Ch ng 6 ươ
THI T B TI T TRÙNG Ế Ị Ệ
CÁC MÔI TRƯỜNG DINH DƯỠNG
M t trong nh ng đi u ki n có nh h ng l n nh t t i s t ng h p ộ ữ ề ệ ả ưở ớ ấ ớ ự ổ ợsinh hoá c a ủ
các ch t ho t hoá sinh h c là b o đ m đ ti t trùng trong đó có đ ấ ạ ọ ả ả ộ ệ ộ
ti t trùng các c u tệ ấ ử
c a môi tr ng dinh d ng. Khi s n xu t các ch t ho t hoá sinh ủ ườ ưỡ ả ấ ấ ạ
h c th ng ng i ta ọ ườ ườ
ng d ng các môi tr ng dinh d ng có nhi u c u t khác nhau.
Các môi tr ng này có ườ
th ch a nhi u sinh v t l C n ph i phá hu hay lo i chúng hoàn ể ứ ề ậ ạ ầ ả ỷ ạtoàn ra kh i môiỏ
tr ng. Quá trình tác đ ng t i môi tr ng dinh d ng nh m phá ườ ộ ớ ườ ưỡ ằ
hu hay tách hoàn toàn ỷ
vi sinh v t đ c g i là ti t trùng. ậ ượ ọ ệ
Lo i tr hay phá hu vi khu n có th th c hi n b ng các ph ng ạ ừ ỷ ẩ ể ự ệ ằ ươpháp khác nhau.
Phá hu d n đ n làm m t hoàn toàn kh năng s ng c a vi sinh v t ỷ ẫ ế ấ ả ố ủ ậ
là ph ng pháp ti t ươ ệ
trùng an toàn. Hi n t i trong đi u ki n công nghi p c n ng d ng ệ ạ ề ệ ệ ầ ứ ụcác ph ng pháp đ n ươ ơ
gi n và có hi u qu kinh t đ ti t trùng môi tr ng v i vi c s ả ệ ả ế ể ệ ườ ớ ệ ử
d ng nhi t m.Y u tụ ệ ẩ ế ố
b o đ m ti t trùng an toàn khi gia công nhi t đó là th i gian c a ả ả ệ ệ ờ ủquá trình. Đ b n nhi t ộ ề ệ
ph thu c vào d ng vi sinh v t. Ví d , các bào t c a n m m c ụ ộ ạ ậ ụ ử ủ ấ ốkho ng 2 ÷ 10 l n b n ả ầ ề
nhi t h n các lo i tr c khu n không mang bào t , virut và th th c ệ ơ ạ ự ẩ ử ể ựkhu n 2 ÷ 5 l n, còn ẩ ầ
các bào t bacterium kho ng 3 tri u l n. ử ả ệ ầ
Thành ph n và tính ch t c a môi tr ng dinh d ng cũng nh ầ ấ ủ ườ ưỡ ư
ph ng pháp nuôi ươ
Trang 2c y s xác đ nh vi c l a ch n ấ ẽ ị ệ ự ọ ph ng pháp ti t trùngươ ệ và thi t b ế ịcho quá trình công nghệ
quan tr ng. ọ
6.1. PHÂN LO I CÁC PHẠ ƯƠNG PHÁP VÀ THI T B TI T Ế Ị Ệ
TRÙNG CÁC MÔI
TRƯỜNG DINH DƯỠNG
Các ch t ho t hoá sinh h c nh n đ c ho c là b ng ph ng pháp ấ ạ ọ ậ ượ ặ ằ ươnuôi c y b m t ấ ề ặ
trên môi tr ng ho c là b ng ph ng pháp nuôi c y chìm trong ườ ặ ằ ươ ấmôi tr ng dinh d ng ườ ưỡ
