1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

MBA trong tầmm tay - Marketing2

6 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề MBA trong tầm tay - Marketing
Tác giả Huỳnh Minh
Trường học NXB Trẻ
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 239,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MBA trong tầmm tay - Marketing

Trang 1

MBA trong t m tay - Marketing (Ph n cu i) ầ ầ ố

Huỳnh Minh em dịch, NXB Trẻ, 11/2007

Business World Portal xin trân tr ng gi i thi u v i b n ọ ớ ệ ớ ạ

đ c ọ ph n cu i ầ ố c a l at bài ủ ọ trích t cu n " ừ ố The MBA Portable

in Marketing" (MBA trong t m tay - ch đ Marketing) Sách ầ ủ ề

do NXB Tr n hành, tháng 11/2007 ẻ ấ

VAI TRÒ C A NGHIÊN C U Ủ Ứ

Hãng American Express s d ng nghiên c u khách hàng c a ử ụ ứ ủ

h đ “đoán bi t s thích c a các ch th thành viên hi n t i ọ ể ế ở ủ ủ ẻ ệ ạ cũng nh ti m năng b ng cách th ư ề ằ ườ ng xuyên kh o sát r ng ả ộ rãi ý ki n c a h v các ý t ế ủ ọ ề ưở ng c i ti n cũng nh đang th ả ế ư ử nghi m” Ví d , Amex bi t r ng ch nh ng d ch v gia tăng ệ ụ ế ằ ỉ ữ ị ụ nào c a th ủ ẻ - ch ng h n nh b o hi m xe ô tô t đ ng cho ẳ ạ ư ả ể ự ộ thuê, nh ng s đi n tho i nóng ho t đ ng 24 ti ng đ ng h cho d ch v ữ ố ệ ạ ạ ộ ế ồ ồ ị ụ - m i th t s t o ớ ậ ự ạ

ra s khác bi t đ i v i khách hàng mà không ph i d c h t ti n c a đ cung c p H n n a, ự ệ ố ớ ả ố ế ề ủ ể ấ ơ ữ Amex s d ng thông tin ti p th đ chia khách hàng ra thành t ng nhóm riêng d a vào l i ử ụ ế ị ể ừ ự ố

s ng và thu nh p c a h T đó, công ty đ a ra các s n ph m và d ch v khác nhau phù ố ậ ủ ọ ừ ư ả ẩ ị ụ

h p cho t ng nhóm đ i t ợ ừ ố ượ ng Nghiên c u khách hàng cũng cung c p n n t ng cho Amex ứ ấ ề ả xây d ng ch ự ươ ng trình ch t l ấ ượ ng – đó là ch ươ ng trình nh m đ n vi c nâng cao d ch v ắ ế ệ ị ụ khách hàng thông qua vi c hu n luy n nhân viên t i tr ệ ấ ệ ạ ườ ng Đ i h c Ch t l ạ ọ ấ ượ ng (Quality University) Phoenix ở

T i Fingerhut, m t công ty s n xu t catalogue các s n ph m tiêu dùng Minnetonka, ạ ộ ả ấ ả ẩ ở Minnesota, các nhân viên nghiên c u đã khai thác c s d li u g m 1,400 m u thông tin ứ ơ ở ữ ệ ồ ẫ chi ti t v t ng ng ế ề ừ ườ i m t trong s 13 tri u khách hàng c a h đ d đoán cách ng x ộ ố ệ ủ ọ ể ự ứ ử

c a ng ủ ườ i tiêu dùng Ch ng h n, Fingerhut đã khám phá ra r ng ngày sinh nh t c a tr em ẳ ạ ằ ậ ủ ẻ

là c h i t t cho nh ng yêu c u ti p th chuyên bi t H li n khai thác thông tin v tu i, s ơ ộ ố ữ ầ ế ị ệ ọ ề ề ổ ở thích cũng nh ngày sinh c a tr r i s n xu t ra các con v t có cánh kỳ o t ư ủ ẻ ồ ả ấ ậ ả ượ ng tr ng cho ư các tháng trong năm Món quà s đ ẽ ượ c g i đ n trong ngày sinh nh t c a tr v i thông đi p ử ế ậ ủ ẻ ớ ệ kèm theo nh “Chúc m ng sinh nh t Sally trong tháng 5 N u mua hàng, b n s nh n ngay ư ừ ậ ế ạ ẽ ậ quà t ng sinh nh t đ c bi t cho Sally cùng v i 3 món quà mi n phí khác” Đây qu là m t ặ ậ ặ ệ ớ ễ ả ộ chi n d ch thu hút khách hàng hi u qu đáng k ế ị ệ ả ể

