Chương trình nâng cao Câu VI.
Trang 1Gợi ý giải đề Toán khối
Câu L
1 Khao sat sự biên thiên và vẽ đô thị ham so
+ Tập xác định: x “ha
T5
(2x +3!
+ Tiệm cận
Vi lim = —nén tiém can ngang lay = —
Vi hm và we : m5 a nên tiệm cận đứng là x = -
Bảng biển thiên:
v
Vẽ đô thị: đô thị cất Oy tại (0:5) va cat Ox tai (-2: 0)
Trang 2
2 Ths y= 9 Beppe nea phoong inh hp nu phương thi tiếp tuyển eg xm xy (vbl ge 2) hối ny #3)
£59) = (mo NOX - Hp)
x 2x) +Ông + 6
3“ o5 ray ah
(2% 43" (2xq +3)
Do đồ tiếp tuyến cất Ox tại A(2x2 +8x +6;0)
2
sic&cOyagiig; 25 +95 +8,
x, +3)
Tam gidc OAB can tai O© OA = OB (véi OA > 0)
xp +8x5 +6
<>balnbales adsl Pa
© (2x, +3) sei s3e216|
Với xụ = ~2 ta có tiếp tuyến y = —x — 2
Trang 3Câu H
—
1.ĐKXĐ sixyl 26 xe Zain x § ỹ
Phương trình€> cosx - 2sinxcosx = 2/3 (1— sinx + 2sinx — 2sin2x)
©cosx— sin2x = J3+ V3 sinx - 23 si
+ 43(1 -2sin?x)
Px
© ~4f3 sinx + cosx = sin
©- TT sinx+—cosx =—-sin 2 +——— cós 2x
Trang 4
© sin, coi Hen sin sin 2x, eet eee ae Hn
6
o> aco 38) nn(tne2)
ưu nnG
Kết hợp với đkex ta có họ nghiệm của pt la:
mon AtnSineg)
18 3
2 Dix: 6-5c>0Sx<Š ®
Đặt
150” +64~32u +4u?~24 =0
Trang 5
“ a
on
© sin| xt] =sin|2x+
x+TTcAx+Š tận
= sin 24.cos— + cos 2x sin —
6 3
Kết hợp với đkxổ ta có họ nghiệm của pt la:
non Zin ines)
183
2 Dkxé: 6-Sc>0Ðx<ẽ
Sut 3e=8 lsu 430? 28
> > 3
150” +64—32u +4u?~24 =0
© 150” +4u?~32u +40 =0
u=-2
So
15u~26u +20 =0 vô nạ doA'=13?~15.20 <0
©u=-22xz=-2(m)
Vậy phương trình có tập nghiệm là S=(-2}
Trang 6Câu II
Ícosˆw dă~ fos xả
Ta có: Ï; = leo hx dự = 1Í Q+eos2x).dx=
Mat khac xét I; = | cos*x.dx =/ cos*x.cosx.dx
Trang 7Câu IV
‘Vi GBl)va (SCD)vuông góc với (ABCD) nên SIL (ABCD)
Ta có IB.= aa/5,BC= aa/5,IC= a-/2;
Hạ IH LBC tính được IH= a,
“Trong tam giác vuông SIH có SI=IH tan 600 = eve
‘stp + Syme = 2a” +a” = 3a E là trung điểm của AB)
15,2 3avi5 _3a°Vi5
Trang 8
Cau V
Từ giả thiết ta có:
XÊ + xy + Xz = 3yZ © (+ v)@X +2) = 4yz
Đặta=x+y vàb=x+z
Ta có: (a — b} = (y — z) và äb = 4yz
Mặt khác
+b? = (a+b) @-ab+by
< pa? +e) [ a-tŸ +ab
= qB[(a—)2+2ab |[(a—b1” +ab |
= JÈ[ø-2*+2yz |[(y~zŸ' +4zz
= Plo +z)? +4yz]iytz
<JÄG+2ZŸ (y+z=2w+z)? ()
-2)(z + x) = 12yZ(y + Z)
<3w+2!.(+2)=3 +2! @
Cộng từng về (1) và (2) ta có điều phải chứng minh
Trang 9
Cau Via
1 Gọi N là điềm đối xứng với M qua I, F là điểm đối xứng vơi E qua L
ø
Ta cóN eDC,F eAB,IE LNE
Tinh được N = (11;~1)
Giả sử E = (x: y), ta có:
@
@
Giai hé (1), @) tim duge x: = 7;
Suy ra F; = (5:6), F:= (6:5)
Từ đó ta có phương trình đường thing AB li x - 4y + 19 = 0 hoặc y
2 Mặt cầu có tâm I(1:2;3) ban kính R=Š
"Khoảng cách từ tâm I dén mp (P)1a
E1-22-2-4_;
qua I, vuông góc với (P) Dễ đảng tìm được H= (3;0;2)
Bán kinh đường tròn là: /R?— IH? = 4.
Trang 10Câu VI.a
Phương trình: z + 2z + 10 =0
nên phương trình có hai nghiệm là:
Z¡ =-1 3Ì và z: = -1 + 3i
"
Saye ự ay? + (3) = 10
faP=Ch? + @? =10
Vay A=|z,P+ z,f =10+10=20
Trang 11Chương trình nâng cao
Câu VI b
1 (:@œ+2°+(y+2/! = (2)?
0 À:% + my — 2m +
Gọi H là hình chiểu của I trên A
+ Để Ácất đường òn (C)tại 2 điểm A,B phân bi thừ TH<R
Khi đó Suy = 21H AB =HHA <ẾP SEA ae
= (Sans lynx =1 Khi IZ = HA =1 (hiển mhién TH <R)
vin? +1 1-8m +16m? =m? +1
Vay, có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cẩu lả:m = 0 vả m
2 Giả sử Máa:b:c) là điểm cần tìm
Trang 12Khoảng cách từ M één mp (P) la:
Ja-2b-+2c-1] _ fitb-20|
Gọi (Q) là mp qua M và vuông góc với Ay, ta có:
tị =uá =(2⁄1-2)
3 (Q: 2a) Hy—b)-2z-c) =0
Hay (Q): 2w+y — 2z+8b— 16 = 0
Gọi H là giao điềm của (Q) và Á; =>Toa đỏ H là nghiệm của họt
2# +y ~2z +86 —16 =0
+1
d= d(M,(Œ))
H(-2b +3,-b +4, 26-3)
—> MH? = (36 — 4)? + (26-4)? + (4b — 6)? = 296? —88b + 68
Yêu câu bài toán trở thành
MH? =?
ogi
2 256? 886+ 65= CRE
+ 26 Ib? -792b +612 = 12 1b? - 440b +400
= 1406? - 352b+.212=0
<> 35b? - 886 +53=0
b=1
=), 33
35
Trang 13Vậy có 2 điểm thoả mãn là: M(0;1;-3) và w(Z: 23) 35°35'35
Câu VII b
x?+y? >0 = x>0
xy>0 7
Điều kiện {
'Viết lại hệ dưới dạng:
legy@°+y))=legg@sy) _ [s°+y°=2sy
off LÊN: xoxyty?=4 off 7 > (aiy)e{(2,2)-2;-2) thỏa mãn x