3 2 1 2
3 2 2 2 3
2 max 2
2
1 2 2 2 1
2 max 2
1
2
1
tai R
L
R
L
Câu 6: Chọn câu sai: Chất bán dẫn đã được dùng chế tạo
A quang điện trở và laze B đèn ống và điôt phát quang.
Câu 7: Độ hụt khối của hạt nhân X là a(u), hạt nhân Y là b(u) Cho 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng tỏa
ra trong phản ứng hạt nhân: X + X → Y + 1 n
0 bằng
A 931(b + 2a) (Mev) B 931(b − 2a) (MeV) C 931(2a − b) (MeV) D (b − 2a) (MeV)
độ dòng điện trong mạch bằng 1,8 mA Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9 mV thì cường
độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA Biết điện dung của tụ điện bằng 20 μF, độ tự cảm của cuộn dây bằng
Trang 3Hướng dẫn giải đề Thi Thử ĐH Chuyên Hà Tĩnh lần 2 năm 2013_NTL_HVKTQS
HD: Dựa theo hiện tượng tự cảm tc L.i'(t) tctrễ pha pi/2 so với dòng điện Kí hiệu tương ứng 0
0, I
lần lượt là biên độ suất điện động cực đại và dòng điện cực đại trên cuộn dây Ta có: 0L I0
Ta có hệ thức liên hệ giữa tc(t),i(t) là:
i i
C
L
i i LC L L
i i L
i I
L i I I i
L
t
tc tc
tc tc tc
tc tc
tc tc
0 , 5
1 )
(
2 1 2
2
2 2 1
2
2 1 2 2 2 2 1 2 2
2 2 1 2 2 2
1 2 2 2 2 2 2 2 0
2 1 2 1 2 0 2 0 2
2
Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp?
A Máy biến áp có tác dụng làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì gọi là máy tăng áp.
C Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì gọi là máy hạ áp.
D Máy biến áp có thể làm thay đổi điện áp của dòng điện không đổi.
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, bức xạ phát ra từ khe S gồm hai ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,75 µm chiếu tới hai khe S1 S2 Xét tại điểm M là vân sáng bậc 6 của bức xạ bước sóng λ1 và tại điểm N là vân sáng bậc 6 của bức xạ bước sóng λ2 trên màn hứng vân giao thoa M, N ở hai phía của vân sáng trung tâm, khoảng giữa M và N quan sát thấy
A 19 vân sáng B 21 vân sáng C 5 vân sáng D 3 vân sáng
t k
t k t
t k
k
2
3 2
3 2
3
2 1
1 2
2
1
Trên OM (bậc bức xạ 1 phía M) có: 5+3-1 vân sáng ( chưa tính O)
Trên ON ( bậc 6 của bức xạ 2) có: 5+8-2 vân sáng chưa tính O Vậy có 19 vân sáng Đáp án A
Câu 11: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k Tại thời điểm t2t1 2T thì tỉ lệ đó là
Câu 12: Dưới tác dụng của lực ma sát, một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang Chọn kết luận đúng
A Khi đi qua vị trí lò xo không bị biến dạng, độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
mA
8 , 1
mV
2 , 1
0
I
0
Trang 4Hướng dẫn giải đề Thi Thử ĐH Chuyên Hà Tĩnh lần 2 năm 2013_NTL_HVKTQS
Trang 4/12 132
B Khi đi qua vị trí lò xo không bị biến dạng, tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
C Ở vị trí mà lực ma sát cân bằng với lực đàn hồi của lò xo, thế năng của lực đàn hồi đạt giá trị cực
tiểu
D Ở vị trí mà lực ma sát cân bằng với lực đàn hồi của lò xo, động năng của vật đạt giá trị cực đại.
Câu 13: Một khối khí hiđrô bị kích thích, các nguyên tử có thể tồn tại ở trạng thái dừng mà êlectron lên quỹ đạo M là lớn nhất Đo được bước sóng các bức xạ mà khối khí phát ra là 0,1216 m và 0,1026 m Khối khí có thể phát ra bức xạ nào nữa dưới đây ?