Nghiên c u đóng r t nhi u vai trò t i Fingerhut cũng nh t i nhi u công ty khác Hi u th u ứ ấ ề ạ ư ạ ề ể ấ đáo vai trò c a nghiên c u trong ti p th là m t vi c r t quan tr ng R t nhi u ng ủ ứ ế ị ộ ệ ấ ọ ấ ề ườ i còn lúng túng v i v n đ này và còn r t ít ng ớ ấ ề ấ ườ i có th t n d ng h t s c m nh c a ngu n ể ậ ụ ế ứ ạ ủ ồ thông tin ti p th t các b n nghiên c u Trong nh ng ph n sau, chúng tôi s gi i đáp ế ị ừ ả ứ ữ ầ ẽ ả

nh ng v n đ căn b n nh m giúp các b n hi u rõ h n v vai trò c a nghiên c u trong kinh ữ ấ ề ả ằ ạ ể ơ ề ủ ứ doanh ngày nay.

Nghiên c u cái gì? ứ

Nghiên c u ti p th chú tr ng đ n vi c th u hi u khách hàng Đi u này th ứ ế ị ọ ế ệ ấ ể ề ườ ng liên quan

Trang 2

đ n vi c đ t ra các câu h i và gi i nghĩa các câu tr l i c a h Các câu h i và các câu tr ế ệ ặ ỏ ả ả ờ ủ ọ ỏ ả

l i đ ờ ượ c th c hi n m t cách h th ng và có ch đích nh m t p h p các thông tin liên quan ự ệ ộ ệ ố ủ ằ ậ ợ

đ n m t v n đ xác đ nh trong ti p th : ế ộ ấ ề ị ế ị

Các y u t c n thi t trong nghiên c u ti p th là: ế ố ầ ế ứ ế ị

Tính h th ng: ệ ố quá trình nghiên c u c n ph i đ ứ ầ ả ượ c ho ch đ nh tr ạ ị ướ c

và th c hi n m t cách có k ho ch Th m chí nh ng nghiên c u không chính th c ự ệ ộ ế ạ ậ ữ ứ ứ cũng c n có m c tiêu và ph ầ ụ ươ ng pháp rõ ràn g

Tính khách quan: thông tin ph i khách quan, không b sai l ch do nh ả ị ệ ả

h ưở ng ch quan c a ng ủ ủ ườ i th c hi n nghiên c u hay cách th c nghiên c u ự ệ ứ ứ ứ

Tính h u d ng: ữ ụ quá trình nghiên c u ph i cung c p đ ứ ả ấ ượ c nh ng thông ữ tin nh m giúp ngu i qu n lý đ a ra các quy t đ nh h p lý ằ ờ ả ư ế ị ợ

Tính c th : ụ ể thông tin c n ph i t p trung vào m t v n đ c th ầ ả ậ ộ ấ ề ụ ể.

Tính quy t đ nh: ế ị nh ng thông tin thu th p đ ữ ậ ượ c c n ph i t o ra m t ầ ả ạ ộ quy t đ nh c th , b ng không s r t lãng phí th i gian và ti n b c ế ị ụ ể ằ ẽ ấ ờ ề ạ

T i sao nghiên c u? ạ ứ

H u h t các công ty th c hi n vi c nghiên c u đ xác đ nh các đ c tính c a th tr ầ ế ự ệ ệ ứ ể ị ặ ủ ị ườ ng và đánh giá ti m năng c a th tr ề ủ ị ườ ng Vi c nghiên c u th ệ ứ ườ ng cũng đ ượ ử ụ c s d ng đ h tr ể ỗ ợ các d báo ng n h n và dài h n, đ ng th i nghiên c u các s n ph m c nh tranh cũng nh ự ắ ạ ạ ồ ờ ứ ả ẩ ạ ư phát tri n và đánh giá các s n ph m m i Minh h a 4.1 đã cho th y r t nhi u ch đ ể ả ẩ ớ ọ ấ ấ ề ủ ề nghiên c u nh ng không mang tính khái quát hoàn toàn Nh ng v n đ khác nhau đ u có ứ ư ữ ấ ề ề các lý do khác nhau đ gi i quy t Ch ng có hai d án nghiên c u nào là hoàn toàn gi ng ể ả ế ẳ ự ứ ố nhau b i vì s ch ng có hai v n đ c n gi i quy t nào gi ng h t nhau ở ẽ ẳ ấ ề ầ ả ế ố ệ