l ng. ỏ
Đ ti t trùng các môi tr ng r n ta có th s d ng các ể ệ ườ ắ ể ử ụ ph ng ươ
pháp ti t trùngệ
b ng nhi t hay l nh (xem s đ trong hình 6.1). ằ ệ ạ ơ ồ
Ti t trùng b ng nhi t dùng h i (trong chân không, áp su t th ng ệ ằ ệ ơ ấ ườhay áp su t d ), ấ ư
b ng các tia h ng ngo i, đun nóng b ng đi n, đun nóng b ng dòng ằ ồ ạ ằ ệ ằ
đi n cao t n và siêu ệ ầ
cao.Ti t trùng l nh nh b c x ion, ti t trùng hoá h c b ng etylen ệ ạ ư ứ ạ ệ ọ ằoxyt, siêu âm, tác
Trang 3Ch t t i nhi t cho t t c thi t b nêu trên là h i bão hoà. Gia công ấ ả ệ ấ ả ế ị ơnhi t b ng h i có ệ ằ ơ
nhi u u vi c do d dàng v n chuy n, kh năng xâm nh p vào các ề ư ệ ễ ậ ể ả ậngóc ngách c a thi t ủ ế
b , c a các đ ng ng, ph tùng d dàng, to nhi t cao khi ng ng ị ủ ườ ố ụ ễ ả ệ ư
t , không đ c h i, ụ ộ ạ
n c ng ng không làm bi n đ i môi tr ng và khi làm t t bào ướ ư ế ổ ườ ướ ế
có kh năng làm tăng ả
t c đ hu di t kho ng 10 ÷ 1000 l n. ố ộ ỷ ệ ả ầ
Các thi t b đ ti t trùng các môi tr ng r n d ng r i. ế ị ể ệ ườ ắ ạ ờ
Trang 4c d
Trang 5ụ
ng dòng đ
Trang 6tr ng r n. Quá trình ti t trùng tu n hoàn các môi tr ng l ng ườ ắ ệ ầ ườ ỏ
đ c th c hi n ho c là ượ ự ệ ặ
trong các thi t b đ c bi t ho c là tr c ti p trong các thi t b lên ế ị ặ ệ ặ ự ế ế ịmen sau khi n p li u. ạ ệ
Trang 76.2.1. Thi t b ti t trùng d ng n m ngang ế ị ệ ạ ằ
Trong công nhi p vi sinh đ ti t trùng các môi tr ng dinh d ng ệ ể ệ ườ ưỡ
d ng r i, ng i ạ ờ ườ
ta s d ng r ng rãi các thi t b ti t trùng hình tr d ng n m ngang ử ụ ộ ế ị ệ ụ ạ ằ
Trang 8H i có áp su t 0,2 MPa cho vào áo t i đ làm tăng nhanh quá trìnhơ ấ ơ ểđun nóng môi
tr ng. Môi tr ng đ c gi ch đ ti t trùng đã cho khi kh i ườ ườ ượ ữ ở ế ộ ệ ở
Trang 9c n
ố
i các cánh; 6 kh ớ
p n
Trang 10a tháo li ệ
u; 8 A
o n
ướ
c; 9 K h
p n
ố
i
Trang 11Đ c tính k thu t thi t b ti t trùng d ng n m ngang: ặ ỹ ậ ế ị ệ ạ ằ
L ng các c u t khô c a môi tr ng cho vào, kg ượ ấ ử ủ ườ
Trang 12Thi t b ti t trùng g m hai m c n m ngang, gi a các m c có b trế ị ệ ồ ứ ằ ữ ứ ộ ữ(hình 6.3).
