1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 THPT hưng nhân thái bình (lần 2)

6 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 541,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Dung dịch glyxin phản ứng được với dung dịch chất n{o sau đ}y.. Số chất tan được trong dung dịch NaOH lo~ng l{: A.. Câu 9: Cho dung dịch NaOH lo~ng v{o dung dịch chất X, thu được

Trang 1

THPT HƯNG NHÂN - THÁI BÌNH (LẦN 2)

[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ]

( Xem giải ) Câu 1: Lên men m gam glucozơ th{nh ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 8,96 lít

(đktc) CO2 Gi| trị của m l{:

A 60,0 B 36,4 C 16,2 D 36,0

Câu 2: Chất n{o sau đ}y không có phản ứng thủy ph}n?

A Saccarozơ B Fructozơ C Tristearin D Etyl axetat

Câu 3: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất n{o sau đ}y?

A CH3-CH3 B CH2=CH-CH3 C CH2=CH-Cl D CH2=CH2

Câu 4: Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn v{ bó bột khi g~y xương Thạch cao nung có

công thức l{:

A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaCO3 D CaSO4.H2O

Câu 5: Dung dịch glyxin phản ứng được với dung dịch chất n{o sau đ}y?

A NaCl B HCl C KNO3 D NaNO3

( Xem giải ) Câu 6: Cho c|c chất sau: Na; CrO3; Fe; Al; Cr(OH)3; Cr Số chất tan được trong dung dịch

NaOH lo~ng l{:

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 7: Kim loại dẫn điện tốt nhất l{:

A Hg B Zn C Ag D Cu

Câu 8: Kim loại n{o sau đ}y l{ kim loại kiềm thổ?

A Ca B Fe C Na D Al

Câu 9: Cho dung dịch NaOH lo~ng v{o dung dịch chất X, thu được kết tủa m{u xanh Chất X l{:

A MgCl2 B FeCl3 C CuCl2 D FeCl2

( Xem giải ) Câu 10: Nhúng thanh Ni lần lượt v{o c|c dung dịch: FeCl3; CuCl2; AgNO3; HCl v{ FeCl2 Số

trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa l{:

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 11: Oxit n{o sau đ}y l{ oxit bazơ?

A CrO3 B Al2O3 C CaO D SO3

Trang 2

( Xem giải ) Câu 12: Cho 2,52 gam kim loại M t|c dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng, vừa đủ, sau phản

ứng thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa Kim loại M l{:

A Zn B Ca C Fe D Mg

Câu 13: Chất n{o sau đ}y thuộc loại đisaccarit?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 14: Công thức của etyl axetat l{:

A C2H5COOC6H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C6H5COOCH3

Câu 15: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội l{:

A Mg B Cu C Fe D Ag

( Xem giải ) Câu 16: Đốt ch|y ho{n to{n một αamino axit (no, mạch hở, có 1 nhóm NH2 v{ 1 nhóm

-COOH trong ph}n tử), thu được 0,3 mol CO2 v{ 0,05 mol N2 Tên gọi của X l{:

A Glyxin B Alanin C Valin D Lysin

Câu 17: Số liên kết peptit trong ph}n tử peptit Gly-Ala-Val-Val l{:

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 18: Nhóm c|c ion n{o dưới đ}y có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

A Cu2+; Cl-; Na+; OH- B Na+; Ca2+; NO3-; Cl-

C Fe2+; NO3-; OH-; NH4+ D NH4+; CO32-; HCO3-; OH

Câu 19: Kim loại n{o sau đ}y có thể điều chế được bằng phương ph|p thủy luyện?

A K B Cu C Na D Ca

Câu 20: Khí X rất độc vì nó kết hợp với hemoglobin ở trong m|u tạo th{nh hợp chất bền l{m cho

hemoglobin mất t|c dụng vận chuyển khí O2 Chất X l{:

A N2 B SO2 C CO D CO2

Câu 21: Kim loại Mg tan được trong dung dịch n{o sau đ}y?

A Ba(OH)2 B NaOH C HCl D BaCl2

( Xem giải ) Câu 22: Ph}n tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n l{ 1620000 Gi| trị của n l{:

A 8000 C 9000 C 10000 D 7000

( Xem giải ) Câu 23: Cho c|c chất sau: anilin; alanin; natri axetat; axit axetic Số chất phản ứng được

với dung dịch HCl l{:

Trang 3

A 4 B 3 C 2 D 1

( Xem giải ) Câu 24: Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M v{o 200 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi c|c phản

ứng xảy ra ho{n to{n, thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{:

A 3,9 B 7,8 C 11,7 D 15,6

( Xem giải ) Câu 25: Rót từ từ dung dịch HCl v{o dung dịch hỗn hợp X chứa a mol K2CO3 v{ 1,25a mol

KHCO3 a có đồ thị sau:

Khi số mol HCl l{ x mol thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan Gi| trị của a l{:

A 0,1 8 B 0,36 C 0,24 D 0,20

( Xem giải ) Câu 26: Điện ph}n với 2 điện cực trơ 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaCl 1,2M v{ CuSO4

1M trong thời gian t gi}y, I = 5A thì thu được dung dịch X v{ V lít (đktc) hỗn hợp khí Y ở anot Nhúng một thanh sắt v{o X đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n rồi nhấc thanh sắt ra đem c}n lại thấy khối lượng thanh sắt không bị thay đổi Kết luận n{o sau đ}y đúng?

A Thanh sắt không có phản ứng với dung dịch X B Khối lượng catot tăng l{ 7,68 gam

C Gi| trị của t l{ 5018 D Gi| trị của V l{ 2,688

( Xem giải ) Câu 27: Hấp thụ ho{n to{n khí CO2 v{o dung dịch Ca(OH)2 aM Sự phụ thuộc của khối

lượng kết tủa tạo ra v{o thể tích khí CO2 (đktc) hấp thụ được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Gi| trị của V1 l{:

Trang 4

A 11,20 B 6,72 C 10,08 D 8,96

( Xem giải ) Câu 28: Thủy ph}n ho{n to{n chất béo X, sau phản ứng thu được axit oleic v{ axit linoleic

Nếu đốt ch|y ho{n to{n m gam X cần vừa đủ 76,32 gam O2, thu được 75,24 gam CO2 Mặt kh|c, m gam

X t|c dụng vừa đủ với V ml dung dịch Br2 1M Gi| trị của V l{:

A 240 B 1 50 C 360 D 120

( Xem giải ) Câu 29: Este X mạch hở có công thức ph}n tử C5H8O4 X{ phòng hóa ho{n to{n X bằng

dung dịch NaOH thu được hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y t|c dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch m{u xanh lam v{ Z có khả năng tr|ng bạc Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A X có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc B Đốt ch|y ho{n to{n 1 mol Z thu được 0,5 mol CO2

C Số mol Z gấp đôi số mol Y D X có 2 công thức cấu tạo phù hợp

( Xem giải ) Câu 30: Cho c|c ph|t biểu sau:

(1) Bột nhôm trộn với bột sắt (III) oxit dùng để h{n đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

(2) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ng}n rơi v~i khi nhiệt kế bị vỡ

(3) Trong hồng ngọc có chứa Ti4+

(4) Cho benzen v{o ống nghiệm chứa tristearin, khuấy đều thấy tristearin tan ra

(5) Cho lòng trắng trứng v{o nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại

(6) Cho 50 ml anilin v{o ống nghiệm đựng 50 ml nước, thu được dung dịch đồng nhất

(7) Qu| trình l{m đậu phụ người ta thường đun nước đậu “đến sôi” v{ chế thêm nước chua được “óc đậu” rồi cho v{o khuôn v{ ép, được đậu phụ Mục đích chính khi cho thêm nước chua v{o “nước đậu” l{ l{m tăng lượng đạm cho đậu phụ

Số ph|t biểu đúng l{:

A 6 B 7 C 4 D 5

( Xem giải ) Câu 31: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm, người ta đun sôi hỗn hợp X

gồm C2H5OH; CH3COOH v{ H2SO4 đặc theo sơ đồ:

Cho c|c ph|t biểu sau đ}y:

(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

(b) H2SO4 đặc vừa l{m chất xúc t|c, vừa có t|c dụng hút nước

(c) Etyl axetat sinh ra dưới dạng hơi nên cần l{m lạnh bằng nước đ| để ngưng tụ

(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi th|o ống dẫn hơi etyl axetat

Số ph|t biểu đúng l{:

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 5

( Xem giải ) Câu 32: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(1) Cho bột K v{o dung dịch NaCl

(2) Điện ph}n dung dịch NaCl với điện cực trơ, không m{ng ngăn xốp

(3) Cho dung dịch H2S v{o dung dịch chứa Fe2(SO4)3

(4) Dẫn luồng khí NH3 đi qua ống sứ chứa CrO3

(5) Cho bột Mg dư v{o dung dịch FeCl3

(6) Đốt NH3 trong không khí, có xúc t|c Pt ở 850 – 900°C

(7) Cho Zn dư v{o dung dịch Cr2(SO4)3

Số thí nghiệm thu được sản phẩm chứa đơn chất l{:

A 3 B 5 C 2 D 4

( Xem giải ) Câu 33: Một este E mạch hở, có công thức ph}n tử C4H6O2 Thủy ph}n E trong môi trường

axit thu được sản phẩm có phản ứng tr|ng bạc Số công thức cấu tạo của E thỏa m~n tính chất trên l{:

A 2 B 4 C 3 D 1

( Xem giải ) Câu 34: Cho c|c ph|t biểu sau:

(1) Sục từ từ khí CO2 đến dư v{o dung dịch NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa trắng v{ sau đó kết tủa tan dần, dung dịch trở th{nh trong suốt

(2) Có thể dùng dung dịch Na2CO3 để l{m mềm tất cả c|c loại nước cứng

(3) Phèn chua được dùng để l{m trong nước, dùng trong ng{nh thuộc da v{ công nghiệp giấy

