HS cho ghi vở- Yêu cầu học sinh đọc mục 2 thảo luận trả lời C2.. - Nhận xét cho ghi vở - Đọc thảo luậntrả lời - Yêu cầu học sinh quan sát thí nghiệm và trả lời các câu - Trả lời - Nghe g
Trang 1Ngày soạn:
Lớp: 6A tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……
Lớp: 6B tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……
Lớp: 6C tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……
Lớp: 6D tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……
2 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nớc?
3.Bài mới
*HĐ 1: Tìm hiểu khối lợng
và đơn vị khối lợng.
- Yêu cầu học sinh đọc mục1
và thảo luận, trả lời C1, C2,
- Nghe thảo luận
- Ghi vở
- Đọc thảo luậnnêu đơn vị khốilợng
- Ghi vở
I khối lợng đơn vị khối lợng
1 Khối lợng
C1: Lợng sữa chứa trong hộp
C2: Khối lợng bột giặt của gói
Ômô
C3: (1) 500gC4: (2) 397gC5: (3) khối lợngC6: (4) lợng
Trang 2- Yêu cầu học sinh quan sát
- Yêu cầu học sinh thực hành
cân thử theo yêu cầu C10
- Yêu cầu học sinh quan sát
cá hình 5.3, 5.4, 5.5, 5.6 và
trả lời C11
- Quan sát so sánh từ đó nêu các bộ phận của cân
Rôbecvan
- Thảo luận trả
lời
C7: đòn cân, đĩa cân, kim cân, hộp quả cân, ốc điều chỉnh, con mã
C8: GHĐ của cân là tổng các quả cân trong hộp, ĐCNN của nó là quả cân nhỏ nhất
2 Cách dùng cân RôbécvanC9: (1) điều chỉnh số 0, (2) vật
đem cân, (3) quả cân, (4) thăng bằng, (5) đúng giữa, (6) quả cân, (7) vật đem cân
C10: Tiến hành cân gói Ômô 300g
3 Các loại cân khácC11: H5.3 cân ytế, 5.4 cân tạ, 5.5 cân đòn, 5.6 cân đồng hồ
- Học thuộc ghi nhớ, làm bài tập trong SBT
- Đọc và xem trớc bài 6: Lực – Hai lực cân bằng
Ngày soạn:
Lớp: 6A tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……
Lớp: 6B tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……
Lớp: 6C tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……
Lớp: 6D tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……
Tiết 6: Bài 6: Lực - hai lực cân bằng
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- Nắm đợc khái niệm lực, phơng và chiều của lực
- Nêu đợc thế nào là hai lực cân bằng
Trang 32 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu đơn vị của khối lợng, số 500g trên gói Ômô có ý nghĩa gì?
- Yêu cầu học sinh đọc mục
2 từ đó nêu khái niệm lực
- Nhận xét cho ghi vở
- Đọc bố trí thí nghiệm, môtả, thảo luận trả lời
từ C1 đến C4
- Nghe thảo luận, ghi vở
- Đọc thảo luậnnêu khái niệm
- Ghi vở
I lực
1 Thí nghiệm
C1: Lò xo có xu hớng đẩy ngợclại đối với xe
C2: Lò xo có xu hớng kéo xe lạigần
C3: Nam châm hút quả nặng.C4: (1) lực đẩy, (2) lực ép, (3) lựckéo, (4) lực kéo
2 Rút ra kết luận
Khi vật này đẩy hoặc kéo lực kia,
ta nói vật này tác dụng lực lênvật kia
sinh thấy đợc phơng và chiều
của lực qua tranh vẽ của các
về phía bên trái, yếu hơn sẽ chuyển
động về phía bên phải, bằng nhaudây sẽ đứng yên
C7: Lực tác dụng của cả hai đội cóphơng song song với mặt đất, chiều
đội bên phải hớng từ trái sang, độibên trái hớng từ phải sang
C8: (1) cân bằng, (2) đứng yên, (3)phơng, (4) chiều
*HĐ3: Vận dụng
- Yêu cầu học sinh đọc và
thảo luận trả lời các câu C9,
C10: Hai bạn cùng đẩy một cái hộp
và cái hộp đứng yên tại 1 chỗ
Trang 44 Củng cố.
