Lựa chọn phương án sai... Lựa chọn phương |n đúng... Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng?. Hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm của BC.. Thể
Trang 1PHẦN I: TÍCH PHÂN HAY VÀ LẠ Câu 1: Cho 4 5
f x x Khi đó 1 3
0 ( ) ( )
f x f x dx bằng
A
4
2
2 1
2 1
Câu 2: Cho 3 12
1 0
( ) ( )
f x dx
f x bằng
A 1 ln 2
3 B 3 ln 2 C ln 2 D Một đ|p |n kh|c
Câu 3:Cho f x ( ) 4 cos x 3 sin , x g x ( ) cos x 2 sin x Biết rằng
2 1
2 0
ln
g x
f x a với ,b thuộc R Lựa chọn phương
án sai
A 2 2
40
30
Câu 4: Hàm số f(x) liên tục trên
0;2 thì
(sin ) (cos )
Tính
2
0
sin sin cos
x
2 0
cos sin cos
x
A
2
4
8
Câu 5: Cho
0
( ) 5
a
f x dx và ( ) là hàm số chẵn Khi đó
0 ( )
a
f x dx bằng
Câu 6: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa 2
2 (f x) f x( ) x x 1 Giá trị của tích phân
1
1 ( )
I f x dx là
Trang 2Câu 7: Nếu 3
0
( ) cos ( ) sin 2 sin
A 2
2
x
C
4
2
x
D 3
2x
Câu 8: Cho ( ) khả vi liên tục và f a ( ) f b ( ) 0 Lựa chọn phương |n đúng.
A ( )
b
f x
a
b
f x a
f x e dx
C ( )
b
f x
a
b
f x a
f x e dx
Câu 9: Cho ( ) liên tục trên [a,b] thì ( )
b
a
f x dx bằng
A ( )
b
a
b
a
f a b x dx
C ( )
b
a
b
a
f a b x dx
Câu 10: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa
2 sin ( ) 2 ( )
2007x 1
x
phân
4
4
( )
I f x dx là
A. 2
4
Câu 11: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa m~n điều kiện f x ( ) f a ( b x ), x
.Đẳng thức n{o đúng
( ) ( )
3
a b
( ) ( )
2
a b
( ) ( )
4
a b
( ) ( )
5
a b
PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI CƠ BẢN TỰ LUYỆN Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3
yx , 5
yx là
Trang 3A S2 B 1.
6
3
S
Câu 2: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? Chọn một khẳng định đúng ?
y x x D
3 2
1 3
x
y x
Câu 3: Hàm số 1
3 2x 4x
y có tập x|c định là:
Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đ|y l{ hình vuông cạnh a bằng cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đ|y, biết SAa 3 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng ?
A 2
6
a
4 3
a
D 4 2
5
a
Câu 5: Phương trình 2 1
5 x 13.5x 6 0 có hai nghiệm x x1, 2, khi đó, tổng x1x2 bằng:
A 1 log 6.5 B 1 log 6 5 C 2 log 6. 5 D 2 log 6.5
Câu 6: Phương tr nh ma t ca u ta m I1; 2;1 va ti p xu c ma t pha ng P x2y 2z 2 0
la
A 2 2 2
x 1 y 2 z 1 3 B 2 2 2
x 1 y 2 z 1 3
C 2 2 2
x 1 y 2 z 1 9 D 2 2 2
x 1 y 2 z 1 9
Câu 7: Cho đường thẳng y 4x 1 Đồ thị của hàm số 3
3 +1
yx mx có hai điểm cực trị
nằm trên đường thẳng d khi:
Câu 8: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
f x x x trên đoạn 3; 6 Tổng M m có giá trị là:
Trang 4A 4. B 12. C 18 D 6.
Câu 9: Cho hàm số f x liên tục trên 1; và 3
0
f x 1 dx 8
1
Ix.f x dx bằng ?