M c trên và m c d i g m ba đo n ng n m ngang n i liên t c, ứ ứ ướ ồ ạ ố ằ ố ụ
thi t b , môi tr ng đ c ti t trùng khi chuy n d ch liên t c. ế ị ườ ượ ệ ể ị ụ
Đ c đi m c a m c trên là s có m t c a các cánh hãm b sung ặ ể ủ ứ ự ặ ủ ổ
đ c l p ch t vào ượ ắ ặ
tr c vít, c 5 ÷ 6 cánh h ng có m t cánh hãm. Nh th mà s đunụ ứ ướ ộ ờ ế ựnóng đ u môiề
tr ng và s chuy n d ch t t đ c đ m b o. Môi tr ng đ c ti t ườ ự ể ị ố ượ ả ả ườ ượ ệtrùng t m c trên vào ừ ứ
b gi B gi là thi t b kín có đáy hình nón và có c c u chuy n ộ ữ ộ ữ ế ị ơ ấ ể
d i. Môi tr ng đ c ờ ườ ượ
gi kho ng 60 ÷ 90 phút. Đ n đ nh nhi t đ ti t trùng đã cho, b ữ ả ể ổ ị ệ ộ ệ ộ
ki m tra t đ ng và đi u ch nh các thông s c a quá trình. ể ự ộ ề ỉ ố ủ
Nh c đi m c a lo i thi t b trên là không s d ng h t th tích c a ượ ể ủ ạ ế ị ử ụ ế ể ủthi t b , môi ế ị
Trang 13tr ng l p kín c a tháo li u làm cho ch đ ti t trùng khó b o đ m ườ ấ ử ệ ế ộ ệ ả ảcũng nh tháo li u ư ệ
Trang 14Thi t b dùng đ ti t trùng các môi tr ng th h t có hai m c (hìnhế ị ể ệ ườ ể ạ ứ6.4). M c đ u ứ ầ
là n i ti t trùng d ng đ ng dùng đ đun nóng và ti t trùng môi ồ ệ ạ ứ ể ệ
tr ng đã đ c làm m, ườ ượ ẩ
m c hai là b đ o tr n d ng n m ngang dùng đ làm m, làm ứ ộ ả ộ ạ ằ ể ẩ
ngu i và c y canh tr ng. ộ ấ ườ
Kh i l ng c a thi t b ti t trùng b o đ m đ n p đ n 600 kg môi ố ượ ủ ế ị ệ ả ả ể ạ ế
Trang 15do qua c a kín. C a m nh b d n đ ng thu l c t đ ng. Thi t ử ử ở ờ ộ ẫ ộ ỷ ự ự ộ ế
b có áo h i, các c a ị ơ ử
quan sát, các ph ng ti n t đ ng hoá đ đi u ch nh nhi t đ và áp ươ ệ ự ộ ể ề ỉ ệ ộ
Trang 16M c 2 c a thi t b ti t trùng máy khu y tr n, là thi t b hình tr ứ ủ ế ị ệ ấ ộ ế ị ụ
tri n y u. ể ế
Trên n p thi t b có g n b l y m u. B l y m u là m t vít t i kín ắ ế ị ắ ộ ấ ẫ ộ ấ ẫ ộ ả
đ c n m trong ượ ằ
ng có rãnh phía trên và c c đ c b t kín đ ch a môi tr ng đã
đ c ti t trùng, vít ượ ệ
t i chuy n môi tr ng vào c c. ả ể ườ ố
C a thoát li u có đo n ng d n đ c b trí ph n tr phía d i ử ệ ạ ố ẫ ượ ố ở ầ ụ ướ
c a b khu y ủ ộ ấ
tr n. T i đây môi tr ng ti t trùng đã đ c c y vi sinh v t vào ộ ạ ườ ệ ượ ấ ậphòng nuôi.
