1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ly 6 Ki I

36 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vật lý 6
Tác giả Mai Hùng Cường
Trường học Trường THCS Minh Đức
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 320,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs nắm đợc một số dụng cụ đo độ dài, biết cách xác định GHĐ và ĐCNN.. - Kĩ năng: HS biết ớc lợng gần đúng giá trị độ dài cần đo, biết đo độ dài của một số vật thông thờng, tính gần đúng

Trang 1

Tiết: 1 - Tuần: 1 Ngày soạn: 16/8/2008

Đo độ dài

i Mục tiêu:

- Kiến thức: Giới thiệu cho Hs sơ bộ các kiến thức sẽ nghiên cứu trong chơng

trình Vật lí THCS từ đó tạo hứng thú cho học sinh Hs nắm đợc một số dụng cụ đo

độ dài, biết cách xác định GHĐ và ĐCNN

- Kĩ năng: HS biết ớc lợng gần đúng giá trị độ dài cần đo, biết đo độ dài của

một số vật thông thờng, tính gần đúng các kết quả đo, chọ dụng cụ đo

- Thái độ: Rèn cho Hs tính cẩn thận, ý thức làm việc theo nhóm.

II chuẩn bị đồ dùng:

+ Gv : - Một số loại thớc, bảng kết quả đo độ dài

- Tranh vẽ phóng to một thớc đo để xác định GHĐ và ĐCNN của thớc

+ HS: Thớc đo , SGK, SBT, Vở ghi

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới:

Gv: + Kiểm tra SGK, vở bài tập, vở ghi và đồ dùng học tập bộ môn

+ Hớng dẫn học sinh cách ghi và cách học tập bộ môn

Giới thiệu nội dungchơng trình Vật Lí THCS,Vật lí 6.Tạo tình huống học tập bài mới.

2 Bài mới:

? Hãy kể tên một số đơn vị đo độ dài trong

hệ thống đo lờng nớc ta?

GV: Thống nhất và đa ra một số đơn vị đo

độ dài

HS: Làm C1 cá nhân đại diện trình bày.

GV: Giới thiệu thêm một số đơn vị đo

C1 1m = 10 dm

1m = 100 cm 1cm = 10 mm 1km = 1000 m

2.Ước l ợng độ dài

C2.

C3.

Trang 2

? Tại sao phải ớc lợng độ dài trớc khi đo?

Hs: Thảo luận và trả lời câu C4

? Nêu tên và tác dụng của các dụng cụ đo

độ dài mà em biết?

Gv: Nhận xét và chốt lại tác dụng của từng

loại thớc Giới thiệu khi sử dụng thớc đo cần

phải biết GHĐ và ĐCNN của thớc đo

Hs: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

? Thế nào là GHĐ và ĐCNN của thớc đo?

GV: Treo tranh vẽ phóng to một thớc đo và

hợp với độ dài cần đo sẽ cho ta kết quả đo chính

xác hơn ⇒ Lấy ví dụ cụ thể để minh họa

? Vì sao phải ớc lợng độ dài trớc khi đo?

* Vận dụng đo độ dài.

HS đọc và nghiên cứu mục 2 SGK

? Để đo đợc các độ dài trên em chọn các

loại thớc nào?

? Khi đo độ dài cần phải tiến hành mấy lần?

? Tính giá trị trung bình của các lần đo nh thế nào?

Hs: Hoạt động theo nhóm làm và ghi các kết

quả đo vào bảng kết quả đo trong vở bài tập

II Đo độ dài.

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.

C4

+ Thớc dây+ Thớc thẳng+ Thớc cuộn+ Thớc kẹp

? Qua bài học ta cần nắn đợc những kiến thức cơ bản nào?

GV: Chốt lại các kiến thức cơ bản của bài

Trang 3

Đo độ dài

i Mục tiêu

- Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức đã học của tiết trớc Hs nắm đợc cách

đo độ dài theo các quy tắc đo trong một số tình huống

- Kĩ năng: HS có kĩ năng đo độ dài một cách chính xác, biết ghi các kết quả

đo và tính gần đúng các giá trị đo đợc

- Thái độ: Rèn cho Hs tính cẩn thận, trung thực và ý thức làm việc theo nhóm.