- Đọc ghi nhớ trong SGK
- Kiến thức trọng tâm: Khái niệm lực, phơng chiều của lực, hai lực cân bằng
5 Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc ghi nhớ, làm bài tập trong SBT
- Đọc và xem trớc bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
Ngày soạn:
Lớp: 6A tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……
Lớp: 6B tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……
Lớp: 6C tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……
Lớp: 6D tiết ( TKB )… ngày dạy:……… sĩ số:…….vắng……
Tiết 7: Bài 7: tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- Nêu đợc những sự biến đổi của chuyển động
- Kết quả tác dụng của lực
- Các ví dụ về kết quả tác dụng lực
III Hoạt động dạy – học.
1.ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu khái niệm lực, hai lực cân bằng?
- Yêu cầu học sinh đọc mục1
từ đó thảo luận trả lời câu C1
1 Những sự biến đổi của chuyển
động
C1: Xe đang chuyển động thìdừng lại đột ngột, xe đạp đang đichậm bỗng nhiên đi nhanh, hoàn
Trang 5HS cho ghi vở
- Yêu cầu học sinh đọc mục
2 thảo luận trả lời C2
- Nhận xét cho ghi vở
- Đọc thảo luậntrả lời
- Yêu cầu học sinh quan sát
thí nghiệm và trả lời các câu
- Trả lời
- Nghe ghi vở
- Đọc thảo luậntrả lời, hoàn thành mục rút
ra kết luận
- Thảo luận trả
lời
II Những kết quả tác dụng của lực
1 Thí nghiệm
C3: Lò xo đẩy xe lùi ngợc lại.C4: Tay làm cho xe đứng yên.C5: Làm hòn bi bật ngợc trở lại.C6: Lò xo bị hai tay làm ngắn lại
2 Rút ra kết luận
C7: a…(1) biến đổi chuyển động b…(2) biến đổi chuyển động c…(3) biến đổi chuyển động d…(4) biến dạng
C8:… (1) biến đổi chuyển động…(2) biến dạng…
C10: Dùng hai tay ép nhẹ quả bóngbay, ấn ngón tay xuống đất mềm.C11: Đập tay vào quả bóng chuyền
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Trang 62 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Kết quả của lực khi nó tác dụng lên một vật?
3.Bài mới
*HĐ 1: Tìm hiểu trọng lực
là gì?
- Yêu cầu học sinh quan sát
thí nghiệm và thảo luận trả
- Ghi vở
- Đọc, nghe ghivở
I trọng lực là gì?
1 Thí nghiệm
C1: Có, lực đó có phơng thẳng
đứng, chiều hớng từ dới lên trên.Vật đứng yên là do lực lò xo vàquả nặng cân bằng
C2: lực hút của Trái Đất, lực này
có phơng vuông góc với mặt đất,
có chiều hớng từ trên xuống dới.C3:…(1) cân bằng….(2) Trái Đất…(3) biến đổi (4) lực hút (5) Trái
*HĐ2: Tìm hiểu phơng và
chiều của lực.
- Yêu cầu học sinh quan sát
thí nghiệm với con dọi
- Yêu cầu học sinh đọc và
hoàn thành câu C4
- Hớng dẫn học sinh trả lời
C5
- Quan sát thí nghiệm thảo luận
- Thảo luận trả
lời C4
- Đọc thảo luậntrả lời, hoàn thành C5
II Phơng và chiều của trọng lực
1 Phơng và chiều của trọng lực.C4: a…(1) cân bằng…(2) dây dọi…(3) thẳng đứng
b…(4) từ trên xuống dới
2 Kết luận
C5: (1) thẳng đứng (2) từ trên xuống dới
*HĐ3: Tìm hiểu đơn vị lực
- Yêu cầu học sinh đọc và
đơn vị lực
- Hớng dẫn phân tích cho học
sinh thấy đợc đơn vị của lực
- Yêu cầu học sinh ghi vở
100g = 1N, 1Kg = 10N
Trang 7*HĐ4: Vận dụng.
