thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu?. 1M Cho 9,1g hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dd A... Tính phần tră
Trang 1Nội dung Gợi ý
I Vị trí và cấu tạo:
1 Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn:
………
………
2 Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm: - Cấu hình e:………
- Năng lượng ion hóa… ………
- Số oxi hóa: ………
- Thế điện cự chuẩn: ………
II Tính chất vật lí: 1 Nhiệt nóng chảy và nhiệt độ sôi: ………
2 Khối lượng riêng:………
3 Tính cứng: ………
III Tính chất hóa học: ………
………
1 Tác dụng phi kim: ………
………
2 Tác dụng với axit: ………
………
………
………
………
3 Tác dụng với H2O: ………
………
………
IV Ứng dụng và điều chế: 1 Ứng dụng: ………
………
………
………
2 Điều chế : ………
………
………
-Nhóm IA gồm những n tố nào?
Cho biết cấu hình e, năng lượng ion hóa, và số oxi hóa của nhóm kim loại kiềm? So sánh thế đ/c chuẩn của chúng với những kim loại khác? -So sánh t0 sôi, khối lượng riêng và độ cứng của kim loại kiềm với những kim loại khác?
BT 1,2, 4 , 6 SGK -T/c hóa học cơ bản của kim loại kiềm là gì? Nguyên nhân? Thể hiện rõ qua pư hóa học nào?
-Với HCl, H2SO4 loãng?
- Với HNO3 , H2SO4 đặc?
- Vì sao kl kiềm pư được với H2O ở nhiệt độ thường?
BT 3, 7 SGK
Nêu vài ứng dụng của kim loại kiềm trong đời sống?
Trong công nghiệp kl kiềm được điều chế như thế nào?
- BT 5 SGK
Trang 2………
………
………
Bài tập: Câu Nội dung 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên? A Au B Na C Ne D Ag Một trong những ứng dụng của Na, K là : A Chế tạo thủy tinh hữu cơ B Chế tạo tế bào quang điện C Làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân D Sản xuất NaOH, KOH Phương pháp điều chế kim loại Na là: A Điện phân dd NaCl B Đp nóng chảy NaOH C Khử Na 2 O bằng H 2 D Cả A, B, C Khí CO 2 không phản ứng với chất nào sau đây? A NaOH B Ca(OH) 2 C Na 2 CO 3 D NaHCO 3 Để bảo vệ kim loại kiềm người ta làm cách nào sau đây? A Ngâm vào ancol B Ngâm vào nước C Ngâm vào dầu hỏa D Để ngòai không khí Nước javel là sản phẩm chính của quá trình: A Sục khí clo vào vôi sữa B đp dd NaOH có vách ngăn giữa 2 đ/cực C Đp dd NaCl không có màng ngăn D Đp nóng chảy NaOH không có vách ngăn Đp dd X thì ở anot xảy ra qt 2H 2 O -4e 4H + + O 2 X là dd nào sau đây? A NaOH B NaCl C NaNO 3 D CuCl 2 Một muối khi tan trong nước tạo thnàh muối có môi trường kiềm Muối đó là : A Na 2 CO 3 B KHSO 4 C NaCl D MgCl 2 Cặp chất không xảy ra phản ứng là: A dd NaOH và A 2 O 3 B dd NaNO 3 và MgCl 2 C dd AgNO 3 và dd KCl D K 2 O và H 2 O Dung dd NaOH có thể phản ứng với tất cả các chất nào sau đây? A CuSO 4 , HCl, SO 2 , Al 2 O 3 B BaCl 2 , HCl, SO 2 , K C CuSO 4 , HNO 3 , SO 2 , CuO D K 2 CO 3 , HNO 3 , SO 2 , CuO Dung dịch X chứa H + , Na + , Cl - có thêm vài giọt quì tím Nếu đem điện phân X thì màu của dd sẽ biến dổi như thế nào? A Từ tím sang xanh B Từ xanh sang tím C không đổi màu D Từ đỏ sang tim rồi xanh Từ muối Na 2 CO 3 chọn sơ đồ thích hợp để điều chế kim loại Na? A Na 2 CO 3 Na 2 SO 4 Na B Na 2 CO 3 Na 2 O Na
A 3,9g B 6,2g C 7,0g D 7,8g
Hòa tan hoàn toàn mg Na kim loại vào nước thu được dd A Trung hòa dd A cần 100ml dd
A 2,3g B 4,6g C 6,9g D 9,2g Cho mg Na vào 500ml dd HCl 0,2 M thu được V lít khí (đktc) và dd X Trung hòa dd X cần hết 100ml HCl 0,2M tính mg trên?
Trang 3A 0,1M và 0,05M B 0,3M và 0,2M C 0,2M và 0,1M D Kết quả khác
Trung hòa dd sau phản ứng cần 100ml dd HCl 2M thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu?
0,1M cần dùng để trung hòa hết dd một phần ba thể tích dd A là bao nhiêu?
A 100ml B 200ml C 300ml D 600ml.
thời thu được 2,8 lit khí (đktc) Nồng độ mol/l của dd HCl là bao nhiêu?
A 2M B 2,5M C 0,5M D 1M
Cho 9,1g hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dd
A K,Cs B Li, Na C Na, K D Cs, Rb
Khối lượng nghuên tử của A lớn hơn hay nhỏ hơn kali?
A A> 39 B A<39 C A<0 D Kết quả khác
trong dd có chứa chất nào?
Khối lượng riêng của dd sau phản ứng là 1,056g/ml.
A 0,2M và 5,6% B 0,1M và 20% C 2M và 4,3% D.1M và 5,3%
A 2,7 B 1,6 C 1,9 D 2,4
Trang 4Nội dung Gợi ý
I.Natri hiđroxit
1 Tính chất:
………
………
………
………
………
………
………
………
2 Ứng dụng: (SGK) 3 Điều chế: ………
………
………
………
………
………
II Natri hiđrocacbonat và natri cacbonat 1 Natri hiđrocacbonat: a Tính chất: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
b Ứng dụng: (SGK) 2 Natri cacbonat: a Tính chất ………
………
………
………
………
………
- Cho biết tính chất vật lí, tính chất hóa học cơ bản của NaOH?
Tham khảo SGK Trong công nghiệp, người
ta điều chế NaOH bằng cách nào? Pt pư chứng minh?
-Làm thế nào để loại bỏ NaCl ra khỏi NaOH?
Bài tập 1, 2 SGK
- NaHCO3 có bền với t0 k? Viết ptpư chứng minh?
- Vì sao nói NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính? Viết ptpư dạng phân tử và ion rút gọn để chứng minh? -Tính chất nào là đặc trưng nhất? Vì sao?
Bài tập 3, 4 SGK
- Tính chất hóa học của Na2CO3? So sánh điểm giống và khác nhau giữa NaHCO3 và Na2CO3?
- So sánh tính chất bazơ của 2 muối trên?
Trang 5Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Tác dụng với axit mạnh B Dễ phân hủy ở nhiệt độ cao
C.Thủy phân trong môi trường kiềm yếu D Thủy phân trong môi trường kiềm mạnh Khi cho dd NaOH vào dd nào sau đây thì không tạo ra kết tủa?
A CuCl 2 B.Fe(NO 3 ) 2 C AgNO 3 D Ba(NO 3 ) 2
A NaOH và H 2 SO 4 B Na 2 CO 3 và P 2 O 5 C, H 2 SO 4 và KOH D NaHCO 3 và P 2 O 5
A dd AgNO 3 B dd KOH C dd Ba(OH) 2 D dd BaCl 2
A 1,1g và 0,89g B 10,6g và 0,84g C 6,34g và 3,62g D 40,5g và 2,3g
sau phản ứng là chất nào sau đây?
A 0,1 B 0,3 C 0,4 D 0,5
Tên kim loại đó là:
A 2,4g và 3,68g B 1,6g và 4,48g C 3,2g va 2,88g D 0,8g và 5,28g
rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng ban đầu lần lượt là:
A 84% và 16% B 80% và 20% C 83% và 17% D 74% và 26%
Hòa tan 2,3g hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối của kim loại hóa trị II vào
dd HCldư thấy thoát ra 0,2 mol Cô cạn dd sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 26g B 28g C 26,8g D 28,6g
Trang 617 Cho 31,4g hỗn hợp 2 muối NaHSO 3 và Na 2 CO 3 vào 400g dung dịch H 2 SO 4 9,8%, đồng thời nung nóng dd thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 28,66 và một d dX Nồng độ phần trăm của muối thu được trong dd X là:
A.12% B 12,9% C 10,28% D 20,4%
Nội dung Gợi ý
I Vị trí, cấu tạo
1 Vị trí của kim loại kiềm thổ trong bảng tuần hoàn: ………
………
2 Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm -Cấu hình e : ………
- Số oxh : ………….………
- Thế điện cực chuẩn………
II Tính chất vật lí: (SGK) ………
………
………
III Tính chất hóa học: ………
………
1 Tác dụng với phi kim: ………
………
………
2 Tác dụng với axit: ………
………
………
………
………
………
………
3 Tác dụng với nước: ………
………
………
………
………
IV Ứng dụng và điều chế
1 Ứng dụng : (SGK)
Kim loại kiềm thổ gồm những ng/tố nào và nằm ở vị trí nào trong bảng htth?
- Tham khảo bảng 6.3 SGK -So sánh cấu hình e, số oxh, thế đ/c chuẩn của kl IA và IIA?
So sánh với lí tính của kim loại kiềm?
Bài tập 1,3,4,5 SGK
Hóa tính cơ bản? Vì sao? So sánh với kim loại kiềm?
Bài tập 6 SGK
Ví dụ minh họa?
-Với HCl, H2SO4 loãng?
- Với HNO3, H2SO4 đđ?
so sánh sp tạo thành ở 2 trường hợp?
- KL nào pư với H2O ở t0 thường? -Sp tạo thành?
Bài tập 7 SGK
Trong CN, kim loại kiềm thổ
Bài 30: KIM LOẠI KIỀM THỔ
Trang 72 Điều chế:
………
………
………
………
………
được đ/c như thế nào?
Bài tập 2 SGK
BÀI TẬP:
Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hóa học tương tự nhau?
A Mg và S B Mg và Ca C Ca và Br 2 D S và K
So sánh tính chất của Mg và Ca, câu nào sau đây không đúng ?
A Số e hóa trị bằng nhau B Đều tác dụng với H 2 O ở nhiệt độ thường.
C Các oxit đều có tính oxit bazơ D Được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy Nhóm bazơ nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân?
A H 2 O B Na 2 O C MgO D CaO
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm thổ, đại lượng nào dưới đây có giá trị tăng dần?
A Bán kính nguyên tử B Năng lượng ion hóa C Thế điện cực chuẩn D Độ cứng
Nhận xét nào sau đây không đúng khi bói về kim loại kiềm thổ?
A Có tính khử mạnh B Tính khử tăng dần từ Ba đến Ba
C Tính khử yếu hơn kim loại kiềm D Có mức năng lượng ion hóa rất lớn.
A Be B Mg C Ba D Cu
A 0,5 B 1 C 0,1 D 0,4
Cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước sinh ra 5,6 lit khí (đktc) Kim loại đó là:
A Ba B Mg C Ca D Sr
7,6g muối M là kim loại nào sao đây?
A Be B Mg C Ca D Ba
tách ra mg kết tủa Trị số mg là bao nhiêu?
A 10 B 8 C 6 D 12
A 120ml B 60ml C 240ml D 1,2 lít
17,22g kết tủa Lọc kết tủa, thu được dd Z Cô cạn dd Z thu được bao nhiêu gam muối khan?
Trang 8A 6,36g B 63,6g C 9,12g D 91,2g
Tự luận: Hòa tan 2,84g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại A và B kế tiếp nhau trong phân
a Tìm tên A, B tính khối lượng muối trong dd X?
b B Tính phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hơp5 ban đầu?
được 3,94g kết tủa ĐS: A (Mg); B (Ca) ; m muối = 3,17g.
NỘI DUNG GỢI Ý I Một số hợp chất của canxi 1 Canxi hiđroxit a Tính chất: ………
………
………
………
………
………
………
b Ứng dụng: (SGK) 2 Canxi cacbonat a Tính chất: ………
………
………
………
………
………
………
b Ứng dụng : (SGK) 3 Canxisunfat a Tính chất: ………
………
………
………
………
………
b Ứng dụng: (SGK) II Nước cứng: 1 Nước cứng: ………
-Nêu lí tính? Hóa tính của Ca(OH)2? Ptpư chứng minh?
- So sánh hóa tính với NaOH?
-Nêu lí tính? Hóa tính của CaCO3? Ptpư chứng minh?
- Giải thích sự tạo thạch nhũ trong hang động?
Bài tập 1,2 SGK
Cho biết lí tính của thạch cao? Thành phần cơ bản và cách điều chế từng loại thạch cao?
Bài tập 6,7 SGK
Nước cứng là gì? Nước mềm là gì?
Có bao nhiêu loại nước cứng?
CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
Trang 92 Phân loại nước cứng: a Nước cứng tạm thời: ………
………
………
………
b Nước cứng vĩnh cữu: ………
………
………
………
c Nước cứng toàn phần: ………
………
3 Tác hại của nước cứng: (SGK) 4 Các biện pháp làm mềm nước cứng: * Nguyên tắc: ………
………
* Phương pháp: a Phương pháp kết tủa ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b Phương pháp trao đổi ion ………
………
………
Đó là những loại nào? So sánh thành phần hóa học trong từng loại nước cứng?
Bài tập 3 SGK
-Người ta làm mềm nước cứng dựa vào qui tắc nào?
Làm cách nào để kết tủa hết ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng tạm thời? Nước cứng vĩnh cữu?
Bài tập 4, 5 SGK
Thế nào là pp trao đổi ion?
So sánh 2 pp làm mềm nước cứng?
Bài tập:
Câu Nội dung
1
2
A BaCl 2 B Na 2 SO 4 C Nước có chứa CO 2 D Ca(HCO 3 ) 2
người ta dùng :
Trang 10A Kết tủa trắng sau đó tan dần ra B Kết tủa trắng C Kết tủa nâu đỏ D Không hiện tựợng
A Giảm 44g B Tăng 16g C Giảm 18g D vẫn 5,8g
Trong các mẫu nước cứng sau đây, mẫu nước cúng tạm thời là mẫu nào?
A dd Ca(HCO 3 ) 2 B dd MgSO 4 C dd CaCl 2 D dd Mg(NO 3 ) 2
A HCl, Na 2 CO 3 B Ca(OH) 2, NaCl C Ca(OH) 2 , Na 2 CO 3 D Ca(OH) 2 , HCl Câu nào sau đây về nước cứng không đúng?
C Nước chứa ion Cl - , SO 4 2- : tạm thời D.Chứa Cl - , SO 4 2- , HCO 3 - là nước cứng toàn phần Hòa tan hoàn toàn mg hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ vào nước thu được 3,36 lít khí (đktc) và dd X Thể tích dd HCl 2M tối thiểu cần để trung hòa dd X là:
A 15ml B 150ml C 300ml D 30ml
A 6,25% B 8,62% C 50,2% D 62,5%
trong bảng tuần hoàn bằng dd HCl thu được 1,68 lit khí (đktc) Hai kim loại A, B là:
A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba
A 0,004M B 0,002M C 0,006M D 0,008M
A 0,448 lit B 1,792 lit C cả A, B đúng D A, B sai.
được 1,7475g kết tủa nữa Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
A 1g và 0,42g B 12g và 0,78g C 2g và 6g D 0,3g và 0,43g
phản ứng kết thúc thu được 39,7g kết tủa A và dd B Phần trăm khối lượng các chất trong A là
a 50% và 60% B 49,62% và 50,38% C 60,25% và 39,75% D Kết quả khác
cần 0,8 lít dd NaOH 0,5M để hòa tan vừa hết BeO Khối lượng hmỗi oxit trong hh là bao nhiêu?