Hs nhớ lại nội dung bài thực hành của mình ⇒

Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi

Đại diện nhóm trình bày phơng án trả lời, nhận

xét bổ xung các phơng án của các nhóm

Gv: Nhận xét đánh giá kết quả hoạt động của

các nhóm Có thể đa ra hình vẽ để hớng dẫn Hs

trả lời các câu hỏi C3; C4; C5. Nhấn mạnh việc

ớc lợng gần đúng các giá trị cần đo giúp cho

I Cách đo độ dài

C1 C2 C3 C4

HS 1: Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài và

Trang 4

việc chọn dụng cụ đo phù hợp.

Hs: Hoạt động cá nhân làm C6 Đại diện lên

bảng hoàn thành vào bảng phụ

Gv: Theo dõi, nhận xét và thống nhất câu trả lời

Hs: Đọc cách đo độ dài theo nội dung câu hỏi C6

3 Củng cố - Vận dụng:

HS hoạt động cá nhân làm C7; C8; C9 trong 3 phút.

⇒ Đổi chéo bài làm và nhận xét

? Qua bài học ta cần nắm các kiến thức gì?

(3) ĐCNN(4) dọc theo (5) ngang bằng với(6) vuông góc(7) gần nhất

II Vận dụng C7

C8 C9

Trang 5

Đo Thể tích Chất lỏng

i Mục tiêu

- Kiến thức: Hs nắm đợc một số dụng cụ dùng để đo thể tích chất lỏng Biết

cách xác định thể tích của chất lỏng bằng những dụng cụ đo thích hợp

- Kĩ năng: HS có kĩ năng sử dụng dụng cụ để đo thể tích chất lỏng chính xác.

- Thái độ: Rèn cho Hs tính cẩn thận, trung thực và ý thức làm việc theo nhóm.

II chuẩn bị đồ dùng

+ Gv : - Một số dụng cụ dùng để đo thể tích chất lỏng:

+ Nhóm : Một bình cha rõ dung tích, ca đong, bình chia độ

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới

HS 1: Nêu quy tắc đo độ dài của một vật?

Tại sao phải ớc lợng độ dài trớc khi đo rồi

mới chọn thớc đo?

Chữa bài 12.6/ SBT - 5

HS 2 : Chữa bài tập 12.7/SBT - 5Bài tập 12.8 / SBT - 5Bài tập 12.9 / SBT - 5Hs: Lên bảng trả lời - Các Hs khác nhận xét Gv đánh giá và cho điểm

GV Đặt vấn đề vào bài ( Nh SGK)

2 Bài mới:

HĐ3: Tìm hiểu đơn vị đo thể tích.

? Để thực hiện đợc một phép đo cần biết yếu tố?

Gv: Một vật dù to hay nhỏ đều chiếm một thể tích

nhất định trong không gian

? Hãy nêu đơn vị dùng để đo thể tích?

Hs: Thảo luận đa ra đơn vị đo thể tích

Gv: Nhận xét và chốt các đơn vị đo, cách đổi từ

đơn vị lít ra đơn vị m3 và ngợc lại

? Mỗi đơn vị đo thể tích hơn kém nhau bao nhiêu?

HS hoạt động cá nhân C1, đại diện t.bày.

Gv: Theo dõi nhận xét và uốn nắn

I Đơn vị đo thể tích:

+ Mét khối: m 3 + Lít : l

1l = 1 dm3, 1ml = 1cm3 = 1cc

C1.

1m3 = 1000dm3

Trang 6

Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích chất lỏng

Gv: Phát bình chia độ cho các nhóm ⇒ yêu cầu

các nhóm quan sát và trả lời câu hỏi C2 đến C5.

Hs: Làm việc theo nhóm, quan sát dụng cụ, thảo

luận rồi trả lời các câu hỏi

Gv: Theo dõi nhận xét uốn nắn và chốt lại:

- Các dụng cụ có thể dùng để đo thể tích chất lỏng

- Cách xác định GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo

HĐ5: Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng.

Gv: Treo các hình H3.3; H3.4; H3.5

Hs: Quan sát tranh vẽ HĐ cá nhân trả lời các câu hỏi

⇒ Hoàn thành câu C9 ra bảng phụ.

Gv: Theo dõi, uốn nắn và chốt các đo thể tích chất lỏng

Thực hành đo thể tích chất lỏng.

Hs: Nghiên cứu phần thực hành đo trong SGK

? Mục đích thực hành là gì?

? Làm nh thế nào để đo đợc dung tích bình?

Hs: Thảo luận nhóm nêu cách làm và thục hành

Gv: Theo dõi, nhận xét và uốn nắn cách làm của

=1000 000cm3

= 1000l

= 1000 000 cm3

= 1000 000 cc

II Đo thể tích chất lỏng.