Ai th c hi n nghiên c u? ự ệ ứ

Nghiên c u ti p th đã chính th c xu t hi n t nh ng năm 1920 Hi n nay, nghiên c u ti p ứ ế ị ứ ấ ệ ừ ữ ệ ứ ế

th đ ị ượ ử ụ c s d ng ch y u trong các công ty quy mô v a và l n Vi c s d ng nghiên c u ủ ế ừ ớ ệ ử ụ ứ

ti p th đã gia tăng m t cách đáng k trong nh ng năm g n đây và ph bi n đ n c nh ng ế ị ộ ể ữ ầ ổ ế ế ả ữ

t ch c d ch v và phi l i nhu n T năm 1970, con s các công ty d ch v tài chính có th c ổ ứ ị ụ ợ ậ ừ ố ị ụ ự

hi n vi c nghiên c u đã gia tăng t con s không đáng k đ n 70% Lúc đ u, vi c nghiên ệ ệ ứ ừ ố ể ế ầ ệ

c u th ứ ườ ng đ ượ c th c hi n b i b ph n ti p th và sau đó đã phát tri n sang các b ph n ự ệ ở ộ ậ ế ị ể ộ ậ khác nh phát tri n s n ph m, d ch v khách hàng, qu n lý ch t l ư ể ả ẩ ị ụ ả ấ ượ ng và các b ph n liên ộ ậ quan đ n khách hàng khác Và v i s ra đ i c a nghiên c u không chính th c, các nhà qu n ế ớ ự ờ ủ ứ ứ ả

lý đang chuy n sang ti p c n tr c ti p v i khách hàng cũng nh các đ i tác khác trên th ể ế ậ ự ế ớ ư ố ị

tr ườ ng Tóm l i, ai cũng có th làm nghiên c u ti p th và h u h t chúng ta c n ph i làm ạ ể ứ ế ị ầ ế ầ ả

Trang 3

nhi u h n n a ề ơ ữ

Chi phí nghiên c u? ứ

Tính trung bình, các doanh nghi p th ệ ườ ng chi t 25 đ n 50% ngân sách nghiên c u ti p th ừ ế ứ ế ị

c a mình cho các công ty nghiên c u th tr ủ ứ ị ườ ng M t kh o sát khách hàng có th ch t n ộ ả ể ỉ ố 10,000 USD nh ng ph n l n ph i tr nhi u h n th M t th o lu n nhóm đ ư ầ ớ ả ả ề ơ ế ộ ả ậ ượ c th c hi n ự ệ

b i m t chuyên gia đi u ph i, s d ng lo i kính quan sát 1 chi u và băng ghi hình có chi ở ộ ề ố ử ụ ạ ề phí kh ang 5,000 USD ho c h n th Vi c thu th p thông tin n i b cũng có th t n r t ỏ ặ ơ ế ệ ậ ộ ộ ể ố ấ nhi u ti n: ví d , trung tâm tr l i đi n tho i c a GE đã chi đ n 8 tri u USD m i năm ề ề ụ ả ờ ệ ạ ủ ế ệ ỗ

Vai trò c a chuyên gia ủ

H u h t các nghiên c u đ ầ ế ứ ượ c công ty chuyên nghiên c u th tr ứ ị ườ ng th c hi n và các phòng ự ệ ban ti p th đ t hàng hay mua k t qu nghiên c u đó, có th t n t i d ế ị ặ ế ả ứ ể ồ ạ ướ ạ i d ng s n có ho c ẵ ặ theo yêu c u c th c a t ng khách hàng Có 3 lo i công ty nghiên c u th tr ầ ụ ể ủ ừ ạ ứ ị ườ ng Lo i th ạ ứ

nh t là công ty đ u t nghiên c u các v n đ chung c a th tr ấ ầ ư ứ ấ ề ủ ị ườ ng tr ướ c sau đó cung c p ấ

d ch v syndicated (nghiên c u th c hi n tr ị ụ ứ ự ệ ướ c) cho t t c khách h ấ ả àng D ch v này thu ị ụ