C 0,65664 m và 0,05565 m D 0,65664 m.
Câu 14: Chiếu tia sáng đơn sắc màu lục theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất của một lăng kính, thì tia ló đi là là ở mặt bên thứ hai Chiếu chùm ánh sáng mảnh gồm có bốn bức xạ đơn sắc: đỏ, vàng, lam, tím, vào mặt bên thứ nhất của lăng kính theo cách như trên Quan sát sau mặt bên thứ hai thấy các tia màu
A lam, tím B đỏ, vàng, lam, tím C đỏ, vàng D đỏ, tím.
đều có cảm ứng từ B vuông góc với trục quay xx’ của khung Ở thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung dây là 0,4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng 47 V Từ thông cực đại gửi qua khung dây bằng
HD: Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ: Biểu thức suất điện động trong mạch là:
V t
NBS t
t
E
Wb t
NBS
t
2 cos(
)
( ' )
(
) ( cos
.
)
(
Giản đồ vecto:
47 sin
.
47 sin
47
cos 4 , 0
2 2
0 0
0
0
Câu 16: Làm thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khe sáng F song song và cách đều hai khe sáng
F1 F2 Khoảng cách từ màn M hứng vân giao thoa, đến màn chứa khe F1 F2, gấp đôi khoảng cách từ màn chứa khe F1 F2 đến màn chứa khe F Khe F phát ra ánh sáng đơn sắc chiếu tới hai khe F1 F2 Cố định hệ thống, tịnh tiến màn chứa hai khe F1 F2 theo phương vuông góc với hai khe, theo chiều từ F1 đến F2 một đoạn bao nhiêu, thì vị trí vân sáng trung tâm trên màn M dịch chuyển một khoảng bằng 6
mm ?
Trang 5Hướng dẫn giải đề Thi Thử ĐH Chuyên Hà Tĩnh lần 2 năm 2013_NTL_HVKTQS
HD: Sơ đồ thí nghiệm Young như sau:
Giả sử ban đầu khoảng cách giữa hai khe sáng là a => Khi đó xét điểm O trên màn quan sát là vân sáng trung tâm thì hiệu quang lộ được xác định bằng: 0
D
ax d
Lúc sau khi mặt phẳng hai khe di chuyển đoạn a lên phía trên (hình vẽ) => Vị trí vân sáng trung tâm là O’ cách O đoạn x0 Hiệu quang lộ được xác định như sau:
mm
x a x
a a D
a x a a d
a a D
a x a
a
d
a
a
D
x a a D x
a a D d
a a d a
a
d
d d
d d d d
d d d d d d d
d
d
2 3 0
2 0 0
2
2 2
2
2 2
2
2 2
' '
' ' '
'
0 0
0 0
2
0 2
2
0 2
2 2
2 2
2 1
2 1
2 1
2 1 2 1 2 1 2 1
1 p 3 Li 2 He 2 Biết phản ứng tỏa năng lượng Hai hạt 4
2 He sinh ra có cùng động năng và hợp với nhau góc φ Cho khối lượng các hạt nhân tính theo u bằng số khối của nó Góc φ phải thỏa mãn:
A cosφ > 0,75 B cosφ > 0,875 C cosφ < − 0,875 D cosφ < − 0,75
HD:
Định luật bảo toàn động lượng có:
p
He He p
He He p
p He
p He
p
m
K m K
K m K
m p
p p
cos 4 2
cos 8 2 2 cos 4 2
cos
.
2
2 2
2 2 2
He P
He P
p P
F
Màn
O
M
1
d
2
d
'
1
d
'
2
d
a
x0
Trang 6Hướng dẫn giải đề Thi Thử ĐH Chuyên Hà Tĩnh lần 2 năm 2013_NTL_HVKTQS
Trang 6/12 132
Định luật bảo toàn năng lượng có:
4 / 3 2 cos 4 / 1 2 cos 2 0 2 cos 4
2
0
2
2
2 2
p
He He He
p He He
p
m
K m K
K K W K
W K
Câu 18: Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ?