- Yêu cầu học sinh đọc và trả
IV Vận dụng
C6: Phơng thẳng đứng và mặt nằmngang vuông góc với nhau 900
- Học thuộc ghi nhớ, làm bài tập trong SBT từ bài 8.1 đến 8.3
- Đọc và xem lại toàn bộ các bài đã học chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn:
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Tiết 9: kiểm tra 1 tiết
B Quả bóng chuyển động do tác dụng của bàn chân
C Bạn học sinh đo chiều dài cái bàn học
D Đo thể tích của cái khoá cửa
Câu 4: ( 1 đ ) Để đo thể tích của một vật rắn không thấm nớc ngời ta dùng:
A.Thớc dây
B.Cân Rôbécvan
Trang 8Câu 7: ( 1,5 đ ).Trọng lực là gì? Phơng, chiều, đơn vị của trọng lực?
Câu 8: ( 1,5 đ ) Nêu cách sử dụng bình tràn để đo thể tích vật rắn không thấm ớc?
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Tiết 10: Bài 9: lực đàn hồi
- Làm đợc thí nghiệm để đa ra khái niệm biến dạng đàn hồi và lực đàn hồi
- Lấy đợc một số ví dụ về lực đàn hồi
Trang 9III Hoạt động dạy – học.
- Yêu cầu học sinh quan sát
thí nghiệm và thảo luận trả
- Nghe, ghi vở
- Đọc thảo luậntrả lời C1
- Ghi vở
- Đọc, nghe ghivở
I biến dạng đàn hồi độ biến dạng
1 Biến dạng của một lò xo
l0 = 10cm0,5 N l = 15 cm l - l0 = 5 cm
1 N l = 20 cm l - l0 = 10 cm1,5 N l = 25 cm l - l0 = 15 cm
* Rút ra kết luận
C1: (1) dãn ra, (2) tăng lên, (3) bằng
2 Độ biến dạng của lò xo
Độ nbiến dạng của lò xo là hiệugiữa chiều dài khi biến dạng vàchiều dài tự nhiên của lò xo l - l0C2: Bảng 9.1
*HĐ2: Tìm hiểu lực đàn hồi
và đặc điểm của nó
- Yêu cầu học sinh đọc và
nêu khái niệm lực đàn hồi
- Nhận xét phân tích cho ghi
- Hớng dẫn học sinh trả lời
C3
- Nhận xét cho ghi
Yêu cầu học sinh trả lời C4
từ đó nêu đặc điểm của lực
đàn hồi
- Đọc trả lời
- Nghe ghi vở
- Đọc thảo luậntrả lời, hoàn thành C3
Nh vậy cờng độ của lực đàn hồi của lò xo băng với trọng lực của quả nặng
2 Đặc điểm của lực đàn hồi
Trang 10- Đọc ghi nhớ trong SGK.
- Kiến thức trọng tâm:
Thế nào là biến dạng đàn hồi Lực đàn hồi và đặc điểm của nó
5 Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc ghi nhớ, làm bài tập trong SBT từ bài 9.1 đến 9.4
- Đọc và xem trớc bài 10: Lực kế - Phép đo lực trọng lợng và khối lợng
Ngày soạn:
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Tiết 11: Bài 10: Lực kế - phép đo lực trọng lợng và khối lợng
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- Nêu đợc cấu tạo của lực kế
- Nêu đợc công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng
2 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Lực đàn hồi và đặc điểm của nó?
luận trả lời câu C1, C2
- Nhận xét các câu trả lời của
HS cho ghi vở
- Đọc quan sátmô tả nêu KN
- Đọc thảo luận, trả lời
2 Mô tả một lực kế lò xo đơn giản.C1: (1) lò xo (2) kim chỉ thị (3) bảng chia độ
C2: Học sinh quan sát lực kế trả lời.