Đ c tính k thu t c a b khu y tr n: ặ ỹ ậ ủ ộ ấ ộ
Trang 176.2.4. Thi t b ti t trùng d ng rungế ị ệ ạ
Thi t b ti t trùng tác d ng liên t c d ng rung (hình 6.5) g m mángế ị ệ ụ ụ ạ ồđóng kín d ng ạ
n m ngang, máy rung l ch tâm đ c đ t ph n gi a máng, lò ằ ệ ượ ặ ở ầ ữnung cách l a, các c c u ử ơ ấ
nén, ph u ch a nguyên li u và các d ng c ki m tra các thông s ễ ứ ệ ụ ụ ể ố
Trang 18Cám lúa mì t thùng ch a cho vào ph n n p li u c a máy ti t ừ ứ ầ ạ ệ ủ ệ
trùng, chi u cao c a ề ủ
l p cám đ c xác đ nh nh van đi u ch nh. Đ nh l ng cám đ c ớ ượ ị ờ ề ỉ ị ượ ượ
đi u ch nh b i t n sề ỉ ở ầ ố
dao đ ng c a máy rung. Khi chuy n đ o theo máng rung, cám hay ộ ủ ể ảcác lo i nguyên li u ạ ệ
khác đ c ti t trùng b ng ngu n nhi t b c x v i nhi t đ đã đ c ượ ệ ằ ồ ệ ứ ạ ớ ệ ộ ượquy đ nh. Sau đó cho ị
vào phòng c y, đ c làm l nh b ng n c trong ru t xo n cũng nhấ ượ ạ ằ ướ ộ ắ ư
máng làm tăng m nh s khu y tr n môi tr ng. ạ ự ấ ộ ườ
Vi c n p môi tr ng dinh d ng đã đ c ti t trùng vào phòng nuôiệ ạ ườ ưỡ ượ ệ
c y cũng ấ
đ c đ nh l ng b ng máy ti t trùng rung. ượ ị ượ ằ ệ
Hình 6.5. Thi t b ti t trùng d ng rung: ế ị ệ ạ
1 C a n p li u; 2 Khung giá; 3 Các t m cách nhi t; 4 B đun ử ạ ệ ấ ệ ộ nóng d ng ạ
ng; 5 Máng rung; 6 Các ng đ phun n c ti t trùng; 7 Kh p
Đ c tính k thu t c a máy ti t trùng rung: ặ ỹ ậ ủ ệ
Năng su t tính theo ch ng n m m c, t n/ngày: ấ ủ ấ ố ấ
Trang 19không đ ng đ u khi khu y tr n làm cho môi tr ng đun nóng ồ ề ấ ộ ườ
không đ u; ph i s d ng ề ả ử ụ
thi t b nhi t năng khác; t o vón c c môi tr ng dinh d ng trong ế ị ệ ạ ụ ườ ưỡquá trình ti t trùng; ệ
t o h hoá tinh b t làm gi m đáng k quá trình phát tri n canh ạ ồ ộ ả ể ể
tr ng. ườ
6.2.5. Ti t trùng môi tr ng b ng dòng đi n cao t n ệ ườ ằ ệ ầ
Khác nhau v nguyên t c c a vi c nung nóng v t li u b ng dòng ề ắ ủ ệ ậ ệ ằ
đi n cao t n ệ ầ ở
Trang 20ch : đun nóng v t li u đ n nhi t đ c n thi t x y ra r t nhanh do ỗ ậ ệ ế ệ ộ ầ ế ả ấ
v t li u và không ph thu c vào hình d ng c a nó. ậ ệ ụ ộ ạ ủ
Thi t b ti t trùng (hình 6.6) là máy v n chuy n có băng t i v i ế ị ệ ậ ể ả ảnhi u l p. ề ớ
Thi t b ti t trùng cao t n tác d ng liên t c g m máy phát đi n cao ế ị ệ ầ ụ ụ ồ ệ
t i, l p các biên ch n đ xác đ nh m t c t c a l p r i . ả ắ ắ ể ị ặ ắ ủ ớ ả
Nh c c u đ nh l ng môi tr ng dinh d ng đ c n p vào ph u ờ ơ ấ ị ượ ườ ưỡ ượ ạ ễ
Trang 21Hình 6.6. Thi t b ti t trùng cao t n tác d ng liên t c: ế ị ệ ầ ụ ụ