(4) Thêm dung dịch axit v{o muối cromat (m{u v{ng) sẽ tạo th{nh muối đicromat (m{u da cam) (5) Trong qu| trình điện ph}n, những anion di chuyển về anot còn c|c cation di chuyển về catot

(6) Phương ph|p thủy luyện thường dùng để điều chế những kim loại có tính khử yếu

(7) Thép l{ hợp kim của sắt chứa từ 2 – 5% cacbon theo khối lượng

Số ph|t biểu đúng l{:

A 4 B 5 C 6 D 2

( Xem giải ) Câu 35: Z l{ chất hữu cơ chứa C, H, O v{ có công thức ph}n tử trùng với công thức đơn giản

nhất Cho 2,85 gam Z t|c dụng hết với H2O (có H2SO4 lo~ng xúc t|c) thì tạo ra a gam chất hữu cơ X v{

b gam chất hữu cơ Y Đốt ch|y ho{n to{n a gam X tạo ra 0,09 mol CO2 v{ 0,09 mol H2O Đốt ch|y ho{n to{n b gam Y thu được 0,03 mol CO2 v{ 0,045 mol H2O Tổng lượng O2 tiêu tốn cho 2 phản ứng ch|y đúng bằng lượng O2 thu được khi nhiệt ph}n ho{n to{n 97,2 gam Fe(NO3)2 Biết MX = 90 v{ Z có thể t|c dụng với Na tạo H2 Ph|t biểu n{o dưới đ}y l{ không đúng?

A X có 2 công thức cấu tạo phù hợp B Z có 4 đồng ph}n cấu tạo

C Cả X v{ Z đều l{ hợp chất tạp chức D Trong Z, oxi chiếm 42,1% về khối lượng

( Xem giải ) Câu 36: Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3; etse đa chức C4H6O4; etse C5H11NO2 Cho

X t|c dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan v{ 1,25 gam hỗn hợp hơi Z (chứa c|c hợp chất hữu cơ) Cho to{n bộ lượng Z thu được t|c dụng với Na dư, thấy tho|t ra 0,448 lít (đktc) khí H2 Còn nếu đốt ch|y ho{n to{n Z thì thu được 1,76 gam CO2 Gi| trị của m l{:

A 7,17 B 7,45 C 6,99 D 7,67

( Xem giải ) Câu 37: X l{ hỗn hợp nhiều peptit mạch hở (được tạo từ Gly; Ala; Val; Glu v{ Lys); Y l{

amin no, đơn chức, mạch hở; Z l{ este no, đơn chức, mạch hở Đốt ch|y ho{n 0,12 mol hỗn hợp T gồm

X, Y, Z v{ tristearin (0,02 mol) cần vừa đủ 3,47 mol O2, thu được 5,18 mol hỗn hợp gồm CO2; H2O v{

Trang 6

N2 (trong đó số mol H2O gấp 12,2 lần số mol N2) Biết rằng, trong T số mol Y bằng tổng số mol mắt xích Glu trong X Khối lượng của 0,12 mol T l{:

A 40,18 B 50,24 C 62,1 2 D 48,81

( Xem giải ) Câu 38: Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm Al; K v{ BaO v{o nước dư, thu được

dung dịch Y v{ 0,115 mol H2 Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,04 mol H2SO4 v{ 0,1 mol HCl v{o Y, thu được 7,00 gam hỗn hợp kết tủa v{ dung dịch Z chỉ chứa 9,13 gam hỗn hợp c|c muối clorua v{ muối sunfat trung hòa Gi| trị của m l{:

A 8,06 B 7,53 C 7,24 D 8,82

( Xem giải ) Câu 39: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al v{ Fe3O4 (trong điều kiện không có

không khí) thu được 234,75 gam chất rắn X Chia X th{nh 2 phần:

+ Cho phần 1 t|c dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,68 lít (đktc) khí H2 v{ m gam chất rắn Hòa tan hết m gam chất rắn trên v{o dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được dung dịch chứa 82,8 gam muối v{ 0,6 mol SO2 l{ sản phẩm khử duy nhất của S+6

+ Hòa tan hết phần 2 trong 12,97 lít dung dịch HNO3 1M, thu được hỗn hợp khí Y gồm 1,25 mol NO v{ 1,51 mol NO2; dung dịch A chỉ chứa muối, trong đó có a mol Fe(NO3)3 Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của a gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 1,1 B 1,2 C 1,5 C 1,0

( Xem giải ) Câu 40: Hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở, trong ph}n tử mỗi etse có số liên kết pi không qu|

5 Đốt ch|y ho{n to{n 20,2 gam X cần dùng 0,93 mol O2, thu được CO2 v{ 10,8 gam H2O Mặt kh|c, đun nóng 20,2 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng v{ hỗn hợp Z gồm 2 muối Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140°C (hiệu suất 100%), thu được 8,92 gam hỗn hợp T gồm 3 ete Phần trăm khối lượng của este có khối lượng ph}n tử nhỏ hơn trong X l{:

A 35,1 % B 29,2% C 32,7% D 39,2%

Ngày đăng: 02/05/2019, 06:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN