1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu rất cần thiết cho HS 11

7 365 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Dạng Toán Thường Gặp
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 442,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C2 : Tìm một điểm chung của hai mặt phẳng và phương của giao tuyến Giao tuyến // hoặc vuông góc với một đường thẳng cố định cho trước Chú ý : Khi tìm phương của giao tuyến ta cân quan

Trang 1

 MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

1/ C/m điểm thuộc mặt phẳng :

Phương pháp :

Để chứng minh điểm M mp ta chứng minh :

mp a thẳng Đường

a thẳng Đường

M

2/ Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng :

Phương pháp : Để tìm giao điểm của đường thẳng a và mp ta thực hiện các bước sau :

Bước 1 : Chọn mặt phẳng phụ  chứa đường thẳng a

( Chú ý : Mặt phẳng  và  dể xác định giao tuyến )

Bước 2 : Tìm giao tuyến  của  và 

Bước 3 : Gọi I = giao điểm của a và  Chứng minh I

là giao điểm của đường thẳng a và mp

( Chứng minh : I vừa thuộc đường thẳng a vừa thuộc mp)

3/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng :

Phương pháp : Để tìm giao tuyến của hai mặt phẳng  và  ta dùng các cách sau :

C1 : Tìm hai điểm chung phân biệt của hai mặt phẳng

B

A

,

,

C2 : Tìm một điểm chung của hai mặt phẳng và phương của giao tuyến

( Giao tuyến // hoặc vuông góc với một đường thẳng cố định cho trước )

Chú ý : Khi tìm phương của giao tuyến ta cân quan tâm đến các định lý :

- Nếu a // (P) thì a // với giao tuyến d của mp(P) và mp(Q) đi qua a

- Hai mặt phẳng song song bị cắt bởi một mặt phẳng thứ ba thì các giao tuyến này //

- Hai mặt phẳng cắt nhau cùng // với một đường thẳng thì giao tuyến của hai mạt phẳng này // với đường thẳng đó

4/ Chứng minh 3 điểm thẳng hàng :

Phương pháp : Để chứng minh 3 điểm : A, B, C thẳng hàng

Ta chứng minh 3 điểm này cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt  và 

Þ A, B, C thuộc giao tuyến của  và  nên thẳng hàng

Thường CM như sau:( ) ( )

( ) ( )

AB

C AB C

5/ Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy :

Phương pháp : Để chứng minh 3 đường thẳng : a, b, c đồng quy ta thực hiện các bước sau :

Bước 1 : Đặt I = giao điểm của a và b

Bước 2 : Tìm hai mặt phẳng  và  nào đó sao cho

c = giao tuyến của  và 

mp I

mp I

 3 đường thẳng a, b, c cùng đi qua I nên đồng qui

Cách khác :

Dùng định lý : “Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến này // hoặc đồng quy’’ Như vậy nếu chúng ta loại trừ được khả năng // thì chúng sẽ đồng quy.

6/ Chứng minh giao tuyến hay (đường thẳng) cố định :

Phương pháp : Ta chứng minh đường thẳng hay giao tuyến là giao của hai mặt phẳng cố định

7/ Chứng minh hai đường thẳng chéo nhau :

Phương pháp : Để chứng minh hai đường thẳng chéo nhau ta chứng minh chúng không cùng nằm trong một

mặt phẳng (Thường dùng phương pháp chứng minh bằng phản chứng: Giả sử hai đường thẳng đó không chéo nhau Suy luận để suy ra điều vô lý Vậy hai đường thẳng đó phải // với nhau)

8/ Chứng minh hai đường thẳng //

a

M

A

B

M

a

A B C

b

I

Trang 2

C1 : Dùng các quan hệ song song đã biết trong mặt phẳng.

C2 : Chứng minh chúng phân biệt và cùng // với một đường thẳng thứ ba

C3 : Dùng định lý giao tuyến:

C4 : Dùng định lý giao tuyến:

C5 : Dùng định lý giao tuyến:

C6 : Dùng định lý giao tuyến:

9/ Chứng minh đường thẳng // với mặt phẳng

C1 : CM đường thẳng không nằm trong mặt phẳng và // với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng

C2 : Dùng hệ quả:

c

b

a

a, b phân biệt & a // c, a // c  a // b

(P) // (Q), ( ) ( ) RPa R , ( ) ( )  Q   b a // b

b a

Q P

(P) // a, (Q) // a, ( ) ( ) PQ   a a // b

Q P

b a

a // b, (P) qua a, (Q) qua b,( ) ( ) PQ 

  // a,  // b hoặc  trùng với a hoặc b

( )

aP , b  ( ) P , a // b ,  a //( ) P

b

a

P

a Q

P

(P) // (Q), a  ( ) Q  a //( ) P

b a

P Q

b a

P Q

b P

a

Q

a // (P), (Q) qua a, ( ) ( ) PQb  a // b

b a R

Q

P

Trang 3

C3 : Dùng hệ quả:

10/ Chứng minh hai mặt phẳng song song.

C1 : Chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt nhau // với mặt phẳng kia

C2 : Chứng minh chúng phân biệt và cùng vuông góc với một đường thẳng

C3 : Dùng hệ quả: Hai mặt phẳng phân biệt và cùng // với một mặt phẳng thứ ba thì // với nhau

11/ Chứng minh hai đường thẳng vuông góc.

C1 : Dùng các quan hệ vuông góc đã biết trong mặt phẳng.

C2 : ab góc( ; ) 90 a b  o

C3: Dùng hệ quả:

C4: Dùng hệ quả:

C5 : Dùng hệ quả:

H

b

a

P

( )

aP , ( ) Pb a b ,   a //( ) P

P

b a Q

a bQ , a cắt b, a // (P) và b // (P)  ( ) P //( ) Q

P

a

Q

( ) P , ( ) Q phân biệt, ( ) Pa Q , ( )  a ( ) P //( ) Q

b// c, a b   a c

a c

b

( ) ( )

a P

a b

b P

   ( ) P //( ) Q

a

b

P

a

P

b

( ) ( )

a song song P

a b

b P

Trang 4

C6 : Sử dụng định lí ba đường vuông góc.

C7: Dùng hệ quả:

12/ Chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng.

C1 : Dùng định lý

C2 : Dùng hệ quả:

C3 : Dùng hệ quả:

C4 : Dùng hệ quả:

13/ Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc

C1 : Chứng minh góc giữa chúng là một vuông

B

AB

BC AC

  

c

a b

P

b, c cắt nhau , , b c  ( ) P , ab a ,  ca  ( ) P

P

a// b, b  ( ) Pa  ( ) P

Q

P

b

a

( ) ( )

( ) ( ),

a P

a Q a b

P

() ( )

( )

  

x

O

Trang 5

C2 : Dùng hệ quả:

CÁCH XÁC ĐINH GÓC

1/ Góc của hai đường thẳng

1/ Góc của hai mặt phẳng

1/ Góc của đường thẳng và mặt phẳng

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng

 ( ) ( )    , Ox  ( ),  Ox  , Oy  ( ),  Oy  

Khi đó:

góc (( );( ))   góc ( ; Ox Oy )  xOy    : 0    90o

 ( )   ( )     90o

( )

a a

 Chọn điểm O tuỳ ý

 Dựng qua O : a’ // a; b’ // b

 Góc (a,b) = góc (a’,b’) =AOB

 Thường chọn điểm O  a hoặc O  b

b' a'

B

A

O

b

a

 = ( ; ) a b

 Chọn điểm O thuộc giao tuyến của  và 

 Dựng qua O : OA ( )

OA

 

OB ( )

OB

 

 Góc ( , )   = Góc ( OA OB , ) = AOB 

Chú ý:

* 0 90o

* Nếu   90o thi chọn góc ( ; ) 180  o

B O

A

Trang 6

KHOAÛNG CAÙCH

HèNH VEế MOÄT SOÁ HèNH CHOÙP ẹAậT BIEÄT

1/ Hỡnh choựp tam giaực ủeàu

B

O

A

 a

 Choùn ủieồm A thuoọc ủửụứng thaỳng a

 Dửùng qua AB  ( )  taùi B

 Dửùng giao ủieồm O cuỷa a vaứ neỏu chửa coự

( OB laứ hỡnh chieỏu cuỷa a treõn maởt phaỳng ())

 Khi ủoự: Goực( ;( )) a  = Goực( OA OB , ) = AOB 

Dựng MH   : d(M, ) = MH

M

H

Dựng: MH  ( ), H thuộc ( ) ta có: d(M,( )) = MH

M

H

Chọn điểm M trên  1 , dựng MH   2

( H thuộc  2 ) ta có d( 1 , 2 ) = MH

//

12

2

1

M

H

Chọn điểm M thuộc  , dựng MH   ( H thuộc ( )), ta có d( ,( )) = MH

 // ( )

H M

Ta có: d(( ),()) = d( ,( )) = MH

(M thuộc  , MH  ( ), H thuộc  )

( ) // (),  chứa trong ( )

H

M

Dựng mặt phẳng ( ) chứa b & ( ) // a

Dựng MH ( ), M thuộc a, H thuộc ( )

Dựng a' trong mặt phẳng ( ), a' // a

đ ờng thẳng a' cắt đ ờng thẳng b tại B

Dựng  qua B và // MH,  cắt a tại A Khi đó: d(a,b) = d(a,( ))

= d(M,( )) = MH = AB

a và b chéo nhau

B

A

H

M

a' b

a

Khoaỷng caựch tửứ moọt ủieồm

ủeỏn moọt ủửụứng thaỳng Khoaỷng caựch tửứ moọt ủieồmủeỏn moọt maởt phaỳng

Khoaỷng caựch giửừa hai

ủửụứng thaỳng song song

Khoaỷng caựch giửừa maởt phaỳng vaứ ủửụứng thaỳng //

song song

Khoaỷng caựch giửừa hai

maởt phaỳng song song

Khoaỷng caựch giửừa hai ẹửụứng thaỳng cheựo nhau

Trang 7

Hình chóp tam giác đều:

 Đáy là tam giác đều

 Các mặt bên là những tam giác cân

Đặc biệt: Hình tứ diện đều có:

 Đáy là tam giác đều

 Các mặt bên là những tam giác đều

 Cách vẽ:

 Vẽ đáy ABC  Vẽ trung tuyến AI

 Dựng trọng tâm H  Vẽ SH  (ABC)

 Ta có:

 SH là chiều cao của hình chóp

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy là: SAH 

 Góc mặt bên và mặt đáy là: SIH  

2/ Hình chóp tứ giác đều

Hình chóp tứ giác đều:

 Đáy là hình vuông

 Các mặt bên là những tam giác cân

 Cách vẽ:

 Vẽ đáy ABCD

 Dựng giao điểm H của hai đường chéo AC & BD  Vẽ SH  (ABCD)

 Ta có:

 SH là chiều cao của hình chóp

 Góc giữa cạnh bên và mặt đáy là: SAH 

 Góc mặt bên và mặt đáy là: SIH  

2/ Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy

h

I

C A

H S

B

D A

S

B

S

D A

S

 SA  (ABC)

 Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy là: SBA 

 Góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy là: SCA 

 SA  (ABCD)

 Góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy là: SBA 

 Góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy là: SCA 

 Góc giữa cạnh bên SD và mặt đáy là: SDA 

Ngày đăng: 30/08/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1/ Hình chóp tam giác đều - Tài liệu rất cần thiết cho HS 11
1 Hình chóp tam giác đều (Trang 6)
2/ Hình chóp tứ giác đều - Tài liệu rất cần thiết cho HS 11
2 Hình chóp tứ giác đều (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w