1 Ph u n p li u có b đ nh l ng ki u rôto; 2 Thanh d n đi n; ễ ạ ệ ộ ị ượ ể ẫ ệ 3 C c u chuy n ơ ấ ể
d ch các b ng m ng c a b ng ng t ; 4 Các b ng m ng c a b ị ả ỏ ủ ộ ư ụ ả ỏ ủ ộ
ng ng t ; 5 V n ư ụ ậ
chuy n băng t i; 6 B đ nh l ng n c ti t trùng; 7 B đ nh ể ả ộ ị ượ ướ ệ ộ ị
l ng huy n phù c y; ượ ề ấ
8 Vít hai đo n; 9 D n đ ng vít t i; 10 D n đ ng băng t i; 11 ạ ẫ ộ ả ẫ ộ ả Đèn di t khu n ệ ẩ
Đ t o các đi u ki n lo i tr s xu t hi n h sinh v t l ng i ta ể ạ ề ệ ạ ừ ự ấ ệ ệ ậ ạ ườ
l p các đèn di t ắ ệ
khu n trong phòng. ẩ
B đ nh l ng khi làm vi c ph i đ ng b v i s chuy n đ ng c a ộ ị ượ ệ ả ồ ộ ớ ự ể ộ ủbăng t i v n ả ậ
chuy n nh m đ m b o tính thông l ng liên t c c a l p môi ể ằ ả ả ượ ụ ủ ớ
tr ng. Đi u khi n n i ti t ườ ề ể ồ ệ
trùng thông qua tr m đi u khi n. ạ ề ể
Ti t trùng m t s v t li u b ng dòng đi n cao t n đã ch ng minh ệ ộ ố ậ ệ ằ ệ ầ ứ
r ng ph ng ằ ươ
pháp này có hi u qu cao và đ m b o đ c đ ti t trùng. ệ ả ả ả ượ ộ ệ
Trang 22Khi n p vào thi t b cám lúa mì, bã c c i, m m m ch nha và khô ạ ế ị ủ ả ầ ạ
12 đ n 20 l n so v i ti t trùng dùng h i. ế ầ ớ ệ ơ
Ti t trùng b ng đi n cao t n có m t s u đi m so v i ti t trùng ệ ằ ệ ầ ộ ố ư ể ớ ệdùng h i: quáơ
trình liên t c, t c đ đun nóng kh i v t li u l n h n kho ng 18 ÷ ụ ố ộ ố ậ ệ ớ ơ ả
20 l n, vi c t đ ng ầ ệ ự ộ
hoá đi u ch nh và ki m tra quá trình t ng đ i đ n gi n, nâng cao ề ỉ ể ươ ố ơ ảcác tính ch t công ấ
ngh c a s n ph m (trong đó có ho t tính enzim). ệ ủ ả ẩ ạ
Đ c tính k thu t c a thi t b ti t trùng cao t n tác d ng liên ặ ỹ ậ ủ ế ị ệ ầ ụ
Trang 23c a môi tr ng dinh d ng trong công nghi p. ủ ườ ưỡ ệ
Gia công các c u t c a môi tr ng dinh d ng b ng b c x ion ấ ử ủ ườ ưỡ ằ ứ ạhoá v i li u ớ ề
l ng t 0,5 đ n 2,5 tri u rađi cho phép ti t trùng hoàn toàn môi ượ ừ ế ệ ệ
Trang 24÷13%, hàm l ng tinh b t gi m 14 ÷27%, còn hàm l ng đ ng ượ ộ ả ượ ườhoà tan tăng 20 ÷
Trang 25Ti t trùng môi tr ng dinh d ng có th ti n hành trong các thi t ệ ườ ưỡ ể ế ế
b ti t trùng tác ị ệ
đ ng tu n hoàn và liên t c. N u ti t trùng m t kh i l ng không ộ ầ ụ ế ệ ộ ố ượ
l n có th ti n hành ớ ể ế
tr c ti p trong các thi t b lên men. ự ế ế ị
Khi ti t trùng các môi tr ng ph c t p, tr c h t m t s c u t c aệ ườ ứ ạ ướ ế ộ ố ấ ử ủmôi tr ng ườ
dinh d ng ch a nit ph i đ c ti t trùng theo ch đ m m h n, ưỡ ứ ơ ả ượ ệ ế ộ ề ơcho nên ph i ti t trùng ả ệ
riêng bi t trong nh ng thi t b đ c bi t đ c g i là bánh răng v ệ ữ ế ị ặ ệ ượ ọ ệtinh.