th p các lo i d li u c th đ bán l i cho nh ng ng ậ ạ ữ ệ ụ ể ể ạ ữ ườ i làm marketing Ví d , công ty ụ A.C.Nielsen – công ty nghiên c u th tr ứ ị ườ ng l n nh t th gi i – chuyên cung c p mô t v ớ ấ ế ớ ấ ả ề các khán gi xem truy n hình Công ty American Research Bureau cung c p thông tin c a ả ề ấ ủ

nh ng ng ữ ườ i xem truy n hình và nghe radio, trong khi đó Simons Market Research Bureau ề

và Target Group Index cung c p thông tin c a nh ng ng ấ ủ ữ ườ i xem t p chí Nh ng công ty này ạ ữ

và m t s công ty có d ch v syndicated (nghiên c u th tr ộ ố ị ụ ứ ị ườ ng th c hi n s n cho nhi u ự ệ ẵ ề khách hàng) khác cung c p m t l ấ ộ ượ ng l n các thông tin h u ích ớ ữ

Lo i th hai là công ty nghiên c u theo yêu c u c th t khách hàng Công ty lo i này ạ ứ ứ ầ ụ ể ừ ạ thi t k nghiên c u d a trên s c ng tác v i khách hàng, thu th p thông ti ế ế ứ ự ự ộ ớ ậ n và cung c p báo ấ cáo (và bài thuy t trình n u có yêu c u) cho công ty khách hàng M c dù các nhân viên ế ế ầ ặ nghiên c u c a các công ty này bao g m c nh ng nhà th ng kê, nhà tâm lý h c và chuyên ứ ủ ồ ả ữ ố ọ viên thi t k kh o sát, nh ng ta không th mong đ i đ ế ế ả ư ể ợ ượ c làm vi c tr c ti p v i nhân viên ệ ự ế ớ

c khôi nh t n u không có m t yêu c u c th ừ ấ ế ộ ầ ụ ể

Lo i cu i cùng c a công ty nghiên c u th tr ạ ố ủ ứ ị ườ ng đó là công ty cung c p d ch v nghiên ấ ị ụ

c u đ c tr ng theo chuyên ngành Nh ng công ty này t p trung vào m t công đo n nh t ứ ặ ư ữ ậ ộ ạ ấ

đ nh c a quá trình nghiên c u Có l d ng ph bi n nh t thu c lo i này là công ty th c ị ủ ứ ẽ ạ ổ ế ấ ộ ạ ự

hi n ph ng v n tr c ti p, chuyên ph ng v n các đ i t ệ ỏ ấ ự ế ỏ ấ ố ượ ng m c tiêu N u m t công ty có ụ ế ộ

đ i ngũ nhân viên thành th o đáng k trong chuyên môn thì h có th ký h p đ ng ph m t ộ ạ ể ọ ể ợ ồ ụ ộ

ph n d án v i các công ty cung c p d ch v chuyên ngành và th c hi n ph n còn l i trong ầ ự ớ ấ ị ụ ự ệ ầ ạ

n i b M t s công ty nghiên c u toàn ph n (full-service) theo yêu c u c th t khách ộ ộ ộ ố ứ ầ ầ ụ ể ừ hàng cũng ký h p đ ng ph v i nh ng công ty này ợ ồ ụ ớ ữ

Theo nghiên c u c a t p chí Advertising Age vào mùa xuân năm 1997 thì 10 công ty nghiên ứ ủ ạ

c u th tr ứ ị ườ ng l n nh t M trên t ng s 100 công ty nghiên c u th tr ớ ấ ở ỹ ổ ố ứ ị ườ ng đ ượ c kh o sát ả là:

Trang 4

Công ty Tr s chính ụ ở

Doanh thu nghiên c u ứ toàn c u, 1996 (tri u ầ ệ

$)

VNU Marketing Information

Services

MMRI (Maritz Marketing

T p chí ạ Advertising Age cũng đã kh o sát t m quan tr ng c a ngành nghiên c u ả ầ ọ ủ ứ

th tr ị ườ ng đ i v i nh ng ng ố ớ ữ ườ i làm công tác ti p th Doanh s c a 100 công ty ế ị ố ủ nghiên c u th tr ứ ị ườ ng hàng đ u M lên đ n 4.04 t USD năm 1996, tăng 9.6% so v i ầ ở ỹ ế ỉ ớ

1 năm tr ướ c Và trên toàn th gi i, doanh thu c a 100 công ty hàng đ u lên đ n m c ế ớ ủ ầ ế ứ

k l c là 6.52 t USD, tăng 9.9% so v i năm tr ỷ ụ ỉ ớ ướ c Đó chính là giá tr c a thông tin! ị ủ