A Sóng điện từ luôn lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không.
B Khi truyền trong chân không, sóng điện từ không mang theo năng lượng.
C Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang
D Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường.
Câu 19: Đặt điện áp u = 100 2cos t vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp thì điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức 200 2 cos
4
C
, khi đó giữa dung kháng ZC của tụ điện, cảm kháng ZL của cuộn cảm và điện trở R của đoạn mạch có mối liên hệ sau:
A Z C 2 ;R Z L 2 2 1 R. B Z C 2 2R;Z L 2 21R
C Z C 2 ;R Z L 2 1 R. D Z C 2 2R;Z L 21R
HD: Giản đồ vecto:
R Z Z
R Z
L L
C
mặt phẳng nằm ngang Trong khoảng thời gian tối thiểu τmin = 0,10s để vật giảm vận tốc từ giá trị lớn nhất vmax = 2,0m/s xuống còn một nửa, lực đàn hồi của lò xo thực hiện công có giá trị là:
HD: Vẽ đường tròn vận tốc => Thời gian tối thiểu để vận tốc giảm một nửa từ giá trị là: T/6=0,10s
) /
(
3
10
s rad
Công lực đàn hồi bằng độ biến thiên động năng vật:
J v
k mv
mv mv
W
8
3 8
3 2
1 2
max 2 2
max 2
max
Câu 21: Trên mặt nước có hai nguồn sóng S1S2 cách nhau 12cm, đang dao động cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Biết tần số dao động của nguồn sóng là 20Hz và tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s M và N là hai điểm khác nhau cùng nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 và đều các S1 10cm Số điểm dao động vuông pha với hai nguồn sóng trên đoạn MN là
Câu 22: Một sóng cơ truyền theo phương Ox Li độ u của phần tử M, có tọa độ x, tại thời điểm t được tính bằng công thức u = 2cos(40πt – 4x), trong đó u và x đo bằng cm, t tính bằng s Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng và tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường bằng
A
B
UR
U
Trang 7Hướng dẫn giải đề Thi Thử ĐH Chuyên Hà Tĩnh lần 2 năm 2013_NTL_HVKTQS
Câu 23: Từ một máy phát điện người ta cần chuyển đến nơi tiêu thụ một công suất điện là 196 kW với hiệu suất truyền tải là 98% Biết điện trở đường dây truyền tải 1 pha là 40 , hệ số công suất bằng 1 Cần phải đưa lên đường dây tải tại nơi đặt máy phát điện một điện áp bằng bao nhiêu?
đồng hồ đó lên đỉnh Everest ở độ cao 8,85 km thì con lắc thực hiện N chu kì trong một ngày đêm Coi Trái Đất đối xứng cầu bán kính 6380 km Nếu chỉ có sự thay đổi gia tốc rơi tự do theo độ cao ảnh hưởng đáng kể đến dao động của con lắc thì
A N = 43170 B N = 43185 C N = 43140 D N = 43155
HD: Gia tốc trọng trường phụ thuộc theo độ cao được xác định như sau:
2
h R
R g
g h
g
l
T 2 2 , 0
Tại nơi có độ cao h thì chu kỳ con lắc đơn là:
15 , 43140 )
6380
85 , 8 1 ( 2
86400 1
.
