1. Trang chủ
  2. » Tất cả

6. Đề-lần-6-chính-thức-đáp-án

10 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 286,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại crom không tác dụng với dung dịch nào sau đâyA. Nếu đun nóng 42,48 gam X trên với dung dịch AgNO3 trong NH3 dùng dư thu được lượng Ag làA. Số chất trong dãy phản ứng với dung dị

Trang 1

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108

Câu 1 Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

Đáp án: Chọn B

Vì số oxi hóa của sắt trong Fe3O4 là +8/3; chưa phải là số oxi hóa cao nhất của sắt nên khi phản ứng với HNO3 vẫn có thể bị oxi hóa để tạo thành Fe+3

Câu 2 Để phân biệt dung dịch BaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch nào sau đây?

Đáp án: Chọn D

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4trắng + 2NaCl NaCl + Na2SO4 không xảy ra phản ứng

Câu 3 Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

A vàng B nâu đỏ C xanh tím D hồng

Đáp án: Chọn C

Câu 4 Tristearin có thể được dùng để sản xuất?

A glucozơ B xà phòng C ancol etylic D etylen glycol

Đáp án: Chọn B

Câu 5 Kim loại crom không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

Đáp án: Chọn C

Crom không tác dụng với NaOH, kể cả NaOH đặc Còn Cr2O3 không tác dụng với NaOH loãng, nhưng tác dụng được với NaOH đặc

Câu 6 Nhận định nào sau đây là sai?

A Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba tác dụng được với nước

B Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O

C Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương

D Trong phản ứng nhiệt nhôm, sản phẩm luôn có Al2O3

Đáp án: Chọn B

Phèn chua có công thức là: KAl(SO4)2.12H2O, khi thay ion K+ bằng các ion Na+, Li+, NH4+ thì ta được

phèn nhôm

Câu 7 Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là

Đáp án: Chọn D

Polisaccarit gồm tinh bột và xenlulozơ

Câu 8 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A Polietilen B Poli(vinyl clorua)

Đáp án: Chọn D

- Trùng hợp etilen(CH2=CH2) thu được polietilen

- Trùng hợp vinyl clorua (CH2=CH-Cl) ta được Poli(vinyl clorua)

- Trùng hợp vinyl xianua (hoặc acrilonitrin : CH2=CH-CN) ta được tơ olon (hoặc tơ nitron)

- Trùng ngưng hexametylen điamin (H2N(CH2)6NH2) và axit ađipic HOOC(CH2)4COOH ta được

tơ nilon-6,6

Câu 9 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg và Al có tỉ lệ tương ứng 1 : 2 vào dung dịch HCl loãng dư, kết thúc phản ứng, thu được 7,168 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

A 6,24 gam B 4,00 gam C 8,16 gam D 8,64 gam

-

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN THI HÓA HỌC – LẦN 6

Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Mã đề thi: 860

Trang 2

Trang 2/4 – Mã đề 860

Đáp án: Chọn A

Gọi x là nMg →nAl=2x

nH2=nMg+1,5nAl hay 0,32=x+1,5.2x → x=0,08

→ m=0,08.24+0,16.27

Câu 10 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được x mol natri oletat và y mol glixerol Giá trị của x, y lần lượt là

A 0,1 và 0,3 B 0,3 và 0,3 C 0,3 và 0,1 D 0,3 và 0,2

Đáp án: Chọn C

(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH to 3C17H33COONa + C3H5(OH)3

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 42,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, fructozơ và xenlulozơ cần dùng 1,44 mol O2 Nếu đun nóng 42,48 gam X trên với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) thu được lượng Ag là

A 51,84 gam B 25,92 gam C 86,40 gam D 43,20 gam

Đáp án: Chọn D

Coi hỗn hợp gồm 2 chất là C6H12O6 (x mol) và C6H10O5 (y mol)

Khi đốt Cacbohidrat thì nCO2=nO2=1,44

2

m âoin âzup =180ò+162y=42,48 ò=0,2

Xenlulozo không tham gia phản ứng tráng bạc, còn cả glucozo và fructozo đều tham gia tráng bạc nên nAg=2nC6H12O6= 0,4 → mAg=0,4.108=43,2 gam

Câu 12 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối Z, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của Z là

Đáp án: Chọn C

FeSO4 + NaOH → Fe(OH)2 trắng xanh + Na2SO4

Sau đó để trong không khí thì: 2Fe(OH)2 + 1/2O2 + H2O → 2Fe(OH)3 nâu đỏ

Câu 13 Cho dãy các chất: KHSO4, Al2O3, ZnO, MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 Số chất có tính lưỡng tính trong dãy là

Đáp án: C

- Chỉ có tính axit: KHSO4, CrO3

- Chỉ có tính bazo: MgO, FeO

- Lưỡng tính: Al2O3, ZnO, Cr2O3

*Chú ý: Cr2O3 tan trong dung dịch axit và kiềm đặc

Câu 14 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Thủy phân metyl axeat trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

B Triolein là chất béo rắn

C Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, không tan trong nước

D Dung dịch của các -aminoaxit thiên nhiên đều không làm đổi màu quì tím

Đáp án: Chọn A

(A) CH3COOCH3 + H2O

+

H



 CH3COOH + CH3OH (B) Triolein là chất béo không no, nên ở điều kiện thường là chất lỏng

(C) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, ít tan trong nước, tan trong etanol, benzen

(D) Dung dịch của các -aminoaxit thiên nhiên có thể làm đổi màu quỳ tím hoặc không

Vd : Gly, Ala, Val không làm đổi màu quỳ tím (vì phân tử có số nhóm COOH = số nhóm NH2)

- Lys làm quỳ tìm hóa xanh (vì phân tử có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH)

- Glu làm quỳ tím hóa hồng (vì phân tử có 1 nhóm NH2 và 2 nhóm COOH)

Câu 15 Cho hỗn hợp gồm 8,40 gam Fe và 10,56 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là

A 65,46 gam B 41,10 gam C 58,02 gam D 46,86 gam

Đáp án: Chọn B

Fe: 0,15; Cu:0,165 → Cu phản ứng = (0,15.3-0,15.2)/2=0,075

Trang 3

m muối = 8,4 + 0,075.64 + 0,15.62= 41,1 gam

Câu 16 Trong các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ tằm, tơ xenlulozơ axetat, tơ olon, tơ enang, tơ nilon-6,6 Số

tơ mà trong thành phần chỉ chứa các nguyên tố C, H, O là

Đáp án: Chọn B

Câu 17 Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Al có tỉ lệ mol 2 : 1 vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối và 13,61 gam rắn Y Giá trị m là

A 4,50 gam B 3,57 gam C 5,25 gam D 6,00 gam

Đáp án: Chọn C

2 muối: Mg2+, Al3+  Y: Cu: 0,2; Aldư = 13,61 0,2.64

0, 03 27

 nMg = 2x; nAl = x

BTe 2x.2 + (x - 0,03).3 = 0,2.2 x = 0,07 m = 5,25

Câu 18 Đun nóng 0,1 mol este X đơn chức, mạch hở với 150 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được ancol etylic và 10,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5

Đáp án: Chọn D

BTKL  0,1.MX + 0,15.40 = 10,2 + 0,1.46  MX = 88  X: CH3COOC2H5

Câu 19 Cho dung dịch NaOH lần lượt vào các chất sau: NaHCO3, Al2O3, FeCl3, Al, NaAlO2, H2SO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Đáp án: Chọn C

NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 + H2O

3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3  + 3NaCl

NaOH + Al + H2O → NaAlO2 + 3/2H2

NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

Câu 20 Cho bột Al vào dung dịch NaOH dư, thấy hiện tượng là?

A sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu

B sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu

C sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam

D sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam

Đáp án: Chọn A

Al + OH- + H2O  AlO2- + 3/2H2

Câu 21 Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

A N,N,N-trimetanamin B N-metyletanamin

Đáp án: Chọn C

(CH3)3N

Câu 22 Cho dãy các chất sau: H2N-CH2-COONa, C6H5NH2 (anilin), ClH3N-CH2-COOC2H5, CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là

Đáp án: Chọn D

ClH3N-CH2-COOC2H5 + 2NaOH to H2N-CH2-COONa + NaCl + C2H5OH + H2O

CH3NH3Cl + NaOH to CH3NH2 + NaCl + H2O

Câu 23 Trong chiến tranh Việt Nam, Mĩ đã rải xuống các cánh rừng Việt Nam một loại hóa chất cực độc phá hủy môi trường và gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của con người, đó là chất độc màu

da cam Chất độc này còn được gọi

Đáp án: Chọn C

Câu 24 Dãy các chất nào sau đây, khi đốt cháy mỗi chất đều thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1?

A vinyl axetat, glucozơ, saccarozơ, glyxylglyxin

B metyl axetat, glucozơ, xenlulozơ, tristearin

C metyl axetat, glucozơ, fructozơ, glyxylalanin

Trang 4

Trang 4/4 – Mã đề 860

D metyl acrylat, saccarozơ, xenluloxơ, glyxylglyxylalanin

Đáp án: Chọn C

Khi đốt cháy cho nCO2=nH2O  cĩ dạng CnH2n

(A) vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 hay C3H4O2 (khơng thỏa mãn) loại A

(B) metyl axetat : CH3COOCH3 hay C3H6O2 (thỏa mãn)

glucozơ : C6H12O6 (thỏa mãn)

xenluluzo: (C6H10O5)n (khơng thỏa mãn)  loại B

(C) metyl axetat : CH3COOCH3 hay C3H6O2 (thỏa mãn)

glucozơ, fructozơ : C6H12O6 (thỏa mãn)

glyxylalanin : C5H10N2O3 (thỏa mãn)  Chọn C

(D) metyl acrylat : CH2=CHCOOCH3 hay C3H4O2 (khơng thỏa mãn) loại D

Câu 25 Hịa tan hết 33,02 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư thu được dung dịch X

và 4,48 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch CuSO4 dư vào dung dịch X, thu được 73,3 gam kết tủa Nếu sục 0,45 mol khí CO2 vào dung dịch X, sau khi kết thúc các phản ứng, thu được lượng kết tủa là

A 31,52 gam B 27,58 gam C 29,55 gam D 35,46 gam

Đáp án: Chọn D

Quy đổi: Na: x, Ba: y, O: z

dd X: Na+: x, Ba2+: y, OH-: x + 2y

mkt = 233y + 98.(x + 2y):2 = 73,3

mhh = 23x + 137y + 16z = 33,02

BTe  x + 2y = 2z + 0,4

x = 0,28; y = 0,18; z = 0,12

nOH-/nCO2 = 0,64/0,45 nCO32- = 0,19 mkt = 0,18.197 = 35,46

Câu 26 Đốt cháy hồn tồn 0,12 mol hỗn hợp X gồm propyl propionat, glucozơ và alanylalanin bằng lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch cĩ khối lượng giảm m gam so với ban đầu Biết độ tan của nitơ đơn chất trong nước là khơng đáng kể Giá trị m là

A 46,44 gam B 26,73 gam C 44,64 gam D 27,36 gam

Đáp án: Chọn D

3 2 2

Ca(OH) dư

2

6 12 3 0,12 mol

áiảm CaCO CO H O

propyl propionat: C H O 6CO :0,12.6=0,72mol

N alanylalanin: C H O N

m =m -m -m =0,72.(100-44-18)=2

O vừa đủ



7,36á Câu 27 Cho các nhận định sau:

(1) Dùng nước brom cĩ thể phân biệt được glucozơ và fructozơ

(2) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, xuất hiện kết tủa bạc trắng (3) Glucozơ và fructozơ đều hịa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho phức màu xanh lam (4) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni, t0) thu được sobitol

(5) Glucozơ và fructozơ tan tốt trong nước và cĩ vị ngọt

(6) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực

Số nhận định đúng là

Đáp án : Chọn C

Câu 28 Cho 6,12 gam hỗn hợp gồm Mg và Al cĩ tỉ lệ mol 1 : 1 vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,4M và Fe2(SO4)3 xM Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X và hỗn hợp rắn Y gồm hai kim loại Hịa tan hết rắn Y trong dung dịch HNO3 lỗng, thu được dung dịch chứa 42,72 gam muối và 0,16 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là

Đáp án: Chọn B

Trang 5

áiảiHPT

Má Al 6,12á

2+

3+

2-2+

4

HNO

Má:a mol

n =n =0,12mol Al: a mol

Má :0,12mol

Al :0,12 mol

SO :0,08+0,6.ị

Cu :0,08mol Má,Al+

Fe :0,4.ị mol Fe :0,4.ị-a

42,

BTKL

Y





BT điện tscâ

72 62.3 12,96 Cu: 0,08 mol

Fe: 0,14 mol a=0,14

2.(0,08+0,6.ị)=0,12.2+0,12.3+2(0,4.ị-a) ị=0,4

NO

Y

Câu 29 Hỗn hợp rắn X gồm ba chất cĩ số mol bằng nhau trong số các chất sau: (1) Fe; (2) FeCO3; (3) Fe2O3; (4) Fe(OH)2 Lấy 1 mol X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nĩng (dùng dư), thu được 1 mol khí Biết khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Hỗn hợp X gồm

A (1), (2), (3.) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)

Đáp án: Chọn B

3

2 3

2

Fe Fe+3e

Fe Fe+1e (FeCO )

Fe O : åâôná tâay đổi

Fe Fe+1e (Fe(OH) )

1mol 1mol

2

BTe

X NO

n =n =0,1mol

Câu 30 Cho các nhận xét sau :

(1) Tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong kim loại gây ra

(2) Các kim loại nhẹ đều cĩ khối lượng riêng nhỏ hơn 5g/cm3

(3) Tính chất hĩa học đặc trưng của kim loại là tính khử

(4) Gang cũng như thép đều là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác

Số nhận xét đúng là

Đáp án : Chọn A

Câu 31 Cho hỗn hợp X gồm a mol glyxin và 2a mol axit glutamic phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 480 ml dung dịch KOH 1,5M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Cơ cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn, giá trị của m là

A 54,12 gam B 67,08 gam C 55,56 gam D 65,64 gam

Đáp án: Chọn B

+

2

2

+0,24mol H 0,72mol KOH

H

KOH KOH

H O BTKL

ályịin:a

aịit álutamic: 2a

ta có: a+2a=0,24 a=0,08 mol

troná X: n 0,08.2 0,16.3 0,64mol

n dư =0,08 mol 0,72mol

n =0,64 mol

n

Câu 32 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Trang 6

Trang 6/4 – Mã đề 860

Số mol CO 2

(1) X + NaOH t  X1 + NH3 + H2O (2) Y + NaOH t  Y1 + Y2

Biết rằng X, Y cĩ cùng cơng thức phân tử là C3H7O2N Khi đun nĩng Y2 với H2SO4 đặc ở 1700C khơng thu được anken; X1 cĩ mạch cacbon phân nhánh Nhận định nào sau đây là sai?

A X cĩ tính lưỡng tính B X cĩ tồn tại đồng phân hình học

C Y1 là muối natri của glyxin D X1 tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Đáp án: Chọn B

Chất X là: CH =CH-COONH ; 2 4 X1 là: CH =CH-COONa ; 2

Chất Y là: H N-CH COOCH ; 2 2 3 Y2 là: CH3OH;

Chất Y1 là: H N-CH COONa 2 2

Câu 33 Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch X chứa Na2CO3 và NaHCO3 Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,8M và H2SO4 aM vào 200 ml dung dịch X, thu được dung dịch Y

và 1,792 lít khí CO2 (đktc) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 44,06 gam B 39,40 gam C 48,72 gam D 41,73 gam

Đáp án: Chọn C

-3

dư ua vào đồ tâị ta có: nCO2=0,28; nH 0,44

H + CO HCO

Na CO : 0,16mol 0,16 0,16 0,16 (mol)

NaHCO :0,12mol

H + HCO CO +H O

0,28 0,28 0,28 (mol)

nHCl:0

theo đề

+

+

2-4

-3

H

BT H

SO

,16

n =0,16+0,4.a

nH SO :0,4.a

H + CO HCO

0,24=0,16+0,4.a a=0,2M n 0,04 0,16 0,16 0,16 (mol)

0,08 0,08 0,08 (mol)

mol

2

+ Ba(OH) dư 4

3

,2

BaSO :0,04mol

BaCO :0,2mol

mol

 Câu 34 X, Y là hai este đơn chức, mạch hở cĩ tỉ khối so với oxi bằng 3,325 Đun nĩng 21,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai muối của hai axit kế tiếp trong dãy đồng đẳng; trong đĩ cĩ a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) và 11,76 gam hỗn hợp gồm hai ancol Tỉ lệ a : b gần nhất là

Đáp án: Chọn D

Số mol HCl 0,44

0,28

Trang 7

-(X,Y)

BTKL

muối X Y NaOH ancol

R

2 2 5 HPT

O 32.(n +n )

m = m +m +m -m =21,28-0,2.40-11,76=17,52(á)

R :CH ị mol CTC: R COONa:17,52á M =20,6

R :C H y mol 82.ị+96.y =17,52



ị = 0,12

ị + y = 0,2 y = 0,08

mA a 0,12.82

M <M , = = =1,28 Đápán C

mB b 0,08.96

 Câu 35 Cho 24,94 gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl vào nước dư, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dịng điện I = 5A trong thời gian

t giây, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,7 gam Nếu thời gian điện phân là 1,5t giây, khối lượng catot tăng 6,4 gam; đồng thời thu được dung dịch Y Dung dịch Y hịa tan tối đa m gam Al2O3 Giá trị của m

và t lần lượt là

A 1,36 gam và 4632 giây B 2,04 gam và 3088 giây

C 1,36 gam và 3088 giây D 2,04 gam và 4632 giây

Đáp án: Chọn C

CuSO4=0,1 ; KCl =0,12

Cu2+ + 2e → Cu 2Cl- → Cl2 + 2e

2H2O +2 e→ H2 + 2OH- 2H2O → O2 + 4H+ + 4e

0,04 0,04 y 4y 4y

Hệ : 2x = 0,12 + 4y và x.64 + 0,12.35,5 + 32y = 9,7

Được : x=0,08 và y=0,01

Suy ra : t =3088 ; dung dịch Y chứa H+ : 0,08 nên m=1,36

Câu 36 Hỗn hợp E chứa ba pepitt mạch hở được tạo bởi từ glyxin, alanin và valin, trong đĩ cĩ hai peptit

cĩ cùng số nguyên tử cacbon; tổng số nguyên tử oxi của ba peptit là 10 Thủy phân hồn tồn 23,06 gam

E với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cơ cạn dung dịch sau phản ứng, lấy phần rắn đem đốt cháy cần dùng 0,87 mol O2, thu được Na2CO3 và 1,5 mol hỗn hợp T gồm CO2, H2O và N2 Phần trăm khối lượng của peptit cĩ khối lượng phân tử nhỏ nhất là

Đáp án : Chọn A

Tổng số N = 7 2 đipeptit và 1 tripeptit

E: C2H3ON, CH2, H2O

Rắn: C2H4O2NaN: x; CH2; y; NaOH: 0,4 - x

BTNa  nNa2CO3 = 0,2

BTC nCO2 = 2x + y - 0,2

BTH nH2O = 1,5x + y + 0,2

nT = 2x + y - 0,2 + 1,5x + y + 0,2 + 0,5x = 1,5 4x + 2y = 1,5

BTe 9x + 6y = 0,87.4

 x = 0,34; y = 0,07

 E: C2H3ON: 0,34, CH2: 0,07, H2O: 0,15

nđi + ntri = 0,15; ngốc = 2nđi + 3ntri = 0,34  nđi = 0,11; ntri = 0,04

Ctb = 5  1 đipeptit là Gly2 (a mol)

BT CH2  0,11ktb + 0,04k = 0,07

k = 0 tripeptit là Gly3 đipeptit: Ala-Val khơng cĩ hai peptit cùng C

k = 1 tripeptit là Gly2Ala đipeptit cịn lại cĩ 7C Gly-Val (b mol)

a + b = 0,11; nCH2 = 3b + 0,04 = 0,07  b = 0,01; a = 0,1 %mGly-Gly = 57,24%

Câu 37 Cho các phát biểu sau:

(1) Các protein đều cho phản ứng màu biurê

(2) Các este của axit fomic cho được phản ứng tráng gương

(3) Hiđro hĩa hồn tồn triolein thu được tristearin

Trang 8

Trang 8/4 – Mã đề 860

(4) Tơ nilon-6,6; tơ lapsan; tơ olon đều thuộc tơ tổng hợp

(5) Trong mỗi mắc xích của phân tử xenlulozơ có 3 nhóm hiđroxyl (-OH) tự do

(6) Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ sẽ hóa đen

Số phát biểu đúng là

Đáp án : Chọn A

Câu 38 Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất nước gia-ven, nấu xà phòng,… Công thức của X là

A Ca(OH)2 B Ba(OH)2 C NaOH D KOH

Đáp án: Chọn C

Câu 39 Cho 30,4 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeCO3 và Fe(OH)2 vào dung dịch HCl loãng dư, thu được

a mol khí CO2 và dung dịch chứa 43,48 gam muối Mặt khác hòa tan hết 30,4 gam X trên trong dung dịch chứa Fe(NO3)3 và 1,16 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối

đa 13,72 gam bột Fe Nếu cho 840 ml dung dịch NaOH 1,5 M vào Y, thu được 40,66 gam kết tủa Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất củaNO-3 trong cả quá trình Giá trị của a là

Đáp án: Chọn B

- Dung dịch Y có Fe3+ ; H+ dư ; Cl-: 1,16 ; NO3-

*) Từ Y + NaOH  0,84.1,5 = 3.0,38 + nH+ dư  nH+ dư = 0,12

*) Y + Fe  1.nFe3+ + 3nNO = 2nFe  nFe3+ = 0,4 BT § T nNO3- = 0,16

3

3 4

2

3 30,4 gam

Fe : 0, 4

Fe O : x

Fe(NO ) : a H : 0,12 CO

HCl : 1,16 Cl : 1,16 NO : (3a 0,16) Fe(OH) : z

NO : 0,16

- BT mol e  x + y + z = 3(3a – 0,16)

- BTNT Fe  3x + y + z + a = 0,4  2x + 3(3a – 0,16) + a = 0,4 (1)





3 4

2 3

3

30,4 gam

Fe O : x

FeCl : (x y z) 3(3a 0,16)

X FeCO : y HCl

FeCl : 2x Fe(OH) : z

 127.3(3a – 0,16) _ 162,5.2x = 43,48 (2)

Từ (1), (2)  x = 0,04 ; a = 0,08  y + z = 0,2

- Từ khối lượng hỗn hợp X  116y + 90z = 21,12

 y = 0,12 ; z = 0,08 (B)

- Dung dịch Y có Fe3+ ; H+ dư ; Cl-: 1,16 ; NO3-

*) Từ Y + NaOH  0,84.1,5 = 3.0,38 + nH+ dư  nH+ dư = 0,12

*) Y + Fe  1.nFe3+ + 3nNO = 2nFe  nFe3+ = 0,4 BT § T nNO3- = 0,16

3

3 4

2

3 30,4 gam

Fe : 0, 4

Fe O : x

HCl : 1,16 Cl : 1,16 NO : (x y z) / 3 Fe(OH) : z

NO : 0,16

 

- Từ mol H+ phản ứng  4(x +y + z)/3 + 8x + 2y + 2z = 1,16 – 0,12 (1)

Trang 9

3 4

2 3

3

30,4 gam

Fe O : x

FeCl : (x y z)

X FeCO : y HCl

FeCl : 2x Fe(OH) : z





- Từ khối lượng hỗn hợp X  232x + 116y + 90z = 30,4 (3)

Từ (1), (2), (3)  x = 0,04 ; y = 0,12 ; z = 0,08 (B)

Câu 40 Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở và phân nhánh được tạo bởi từ các ancol đều no, đơn chức; trong phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức Hiđro hóa hoàn toàn 30,81 gam X cần dùng 0,135 mol H2 (xúc tác Ni, t0) thu được hỗn hợp Y gồm một este đơn chức và một este hai chức Đun nóng toàn

bộ Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa các muối và 15,0 gam hỗn hợp gồm các ancol Đốt cháy hoàn toàn T cần dùng 0,705 mol O2, thu được CO2, H2O và 20,67 gam Na2CO3 Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là

Đáp án: Chọn C

nNa2CO3 = 0,195

BTNa nNaOH = nCOONa = 0,39

BTKL mY = 31,08

Đặt nCO2 = x; nH2O = y

BTKL 44x + 18y = 31,08 + 0,39.40 - 15 + 0,705.32 - 20,67 = 33,57

BTO  2x + y = 0,39.2 + 0,705.2 - 0,195.3 = 1,605

 x = 0,585; y = 0,435

nCO2 - nH2O = npi - nmuối  nmuối = 0,39 - (0,585 - 0,435) = 0,24

vì nCOONa/nmuối = 1,625  RCOONa và R'(COONa)2  2 ancol đều đơn chức

Sơ đồ chéo  nRCOONa = 0,09; nR'(COONa)2 = 0,15

BTC 0,09p + 0,15q = 0,78  p = 2; q = 4

Ancol: CnH2n+2O (14n + 18)0,39 = 15 nC = 0,39n = 0,57

Este: CH3COOCn (n  3); C2H4(COOCm)2 (m  1)

vì 0,57 = 0,09.3 + 0,15(1+1)

CTCT 2 este: CH3-COOCH(CH3)2 và CH3-CH(COOCH3)2 (este phân nhánh)

vì 3 este trong X đều tạo từ các ancol no, hở

este đơn: CH3COOCH(CH3)2: 0,09; CH2=C(COOCH3)2: 0,135 và CH3-CH(COOCH3)2: 0,015

%mCH3-CH(COOCH3)2 = 7,1%

- BTNT Na  nNaOH = 0,39 mol

- BTKL: mY + mNaOH = mT + mancol  mT = 31,68 gam

*) Tìm muối



 O

31,68 gam

n 2.2.0,195 mol

RCOONa

R '(COONa)

- BTNT O và BTKL  nCO2 = 0,585 và nH2O = 0,435

- Hiệu nCO2 – nH2O = nR’(COONa)2  nR’(COONa)2 = 0,15 ; nRCOONa = 0,09

- BTNT C  0,09n + 0,15m = 0,78  3n + 5m = 26  n = 2 ; m = 4

 CH3COONa: 0,09 và C2H4(COONa)2: 0,15

*) Tìm ancol

- nancol = nNaOH = 0,39  Mtb ancol = 38,46  Có CH3OH

 Vì 2 este phân nhánh nên có dạng CH3COOR1: 0,09 và C2H4(COOCH3)2: 0,15

- Từ khối lượng ancol  R1 = 43 (C3H7 - )

Trang 10

Trang 10/4 – Mã đề 860

 3 este gồm CH3COO – CH2 – CH = CH2: 0,045 ; CH3COO – CH2 – C  CH: 0,045 và CH3 – CH(COO – CH3)2: 0,15

 % mCH3COO – CH2 – C  CH = 98.0,045/31,08 = 7,1% (A)

-HẾT -

Ngày đăng: 29/04/2019, 10:16

w