1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ly8 Ki 1 (hai cột)

56 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động cơ học
Người hướng dẫn GV: Mai Hùng Cường
Trường học Trường THCS Minh Đức
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới: GV: Trong vật lý, để nhận biết một vật đang chuyển động hay đứng yên ta dựa vào sự thay đổi vị trí của Gv: Nh vậy, một vật có th

Trang 1

Tiết: 01 Tuần 01

Ngày soạn: 31/8/2007

Bài: 1 chuyển động cơ học

I Mục tiêu:

- Hs hiểu đợc làm thế nào để nhận biết một vật chuyển động hay đứng yên

- Hs hiểu đợc mối quan hệ giữa chuyển động và đứng yên

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

GV: Trong vật lý, để nhận biết một vật đang chuyển

động hay đứng yên ta dựa vào sự thay đổi vị trí của

Gv: Nh vậy, một vật có thể chuyển động so với vật

này nhng lại đứng yên so với vật khác

? Tại sao nói chuyển động và đứng yên chỉ có tính

C1

* Chuyển động cơ học: SGK/4

C2C3

II T ính t ơng đối của chuyển

động và đứng yên:

C6C7C8

III Một số chuyển động th - ờng gặp:

* chuyển động thẳng:

* chuyển động cong:

* chuyển động tròn:

IV Vận dụng:

Trang 2

4 Híng dÉn vÒ nhµ:

- Häc theo SGK vµ vë ghi

- §äc “Cã thÓ em cha biÕt”

- Bµi tËp: 1.1; ; 1.4/SBT – Giíi thiÖu bµi míi: 3

Trêng THCS Minh §øc 2 Thuû Nguyªn - H¶i Phßng

Trang 3

Tiết: 02 Tuần 02

Ngày soạn: 31/8/2007

Bài: 2 Vận tốc

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

?Chuyển động cơ học là gì? Lấy VD, chỉ rõ vật làm mốc?

? Tại sao nói chuyển động và đứng yên chỉ có

tính chất tơng đối? Lấy VD?

2 Bài mới:

Gv đa ra bảng 2.1

Hs quan sát, làm C1, C2 theo nhóm

? Ta làm gì để biết ai chạy nhanh, ai chạy chậm?

? Tính quãng đờng mỗi bạn chạy đợc trong một giây?

 Gv giới thiệu khái niệm vận tốc

GV giới thiệu công thức và các kí hiệu

? Qua công thức trên, hãy cho biết đơn vị tính

vận tốc phụ thuộc vào gì?

II C ông thức tính vận tốc:

C5

a

b

36 km/h = 10m/sVậy ngời đi xe đạp chậm nhất

Ôtô và tàu hoả chuyển độngnhanh hơn và chuyển động

Trang 4

? Có nhận xét gì về các số đo trên?

Hs: Cùng một vận tốc, nếu đơn vị đo khác nhau

thì số đo cũng khác nhau

Hs làm C7, C8

3 Củng cố – Giới thiệu bài mới: Vận dụng:

? Vận tốc là gì? Độ lớn của vận tốc cho ta biết điều gì?

nhanh nh nhau

C6 Vận tốc của tàu là:

s m h km

5 , 1

v s t

s

3

2 12

C8

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học theo SGK và vở ghi

- Đọc “Có thể em cha biết”

- Bài tập: 2.1; ; 2.5/SBT – Giới thiệu bài mới: 5

Trờng THCS Minh Đức 4 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Trang 5

Tiết: 03 Tuần 03

Ngày soạn: 1/9/2007

Bài: 3 chuyển động đều chuyển động không đều

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

? Trên quãng đờng nào chuyển động của bánh xe

là chuyển động đều, chuyển động không đều?

HS:

HS làm C2

? Trên quãng đờng AB, BC, CD, DE trung bình

mỗi giây trục bánh xe lăn đợc bao nhiêu mét?

 Gv giới thiệu vận tốc trung bình

? Muốn tính vận tốc trunh bình ta làm nh thế nào?

? Từ A dến D trục bánh xe lăn nhanh lên hay chậm đi?