2
h date h
h
T
N R
h T h R
R g
l g
l
Dạng này năm 2013 đã thuộc phần giảm tải
Câu 25: Quan sát hai chất điểm M và N đuổi nhau trên một vòng tròn, người ta thấy khoảng cách giữa chúng tính theo đường chim bay luôn không đổi và bằng bán kính của quỹ đạo vì chúng chuyển động đều với cùng tốc độ v P là trung điểm của MN Hình chiếu của P trên một đường kính của quỹ đạo có tốc độ lớn nhất bằng
HD: Biểu diễn hai điểm M và N trên cùng 1 đường tròn tâm O bán kính A=> Tại mọi thời điểm tam giác OMN là tam giác đều, OP là đường cao trong tam giác đều cạnh A Vị trí tương đối giữa các điểm
M, N, P không đổi nên P chuyển động trên đường tròn bán kính
2
3 2
3 '
' 2
R v
A
OP
hai đầu đoạn mạch có tần số và có giá trị hiệu dụng không đổi Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R
và giữa hai đầu của đoạn mạch X có cùng giá trị và lệch pha nhau góc π/3 Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ điện có điện và khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là 100W Khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch là
M
N
P
A 2
3
A
O
Trang 8Hướng dẫn giải đề Thi Thử ĐH Chuyên Hà Tĩnh lần 2 năm 2013_NTL_HVKTQS
Trang 8/12 132
HD: Giản đồ vecto: Tam giác AMB cân tại M nên
6
R
U R I P
2 2
0
cos
Lúc sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì
W R
U R I
2 2
W R
U R I
4
3 2
2
ánh sáng đó là 1,3 Mỗi phôtôn có năng lượng bằng
A 3,82.10-19 J B 3,82.10-25 J C 2,94.10-25 J D 2,94.10-19 J
nằm ngang nhẵn Ở thời điểm t = 0, một vật có khối lượng m' = m chuyển động đều dọc theo trục lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m Kể từ thời điểm t = π m/k, chuyển động của các vật được xác định:
A m đứng yên, m' đứng yên.
B m dao động điều hòa, m' đứng yên.
C m dao động điều hòa, m' chuyển động thẳng đều.
D m đứng yên, m' chuyển động thẳng đều
HD: Do va chạm đàn hồi xuyên tâm với hai vật có khối lượng bằng nhau nên các vật trao đổi vận tốc ngay sau va chạm => Kết quả m chuyển động theo chiều m’ ban đầu với vận tốc v còn m’ sau va chạm đứng yên Sau thời gian t = π m/k=T/2 vật m trở về vị trí ban đầu lại tiếp tục va chạm với m’ khi đó đứng yên Kết quả sau va chạm vật m đứng yên, m’ chuyển động với vận tốc ban đầu
Câu 29: Một đoạn mạch gồm cuộn dây cảm thuần L = ( )
5
1
H
mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C = 10 ( )
6
F
Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = 2 2cos(100t + 3
) điện áp hai đầu đoạn mạch là:
A u = 80cos(100t +
3
3
) V
C u = 80cos(100t −
6
6
) V
Câu 30: Sóng ánh sáng và sóng cơ có cùng đặc điểm nào sau đây ?
A Sóng truyền qua lổ nhỏ thì có hiện tượng nhiễu xạ.
B Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
C Các nguyên tử, phân tử của môi trường, dao động tại chỗ khi có sóng truyền qua.
D Khi sóng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng giảm.
điểm bụng và P là điểm gần M nhất mà trong một chu kỳ, thời gian li độ của N nhỏ hơn biên độ của P
là 2T/3 Khoảng cách MP bằng
A
R U
X U
M
B
Trang 9Hướng dẫn giải đề Thi Thử ĐH Chuyên Hà Tĩnh lần 2 năm 2013_NTL_HVKTQS
Li độ điểm N ( bụng sóng) thể hiện trên trục li độ u(t) trên đường tròn Thời gian li độ nhỏ hơn biên
độ của điểm P ứng góc
3
2 3
4
12 2
6
.
Câu 32: Các bức xạ sóng điện từ trong không khí có bước sóng: 6.10-8 m; 4.10-6 m; 3.10-12 m Theo thứ
tự đó là
A tia X, tia màu tím, tia gamma B tia X, tia tử ngoại, tia gamma.
C tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X D tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia gamma.
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều uU0cos100 t V( )vào mạch điện gồm cuộn dây, tụ điện C và điện trở R Biết điện áp hiệu dụng của tụ điện C, điện trở R là UC = UR = 60 V, dòng điện sớm pha hơn điện áp của mạch là / 6 và trễ pha hơn điện áp cuộn dây là / 3 Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch có giá trị:
Câu 34: Tia laze là chùm ánh sáng
A song song, đơn sắc, kết hợp và có cường độ lớn.