A 5g và 20g B 10g và 15g C 3g và 5g D 8g và 12g
I Vị trí và cấu tạo:
Bài 33 NHÔM
Trang 111 Vị trí: ………
2 Cấu tạo của nhôm: ………
………
………
………
………
II Lí tính ………
………
………
III Hóa tính:………
1 Tác dụng với phi kim: ………
………
………
2 Tác dụng với axit: ………
………
………
………
………
………
………
………
3 Tác dụng với oxít kim loại: ………
………
………
4 Tác dụng với H2O: ………
………
………
5 Tác dụng với dd kiềm: ………
………
………
………
………
………
………
………
IV ứng dụng và sản xuất:
1 Ứng dụng : (SGK)
2 Sản xuất:
-Cho biết vị trí của Al trong bảng tuần hoàn? -So sánh Rnguyên tử , năng lượng ion hóa, số oxh, độ âm điện của Al với ng/tố nhóm IIA?
(SGK) So sánh lại lí tính với kl kiềm và kiềm thổ?
- Ví dụ minh họa?
- Với HCl, H2SO4 loãng
Muối Al3+ và H2
- HNO3, H2SO4 đđ? Lưu ý: Al không pư với HNO3đđ, H2SO4đđ nguội
BT 1, 3 SGK
VD minh họa?
BT 4 SGK
So sánh t/c này với kim loại kiềm?
Giải thích nguyên nhân
vì sao Al tan được trong
dd kiềm mạnh? Viết pt
pư chứng minh?
BT 3, 5 SGK
Trang 12………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Cho biết cách làm sạch nguồn nguyên liệu ? Viết sơ đồ và phương trình điện phân Al2O3?
BT 6 SGK
Bài tập:
Câ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về Al?
A Là một nguyên tố lưỡng tính B Là một nguyên tố P
C Có bán kính nuyên tử nhỏ hơn Mg D Ở trạng thái cơ bản có 1 e lớp ngoài cùng Không dùng vật bằng Al đựng dd NaOH vì :
A Al lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy B Al bị ăn mòn hóa học.
C Nhôm dẫn điện tốt D Al(OH) 3 lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A H 2 SO 4 loãng B H 2 SO 4 đặc nguội C dd NH 3 D dd NaNaOH, khí CO 2
A 4:12:4:6:6 B 8:30:8:3:9 C 6:30:6:15:12 D 9:42:9:7:18
Cho các phương trình hóa học sau:
A 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 2, 3, 5 D 3, 4 , 5
B Làm tăng độ dẫn điện của chất nóng chảy C Bảo vệ Al mới sinh ra D Cả A, B, C
Cho 2,7g Al vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch có khối lượng tăng hay giảm bao nhiêu gam
so với dd HCl ban đầu?
A Tăng 2,7g B giảm 0,3g C Tăng 2,4g D Giảm 2,4g Các chất nào sau đây tan được trong dung dịch NaOH dư?
A dd HCl B H 2 O C dd NaOH D dd NaCl
Trang 1311
12
13
14
15
16
17
Các chất nào sau đây v7à tác dụng với axit mạnh, vừa tác dụng với dd bazơ mạnh?
Có thể điều chế Al bằng cách nào sau đây?
Ngâm1 lượng nhỏ hh Al và Cu trong1 lượng thừa mỗi dd chất sau, trường hợp nào hh bị hòa tan hết?
A HCl B FeCl 2 C NaOH D FeCl 3
NaOH cần thiết cho phản ứng trên là bao nhiêu?