*HĐ2: Tìm hiểu cách đo
một lực bằng lực kế.
- Yêu cầu học sinh đọc và
thảo luận trả lời câu C3
2.Thực hành đo lực
C4: Dùng một sợi dây mảnh buộc
Trang 11- Ghi vở
quyển sách lại sau đó đo
C5: Cầm lực kế theo phơng vuông góc với vật cần đo Vì cầm nh vậy sẽ
đo đợc kết quả chính xác nhất
*HĐ3: Tìm hiểu công thức
liên hệ P và m
- Yêu cầu học sinh thảo luận
trả lời câu C6 từ đó rút ra
khái niệm giữa trọng lợng và
khối lợng quan hệ với nhau
theo hệ thức nào, các đại
l-ợng trong hệ thúc đợc đo
bằng đơn vị nào
- Nhận xét tổng kết bổ xung
- Đọc thảo luậ trả lời Qua câutrả lời rút ra kếtluận theo yêu cầu của giáo viên
- Học thuộc ghi nhớ, làm bài tập trong SBT từ bài 10.1 đến 10.3
- Đọc và xem trớc bài 11: Khối lợng riêng trọng lợng riêng
Ngày soạn:
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Tiết 12: Bài 11: khối lợng riêng - trọng lợng riêng
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- Nêu đợc khái niệm khối lợng riêng, trọng lợng riêng
- Nêu đợc công thức tính khối lợng, trọng lợng của một vật theo khối lợng riêng,trọng lợng riêng
- Nêu đợc công thức liên hệ giữa trọng lợng riêng và khối lợng riêng
Trang 12III Hoạt động dạy – học.
1.ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu hệ thức giữa trọng lợng và khối lợng?
3.Bài mới
*HĐ 1: Tìm hiểu khối lợng
riêng và cách tính khối
l-ợng theo khối ll-ợng riêng
- Yêu cầu học sinh đọc mục
1 trong SGK và thảo luận trả
lời C1
- Hớng dẫn học sinh thảo
luận trả lời câu C1
- Nhận xét các câu trả lời của
HS cho ghi vở khái niệm,
đơn vị khối lợng riêng
- Yêu cầu học sinh quan sát
và tìm hiểu bảng khối lợng
riêng của một số chất
- Yêu cầu học sinh thảo luận
C2 từ đó rút ra câu trả lời C3
- Đọc thảo luận trả lời
- Thảo luận, trả
lời
- Nghe ghi vở
- Quan sát tìm hiểu
- thảo luận trả
lời
I khối lợng riêng tính khối lợng của các vật theo khối lợng riêng
1 Khối lợng riêng
C1:
1dm3 = 0,001 m 3 có klợng 7,8kg 0,9m3 có klợng x kg
x = 7020 kg Khối lợng của một mét khối một chất gọi là khối lợng riêng của chất
đó Đơn vị của khối lợng riêng là kilôgam trên mét khối ( kg/m3)
2 Bảng khối lợng riêng của một số chất (SGK T37)
3 Tính khối lợng riêng của một vật theo khối lợng riêng
- Ghi vở
II trọng lợng riêng Trọng lợng của một mét khối của một chất, gọi là trọng lợng riêng của chất đó Đơn vị trọng lợng riêng là niutơn trên mét khối ( N/m3)
C4: (1) trọng lợng riêng ( N/m3) (2) trọng lợng (N)
(3) thể tích (m3)
Từ P = 10m => d = 10D
*HĐ3: Tìm hiểu công thức
liên hệ P và m
- Yêu cầu học sinh làm thí
nghiệm, quan sát ghi kết quả
hoàn thành C5
- Nhận xét tổng kết bổ xung
- Làm thí nghiệm, quan sát hoàn thành C5
- Ghi vở
IIi xác định trọng lợng riêng của một số chất
* Thí nghiệmC5: P = 2N V = 175 cm3 = 0,175m3 Vậy d = P/V = 11,4 (N/m3)
Trang 13- Yêu cầu học sinh ghi vở - Ghi vở
- Học thuộc ghi nhớ, làm bài tập trong SBT từ bài 11.1 đến 11.3
- Đọc và xem trớc bài 12: Thực hành xác định khối lợng riêng của sỏi
Ngày soạn:
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Tiết 13: Bài 12: thực hành xác định khối lợng riêng của sỏi.