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.

Những dụng cụ dùng để đo thểtích chất lỏng là: bình chia độ,

ca đong, chai, lọ có ghi sẵndung tích

2 Cách đo thể tích chất lỏng:

C9: thể tích

GHĐ - ĐCNNThẳng đứng - ngang - gần nhất

Trang 7

Đo Thể tích vật rắn không thấm nớc

i Mục tiêu

- Kiến thức: Hs sử dụng dụng cụ dùng để đo thể tích (bình chia độ, bình

tràn) để xác định thể tích của một số vật rắn có hình dạng bất kì không thấm nớc

- Kĩ năng: Tuân thủ các quy tắc đo để đo thể tích vật rắn không thấm nớc.

- Thái độ: Rèn cho Hs tính cẩn thận, trung thực và ý thức làm việc theo nhóm.

II chuẩn bị đồ dùng

+ Gv : - Một số vật rắn không thấm nớc, bình chia độ, bình tràn, xô nớc:

+ Nhóm : Bình chia độ, bình tràn, khay đựng nớc

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới

HS1: Nêu dơn vị và dụng cụ đo thể tích

chất lỏng? Tại sao phải ớc lợng thể tích

tr-ớc khi đo ? Chữa bài 3.3; 3.4/ SBT - 5

HS2: Nêu cách đo thể tích của c.lỏng

Chữa bài tập 3.5/SBT - 5Bài tập 3.6 / SBT - 5Hs: Lên bảng trả lời - Các Hs khác nhận xét Gv đánh giá và cho điểm

Đặt vấn đề vào bài

Gv: Đa ra hai vật rắn có hình dạng bất kì không thấm nớc và yêu cầu HS nêu phơng

ngời ta dùng những dụng cụ gì ?

? Khi nào thì dùng BCĐ? Khi nào dùng

bình tràn?

? Hãy mô tả cách đo thể tích của vật rắn

trong từng trờng hợp?

HS: Thảo luận trả lời các câu hỏi

GV: Theo dõi, nhận xét và chốt cách đo thể

tích của vật rắn bằng BCĐ ⇒ Yêu cầu HS

I Cách đo thể tích của vật rắn không thấm n ớc

1 Dùng bình chia độ.

Vvật = V2 - V1 V1: Thể tích chất lỏng

V2 : Thể tích chất lỏng và vật

Trang 8

Gv: Yêu cầu Hs nghiên cứu SGK

HS: Nghiên cứu SGK thảo luận p án thí

nghiệm

HĐ nhóm lập kế hoạch và chọn dụng cụ

thích hợp

Làm thí nghiệm 3 lần để đo thể tích của 1

vật ⇒ Đọc, ghi và tính giá trị trung bình của

HĐ 5: Hớng dẫn về nhà.

- Học bài theo vở ghi và SGK Đọc phần “ Có thể em cha biết ”

- Làm bài tập 4.3; 4.4; 4.5; 4.6/ SBT - 7,8

Trang 9

Khối lợng - Đo Khối lợng

i Mục tiêu

- Kiến thức: Hs biết đợc số chỉ khối lợng trên túi đựng là gì Nhận biết đợc

khối lợng của quả cân 1 kg

- Kĩ năng: Sử dụng cân Rô béc van Biết đo khối lợng của một vật bằng cân

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới

HS1: ?Trình bày cách đo thể tích của vật rắn không thấm nớc? Chữa bài 4.2; 4.3/ SBT HS2: ?Thế nào là GHĐ và ĐCNN của một bình chia độ? Chữa bài tập 4.5/SBT.

Đặt vấn đề vào bài

? Em nặng bao nhiêu cân? để biết đợc cân nặng của mình, em làm nh thế nào?

⇒ HS trả lời, giáo viên dẫn dắt vào bài

2 Bài mới:

HĐ2: Khối lợng - Đơn vị của khối lợng.

GV đa ra các túi đựng hàng và yêu cầu HS

tìm hiểu con số khối lợng ghi trên túi

HĐ3: Tìm hiểu cách đo khối lợng.

? Ngời ta dùng dụng cụ gì để đo khối lợng?

I Khối l ợng - Đơn vị của khối l ợng

Trang 10

? Hãy kể tên một số loại cân mà em đợc biết?