A 0,8mol B 0,6mol C 0,4 mol D Giá trị khác
A 24% NO;76% N 2 O B 30% NO;ø 70% N 2 O C.25% NO;ø 75% N 2 O D 50% NO ;ø 50% N 2 O
Trộn H 2 SO 4 1,1M với dung dịch NaOH 1M theo tỉ lệ thể tích 1:1 được dung dịch A Cho 1,35 gam nhơm vào 200 ml dung dịch A Thể tích H 2 (đkc) tạo ra là A 1,12 lít B.1,68 lít C.1,344 lít D.2,24 lít Sản xuất Al bằng pp điện phân Al 2 O 3 nĩng chảy Hãy tìm lượng Al 2 O 3 và C (cực dương) cần dùng để sản xuất 0,54 tấn Al Biet tồn bộ lượng O 2 sinh ra đốt cháy cực dương thành CO 2 và H% = 100% A Al 2 O 3 là 1,02 tấn, C là 0,18 tấn B Al 2 O 3 là 2,04 tấn, C là 0,18 tấn C Al 2 O 3 là 3,2 tấn, C là 1,2 tấn D Al 2 O 3 là 1,6 tấn, C là 2,4 tấn Cho 38,2 gam hỗn hợp gồm Al 2 O 3 , SiO 2 , Fe 2 O 3 vào dd NaOH 4M đun nĩng cho đến khi chất rắn khơng tan nữa thì thấy lượng dd NaOH đã dùng hết là 150 ml và chất rắn khơng tan cịn lại là 16 gam Phần trăm khối lượng của Al 2 O 3 trong hỗn hợp là: A 26,7% B 35,2% C.41,884% D.73,24% Nội dung Gợi ý I Nhôm oxit 1 Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên. ………
………
………
………
………
………
2 Tính chất hóa học a Tính bền: ………
………
………
b Tính lưỡng tính ………
………
………
………
- Màu sắc , t0 nóng chảy, độ tan của Al2O3? Của một số loại đá?
- Vì sao nói Al2O3 là hợp chất bền vững?
-Viết ptpư dạng phân tử, ion đầy đủ, rút gọn để chứng minh tính lưỡng tính của Al2O3?
HỢP CHẤT CỦA NHÔM
Trang 14………
c Ứng dụng: ( SGK) II Nhôm oxit 1 Tính chất hóa học a Tính không bền với nhiệt: ………
………
b Tính lưỡng tính: ………
………
………
………
………
………
………
III Nhôm sunfat: ………
………
………
IV Cách nhận biết ion Al 3+ ………
………
………
………
Bài tập 6 SGK
- So sánh chất hóa học của Al2O3 và Al(OH)3? Viết ptpư dạng phân tử, ion đầy đủ, ion rút gọn để chứng minh tính lưỡng tính của Al(OH)3?
Bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK
- Dùng thuốc thử nào để nhận biết ion Al3+?
Bài tập 5, 7 SGK
Bài tập :
1
2
3
4
5
6
7
8
sản phẩm như nhau Đó là sản phẩm nào?
A NaCl B NH 4 Cl C Al(OH) 3 D Al 2 O 3
Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?
A NaHCO 3 B Al 2 O 3 C Al(OH) 3 D CaO
Muối nào sau đây tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư ?
A MgCl 2 B AlCl 3 C ZnCl 2 D FeCl 3
Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A H 2 O B dd HCl C dd HNO 3 D dd NaOH
A Khí CO 2 B dd HCl loãng C dd BaCl 2 D dd NaOH
A Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch B Na tan Kim loại Al bám trên bề mặt Na.
C Na tan, có bọt khí thoát, xuất hiện kết tủa keo trong dung dịch.
Trang 1510
11
12
13
14
15
16
17
D Na tan, có bọt khí thoát, xuất hiện kết tủa keo, sau đó tan dần ra.