 Hs làm C3

? Có thể nói chuyển động của trục bánh xe từ A

đến D là chuyển động đều không? Vì sao?

s1=120m

s2=30m

t1 =30s

t2 = 24sTính v1, v2, vVận tốc trung bình của quãng

đờng dốc là:

s m t

s

30

120 1

1

Vận tốc trung bình của quãng

đờng nằm ngang là:

Trang 6

Một bạn tính: v v v 3 , 25m/s

2

5 , 2 4 2

s

24

60 2

2

Vận tốc trung bình trên cả hai aquãng đờng là:

s m t

t

s s

24 30

60 120 2 1

2 1

v s t

s

v    30 5  150C7

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học theo SGK và vở ghi

- Đọc “Có thể em cha biết”

- Bài tập: 3.1; ; 3.7/SBT – Giới thiệu bài mới: 6

Trờng THCS Minh Đức 6 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Trang 7

Tiết: 04 Tuần 04

Ngày soạn: 1/9/2007

Bài: 4 Biểu diễn lực

I Mục tiêu:

- Hs nêu đợc VD thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc và hình dạng của vật

- Hs nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ và biết biểu diễn lực bằng vectơ

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

Hs lấy các Vd về lực trong cả hai trờng hợp

Gv giới thiệu lực là đại lợng vectơ, vừa có hớng,

vừa có độ lớn

Gv giới thiệu các yếu tố của lực: Điểm đặt, phơng,

chiều, độ lớn

GV: Để biểu diễn lực ta cần có đầy đủ các yếu tố trên

Hs nghiên cứu Vd – Giới thiệu bài mới: SGK/16  lên bảng làm Vd

II Biểu diễn lực:

1 Lực là một đại lợng vectơ:

Lực là một đại lợng vừa có ớng, vừa có độ lớn

h-2 Biểu diễn lực và kí hiệu vectơ lực:

- Dùng mũi tên để biểu diễnvectơ lực

- Kí hiệu vectơ lực: F

- Cờng độ lực: FVD:

Trang 8

- Bµi tËp: 4.3; ; 4.7/SBT

Trêng THCS Minh §øc 8 Thuû Nguyªn - H¶i Phßng

Trang 9

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

?Lực là gì? Nêu các yếu tố của lực?

Gv giới thiệu hai lực cân bằng: Hai lực có: cùng

ph-ơng, cùng cờng độ, cùng điểm đặt, ngợc chiều

? Một vật đứng yên chịu tác dụng của hai lực cân

bằng thì đứng yên hay chuyển động?

HS:

? Lấy VD về hai lực cân bằng?

? Hai lực cân bằng tác dụng lên một vật đang chuyển

động thì vận tốc của vật thay đổi nh thế nào?

Trang 11

Tiết: 06 Tuần 06

Ngày soạn: 2/9/2007

Bài: 6 Lực ma sát

I Mục tiêu:

- Hs nhận biết thêm một loại lực mới Bớc đầu phân biệt đợc sự xuất hiện của các loại lực ma sát và đặc điểm của từng loại

- Hs làm thí nghiệm để xuất hiện lực ma sát nghỉ

- Kể tên và phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong cuộc sống và kỹ thuật Nêu đợc cách khắc phục lực ma sát có hại và vận dụng lợi ích củalực ma sát

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Lực kế, quả nặng, vòng bi, miếng gỗ

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

?Tại sao một vật không thể thay đổi vận tốc một

cách đột ngột?

? Trục bánh xe đạp khác trục bánh xe ngựa ngày xa

là có thêm vòng bi Vậy vòng bi có tác dụng gì?

2 Bài mới:

Gv: Khi đi trên đờng trơn, ta hay bị trợt ngã Lực

nào đã làm ta bị ngã?

Gv giới thiệu lực ma sát trợt

? Lực ma sát trợt xuất hiện khi nào?

? Lấy Vd về lực ma sát trợt trong đời sống và kỹ thuật?

GV: Khi viên bi lăn trên mặt bàn, giữa viên bi và

? Lực ma sát nghỉ có tác dụng gì? có ích hay có hại?

? Lấy VD về lực ma sát nghỉ trong đời sống và kỹ

thuật?

? Lực ma sát có ích hay có hại?

? Lấy Vd về tác hại của lực ma sát?

? Để giảm lực ma sát trong các trờng hợp trên, ta

II Lực ma sát trong đời sống

và kỹ thuật:

1 Lực ma sát có thể có hại:

2 Lực ma sát có thể có lợi:

Trang 12

? LÊy Vd vÒ t¸c dông cña lùc ma s¸t trong thùc tÕ?

3 Cñng cè – Giíi thiÖu bµi míi: VËn dông:

Trang 13

- Hs phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất.