GV: Đa ra một số loại cân và yêu cầu HS

nêu tên Trong PTN, để xác định khối lợng

của một vật ngời ta dùng cân Rôbécvan

⇒ giáo viên giới thiệu cân Robecvan thật

HS: Chỉ ra các bộ phận của cân Rôbécvan

trên cân thật GV giới thiệu cho HS núm

điều chỉnh trên cân để điều chỉnh kim cân

trở về vạch số 0 và cách chia trên cân đòn

HS hoạt động nhóm tìm hiểu và xác định GHĐ

và ĐCNN của cân - xác định trên cân thật

HS hoạt động theo nhóm làm câu C9.

⇒ đại diện nhóm báo cáo kết quả

* Dụng cụ : Các loại cân.

1 Tìm hiểu cấu tạo cân Rô bec van

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Đọc trớc bài 6 và trả lời các câu hỏi:

Lực là gì?

Thế nào là hai lực cân bằng?

Trang 11

Lực - Hai lực cân bằng

i Mục tiêu

- Kiến thức: Hs lấy đợc các ví dụ về lực kéo, lực đẩy, chỉ ra đợc phơng và

chiều của lực đó Biết lấy ví dụ về hai lực cân bằng

- Kĩ năng: Rèn cho Hs khả năng quan sát, biết phân tích và rút ra nhận xét

sau khi quan sát thí nghiệm

- Thái độ: Rèn cho Hs tính cẩn thận, học sinh sử dụng đúng thuật ngữ vật lí.

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới

HS1: ? Khối lợng của một vật cho biết điều gì? Hãy đổi các đơn vị sau:

1,5 tấn = kg; 3,67g = kg; 135 mg = g ; 6,5 lạng = kg.

HS2: Chữa bài tập 5.3/ SBT Kể tên các dụng cụ đo khối lợng? Thế nào là GHĐ và

ĐCNN của một cân Rô bec van? Vận dụng?

Đặt vấn đề vào bài

HS: Tiến hành làm TN theo nhóm dới sự

h-ớng dẫn của GV ⇒ Dựa vào kết quả thí nghiệm

rút ra nhận xét

GV: Theo dõi và uốn nắn học sinh làm TN

Đánh giá kết quả của các nhóm và làm lại

thí nghiệm cho HS quan sát Chú ý trong khi

làm thí nghiệm phải chỉ ro cho HS thấy đợc

tác dụng đẩy, kéo của lực

HS: Các nhóm hoàn thành TN thảo luận thực

hiện các câu C1 đến C3 Hoạt động cá nhân

Trang 12

hoàn thành câu C4 ⇒ Báo cáo KQ ⇒ Thống

nhất chung

? Từ TN và các nhận xét em hãy cho biết khi

nào ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia?

GV: Đa ra kết luận chung

? Lấy ví dụ về lực tác dụng lên vật ?

HĐ3: Tìm hiểu phơng và chiều của lực.

GV giới thiệu cho HS thấy đợc một số phơng

và chiều của lực:

Phơng ngang:

Phơng thẳng đứng:

Phơng xiên:

Hs: Quan sát Gv làm lại TN và điền phơng

và chiều của từng lực vào VBT

? Em có nhận xét gì về phơng và chiều của lực?

Hs: Thực hiện câu C5 ⇒ HĐ cá nhân

HĐ4: Tìm hiểu về hai lực cân bằng.

GV: Đa tranh vẽ H6.4

HS: Quan sát tranh vẽ và trả lời C6; C7

GV: Uốn nắn câu trả lời của Hs đa ra 2 lực

2) Kết luận:

Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia ta

nói vật này tác dụng lực lên vật kia.

II Ph ơng và chiều của lực.

Mỗi một lực đều có phơng và chiềuxác định

IV Vận dụng C9 a) lực đẩy b) lực kéo

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Đọc trớc bài 7 và trả lời các câu hỏi:

? Lực tác dụng vào vật và ảnh hởng nh thế nào đến vận tốc và hình dạng của vật?

Trang 13

Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực

i Mục tiêu :

- Kiến thức: Hs biết đợc thế nào là sự biến đổi chuyển động và vật bị biến

dạng, tìm đợc ví dụ thực tế để minh họa Nêu đợc một số ví dụ về lực tác dụng lên vật

là vật bị biến đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng hoặc làm cho vật vừa biến đổichuyển động, vừa biến dạng

- Kĩ năng: Rèn cho Hs khả năng lắp ráp thí nghiệm, biết phân tích thí

nghiệm, hiện tợng để rút ra quy luật của vật chịu tác dụng lực

- Thái độ: Nghiêm túc nghiên cứu các hiện tợng, sử dụng đúng thuật ngữ vật lí.