và đ c tính toán đ làm vi c áp su t 280 ÷ 480 kPa. ượ ể ệ ở ấ
Bánh răng v tinh có các c a đ n p và tháo các c u t c a môi ệ ử ể ạ ấ ử ủ
c a đ r a thi t b và van b o hi m.ử ể ử ế ị ả ể
Trong đ ng ng d n h i có l i l c đ l c h i. Quá trình ti t ườ ố ẫ ơ ướ ọ ể ọ ơ ệtrùng môi tr ng ườ
đ c ki m tra, đi u ch nh nhi t đ và áp su t m t cách t đ ng. ượ ể ề ỉ ệ ộ ấ ộ ự ộ
N u ti n hành làm ế ế
ngu i nhanh sau khi ti t trùng thì có th t o ra đ chân không, cho ộ ệ ể ạ ộnên ph i ti n hành ả ế
Trang 26n p s b không khí v i áp su t nh t đ nh đã đ c ti t trùng vào ạ ơ ộ ớ ấ ấ ị ượ ệthi t b Tháo môi ế ị
tr ng ra kh i thi t b cũng đ c th c hi n v i ch đ n p liên t c ườ ỏ ế ị ượ ự ệ ớ ế ộ ạ ụkhông khí ti t trùng. ệ
N u không l u ý các bi n pháp này có th d n đ n s phóng đi n ế ư ệ ể ẫ ế ự ệ
không đ i m c 280 ÷ 480 kPa. ổ ở ứ
Ch đ ti t trùng tu n hoàn có nh c đi m: năng su t th p, tiêu ế ộ ệ ầ ượ ể ấ ấhao h i, n c và ơ ướ
năng l ng đi n cao, ti t trùng tr c ti p trong thi t b làm cho vi c ượ ệ ệ ự ế ế ị ệ
thi t b có ch đ làm vi c liên t c. ế ị ế ộ ệ ụ
6.3.2.Thi t b ti t trùng liên t c các môi tr ng dinh d ng ế ị ệ ụ ườ ưỡ
phun h i tr c ti p. ơ ự ế
Thi t b ti t trùng liên t c có năng su t 5 m ế ị ệ ụ ấ
Trang 27/h. Thi t b g m thùng ch a, b đun ế ị ồ ứ ộ
nóng, b gi nhi t, làm ngu i, các b m, l c môi tr ng, l c h i, hộ ữ ệ ộ ơ ọ ườ ọ ơ ệ
th ng ki m tra tố ể ự
đ ng và đi u ch nh các thông s c a quá trình. ộ ề ỉ ố ủ
B thu nh n và b o qu n môi tr ng dinh d ng ch a ti t trùng là ộ ậ ả ả ườ ưỡ ư ệthi t b hình trế ị ụ
có n p v i s c ch a 10 mắ ớ ứ ứ
3
. Trên n p có b d n đ ng cho c c u khu y tr n và các kh p ắ ộ ẫ ộ ơ ấ ấ ộ ớ
n i c n thi t. Thi t b có áo ngoài đ làm ngu i môi tr ng cho ố ầ ế ế ị ể ộ ườnên r t ti n l i cho b o ấ ệ ợ ả
qu n dài h n trong tr ng h p c n thi t cho s n xu t. ả ạ ườ ợ ầ ế ả ấ
Đ lo i nh ng v t l n h n 0,8 mm ra kh i môi tr ng th ng ng ể ạ ữ ậ ớ ơ ỏ ườ ườ ứ
phun. Các kh p n i đ n p môi tr ng dinh d ng và h i n c ớ ố ể ạ ườ ưỡ ơ ướ
đ c l p trên v thi t ượ ắ ỏ ế
Trang 28C. Tr c khi b t đ u ti t ướ ắ ầ ệ
trùng môi tr ng dinh d ng t t c các b ph n c a thi t b YHC5ườ ưỡ ấ ả ộ ậ ủ ế ị(b đun nóng, bộ ộ
gi nhi t, b trao đ i nhi t, b l y m u và h th ng đ ng ng) ữ ệ ộ ổ ệ ộ ấ ẫ ệ ố ườ ố
ph i đ c ti t trùng ả ượ ệ
b ng h i trong 4 gi Sau khi tri t trùng thi t b m các d ng c ằ ơ ờ ệ ế ị ở ụ ụ