- Nớc, 15 hòn sỏi nhỏ, giấy lau, mẫu báo cáo thực hành
III Hoạt động dạy – học.
1.ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
Hỏi: Nêu hệ thức liên hệ gia trọng lợng riêng và khối lợng riêng?
3.Bài mới
*HĐ 1: Chuẩn bị dụng cụ
thực hành
- Yêu cầu học sinh chuẩn bị
dụng cụ để thực hành - Chuẩn bị dụng cụ
1 Chuẩn bị dụng cụ.
*HĐ2: Tiến hành đo thể
tích và khối lợng của sỏi.
- Yêu cầu học sinh đọc nêu
Trang 14*HĐ3: Tính khối lợng riêng
của sỏi
- Yêu cầu học sinh tính khối
lợng riêng của sỏi theo công
- Hoàn thành báo cáo thực hành
3 Tính khối lợng riêng của sỏi.
Dựa vào công thức D = m/V từ đó tính khối lợng riêng của sỏi theo các
- Xem lại bài thực hành
- Đọc và xem trớc bài 13: Máy cơ đơn giản
Ngày soạn:
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : vắng:
Tiết 14: Bài 13: máy cơ đơn giản
I Mục tiêu
1.Kiến thức.
- Nêu đợc cách sử dụng lực để kéo một vật lên theo phơng thẳng đứng
- Nêu tên các máy cơ đơn giản
Trang 15- Yêu cầu học sinh đọc mục
1 đặt vấn đề
- Hớng dẫn học sinh làm thí
nghiệm đo trọng lợng của vật
từ đo rút ra nhận xét qua câu
- Nghe ghi vở
- Đọc thảo luậntrả lời các câu C2, C3
C3: Phơng kéo không trùng với ong di chuyển của vật , không có
ph-điểm tì thuận lợi
*HĐ2: Tìm hiểu khái niệm
các máy cơ đơn giản.
- Yêu cầu học sinh đọc nêu
khái niệm về máy cơ đơn
- Yêu cầu học sinh trả lời C5,
C6 gợi ý cho học sinh cách
- Ghi vở
- Nghe thảo luận trả lời
- Ghi vở
II các máy cơ đơn giản Các dụng cụ nh tấm ván nghiêng, xà beng, ròng rọc đợc gọi là các máy cơ
đơn giản Có ba loại máy cơ đơn
b Mặt phẳng nghiêng , đòn bẩy, ròng rọc là máy cơ đơn giản
C5: Không, vì 200kg = 2000N mà 4 ngời x 400N = 1600N nên không
nâng đợc vật lên khỏi hố
C6: Sử dụng ròng rọc để múc nớc.Dùng xà beng để cậy đá, dùng ván nghiêng để vận chuyển vật nặng
4 Củng cố.
- Đọc ghi nhớ trong SGK
- Kiến thức trọng tâm:
Khi kéo vật thẳng đứng cần có 1 lực cân bằng với trọng lợng của vật
Có ba loại máy cơ đơn giản: Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc
5 Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc ghi nhớ, làm bài tập trong SBT từ bài 13.1 đến 13.3
- Đọc và xem trớc bài 14: Mặt phẳng nghiêng
Ngày soạn:
Lớp: 6A tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 31 vắng:
Lớp: 6B tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 32 vắng:
Lớp: 6C tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số: 30 vắng:
Lớp: 6D tiết ( TKB ) ngày dạy: sĩ số : 30 vắng: