4 Một số este được dùng l{m dung môi, chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.. Một chất hữu cơ có c|c tính chất sau: Tan tốt trong nước; t|c dụng với dung dịch NaOH.. Thủy ph}n tinh
Trang 1THPT QUỲNH THỌ - THÁI BÌNH (LẦN 3)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1. Chất n{o sau đ}y có tính lưỡng tính
A AlCl3 B NaHCO3 C Al D NH4Cl
Câu 2. Nhận xét đúng về triolein l{
A Thủy ph}n ho{n to{n trong dung dịch NaOH thu được muối C17H33COONa v{ glyxerol
B Có 54 nguyên tử C trong ph}n tử
C L{ chất rắn ở điều kiện thường
D Có 3 liên kết π trong ph}n tử
Câu 3. Este n{o sau đ}y có mùi thơm của chuối?
A Etyl axetat B Benzyl axetat C Etyl propionat D Isoamyl axetat
Câu 4. Chất n{o sau đ}y phản ứng với cả phenol v{ ancol etylic?
A CuO B Dung dịch Br2 C Na D NaOH
Câu 5. Cacbohiđrat n{o thuộc loại đisaccarit?
A Fructozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 6. Công thức của anilin l{
A C2H5NH2 B NH2-CH(CH3)-COOH C C6H5NH2 D NH2-CH2-COOH
Câu 7. Cho cấu hình electron nguyên tử của c|c nguyên tố sau: (X): 1s2 2s2 2p6; (Y) 1s2 2s2 2p6 3s2; (Z): 1s2 2s2 2p3; (T): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 Điều khẳng định n{o sau đ}y l{ đúng?
A Z v{ T l{ phi kim B Y v{ Z l{ kim loại
C X l{ khí hiếm, Z l{ kim loại D Chỉ có T l{ phi kim
Câu 8 Trong c}y thuốc l| chứa nicotin rất độc Khi người v{ động vật bị phơi nhiễm với nicotin thì nhịp tim, tỷ suất tiêu thụ oxi của cơ tim tăng Về mặt t}m lý, nicotin l{m tăng cảm gi|c tỉnh t|o, sảng kho|i v{ thư gi~n Ngo{i ta nicotin còn được dùng l{m chất diệt côn trùng Nicotin thuộc loại hợp chất
A Amin B Amino axit C Anđehit D Ancol
Câu 9. Kim loại M có thể điều chế bằng c|ch khử oxit của nó bằng khí hiđro ở nhiệt độ cao Mặt kh|c, kim loại M có thể t|c dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng giải phóng H2 Vậy kim loại M l{
A Ag B Fe C Al D Cu
Trang 2( Xem giải ) Câu 10 Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 l{
A 0,050M B 0,005M C 0,010M D 0,100M
Câu 11. Th{nh phần chính của thạch cao sống l{
A CaSO4 B CaCO3 C CaSO4.2H2O D CaSO4.H2O
NaOH 1M thu được glyxerol v{ hỗn hợp Y gồm muối natri panmitat v{ 0,05 mol natri stearat Gi| trị của m l{
A 41,7 B 38,2 C 47,1 D 32,8
( Xem giải ) Câu 13. Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Trong amilozơ v{ amilopectin đều chứa liên kết α-1,4-glicozit
(2) Có thể ph}n biệt axit acrylic v{ axit fomic bằng dung dịch brôm
(3) C|c dung dịch glyxerol, lòng trắng trứng, axit axetic đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch m{u xanh (4) Một số este được dùng l{m dung môi, chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
(5) Protein, nilon-6,6, tơ olon, cao su Buna-N đều chứa nguyên tố nitơ trong ph}n tử
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 14. Công thức hóa học của sắt (II) hiđroxit l{
A Fe(OH)3 B, FeO C Fe(OH)2 D Fe3O4
( Xem giải ) Câu 15. Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu v{ Al v{o dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn hợp ban đầu l{
A 54% B 51% C 64% D 27%
Câu 16. Loại liên kết hóa học chủ yếu trong ph}n tử hợp chất hữu cơ l{
A Liên kết kim loại B Liên kết ion
C Liên kết cộng hóa trị có cực D Liên kết hiđro
Câu 17. Thủy ph}n 1 mol peptit X thu được 4 mol alanin v{ 1 mol glyxin Ph}n tử khối của X l{
A 371 B 395 C 317 D 359
Câu 18. Cho m gam hỗn hơp X gồm glucozơ v{ fructozơ v{o lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 27 gam Ag Gi| trị của m l{
A 40,5 B 45 C 22,5 D 20,25
( Xem giải ) Câu 19. Trùng hợp 44,8 lít etilen (đktc) với hiệu suất 80% Khối lượng polietilen thu được l{
A 33,6 B 56 C 44,8 D 58
Trang 3( Xem giải ) Câu 20. Cho từ từ khí CO2 v{o dung dịch X chứa hỗn hợp KOH v{ Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo sơ đồ sau
Hòa tan 21,6 gam Al v{o dung dịch X thu được dung dịch Y v{ khí H2 Cho 2,9 lít dung dịch HCl 1M v{o dung dịch Y thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 93,6 B 62,4 C 7,8 D 23,4
( Xem giải ) Câu 21. Cho c|c thí nghiệm sau:
(1) Cho phèn chua t|c dụng với dung dịch Ba(OH)2
(2) Cho amoni clorua t|c dụng với dung dịch NaOH
(3) Cho CuS v{o dung dịch HCl
(4) Nhiệt ph}n amoni nitrit
(5) Dẫn khí CO đi qua Fe3O4 nung nóng
(6) Đun sôi nước có tính cứng tạm thời
Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí l{
A 6 B 4 C 2 D 5
( Xem giải ) Câu 22. Hỗn hợp X gồm glyxin v{ axit glutamic (tỉ lệ mol 1 : 1) t|c dụng vừa đủ với 270 ml dung dịch KOH 1M thu được m gam muối Gi| trị của m l{
A 31,2 B 26,88 C 25,92 D 30,24
Câu 23. Kim loại cứng nhất l{
A Pb B Cr C W D Os
Câu 24. Nhóm c|c kim loại n{o sau đ}y đều t|c dụng với H2O lạnh tạo dung dịch kiềm?