M t công ty th ộ ườ ng l a ch n m t đ i tác nghiên c u th tr ự ọ ộ ố ứ ị ườ ng b ng cách m i m t s ằ ờ ộ ố công ty trong vùng có kinh nghi m trong cùng lĩnh v c và th tr ệ ự ị ườ ng nghiên c u, mô t chi ứ ả

ti t d án cho t ng công ty và yêu c u m i công ty trình bày k ho ch đ xu t và giá c đ ế ự ừ ầ ỗ ế ạ ề ấ ả ể

đ u giá L a ch n cu i cùng ch ng nh ng căn c vào giá c mà còn d a vào kh năng và ấ ự ọ ố ẳ ữ ứ ả ự ả

t m quan tr ng c a đ i ngũ nhân s , kinh nghi m tr ầ ọ ủ ộ ự ệ ướ c đó và ch t l ấ ượ ng c a k ho ch đ ủ ế ạ ề

xu t M t s khác bi t nh trong nh ng gi đ nh chính (nh t l ng ấ ộ ự ệ ỏ ữ ả ị ư ỉ ệ ườ ả ờ i tr l i) có th d n ể ẫ

đ n s khác bi t r t l n trong báo giá Vì v y, nên so sánh các gi đ nh và yêu c u các công ế ự ệ ấ ớ ậ ả ị ầ

ty nghiên c u gi i thích n u có s khác bi t quá l n trong các báo giá ứ ả ế ự ệ ớ

D ch v nghiên c u ti p th Syndicated (th c hi n chung cho nhi u khách hàng) ị ụ ứ ế ị ự ệ ề

Mua thông tin s n có bao gi cũng c n ít chi phí h n là thuê m t công ty làm nghiên c u ẵ ờ ầ ơ ộ ứ theo yêu c u riêng Bù l i thông tin có s n có khi không liên quan đ n nhu c u s d ng ầ ạ ẵ ế ầ ử ụ Tuy nhiên, đi u quan tr ng là thông tin có s n qua các công ty nghiên c u syndicated và ề ọ ẵ ứ chúng ta cũng c n d a vào thông tin đó tr ầ ự ướ c khi ti n hành các nghiên c u s c p khác Sau ế ứ ơ ấ đây là danh sách các công ty d ch v nghiên c u ti p th syndicated chính và các nghiên c u ị ụ ứ ế ị ứ

c a h : ủ ọ

công ty nghiên c u ti p th và qu ng cáo l n nh t th gi i – là ghi nh n và giám sát ứ ế ị ả ớ ấ ế ớ ậ tình hình theo dõi các ch ươ ng trình truy n hình c a khán gi Công ty này g n các ề ủ ả ắ

Trang 5

thi t b đ ng h đo t đ ng vào truy n hình c a 1,700 h gia đình trên c n ế ị ồ ồ ự ộ ề ủ ộ ả ướ c Công ty cũng cung c p các nghiên c u syndicated và customized (theo yêu c u riêng) ấ ứ ầ

v các s n ph m bán l trên th tr ề ả ẩ ẻ ị ườ ng

Arbitron Ratings Company, New York: t p trung vào vi c đo l ậ ệ ườ ng

l ượ ng khán gi nghe đài và xem truy n hình các th tr ả ề ở ị ườ ng n i đ a Công ty cũng ộ ị cung c p ch ấ ươ ng trình nh p li u qua vi tính có th cho bi t thông tin v l ậ ệ ể ế ề ượ ng khán

gi cùng l i s ng c a h ả ố ố ủ ọ.

Burke Marketing Research, Cincinnati: cung c p c d ch v nghiên c u ấ ả ị ụ ứ syndicated và theo các yêu c u khác nhau thông qua các phòng ban khác nhau H ầ ọ cung c p các tr c nghi m v thông đi p qu ng cáo tr ấ ắ ệ ề ệ ả ướ c và sau khi tung ra th ị

tr ườ ng, kh o sát v các h i th o giáo d c, các mô hình ti p th đ c bi t, chi n d ch ả ề ộ ả ụ ế ị ặ ệ ế ị truy n thông trên truy n hình trong phòng th c nghi m, đo l ề ề ự ệ ườ ng tâm lý ph n ng ả ứ

tr ướ c các qu ng cáo ả

The Gallup Organization, Princeton: chuyên v nghiên c u đ nh l ề ứ ị ượ ng thái đ và ý ki n c ng đ ng; cung c p các kh o sát syndicated trong lĩnh v c hàng ộ ế ộ ồ ấ ả ự đóng gói, vedio và d ch v tài chính ị ụ