A NaCl B NaCl, AlCl 3 , NaAlO 2 C NaCl, NaAlO 2 D NaAlO 2
A Cho dd NH 3 vào dd Al(NO 3 ) 3 B Cho Al 2 O 3 vào H 2 O
C Cho Al 4 C 3 vào H 2 O D Cho dd Na 2 CO 3 vào dd Al(NO 3 ) 3
1 g Al tác dụng với 1g clo Kết thúc phản ứng thu được:
A 2g AlCl 3 B 1g AlCl 3 C 1,253g AlCl 3 D 6,897g AlCl 3
HCl dư thì thu được một muối và thoát ra 20,16 lít khí (đktc) Tính khối lượng mỗi chất trong hh đầu
A 0,8mol B 0,3 mol C 0,6mol D 0,2mol
A 0,3mol B 0,6 mol C 0,4mol D 0,25mol
A B C D
Trộn 16,2g Al với 69,6 gam Fe 3 O 4 thu được hỗn hợp X Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 17, 64 lít H 2 ( đktc) Tính hiệu suất phản ứng nhie7t5 nhôm trên? A 20% B 30% C 40% D 50% Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hh X gồm Al và Fe x O y thu được 16,55g chất rắn Y Hòa tan Y trong dd NaOH dư thấy có 1,68 lít khí thoát ra ( đktc), còn lại 8,4g chất rắn Công thức của oxít sắt là: A FeO B Fe 3 O 4 C Fe 2 O 3 D FeO 2 VẤN ĐỀ CẦN NHỚ NỘI DUNG 1 Tính chất vật lí 1 Tính chất hóa học Kim loại kiềm Kim loại kiềm thổ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 32 LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM VÀ KIM LOẠI KIỀM THỔ
Bài 32 LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM VÀ KIM LOẠI KIỀM THỔ
Trang 16Vấn đề cần nhớ Nội dung 1 Tính chất vật lí 2 Tính chất hóa học 3 Cách điều chế ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài tập
Câu Nội dung
1
2
3
4
5
6
dunng dịch gồm 2 muối:
A Zn(NO 3 ) 2 Al(NO 3 ) 3 B Zn(NO 3 ) 2 và AgNO 3 C Al(NO 3 ) 3 ;Cu(NO 3 ) 2 D Zn(NO 3 ) 2 Cu(NO 3 ) 2
A Có kết tủa vàng nhạt B Có kết tủa bền
C Có kết tủa trắng sau đó tan dần ra D Có kết tủa trắng và sủi bọt khí
Hòa tan hoàn toàn mg hỗn hợp 2 kim loại Al, Zn trong dung dịch HCl thấy có 10,08 lít (đktc) và dd X
của m:
A 20,55g B 14,022g C 12,50g D 15,15g
sau phản ứng có nồng độ 10% Công thức của oxít kim loại đó là:
A Fe 2 O 3 B Al 2 O 3 C Cr 2 O 3 D Mn 2 O 3
toàn vào dung dịch HCl thấy giải phóng ra 6,72 lít khí (đktc) Khối lượng nhôm đã dùng là:
A 8,1g B 16,2g C 18,4g D 19,2g
+ Số phản ứng xảy ra là :
A 2 B 3 C 4 D 5
A 0,1 mol B A 0,24 mol C A 0,14 mol D A 0,12 mol
Bài 35 LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
Bài 35 LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
Trang 17Và tột dung dịch X Hỏi M là kim loại nào sau đây?
A Zn B Al C Fe D Mg
+ Số phản ứng hóa học xảy ra?
A 1 B 2 C 3 D 4 +Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?
A 10,8g và 20,4g B 11,2g và 20g C 16g và 15,2g D kết quả khác +Thể tích dd NaOH 4M đã dùng, biết rằng người ta đã dùng dư 10ml so với thể tích cần dùng?
A 190ml B 200ml C 210ml D 250ml Người ta dùng quặng boxit để sản xuất nhôm Hàm lượng nhôm trong quặng là 40% Biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 90% Để có được 4 tấn nhôm người ta cần bao nhiêu quặng boxit?
A 22,970 tấn B 20,972 tấn C 21,970 tấn D 22,972 tấn
rắn, giá trị của m là bao nhiêu?
A 10,95g B 13,20g C 13,8g D 15,2g
sinh ra nung trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn X có khối lượng bằng:
A 19,65g B 10,80g C 12g D 24g
Cho hỗn hợp gồm 0,025mol Mg và 0,03mol tác dụng với dd HCl dư thì thu được dd A Thêm dd NaOH dư vào dd A thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 16,3g B 3,49g C 1g D 1,45g
Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch B sao cho kết tủa cực đại thì dừng lại Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24,3g chất rắn Thể tích khí A thu được là :
A 10,08 lit B 12,6 lit C 18,9 lit D 25,2lit
NaOH ban đầu là bao nhiêu?
A 0,4M B 0,6M C 0 8M D 1M
A 0,78g B 1,56g C 0,97g D 0,68g
A 300ml B 400ml C 500ml D 300ml hoặc 500ml
I Vị trí và cấu tạo:
1 Vị trí của crom trong bảng tuần hoàn:
………
Bài 38: CROM