A Ba, Na, K, Ca B K, Na, Ca, Zn C Be, Mg, Ca, Ba D Na, Mg, K, Ca
Câu 25. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng đồng trùng ngưng hexametylenđiamin v{ axit n{o?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit fomic D Axit ađipic
Câu 26. Một chất hữu cơ có c|c tính chất sau: Tan tốt trong nước; t|c dụng với dung dịch NaOH Cho c|c chất sau: etyl axetat, glyxin, phenyl amoni clorua, saccarozơ Số chất có cả hai tính chất trên l{
A 1 B 4 C 2 D 3
Trang 4Câu 27. Thủy ph}n tinh bột trong môi trường axit thu được chất hữu cơ X, cho X phản ứng với H2 (Ni, đun nóng) thu được chất hữu cơ Y C|c chất X, Y lần lượt l{
A Fructozơ, sobitol B Fructozơ, axit gluconic C Glucozơ, axit gluconic D Glucozơ, sobitol
Câu 28. Cho m gam Al t|c dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí ở đktc Gi| trị của m l{
A 8,1 B 4,05 C 2,7 D 5,4
( Xem giải ) Câu 29. Thực hiện thí nghiệm sau
(1) Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch CH3NH3Cl
(2) Thủy ph}n C6H5COOCH3 trong dung dịch NaOH dư
(3) Cho ClNH3CH2COOH v{o dung dịch NaOH dư
(4) Cho NH2-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH v{o dung dịch HCl dư
(5) Cho CH3CHO v{o lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
(6) Thủy ph}n HCOOC6H5 trong dung dịch NaOH dư
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra 2 muối l{
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 30. Cho 8,4 gam Fe tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Gi| trị của V l{
A 2,24 B 3,36 C 4,48 D 1,26
Câu 31. Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng c|ch n{o sau đ}y?
A Ng}m trong dầu hỏa B Ng}m trong nước
C Ng}m trong giấm D Ng}m trong etanol
Câu 32. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO, Al2O3 v{ MgO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được chất rắn Y Th{nh phần của Y l{
A Fe, Cu, MgO, Al2O3 B FeO, Cu, Mg, Al
C FeO, CuO, Mg, Al D Fe, CuO, Mg, Al2O3
170°C)
Trang 5Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Hỗn hợp X l{ C2H5OH, H2SO4 đặc
(2) Đ| bọt có voi trò l{m cho hỗn hợp sôi đều, tr|nh sôi cục bộ
(3) Y l{ NaOH để loại bỏ tạp chất sinh ra do phản ứng của C2H5OH với H2SO4 đặc
(4) Khí Z l{m mất m{u dung dịch brôm v{ dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
(5) Z l{ axetilen được thu bằng phương ph|p đẩy H2O
(6) Z t|c dụng với H2O xúc t|c dung dịch H3PO4, đun nóng tạo ancol etylic
Số ph|t biểu sai l{
A 1 B 3 C 2 D 4
về khối lượng) Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm ho{n to{n hỗn hợp X trong ch}n không thu được hỗn hợp Y Chia Y th{nh hai phần bằng nhau Phần 1 cho t|c dụng với dung dịch NaOH dư có khí tho|t ra v{ còn lại 8,4 gam chất rắn Phần 2 hòa tan ho{n to{n trong dung dịch chứa 0,86 mol HNO3 thu được dung dịch Z chỉ chứa c|c muối v{ 0,14 mol một khí duy nhất l{ NO Cô cạn dung dịch Z rồi thu lấy chất rắn khan nung trong ch}n không đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp khí v{ hơi T Khối lượng của T gần với gi| trị n{o sau đ}y
A 37,5 B 39,1 C 40,2 D 38,3
cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A Sau t gi}y thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn m{u xanh) v{ hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối hơi so với H2 l{ 25,75 Mặt kh|c, nếu điện ph}n X trong thời gian 12352 gi}y thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực l{ 0,11 mol Cho dung dịch Y t|c dụng với 5,6 gam Fe, sau khi phản ứng xong thu được m gam chất rắn Giả thiết hiệu suất điện ph}n l{ 100%, c|c khí sinh ra không tan trong nước v{ nước không bay hơi trong qu| trình điện ph}n, NO l{ sản phẩm khử duy nhất của N+5 Gi| trị của m l{
A 4,16 B 5,84 C 1,92 D 2,48
chứa nhóm chức este) Đốt ch|y ho{n to{n 0,08 mol X thu được 0,58 mol CO2 v{ 0,38 mol H2O Mặt kh|c, hiđro hóa ho{n to{n 0,08 mol X cần 0,07 mol H2 (Ni, t°) thu được hỗn hợp Y gồm 2 este Thủy ph}n ho{n to{n Y trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp ba muối của ba axit cacboxylic đơn chức v{ hỗn hợp hai ancol hơn kém nhau 1 nhóm OH Phần trăm số mol của este có ph}n tử khối lớn nhất trong X gần nhất với?