II chuẩn bị đồ dùng:

* Gv: Xe lăn, lò xo lá tròn, lò xo xoắn dài mềm 10 cm, hòn bi, máng nghiêng.

* Nhóm: Nh trên.

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu bài mới

HS1: Lực là gì ? Lấy ví dụ về lực ? Thế nào là hai lực cân bằng ?

Chữa bài tập 6.1; 6.2 / SBT

HS2: Thế nào là hai lực cân bằng? Chữa bài tập 6.3; 6.4/ SBT.

Đặt vấn đề vào bài

Gv dẫn dắt vào bài: Nh SGK

2 Bài mới:

HĐ2: Tìm hiểu các hiện tợng xảy ra

khi có lực tác dụng lên vật.

HS nghiên cứu thông tin trong SGK thảo

luận nhóm trả lời các câu hỏi

? Khi nào ta nói một vật biến đổi chuyển động?

? Lấy ví dụ minh họa cho 4 sự biến đổi trên?

? Thế nào là sự biến dạng ?

? Lấy ví dụ về vật bị biến dạng?

GV: Theo dõi, nhận xét và uốn nắn câu trả

lời của HS Chú ý hớng dẫn HS sử dụng

ngôn ngữ vật lí

? Qua các ví dụ mà các em vừa lấy và phân tích

em hãy nêu nhận xét về KQ lực tác dụng lên vật?

HĐ3: Nghiên cứu những kết quả

1 Sự biến đổi chuyển động.

SGK - 24 C1

2 Sự biến dạng.

Vật có sự thay đổi hình dạng ⇒ Vật bị biến dạng

II Những kết quả tác dụng của lực lên vật.

1 Thí nghiệm SGK / 25.

Trang 14

? Mục đích tiến hành thí nghiệm là gì ?

? Để tiến hành thí nghiện ta cần chuẩn bị

những dụng cụ gì? Tiến hành thí nghiệm

HS: Dựa vào kết quả TN trả lời C7, C8

Đại diện lên bảng điền và nhận xét

chuyển động theo hớng khác

C6 Lực của tay làm lo xo bị biến dạng.

2 Rút ra kết luận.

C7 (1) biến đổi chuyển động của

(2) biến đổi chuyển động của(3) biến đổi chuyển động của(4) biến dạng

3.2 Chuẩn bị cho tiết sau:

- Đọc trớc bài 8 và trả lời các câu hỏi:

?Trọng lực là gì?

?Đơn vị đo lực Thế nào là trọng lợng của một vật?

Trang 15

Trọng lực - đơn vị lực

i Mục tiêu :

- Kiến thức: Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi troùng lửùc hay troùng troùng lửụùng cuỷa 1

vaọt laứ gỡ? Neõu ủửụùc phửụng vaứ chieàu cuỷa troùng lửùcTraỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi ủụn vũ cửụứng ủoọ lửùc laứ gỡ?

- Kĩ năng: Neõu ủửụùc caực nhaọn xeựt sau khi quan saựt caực thớ nghieọm Sửỷ duùng ủửụùc daõy doùi ủeồ xaực ủũnh phửụng thaỳng ủửựng

- Thái độ: Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn , yự thửực hụùp taực laứm vieọc trong nhoựm.

II chuẩn bị đồ dùng:

* Gv: Xe lăn, lò xo lá tròn, lò xo xoắn dài mềm 10 cm, hòn bi, máng nghiêng.

* Nhóm: 1 Giaự treo, 1 Loứ xo, 1 Quaỷ naởng 100g coự moực treo, 1 Daõy doùi, 1

khay nửụực, 1 Chieỏc thửụực eõke

Chữa bài tập 7.5 / SBT?

Đặt vấn đề vào bài

Gv dẫn dắt vào bài: Nh SGK

2 Bài mới:

Hoaùt ủoọng 2: Sửù toàn taùi cuỷa troùng lửùc

HS hoaùt ủoọng nhoựm ủeồ traỷ lụứi caõu C1, C2,

C3

GV lửu yự HSự: ủeồ thaỏy roừ taực duùng keựo

daừn loứ xo cuỷa troùng lửùc, phaỷi quan saựt ủoọ

daứi cuỷa loứ xo trửụực vaứ sau khi treo quaỷ

naởng

C3: Tỡm tửứ thớch hụùp trong khung ủeồ ủieàn

vaứo choó troỏng trong caực caõu sau :

I TROẽNG LệẽC LAỉ Gè ?