IMS International, New York: kh o sát syndicated trong lĩnh v c d ả ự ượ c

ph m, y t và công nghi p chăm sóc s c kho kh p th gi i Công ty theo dõi s ẩ ế ệ ứ ẻ ắ ế ớ ự

bi n đ ng c a s n ph m thông qua h i đ ng các bác sĩ, nhà thu c, b nh vi n, ế ộ ủ ả ẩ ộ ồ ố ệ ệ phòng thí nghi m y t , các y tá v.v ệ ế …

Information Resources, Chicago: s d ng h th ng BehaviorScan, thu ử ụ ệ ố

th p thông tin các s n ph m đ ậ ả ẩ ượ c bán thông qua thi t b quét rada scanner trong c a ế ị ử

hi u, theo dõi hành vi ng x mua hàng thông qua m t nhóm h gia đình có s d ng ệ ứ ử ộ ộ ử ụ

th nh n d ng đ ẻ ậ ạ ượ c g n vào máy quét quang h c, ki m tra qu ng cáo truy n hình ắ ọ ể ả ề

đ i v i m t s h đ ố ớ ộ ố ộ ượ ự c l a ch n thông qua cáp quang đ ki m tra m i quan h ọ ể ể ố ệ

gi a qu ng cáo và hành vi mua hàng, đo l ữ ả ườ ng ch ươ ng trình khuy n mãi t i c a ế ạ ử

hi u ệ

NFO Research, Toledo: theo dõi vi c mua hàng đ i v i các s n ph m ệ ố ớ ả ẩ

nh : th c u ng, đ trang trí n i th t, đ trang s c ph n , vi tính s d ng t i nhà, ư ứ ố ồ ộ ấ ồ ứ ụ ữ ử ụ ạ trò ch i trên băng video…thông qua 240,000 h gia đình c đ nh ơ ộ ố ị

Simons Market Research Bureau, New York: th c hi n kh o sát th ự ệ ả ườ ng niên trên 19,000 ng ườ ớ i l n v vi c s d ng các ph ề ệ ử ụ ươ ng ti n truy n thông, hành vi ệ ề mua s m và các đ c đi m v m t nhân kh u c a h Nh ng thông tin này ph i h p ắ ặ ể ề ặ ẩ ủ ọ ữ ố ợ

v i ngân hàng d li u Dun & Bradstreet nh m đo l ớ ữ ệ ằ ườ ng hi u qu c a qu ng cáo ệ ả ủ ả theo t ng khu v c đ a lý ừ ự ị

Trang 6

Yankelovich, Skelly & White, New York: cung c p 2 d ch v đ ấ ị ụ ượ c s ử

d ng r ng rãi: 1) Monitor: là lo i kh o sát ý ki n và xu h ụ ộ ạ ả ế ướ ng c a các t ng l p đ c ủ ầ ớ ặ

bi t trong xã h i và 2) Laboratory Test Market: m t hình th c mô ph ng th tr ệ ộ ộ ứ ỏ ị ườ ng

nh m đánh giá các s n ph m m i trong giai đo n k ho ch ằ ả ẩ ớ ạ ế ạ

Nhi u công ty nghiên c u và t v n đã đ a ra các báo cáo đ c bi t không th ề ứ ư ấ ư ặ ệ ườ ng xuyên cho nh ng th tr ữ ị ườ ng nh t đ nh, sau đó ho c là bán l i cho m t nhóm khách hàng ho c là ấ ị ặ ạ ộ ặ bán cho m t ngành công nghi p nh nh ng n ph m cao giá sau khi phát hành (ví d nh : ộ ệ ư ữ ấ ẩ ụ ư

T p đoàn Yankee c a Boston v i nghiên c u chi ti t v ngành công nghi p vi n thông và ậ ủ ớ ứ ế ề ệ ễ máy tính) Hãy h i th th và nhân viên nghiên c u c a các hi p h i th ỏ ủ ư ứ ủ ệ ộ ươ ng m i thích h p ạ ợ

đ bi t đ ể ế ượ c thông tin nào có s n qua các ngu n này ẵ ồ

Trích t cu n "MBA trong t m tay - ch đ Marketing" - NXB Tr , 2007 ừ ố ầ ủ ề ẻ

Ngày đăng: 22/10/2012, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w