Trang 29c n tr s n p môi tr ng và phá v tính n p li u đ u đ n c a thi tả ở ự ạ ườ ở ạ ệ ề ặ ủ ế
b ị
Đ tránh s xu t hi n không khí trong đ ng ng n i n i ph n ngể ự ấ ệ ườ ố ố ồ ả ứ
v i YHCớ
th ng có van ng c chi u đ đi u ch nh áp su t.ườ ượ ề ể ề ỉ ấ
Quá trình ti t trùng môi tr ng dinh d ng đ c th c hi n m t ệ ườ ưỡ ượ ự ệ ộcách t đ ng theo ự ộ
ch đ đã cho nh các d ng c đi u ch nh (d ng c ki m tra m c ế ộ ờ ụ ụ ề ỉ ụ ụ ể ứmôi tr ng trong ườ
thùng ch a, ki m tra t c đ n p môi tr ng vào b gi nhi t, ki m ứ ể ố ộ ạ ườ ộ ữ ệ ểtra áp su t môi ấ
tr ng do b m đ y và áp su t môi tr ng khi ra kh i b gi nhi t, ườ ơ ẩ ấ ườ ỏ ộ ữ ệ
Trang 30T c đ trung bình c a môi tr ng trong b gi nhi t, m/s: ố ộ ủ ườ ộ ữ ệ
/h. Hi n t i đã có nh ng lo i thi t ệ ạ ữ ạ ế
b ti t trùng liên t c v i năng su t 20, 50, 100, 200 và 300 mị ệ ụ ớ ấ
Trang 31YHC 20 (hình 6.7) bao g m thùng ch a môi tr ng dinh d ng, ồ ứ ườ ưỡcác b m ly tâm,ơ
b đun nóng, b gi nhi t, b thu h i nhi t, b trao đ i nhi t và h ộ ộ ữ ệ ộ ồ ệ ộ ổ ệ ệ
Trang 32hi n t ng hút không khí ngoài môi tr ng ch a đ c ti t trùng ệ ượ ườ ư ượ ệlàm nhi m b n môi ễ ẩ
tr ng. Đ ngăn ng a hi n t ng này trên b m t song song v i ườ ể ừ ệ ượ ề ặ ớ
ti t di n ngang c a lế ệ ủ ỗ
Hình 6.7. Thi t b ti t trùng liên t c YHC 20: ế ị ệ ụ
1 Thùng ch a; 2 B m; 3 B đun nóng; 4 B gi ; 5 B l y ứ ơ ộ ộ ữ ộ ấ
/h. B đun nóng là hình tr 1 có n p hình elip 2 v i s c ch a ộ ụ ắ ớ ứ ứ
100 l. Môi tr ng đ c đun nóng nhanh đ n 130ườ ượ ế
0
C và khi đó t o ra n c ng ng v i ạ ướ ư ớ
m t l ng 0,5 mộ ượ
3
Trang 33/h. T b đun nóng môi tr ng đ c đ a vào ng d i c a b giừ ộ ườ ượ ư ố ướ ủ ộ ữnhi t. Bên trong b gi nhi t có m t s b ph n đ t o ra nh ng ệ ộ ữ ệ ộ ố ộ ậ ể ạ ữphòng hình tr thông ụ
nhau, sau đó môi tr ng vào b trao đ i nhi t ki u t m b thu h iườ ộ ổ ệ ể ấ ộ ồnhi t. Trong b thu ệ ộ
h i nó s đun nóng môi tr ng ban đ u ch a đ c ti t trùng đ choồ ẽ ườ ầ ư ượ ệ ểvào b đun nóng, ộ
còn chính nó đ c làm l nh đ n 90ượ ạ ế
0
C. T b thu h i nhi t môi tr ng đ c đ y vào ừ ộ ồ ệ ườ ượ ẩ
phòng lên men khi đã đ c làm l nh s b trong thi t b trao đ i ượ ạ ơ ộ ế ị ổnhi t d ng t m, cònệ ạ ấ
môi tr ng dinh d ng ch a đ c ti t trùng đ c đ y vào b đun ườ ưỡ ư ượ ệ ượ ẩ ộnóng t b thu nhi t. ừ ộ ệ
B gi nhi t (hình 6.9) là bình hình tr hai đáy d ng elip, bên trongộ ữ ệ ụ ạtheo chi u cao ề
đ c b trí 10 lô. M i lô có đo n ng trung tâm 1 v i đĩa 2, đĩa 3 ượ ố ỗ ạ ố ớ