1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRANSISTOR LƯỠNG CỰC (BJT)

31 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Transistor lượng cực được cấu tạo từ 3 lớp bán dẫn hình thành 2 tiếp xúc pn ghép lại với nhau tạo thành transistor npn hoặc pnp. Cực B (base): cực gốc hay cực nền. Cực E (emitter): cực phát Cực C (collector): cực thuTransistor lượng cực được cấu tạo từ 3 lớp bán dẫn hình thành 2 tiếp xúc pn ghép lại với nhau tạo thành transistor npn hoặc pnp. Cực B (base): cực gốc hay cực nền. Cực E (emitter): cực phát Cực C (collector): cực thuTransistor lượng cực được cấu tạo từ 3 lớp bán dẫn hình thành 2 tiếp xúc pn ghép lại với nhau tạo thành transistor npn hoặc pnp. Cực B (base): cực gốc hay cực nền. Cực E (emitter): cực phát Cực C (collector): cực thu

Trang 1

Trung tâm Đào tạo Bảo dưỡng Công nghiệp

Đại học Bách khoa TpHCM Email: congvd@hcmut.edu.vn

1

Trang 3

ghép lại với nhau tạo thành transistor npn hoặc pnp.

Trang 4

• Chế độ khuếch đại: JE phân cực thuận, JC phân cực ngược.

JE: Tiếp xúc PN giữa cực phát E và cực nền B

JC: Tiếp xúc PN giữa cực thu C và cực nền B

Chế độ khóa: JE và JC đều phân cực ngược

Chế độ dẫn bảo hòa: JE và JC phân cực thuận

Trang 5

Transistor vào trạng thái sẵn sàng hoạt động, sẵn sàng khuếch đại các tín

hiệu cho dù rất nhỏ

5

Mạch phân cực cơ bản cho transitor

Trang 6

Định nghĩa các thông số dòng điện và điện áp

IB: dòng điện cực nền

IE: dòng điện cực phát

IC: dòng điện cực thu

VBE: điện áp tại cực B so với cực E

VCB: điện áp tại cực C so với cực B

VCE: điện áp tại cực C so với cực E

𝑽𝑩𝑬 = 𝟎 𝟕𝑽

Trang 7

𝐼𝐸 = 𝐼𝐶 + 𝐼𝐵

𝐼𝐶 = 𝐼𝐶(𝐼𝑁𝐽) + 𝐼𝐶𝐵𝑂Định nghĩa thông số 𝛼 = 𝐼𝐶(𝐼𝑁𝐽)

1 − 𝛼 , 𝐼𝐶𝐸𝑂 = (𝛽 + 1)𝐼𝐶𝐵𝑂

7

Trang 8

𝐼𝐸 = 22

22.1055 = 0.9952

Trang 9

𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 150 ∗ 430𝜇𝐴 = 64.5𝑚𝐴

𝐼𝐸 = 𝐼𝐶 + 𝐼𝐵 = 64.5𝑚𝐴 + 430𝜇𝐴 = 64.9𝑚𝐴Tìm 𝑉𝐶𝐸, 𝑉𝐶𝐵

𝑉𝐶𝐶 = 𝐼𝐶𝑅𝐶 + 𝑉𝐶𝐸

𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶𝑅𝐶 = 10 − 100Ω ∗ 64.5𝑚𝐴 = 3.55𝑉

𝑉𝐶𝐵 = 𝑉𝐶𝐸 − 𝑉𝐵𝐸 = 3.55 − 0.7 = 2.85𝑉 Giá trị (I C , V CE ) gọi là điểm

làm việc tĩnh của transistor9

Trang 11

Đặc tuyến vào thực chất là nhánh thuận

của đặc tuyến diode

11

Trang 12

Đặc tuyến ngõ ra:

Vùng dưới đường IB = 0 là vùng khóa, ứng với

trạng thái JE và JC phân cực nghịch

Các đường phía trên (IB > 0) gồm ba đoạn

• Đoạn chếch xiên: ứng với trạng thái dẫn bão

Trang 13

Trạng thái cut-off (khóa): Khi IB = 0, transistor

hoạt động ở vùng cut-off với dòng IC = ICEO có giá

trị rất bé, có thể bỏ qua Do đó VCE ≅ VCC.

Trạng thái bảo hòa (saturation): Khi JE được

phân cực thuận và IB tăng thì IC cũng tăng (IC=βIB)

và VCE giảm (vì VCE= VCC – ICRC) Khi VCE giảm

đến giá trị bảo hòa VCE(sat), JC phân cực thuận và

dòng IC không tăng nữa nếu IB tiếp tục tăng, quy

luật IC=βIB không còn đúng nữa

13

Trang 14

Là đường thẳng được vẽ trên đồ thị đặc tuyến từ giá trị bão hòa (IC = IC(sat)) trêntrục y đến giá trị cut-off (VCE = VCC) trên trục x

Trang 15

Xét mạch điện như hình bên

và cắt trục hoành tại VCE = VCC và trục tung

tại IC =VCC/RC

Giao điểm giữa đường tải và đặc

tuyến gọi điểm làm việc tĩnh của

transitor.