- Viết công thức tính áp suất, nêu đợc tên và các đơn vị đo của các đại lợng trong công thức

- Vận dụng công thức để tính các bài tập đơn giản về áp lực và áp suất

- Nêu đợc cách làm tăng hoặc giảm áp suất trong thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: bảng 7.1; 3 quả gia trọng; một chậu cát mịn

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

ép ta có khái niệm áp suất Vậy áp suất là gì?

Gv giới thiệu công thức tính áp suất

3 Củng cố – Giới thiệu bài mới: Vận dụng:

? Để tăng hoặc giảm áp suất, ta có những phơng

pháp nào? Lấy Vd trong thực tế?

1 Tác dụng của áp lực phụ thuộc những yếu tố nào?

C2

F2 > F1 S2 = S1 h2 > h1

F3 = F1 S3 < S1 h3 > h1

C3 Tác dụng của áp lực cànglớn khi áp lực cáng lớn và diệntích bị ép càng nhỏ

2 Công thức tính áp suất:

áp suất là độ lớn của áp lựctrên một đơn vị diện tích bị ép

S

F

p Trong đó:

p: áp suất (N/m2; Pa)F: áp lực (N)

Trang 14

340000 S

F p 1

20000 S

Trang 15

- Hs mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng.

- Viết công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và các đơn vị đo của các đại ợng trong công thức

l Vận dụng công thức để tính các bài tập đơn giản

- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bình trụ có lỗ ở thành, đáy đợc bịt bằng màng cao su

Bình trụ có đáy tách rời

Bình thông nhau

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài mới:

?Viết công thức tính áp suất?Đơn vị đo?

? tại sao khi ta lặn sâu xuống nớc lại có

cmả giác khó thở, tức ngực?

2 Bài mới:

Gv: Ta đã biết khi đặt vật rắn lên mặt bàn,

vật rắn sẽ tác dụng lên mặt bàn một áp suất

theo phơng vuông góc với trọng lực, còn khi

đổ một chất lỏng vào một bình chứa thì chất

lỏng có gây áp suất lên bình không, nếu có

thì áp suất này có giống áp suất của chất

lỏng không?

Hs quan sát H8.3 nghiên cứu thí nghiệm,

tiến hành, quan sát hiện tợng xảy ra và trả

lời C1, C2

? Các màng cao su biến dạng chứng tỏ điều gì?

? Chất lỏng tác dụng áp suất lên bình có gì

khác so với áp suất của chất rắn?

Hs tiến hành thí nghiệm 2, trả lời C3

? Hiện tợng xảy ra chứng tỏ điều gì?

Hs hoàn thành kết luận

? áp suất chất lỏng đợc tính nh thế nào?

Gv giới thiệu công thức tính áp suất chất lỏng

? áp suất chất lỏng phụ thuộc vào những

Gv: Kết luận trên là nguyên tắc bình thông nhau

3 Củng cố – Giới thiệu bài mới: Vận dụng:

? áp suất chất lỏng có đặc điểm gì khác áp

suất chất rắn?

I Sự tồn tại của áp suất chất lỏng:

1 Thí nghiệm 1:

C1 Chứng tỏ chất lỏng gây ra ápsuất lên đáy bình và thành bình.C2 Không Chất lỏng gây ra ápsuất theo mọi phơng

với p: áp suất chất lỏng

d: trọng lợng riêng của chất lỏng h: chiều cao của cột chất lỏng

III Bình thông nhau:

C5 Hình 8.6c

* Kết luận: ….cùng một … cùng một ….cùng một …

Trang 17

- Hs giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển.

- Giải thích đợc thí nghiệm Torixenli và một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

- Giải thích đợc vì sao áp suất khí quyển lại tính theo milimet Hg

- Biết cách đổi từ mmHg sang N/m2

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Hai vỏ chai nớc khoáng bằng nhựa

ống thuỷ tinh dài 15 cm, tiết diện 3mm

Cốc đựng nớc

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

H: Môi trờng sống của con ngời là gì?

 GV giới thiệu về lớp khí quyển nh SGK

? Không khí có trọng lợng không?

? Vậy không khí có gây ra áp suất lên

bề mặt trái đất không?

 GV giới thiệu áp suất khí quyển

? áp suất khí quyển tác dụng theo hớng

nh thế nào? VD?

HS trả lời C1

Học sinh tiến hành theo các nhóm, thí

nghiệm H9.3, thảo luận, giải thích, trả

 Độ lớn của áp suất khí quyển

3 Củng cố – Giới thiệu bài mới: Vận dụng:

Gv hớng dẫn học sinh hoàn thành C8,

C9, C10, C11, C12

I Sự tồn tại của áp suất khí quyển:

- Khí quyển gây ra áp suất lên mọi vậttrên bề mặt trái đất

Trang 18

cột thuỷ ngân cao 76 cm.