Câu 10: Tìm số phức z thỏa mãn hệ thức (1 i)z z 1 i
A z 1 i B z 1 i C z 2 i D z 2 i
Câu 11: Cho hai số phức z1 2 3i, z2 1 2i Tính mô đun của số phức z(z12)z2
a b c f x dx f x dx Tích phân c
a
f x dx
A 7
c
a
f x dx
c
a
f x dx
c
a
f x dx
c
a
f x dx
Câu 13: Cho hàm số 1 3 2
1 3
y x mx x m Giá trị của m để đồ thị hàm số có hai điểm
cực trị A x A;y A ,B x B;y B thỏa mãn 2 2
2
x x là
Câu 14: Kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình 2
2 log xlog x2 Tích x x1 2 ?
A x x1 2 1
2
B x x1 2 8 C x x1 2 2 D x x1 2 4
Câu 15: Đạo hàm của hàm số x
2
ylog 2 1
A y ' 1 x
1 2
ln 2
y '
1
y '
2 1 ln 2
D
x
x
2 ln 2
y '
Câu 16: Tìm nguyên hàm của hàm số 2
2 x
f x
A
2 1
ln 2
x x
2
ln 2
x x
x
Trang 5C
2 1
ln 2
x x
ln 2
x x
x C
Câu 17: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tam gi|c ABC vuông c}n tại A và AB a 2 Hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của BC Biết AA' a 5 Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ th o a l{
A 3
a
12a
Câu 18: Cho khối nón có b|n kính đ|y l{ 6, thể tích là 96 Diện tích xung quanh của khối nón đó l{
Câu 19: Đồ thị của hàm số 4 2
y4x 3x 3 v{ đường thẳng y x 3 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
Câu 20: Cho hình phẳng giới hạn bởi c|c đường 2
y x xa xb a b quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
b a
V xdx B 2
b a
a
a
V xdx
Câu 21: Giả sử M, N, P, Q được cho ở hình vẽ bên l{ điểm biểu diễn của các số phức
1 2 3 4
z , z , z , z trên mặt phẳng tọa độ Khẳng định n{o sau đ}y l{
đúng
A Điểm M l{ điểm biểu diễn số phức z1 2 i
B Điểm Q l{ điểm biểu diễn số phức z4 1 2i
C Điểm N l{ điểm biểu diễn số phức z2 2 i
D Điểm P l{ điểm biểu diễn số phức z3 1 2i
Câu 22: Phương trình 2log9xlog 103 xlog 9.log 22 3 có hai nghiệm Tích hai nghiệm
đó bằng:
Câu 23: Cho hàm số 4 2
yx 2x 3 Khẳng định n{o sau đ}y l{ đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
Trang 6Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn z 2 3i 1 Giá trị lớn nhất của z 1 i là
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A m ; 3;17 , B2;0; 1 ,
1; 4;0
C Giá trị m để tam giác ABC vuông tại C là
A 14
3
3
Câu 26: Cho số phức z thỏa mãn z 1 3i
1 i
Tìm mô đun của số phức w z iz
Câu 27: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :x y z 4
Xét
P : xmy m z 1 0 , m là tham số thực Tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) song song với đường thẳng
A m 0 và m 1
2
2
C m1 D m1 và m 1
2
Câu 28: To a đo h nh chi u vuo ng go c cu a đi m P 1; 2;3 l n ma t pha ng Oyz la
A 0; 2;3 B 1; 0;3 C 1; 2; 0 D 1;1;0
Câu 29: Trong kho ng gian vơ i h to a đo Oxyz, cho ma t ca u co ta m thuo c đươ ng tha ng
:
Bi t ra ng ma t ca u co ba n k nh ba ng 2 2 va ca t ma t pha ng Oxz th o
mo t đươ ng tro n co ba n k nh ba ng T m to a đo ta m
A I 1; 2; 2 , I 5; 2;10 B I 1; 2; 2 , I 0; 3;0
C I 5; 2;10 , I 0; 3;0 D I 1; 2; 2 , I 1; 2; 2
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng chứa điểm
1;0;1
A và B1; 2; 2 và song song với trục Ox
A x2z 3 0 B y2z 2 0 C 2y z 1 0 D x y z 0
….……… HẾT ………