B song song, đơn sắc, kết hợp và có công suất lớn.
C song song, đơn sắc, định hướng và có cường độ lớn.
D đơn sắc, cùng pha, định hướng và có công suất lớn.
Câu 35: Một chất điểm dao động điều hòa trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N có gia tốc là aM = +
30 cm/s2 và aN = + 40 cm/s2 Khi đi qua trung điểm của MN, chất điểm có gia tốc là
A + 25 cm/s2 B + 35 cm/s2 C ± 70 cm/s2 D ± 50 cm/s2
2
2
/ 35 2
2
.
.
s cm a
a x x x
a x a
x
I I
N N
M M
Câu 36: Đối với sóng siêu âm,
A có thể nghe được nhờ hỗ trợ của micrô.
B có thể nghe được nhờ máy trợ thính thông thường.
C tai người bình thường không thể nghe được.
D mọi loài vật đều không thể phát hiện được.
Câu 37: Trong quá trình va chạm trực diện giữa một êlectrôn và một pôzitrôn, có sự huỷ cặp tạo thành hai phôtôn, mỗi phôtôn có năng lượng 2 MeV chuyển động theo hai chiều ngược nhau Cho me = 0,511 MeV/c2 Động năng của mỗi hạt trước khi va chạm là
HD: Giả sử động năng ban đầu mỗi hạt e
và e
lần lượt là K1 và K2 Định luật bảo toàn năng lượng có: K1K2 W 2K p
Định luật bảo toàn động lượng có:
m c MeV K
c m m K
W K
W K K K K p
p
e p e
e p
p p
e e
489 , 1 2
2 2
2 0
2 2
2 1
Câu 38: Cho các đại lượng :
Trang 10Hướng dẫn giải đề Thi Thử ĐH Chuyên Hà Tĩnh lần 2 năm 2013_NTL_HVKTQS
Trang 10/12 132
(I) lực kéo về trong con lắc lò xo; (II) gia tốc của vật nặng trong con lắc lò xo; (III) lực kéo về trong con lắc đơn; (IV) gia tốc của vật nặng trong con lắc đơn Trong các đại lượng đó, đại lượng nào phụ thuộc vào khối lượng vật nặng của con lắc?
A (II) và (III) B (IV) và (I) C (I) và (II) D (III) và (IV).
Câu 39: Một vật dao động với phương trình x = 4cos(ω.t + 2π/3) cm, ω > 0 Trong giây đầu tiên kể từ t = 0, vật đi được quãng đường 4,0 cm Trong giây thứ 2013 vận tốc trung bình của vật bằng
A + 4,0 cm/s B − 4,0 cm/s C + 6,0 cm/s D − 6,0 cm/s.
Câu 40: Cho phản ứng: 232
90Th → 208
82Pb + x4
2He + y 0
1
β– Chất phóng xạ Th có chu kỳ bán rã là T Sau thời gian t = 2T thì tỷ số giữa số hạt phóng ra và số nguyên tử Th còn lại là:
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là
Câu 42: Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (7
3Li) đứng yên Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra là
Câu 43: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch (0 < φ < π/2) Đoạn mạch đó:
A gồm điện trở thuần và tụ điện B chỉ có cuộn cảm.
C gồm cuộn cảm thuần và tụ điện D gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.
Câu 45: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo
K thì nguyên tử phát ra phôton ứng với bức xạ có tần số f1 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2 Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số
A f3 = f1 + f2 B f3 = f1.f2/(f1 + f2) C f3 = f1 – f2 D f3 f + f12 22
Câu 46: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay,
có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay của bản linh động Khi =
0o, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz Khi α =120o, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz
Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì α bằng
Câu 47: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, dao động 1 có biên độ A1= 10 cm, pha ban đầu /6 và dao động 2 có biên độ A2, pha ban đầu − /2 Biên độ A2 thay đổi được Biên độ dao động tổng hợp A có giá trị nhỏ nhất là
A A= 3cm B A= 5 3cm C A = 2,5 3cm D A = 2 3cm