C11.

C12 vì độ cao của lớp khí quyển

không xác định đợc chính xác vàtrọng lợng riêng của không khí cũngthay đổi theo độ cao

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học theo SGK và vở ghi

- Đọc Có thể em cha biết”

- Bài tập: 9.1; ; 9.6/SBT – Giới thiệu bài mới: 15

- Tiết sau kiểm tra 45 ph

Trờng THCS Minh Đức 18 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Trang 19

kiểm tra 1tiết vật lí 8

Tiết 10 – Giới thiệu bài mới: tuần 10

I Trắc nghiệm: (4đ) Khoanh tròn đáp án đúng:

1 Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động đều?

A chuyển động bay của một con chim

B chuyển động của một ôtô khi bắt đầu khởi hành

C chuyển động của xe máy với vận tốc không đổi v = 24km/h

D chuyển động của đoàn tàu khi vào ga

2 Trong các đơn vị sau Đơn vị nào là đơn vị đo vận tốc?

D Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng hoặc cả hai

4 Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng, kết quả nào sau đây là đúng?

A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần

B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần

C Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi

D Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi

5 Một xe ôtô đang chuyển động trên đờng thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ thay đổi nh thế nào?

A Bị nghiêng ngời sang trái B Bị nghiêng ngời sang phải

C Bị ngã ngời ra phía sau D Bị chúi ngời về phía trớc

6 Trong các trờng hợp lực xuất hiện sau đây, lực nào không phải là lực ma sát?

A Lực xuất hiện khi một vật chuyển động trên bề mặt một vật khác

B Lực xuất hiện khi dây cao su bị dãn

C Lực xuất hiện có tác dụng làm mòn lốp xe ôtô

D Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát vào nhau

7 Để tăng áp suất của một vật tác dụng xuống một mặt sàn nằm ngang, ta làm nh thế nào?

A Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép B Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép

C Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép D Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép

8 Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về áp lực?

A áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ

B áp lực là lực do mặt giá đỡ tác dụng lên vật

C áp lực luôn bằng trọng lợng của vật

D áp lực là lực ép có phơng vuông góc với mặt bị ép

Trang 20

II Tự luận: (6đ)

Bài 1: Khi bút máy bị tắc mực, học sinh thờng cầm bút máy vẩy mạnh cho

mực văng ra Hãy giải thích hiện tợng trên

Bài 2: Một máy kéo có trọng lợng là 480000N, diện tích tiếp xúc của các

bản xích là của xe lên mặt đất là 1, 25m2

a Tính áp suất của máy kéo tác dụng lên mặt đất

b So sánh áp suất của máy kéo lên mặt đất với áp suất của một xe ôtô nặng20000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 0,025 m2

Bài 3: Hai viên bi thuỷ tinh lăn trên mặt bàn nằm ngang với vận tốc ban đầu

bằng nhau Viên thứ nhất dừng lại sau 9 giây, viên thứ 2 dừng lại sau 6 giây Sosánh lực ma sát tác dụng lên các viên bi từ đó so sánh khối lợng của chúng

Đáp án Biểu điểm– Biểu điểm

Bài 2: 3đ

Tính đợc áp suất của máy kéo lên mặt đất 1đ

Tính đợc áp suất của ôtô tác dụng lên mặt đất 1đ

Trờng THCS Minh Đức 20 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Trang 21

Tiết: 11 Tuần 11

Ngày soạn: 24/10/2007

Bài: 10 Lực đẩy acsimet

I Mục tiêu:

- Hs nêu đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy ASM – Giới thiệu bài mới: chỉ rõ đợc đặc

điểm của lực này

- Viết công thức tính độ lớn của lực đẩy ASM

- Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản trong thực tế

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Dụng cụ thí nghiệm hình 10.2; 10.3

2 Học sinh:

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài

mới:

?phát biểu công thức tính áp suất chất

lỏng và kết luận về áp suất chất lỏng

HS tiến hành thí nghiệm, dựa vào kết

quả thu đợc  trả lời C3

? Qua công thức trên hãy cho biết lực đẩy

ácsimet phụ thuộc vào những yếu tố nào?