15

Trang 16

hay không Giả sử VCE(sat) = 0.2 V

Giải:

𝐼𝐶(𝑠𝑎𝑡) = 𝑉𝐶𝐶 − 𝑉𝐶𝐸(𝑠𝑎𝑡)

10 − 0.21𝑘 = 9.8𝑚𝐴

𝐼𝐵 = 𝑉𝐵𝐵 − 𝑉𝐵𝐸

3 − 0.710𝑘 = 0.23𝑚𝐴

𝐼𝐶 = 𝛽𝐼𝐵 = 150 ∗ 0.23 = 11.5𝑚𝐴

Vì IC > IC(sat) nên transistor ở trạng thái dẫn bảo

hòa và dòng IC không thể đạt giá trị 11.5mA

Dòng IC luôn ở giá trị bảo hòa 9.8mA nếu tiếp

tục tăng IB

Trang 17

a Xác định điểm làm việc tĩnh của trasistor dựa

vào đồ thị

b Cho β = 250 Xác định điểm phân cực dựa vào

mạch điện

17

Trang 18

a Phương trình đường tải:

tải và đặc tuyến ứng với IB= 100 𝜇A

Q(5.3V,26.5mA)

Trang 19

b Dựa vào mạch điện, xác định IB giống câu a, IB= 100 𝜇A

IC = βIB = 250*100(𝜇A) = 25mA

𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶 ∗ 𝑅𝐶 = 16 − 25 𝑚𝐴 ∗ 400 = 5.4𝑉Điểm phân cực Q xác định theo mạch điện: Q(6V, 25mA)

19

Trang 20

Dòng điện cực phát: IE = IC + IB = (β+1)IB

Điện áp ngõ ra

𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶𝑅𝐶Dòng cực thu bảo hòa

𝐼𝐶(𝑠𝑎𝑡) = 𝑉𝐶𝐶

𝑅𝐶

Trang 21

Dòng điện cực phát: IE = IC + IB = (β+1)IB

Điện áp ngõ ra

𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶𝑅𝐶Dòng cực thu bảo hòa

𝐼𝐶(𝑠𝑎𝑡) = 𝑉𝐶𝐶

𝑅𝐶

21

Trang 22

Ví dụ 3: Xác định điểm làm việc tĩnh cho mạch hình bên

IC = βIB = 100* 34.2𝜇𝐴=3.42mA

𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶𝑅𝐶 = 12 − (3.42mA)(560Ω) = 10.1𝑉

Trang 24

Ví dụ 4: Tìm điểm làm việc tĩnh Q của mạch hình bên

Trang 25

𝑅𝑇𝐻 = 𝑅1//𝑅2= 𝑅1𝑅2

𝑅1 + 𝑅2 , 𝑉𝑇𝐻 = 𝑉𝐶𝐶

𝑅2

𝑅1 + 𝑅2Định lí Thevenin:

25

Trang 26

Dòng điện cực phát: IE = IC + IB = (β+1)IB

Điện áp ngõ ra

𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶𝑅𝐶 − 𝐼𝐸𝑅𝐸

Trang 27

Ví dụ 5: Xác định IC, VCE của mạch phân cực

bằng mạch phân áp ở hình bên Cho β = 150

27

Trang 28

IC = βIB = 150*32.8(𝜇A) = 4.92(mA)

𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐶𝑅𝐶 − 𝐼𝐸𝑅𝐸

= 10 − 4.92 mA ∗ 1 kΩ − 4.92𝑚𝐴 + 32.8𝜇𝐴 ∗ 560Ω

Trang 29

Dòng điện vào IB

𝑉𝐶𝐶 = 𝐼′𝐶𝑅𝐶 + 𝐼𝐵𝑅𝐵 + 𝑉𝐵𝐸 + 𝐼𝐸𝑅𝐸Với: 𝐼′𝐶 = 𝐼𝐶 + 𝐼𝐵 = 𝛽𝐼𝐵 + 𝐼𝐵 = 𝛽 + 1 𝐼𝐵

𝑉𝐶𝐶 − 𝑉𝐵𝐸 = 𝛽 + 1 𝐼𝐵𝑅𝐶 + 𝐼𝐵𝑅𝐵 + 𝛽 + 1 𝐼𝐵𝑅𝐸

→ 𝐼𝐵= 𝑉𝐶𝐶 − 𝑉𝐵𝐸

𝑅𝐵 + 𝛽 + 1 (𝑅𝐸+𝑅𝐶)Dòng điện cực thu: IC = βIB

Dòng điện cực phát: IE = IC + IB = (β+1)IB

Điện áp ngõ ra

𝑉𝐶𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼′𝐶𝑅𝐶 − 𝐼𝐸𝑅𝐸 = 𝑉𝐶𝐶 − 𝐼𝐸(𝑅𝐸 + 𝑅𝐶)

29

Trang 30

Ví dụ 6: Xác định điểm làm việc tĩnh Q của mạch hình bên

Trang 31

31

Ngày đăng: 02/05/2019, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w