1 Thớ nghieọm : SGK

C1: Loứ xo coự taực duùng lửùc vaứo quaỷ naởng

ủeồ giửừ cho quaỷ naởng khoõng bũ rụi

-Lửùc ủoự coự phửụng thaỳng thaỳngủửựng vaứ coự chieàu hửụựng veà phớatraựi ủaỏt Khi troùng lửùc cuỷa quaỷnaởng keựo vaọt xuoỏng baống vụựi lửùcủaứn hoài cuỷa loứ xo keựo vaọt leõn thỡquaỷ naởng ủửựng yeõn

C3: (1):caõn baống

(2): traựi ủaỏt(3):bieỏn ủoồi(4): lửùc huựt

Trang 16

Qua quan sát các thí nghiệm trên gọi 1

vài HS rút ra kết luận

Hoạt động 3: Phương và chiều của trọng lực

Hướng dẫn HS làm thí nghiệm, quan sát

hiện tượng và rút ra nhận xét để chọn từ

thích trong khung điền vào chỗ trống câu

C4.

Quan quan sát thí nghiệm, gọi 1 vài HS

rút ra kết luận

C5:Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ

trống trong câu sau:

Hoạt động 4: Đơn vị lực

Hướng dẫn HS đọc SGK và giải thích độ

mạnh (cường độ) của lực

Hoạt động 5: Củng cố – vận dụng

? Trọng lực có phương và chiều như thế

nào?

? Nêu ví dụ chứng tỏ tất cả mọi vật đều bị

hút vào tâm trái đất?

3 Híng dÉn tù häc:

3.1 Lµm bµi tËp vỊ nhµ:

- Học và tìm ví dụ minh hoạ trọng lực

- Làm BT (8.1 đến 8.4 Sách BT)

3.2 ChuÈn bÞ cho tiÕt sau:

KiĨm tra 1 tiÕt

Trang 17

kiểm tra một tiết

i Mục tiêu :

- ẹaựnh giaự mửực ủoọ naộm kieỏn thửực cuỷa hoùc sinh

- Reứn cho hoùc sinh thaựi ủoọ nghieõm tuực trong khi laứ baứi

3 Chỉ dùng bình chia độ, ta có thể đo đợc thể tích của vật nào trong các vật sau đây?

4 Trên vỏ hộp sữa Ông Thọ ghi số 397g Số đó chỉ gì?

A Thể tích hộp sữa B Khối lợng vỏ hộp sữa

C Khối lợng sữa trong hộp D Khối lợng vỏ hộp và sữa trong hộp

5 Dụng cụ đo khối lợng là:

6 Dùng tay bóp mạnh vào một quả bóng tennis, có hiện tợng gì xảy ra với quả bóng?

A Không có hiện tợng gì xảy ra

B Quả bóng bị biến dạng

C Quả bóng bị biến đổi chuyển động

D Qua bóng bị biến dạng đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi

7 Hai lực cân bằng là hai lực cùng tác dụng vào một vật và:

Trang 18

A.Phơng nằm ngang, chiều từ phải sang trái.

B Phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải

b) Vật vừa bị biến dạng đồng thời bị biến đổi chuyển động

( Chú ý trong ví dụ phải chỉ rõ lực gây ra kết quả đó là lực nào)

Câu 2: (2đ) Trên một đoạn đờng, ngời ta có đặt một

biển báo giao thông nh hình vẽ Biển báo đó có ý nghĩa gì?

Câu 3: (1đ) Cho một bình chia độ, một quả trứng (không bỏ lọt bình chia độ), một

bát con, một bát to Hãy trình bày cách xác định thể tích quả trứng?

Câu 4: (1đ) Biết một vật có khối lợng 100g thì có trọng lợng là 1N Hãy tính:

a, Trọng lợng của một vật có khối lợng 5kg

b, Khối lợng của một vật có trọng lợng 2000N

III Đáp án - biểu điểm:

A Trắc nghiệm: (Mỗi câu chọn đúng đợc 0,5đ)

Ngày đăng: 30/08/2013, 05:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hoàn thành vào bảng phụ. - Ly 6 Ki I
Bảng ho àn thành vào bảng phụ (Trang 4)
HĐ2: Hình thành khái niệm lực - Ly 6 Ki I
2 Hình thành khái niệm lực (Trang 11)
HĐ2: Hình thành khái niệm độ biến dạng - Ly 6 Ki I
2 Hình thành khái niệm độ biến dạng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w