 GV: nhận xét chốt lại ý kiến của học sinh

I Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó

C1: P1 > P chứng tỏ vật khi bị nhúng

chìm vào trong nớc chịu sự tác dụng của

2 lực P và F đẩy ngợc chiều với P

FA = d.VTrong đó:

d: Trọng lợng riêng của chất lỏng.V: thể tích phần chất lỏng bị vậtchiếm chỗ

Trang 22

3 Củng cố – Giới thiệu bài mới: vận dụng:

Học sinh vận dụng các kiến thức đã học

- Chuẩn bị BCTN cho bài sau

Trờng THCS Minh Đức 22 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Trang 23

Tiết: 12 Tuần 12

Ngày soạn: 1/11/2007

Bài: 11 Thực hành:

Nghiệm lại Lực đẩy acsimet

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ:

?Lực đẩy Acsimet là gì? Viết công thức tính?

Hs hoàn thành C4, C5 vào bản báo cáo.

Hs tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả vào

- Có thể lấy V ở các giá trị khác nhau

Hs dựa vào kết quả, rút ra kết luận về lực

đẩy Acsimet

Gv yêu cầu Hs hoàn thành bản báo cáo

1 Đo lực đẩy Acsimet:

P 1  2  3

Trang 24

thí nghiệm.

Gv lu ý Hs: Có thể có sai số trong khi

tiến hành thí nghiệm

2 Nhận xét, tổng kết buổi thực hành.

- Đánh giá sự chuẩn bị của Hs

- Đánh giá thái độ làm việc, kết quả chung của Hs

- Thu gom dụng cụ thực hành

Trờng THCS Minh Đức 24 Thuỷ Nguyên - Hải Phòng

Trang 25

- Hs hiểu đợc khi nào vật nổi, khi nào vật chìm, khi nào vật lơ lửng.

- Nêu đợc điều kiện để vật nổi Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời sống

- Hs đợc rèn kỹ năng sử dụng đồ dùng thí nghiệm, phân tích hiện tợng

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: - Cốc thuỷ tinh, chiếc đinh, miếng gỗ có khối lợng lớn hơn đinh,

ống nghiệm đựng cát có nút đậy, hình vẽ tàu ngầm

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài

mới:

?Viết công thức tính lực đẩy Acsimet?

? Thế nào là hai lực cân bằng? Vật chịu

tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ nh

nào xảy ra?

Hs hoạt động nhóm C2, đổi chéo bài

giữa các nhóm để kiểm tra

Gv nhận xét

? Qua C1, C2 hãy cho biết khi nào vật

nổi, khi nào vật chìm?

Hs hoàn thành C3.

? Khi vật nổi hãy so sánh P của vật với

F A tác dụng lên vật?

? Khi này F A đợc tính nh thế nào?

Gv đa nội dung C5 lên bảng phụ, Hs suy

nghĩ trả lời

3 Củng cố – Giới thiệu bài mới: Vận dụng:

? Khi nào vật nổi? Khi nào vật chìm?

 Hs đọc ghi nhớ SGK – Giới thiệu bài mới: 45

Hs hoàn thành C6  C9

? Qua C6, hãy cho biết, muốn biết vật

nổi hay chìm ta làm nh thế nào?

Hs đứng tại chỗ trả lời C7, C8, C9

I Điều kiện để vật nổi, vật chìm:

C1 Trọng lực P và lực đẩy FA Hai lựcnày cùng phơng ngợc chiều

C5 B III vận dụng:

Trang 26

ch×m Tµu lµm b»ng thÐp nhng cãnhiÒu khoang rçng nªn träng lîngriªng cña tµu nhá h¬n träng lîng riªngcña níc nªn næi.

C8 Bi næi v× träng lîng riªng cña

thÐp nhá h¬n träng lîng riªng cñathuû ng©n

Trang 27

Tiết: 14 Tuần 14

Ngày soạn: 17/11/2007

Bài: 13 Công cơ học

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

1 Kiểm tra bài cũ – Giới thiệu bài mới: Giới thiệu bài

- Công cơ học là công của lực

- Công cơ học gọi tắt là công

3 Vận dụng:

C3 a, b, c có công cơ học.