A 36% B 32% C 37% D 35%
( Xem giải ) Câu 37. Tiến h{nh thí nghiệm d~y điện hóa của kim loại theo c|c bước sau đ}y
Bước 1: Lấy 3 ống nghiệm, mỗi ống đựng khoảng 3 ml dung dịch HCl lo~ng
Bước 2: Cho 3 mẫu kim loại có cùng số mol, có kích thước tương đương l{ Al, Fe, Cu v{o 3 ống nghiệm Bước 3: Quan s|t, so s|nh lượng bọt khí H2 tho|t ra ở c|c ống nghiệm trên
Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Khí H2 tho|t ra ở hai ống nghiệm chứa Al v{ Fe
(2) Ống nghiệm chứa Fe tho|t khí mạnh hơn ống nghiệm chứa Al
(3) Ống nghiệm chứa Al tho|t khí nhiều hơn ống nghiệm chứa Fe
(4) Ống nghiệm chứa Cu không tho|t khí H2 vì Cu không phản ứng với dung dịch HCl
(5) Cả 3 ống nghiệm đều tho|t khí nhanh hơn nếu ta nhỏ v{i giọt dung dịch CuSO4 sau bước 2
Số ph|t biểu sai l{
Trang 6A 2 B 5 C 3 D 4
( Xem giải ) Câu 38. Cho 3 dung dịch (1), (2), (3) chứa lần lượt 3 chất tan X, Y, Z trong nước có cùng số mol Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Trộn dung dịch (1) với dung dịch (2) thu được m1 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Trộn dung dịch (2) với dung dịch (3) thu được m2 gam kết tủa
Thí nghiệm 3: Trộn dung dịch (1) với dung dịch (3) thu được m3 gam kết tủa
Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, m1 < m2 < m3 Ba chất X, Y, Z lần lượt l{
A Ca(HCO3)2, Ba(OH)2, Na2CO3 B Na2CO3, Ba(OH)2, Ca(HCO3)2
C Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(OH)2 D Ca(HCO3)2, Na2CO3, Ba(OH)2
( Xem giải ) Câu 39. C|c chất X (l{ muối của axit cacboxylic), Y (l{ muối của amino axit) có phản ứng (đúng tỉ lệ mol) như sau:
X (CH5NO2) + NaOH → Muối X1 + X2 + H2O
Y (C5H14N2O4) + 2NaOH → Muối X1 + Y1 + Y2 + 2H2O
Biết rằng X2, Y2 hơn kém nhau 1 nhóm -CH2- Nhận xét n{o sau đ}y đúng?
A X2 v{ Y2 l{ đồng đẳng của nhau B C|c chất X1, Y1 có cùng số nguyên tử C
C Từ X1 có thể điều chế trực tiếp ra CH4 D 1 mol Y1 phản ứng tối đa với 2 mol HCl
( Xem giải ) Câu 40. Hỗn hợp X gồm propylamin, hexametylenđiamin; hỗn hợp Y gồm HCOOCH3, (HCOO)2C2H4, (HCOO)3C3H5 Trộn 7m gam X với 13m gam Y được hỗn hợp Z Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol hỗn hợp Z cần 11,2 lít O2 (đktc), dẫn to{n bộ sản phẩm ch|y (gồm CO2, H2O v{ N2) qua dung dịch KOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 25,16 gam Nếu thủy ph}n ho{n to{n lượng Y có trong 0,1 mol Z thì thu được bao nhiêu gam ancol?
A 4,02 gam B 3,42 gam C 5,23 gam D 4,20 gam