Ph}n hủy FeOH2 ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn l{ A.. Số chất tham gia phản ứng thủy ph}n l{ AA. Hỗn hợp X gồm metyl axetat v{ axit axetic phản
Trang 1THPT QUỲNH THỌ - THÁI BÌNH (LẦN 2)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ]
( Xem giải ) Câu 1. Khử ho{n to{n 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO ở đktc Khối lượng sắt thu được l{
A 6,72 B 16 C 7,8 D 5,6
Câu 2. Kim loại n{o sau đ}y phản ứng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường?
A Cu B Ag C Fe D Ca
Câu 3. Chất n{o sau đ}y l{ chất rắn ở điều kiện thường?
A Anbumin B Anilin C Metylamin D Glyxin
Câu 4. Ph}n hủy Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn l{
A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)2 D Fe3O4
Câu 5. Cho d~y c|c chất: etyl axetat, triolein, fructozơ, tinh bột Số chất tham gia phản ứng thủy ph}n l{
A 3 B 2 C 4 D 1
( Xem giải ) Câu 6. Cho c|c phản ứng sau:
(1) dung dịch Na2CO3 + dung dịch H2SO4 (2) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl3
(3) dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2 (4) dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2
(5) dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2 (6) dung dịch Na2S + dung dịch AlCl3
Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa v{ khí bay ra l{
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 7. Chất n{o sau đ}y thuộc d~y đồng đẳng anken?
A CH3-CH3 B CH≡CH C CH2=CH2 D CH2=CH-CH=CH2
Câu 8. Tơ n{o sau đ}y l{ tơ nh}n tạo?
A Tơ tằm B Tơ olon C Tơ nilon-6 D Tơ axetat
Câu 9. Axit acrylic không phản ứng với chất n{o sau đ}y?
A Na B NaCl C NaOH D H2 (Ni, t°)
Câu 10. Cho phản ứng : 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa v{ chất khử lần lượt l{
A K2Cr2O7 v{ FeSO4 B K2Cr2O7 v{ H2SO4 C H2SO4 v{ FeSO4 D FeSO4 v{ K2Cr2O7
Trang 2Câu 11. Kim loại n{o trong số c|c kim loại Al, Fe, Ag, Cu có tính khử mạnh nhất?
A Fe B Ag C Al D Cu
Câu 12. Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?
A Chất béo không tan trong nước v{ nhẹ hơn nước
B Trong công nghiệp, phần lớn chất béo để điều chế x{ phòng v{ glixerol
C Chất béo rắn chứa chủ yếu c|c gốc axit béo không no
D Chất béo l{ th{nh phần chính của dầu mỡ động thực vật
( Xem giải ) Câu 13. Phản ứng n{o sau đ}y giải thích hiện tượng thạch nhũ trong c|c hang động tự nhiên?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
C CaO + CO2 → CaCO3 D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
( Xem giải ) Câu 14. Hòa tan hết 10 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn v{ Al bằng dung dịch H2SO4 lo~ng, thu được dung dịch Y v{ 7,84 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 47,6 B 43,6 C 49,6 D 45,6
( Xem giải ) Câu 15. Khi cho dung dịch NaOH v{o dung dịch Na2Cr2O7 thì
A Dung dịch không m{u chuyển th{nh m{u v{ng
B Dung dịch có m{u da cam chuyển th{nh m{u v{ng
C Dung dịch có m{u v{ng chuyển th{nh m{u da cam
D Dung dịch có m{u da cam chuyển th{nh không m{u
( Xem giải ) Câu 16. Hỗn hợp X gồm metyl axetat v{ axit axetic phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam muối Gi| trị của m l{
A 26,4 B 27,2 C 24,6 D 28,8
( Xem giải ) Câu 17. Dung dịch KOH 0,001M có pH bằng
A 2 B 12 C 11 D 3
Câu 18. Nhằm đạt lợi ích kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đ~ dùng một số hóa chất cấm để trộn v{o thức ăn với liều lượng cao, trong đó có Salbutamol Salbutamol giúp heo lớn nhanh, tỉ lệ nạc cao, m{u sắc thịt đỏ hơn Nếu con người ăn phải thịt heo được nuôi có sử dụng Salbutamol thì sẽ g}y ra nhược cơ, giảm vận động của cơ, khớp khiến cơ thể ph|t triển không bình thường Salbutamol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau:
Trang 3Trong công thức ph}n tử của Salbutamol, tổng khối lượng mol của nguyên tử cacbon l{
A 144 B 168 C 156 D 180
( Xem giải ) Câu 19. Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Trong dung dịch glyxin tồn tại chủ yếu dạng ion lưỡng cực
(2) Triolein v{ protein có cùng th{nh phần nguyên tố
(3) Xenlulozơ trinitrat được dùng l{m thuốc súng không khói
(4) Glucozơ v{ saccarozơ đều chỉ tồn tại dạng mạch vòng
(5) Cho butan t|c dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1 : 1) thu được hỗn hợp hai sản phẩm
(6) Anilin, phenol đều phản ứng thế ở vòng benzen dễ hơn benzen
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 20. Vị trí của nguyên tố 13Al trong bảng tuần ho{n l{
A Chu kỳ 3, nhóm IA B Chu kỳ 2, nhóm IIIA C Chu kỳ 3, nhóm IIIA D Chu kỳ 3, nhóm IIA
( Xem giải ) Câu 21. Este X có công thức ph}n tử C6H10O4, thủy ph}n ho{n to{n X trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp gồm một muối v{ hai ancol Số công thức cấu tạo của X thỏa m~n l{
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 22. Kim loại có những tính chất vật lí chung n{o sau đ}y?
A Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn v{ có |nh kim
B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt v{ |nh kim
C Tính dẻo, có |nh kim, rất cứng D Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
( Xem giải ) Câu 23. Cho c|c chất sau: HCl, Ca(OH)2, Na2CO3, K3PO4, K2SO4 Số chất có t|c dụng l{m mềm nước cứng tạm thời l{
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 24. Trong c|c hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa l{
A +2 B +4 C +3 D +1
Trang 4( Xem giải ) Câu 25. Thủy ph}n 1 mol peptit X thu được 1 mol Gly, 2 mol Ala v{ 1 mol Val Mặt kh|c thủy ph}n không ho{n to{n X thu được c|c đipeptit Val-Ala, Ala-Ala Số công thức cấu tạo của X phù hợp l{
A 3 B 1 C 2 D 4
( Xem giải ) Câu 26. X l{ amino axit có 1 nhóm -NH2 v{ 1 nhóm -COOH trong ph}n tử Cho 0,12 mol X t|c dụng với 240 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vừa đủ v{o Y, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 27,36 gam hỗn hợp muối X l{
A Alanin B Glyxin C Valin D Lysin
Câu 27. Đặc điểm n{o sau đ}y không phải của glucozơ?
A Tan tốt trong nước B Thực tế tồn tại chủ yếu dạng mạch vòng 6 cạnh
C Tham gia phản ứng tr|ng bạc D Tham gia phản ứng thủy ph}n
( Xem giải ) Câu 28. Một dung dịch X có chứa c|c ion: x mol H+, y mol Al3+, z mol SO42- v{ 0,1 mol Cl- Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH v{o dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M t|c dụng với dung dịch X, thu được m gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{
A 51,28 B 62,91 C 49,72 D 46,60
( Xem giải ) Câu 29. Ion OH- có thể phản ứng được với c|c ion:
A Ca2+, Mg2+, Al3+, Cu2+ B Fe2+, Mg2+, Cu2+, HSO4-
C Fe2+, Zn2+, HS-, SO42- D H+, NH4+, HCO3-, CO32-
Câu 30. Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Đimetylamin v{ ancol etylic có cùng bậc B NH2-CH2-COOCH3 l{ este của glyxin v{ ancol metylic
C Tơ nilon-6,6, tơ olon đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
D Tất cả c|c peptit đều có phản ứng m{u biurê
Trang 5Câu 31. Thủy ph}n este X trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm l{ muối natri axetat v{ ancol etylic Công thức của X l{
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
( Xem giải ) Câu 32. Cho c|c ph|t biểu
(1) CaOCl2 l{ c|c muối kép
(2) Độ dinh dưỡng của ph}n l}n được đ|nh gi| bằng h{m lượng phần trăm photpho trong ph}n l}n (3) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nh}n, c|c kim loại kiềm (từ liti đến cesi) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
(4) Tất cả c|c kim loại kiềm đều t|c dụng với nước ở nhiệt độ thường
(5) C|c chất Al, Al2O3, Al(OH)3, Cr(OH)3 đều t|c dụng với dung dịch HCl v{ dung dịch NaOH nên chúng đều l{ chất lưỡng tính
(6) Phương ph|p cơ bản để điều chế kim loại kiềm thổ l{ điện ph}n muối clorua nóng chảy của chúng
Số ph|t biểu đúng l{
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 33. Thực hiện thí nghiệm đối với c|c dung dịch có có kết quả ghi ở bảng sau
C|c chất X, Y, Z, T, P lần lượt l{
A Axit glutamic, hồ tinh bột, saccarozơ, glyxylglyxylglyxin, alanin
B Phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, etanol, lòng trắng trứng, alanin
C Phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, saccarozơ, anilin
D Axit glutamic, hồ tinh bột, glucozơ, glyxylglyxin, alanin
( Xem giải ) Câu 34. Hỗn hợp X gồm metylamin, propylamin, trimetylamin thu được 3,36 lít N2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 1M phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X l{
A 200ml B 250ml C 150ml D 300ml
( Xem giải ) Câu 35. Tiến h{nh thí nghiệm theo c|c bước sau đ}y: Bước 1: Cho v{o b|t sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ v{ 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ v{ liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm v{i giọt nước cất Bước 3: Để nguội hỗn hợp Bước 4: Rót thêm v{o hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl b~o ho{ nóng, khuấy nhẹ Nhận định không đúng về thí nghiệm n{y l{
Trang 6A Sau bước 1 thu được hỗn hợp đồng nhất
B Việc thêm nước cất ở bước 2 nhằm giữ thể tích hỗn hợp không đổi
C Sau bước 4 có lớp chất rắn m{u trắng nhẹ nổi lên trên
D Hỗn hợp sau bước 3 có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch m{u xanh thẫm
( Xem giải ) Câu 36. Hòa tan ho{n to{n 87,45 gam hỗn hợp KHSO4, FeCO3 v{ Fe(NO3)3 v{o nước được dung dịch X Cho m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO v{ Al2O3 (trong đó oxi chiếm 6,25% về khối lượng) tan hết v{o X, sau khi c|c phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa v{ 2,016 lít hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 2,02 gam gồm 5 khí (đktc) (có một khí hóa n}u ngo{i không khí) trong đó tỉ lệ về thể tích H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 4/9, 1/9 v{ 1/9 Cho BaCl2 dư v{o Z thu được 137,47 gam kết tủa Gi| trị của m gần nhất với
A 5,13 B 5,24 C 5,25 D 5,35
( Xem giải ) Câu 37. Hỗn hợp X gồm ba este thuần chức Thủy ph}n ho{n to{n 47,4 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được m gam hỗn hợp muối v{ 21,6 gam hỗn hợp Y gồm c|c ancol Cho Y t|c dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Mặt kh|c đốt ch|y ho{n to{n 47,4 gam X bằng oxi dư thu được 47,04 lít khí CO2 (đktc) v{ 27 gam H2O Gi| trị của m l{
A 44,6 B 45,8 C 48 D 52,0
( Xem giải ) Câu 38. X, Y l{ hai axit cacboxylic đơn chức, Z l{ hợp chất chứa hai chức este tạo bởi X, Y v{ ancol đa chức T (X, Y, Z, T đều mạch hở, Y v{ T có cùng số nguyên tử cacbon) Thủy ph}n ho{n to{n 12,54 gam E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 150 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,12 gam hỗn hợp muối G v{ ancol T Đốt ch|y ho{n to{n G rồi cho to{n bộ sản phẩm ch|y v{o dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 11,36 gam Cho to{n bộ ancol T sau phản ứng v{o bình đựng Na dư thấy có 2,016 lít khí H2 (đktc) tho|t ra đồng thời khối lượng bình tăng 5,34 gam Nếu cho to{n bộ lượng X, Y trong E phản ứng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa l{
A 0,075 B 0,06 C 0,05 D 0,08
( Xem giải ) Câu 39. Cho hỗn hợp M gồm Ba, Na, K, Al (Na v{ K có số mol bằng nhau v{ bằng 2 lần số mol Ba) t|c dụng hết với 300 ml dung dịch HCl 1,7M, sau phản ứng thu được dung dịch X trong suốt v{ 9,408 lít H2 (đktc) Nhỏ từ từ 150 ml dung dịch H2SO4 0,4M v{o dung dịch X thu được kết tủa Z Lọc
bỏ kết tủa v{ cô cạn dung dịch còn lại thu được 36,255 gam muối khan Phần trăm khối lượng của Na trong M có gi| trị gần nhất với
A 16,3% B 18,3% C 17,3% D 19,3%
( Xem giải ) Câu 40. X l{ tripeptit, Y l{ tetrapeptit, Z l{ hợp chất hữu cơ có công thức ph}n tử C4H12N2O4 (đều mạch hở) Cho 0,14 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z t|c dụng với dung dịch chứa 0,46 mol NaOH Sau phản ứng ho{n to{n thu được 0,03 mol một amin đơn chức, dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala v{ muối của một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở) có tổng khối lượng 45,85 gam Khối lượng của X trong E gần nhất với
A 8,7 gam B 8,5 gam C 8,2 gam D 9,0 gam