C4 a Lực kéo của đầu tầu.

b Lực hút của trái đất

c Lực kéo của ngời công nhân

II Công thức tính công cơ học:

1 Công thức tính:

A = F.sA: Công cơ học (J)F: Lực tác dụng vào vật (N)s: quãng đờng vật dịch chuyển (m).1J = 1N.m 1kJ = 1000J

* Chú ý: SGK/47

2 Vận dụng:

C5 F = 5000N; s = 1000m; Tính A

Trang 28

A = P.h = 20.6 = 120J

C7 Vì khi hòn bi chuyển động trên

mặt sàn nằm ngang thì phơng củatrọng lực vuông góc với phơng chuyển

Ngày đăng: 30/08/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên: Bảng 2.1 và 2.2 - Ly8 Ki 1 (hai cột)
1. Giáo viên: Bảng 2.1 và 2.2 (Trang 3)
Gv đa bảng 2.2, Hs lên bảng điền. Hs thảo luận làm C5 - Ly8 Ki 1 (hai cột)
v đa bảng 2.2, Hs lên bảng điền. Hs thảo luận làm C5 (Trang 4)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - Ly8 Ki 1 (hai cột)
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 5)
- Hs nêu đợc VD thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc và hình dạng của vật. - Hs nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ và biết biểu diễn lực bằng vectơ. - Ly8 Ki 1 (hai cột)
s nêu đợc VD thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc và hình dạng của vật. - Hs nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ và biết biểu diễn lực bằng vectơ (Trang 7)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - Ly8 Ki 1 (hai cột)
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 11)
1. Giáo viên: bảng 7.1; 3 quả gia trọng; một chậu cát mịn. - Ly8 Ki 1 (hai cột)
1. Giáo viên: bảng 7.1; 3 quả gia trọng; một chậu cát mịn (Trang 13)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - Ly8 Ki 1 (hai cột)
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 15)
C7. Hs lên bảng tóm tắt, trình bày lời giải. - Ly8 Ki 1 (hai cột)
7. Hs lên bảng tóm tắt, trình bày lời giải (Trang 16)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - Ly8 Ki 1 (hai cột)
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 23)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - Ly8 Ki 1 (hai cột)
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 25)
Gv đa nội dung C5 lên bảng phụ, Hs suy nghĩ trả lời. - Ly8 Ki 1 (hai cột)
v đa nội dung C5 lên bảng phụ, Hs suy nghĩ trả lời (Trang 26)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - Ly8 Ki 1 (hai cột)
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 27)
Hs lên bảng hoàn thành C5, C6. - Ly8 Ki 1 (hai cột)
s lên bảng hoàn thành C5, C6 (Trang 28)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - Ly8 Ki 1 (hai cột)
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 29)
Hs lên bảng tóm tắt. Hs trả lời. - Ly8 Ki 1 (hai cột)
s lên bảng tóm tắt. Hs trả lời (Trang 30)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - Ly8 Ki 1 (hai cột)
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 31)
Một học sinh lên bảng trình bày, dới lớp làm vào vở. - Ly8 Ki 1 (hai cột)
t học sinh lên bảng trình bày, dới lớp làm vào vở (Trang 32)
1. Giáo viên: Bảng phụ 2. Học sinh: - Ly8 Ki 1 (hai cột)
1. Giáo viên: Bảng phụ 2. Học sinh: (Trang 35)
⇒ HS lên bảng viết công thức. - Ly8 Ki 1 (hai cột)
l ên bảng viết công thức (Trang 36)
GV giới thiệu hình vẽ 16.2 - Ly8 Ki 1 (hai cột)
gi ới thiệu hình vẽ 16.2 (Trang 38)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - Ly8 Ki 1 (hai cột)
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 39)
?Tại sao trong thí nghiệm hình 17.1 và 17.2 quả bóng cao su và con lắc đơn không đạt đợc độ cao  ban đầu? - Ly8 Ki 1 (hai cột)
i sao trong thí nghiệm hình 17.1 và 17.2 quả bóng cao su và con lắc đơn không đạt đợc độ cao ban đầu? (Trang 40)
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả, các nhóm khác kiểm tra chéo lẫn nhau. - Ly8 Ki 1 (hai cột)
t nhóm lên bảng báo cáo kết quả, các nhóm khác kiểm tra chéo lẫn nhau (Trang 42)
giảm, của nớc tăng. Hình thức truyền nhiệt. - Ly8 Ki 1 (hai cột)
gi ảm, của nớc tăng. Hình thức truyền nhiệt (Trang 48)
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - Ly8 Ki 1 (hai cột)
o ạt động của thầy và trò Ghi bảng (Trang 49)
- Tìm đợc VD về bức xạ nhiệt, học sinh thấy đợc các hình thức truyền nhiệt đặc trng của chất rắn, lỏng, khí. - Ly8 Ki 1 (hai cột)
m đợc VD về bức xạ nhiệt, học sinh thấy đợc các hình thức truyền nhiệt đặc trng của chất rắn, lỏng, khí (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w