Trong công nghiệp kim loại được điều chế bằng phương ph|p điện ph}n l{ A.. Mặt kh|c, Y t|c dụng với axit thu được sản phẩm có muối của amino axit.. PE polietilen Câu 48: Polime của loại
Trang 1THI THỬ THPT LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN (LẦN 2)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ]
( Xem giải ) Câu 41: Dung dịch X chứa Na+ (0,15 mol); Ca2+ (0,15 mol); SO42- (0,1mol) v{ HCO3- Có
thể dùng c|ch n{o sau đ}y để l{m mất tính cứng của dung dịch X: Đun nóng X (1); cho X t|c dụng với Ca(OH)2 (2); cho X t|c dụng với dung dịch HCl (3); cho X t|c dụng với Na2CO3 (4); cho X t|c dụng với K3PO4 (5)
A 4,5 B 1,2,4,5 C 3,4,5 D 1,2,3
Câu 42: Chất n{o sau đ}y thuộc chất g}y nghiện?
A caphein B muối ăn C tinh bột D mì chính
Câu 43: Kim loại n{o sau đ}y không t|c dụng với nước ở nhiệt độ thường ?
A Be B Na C Sr D Ca
Câu 44: Trong số c|c kim loại: Fe, Cu, Al, Ag Trong công nghiệp kim loại được điều chế bằng phương
ph|p điện ph}n l{
A Cu B Ag C Al D Fe
( Xem giải ) Câu 45: Chất hữu cơ Y mạch không ph}n nh|nh có công thức ph}n tử C3H10O2N2 Y t|c
dụng với NaOH tạo khí có mùi khai Mặt kh|c, Y t|c dụng với axit thu được sản phẩm có muối của amino axit Có bao nhiêu công thức cấu tạo của Y thõa m~n đề b{i:
A 4 B 3 C 2 D 1
( Xem giải ) Câu 46: Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon l{ CnH2n+1 Hiđrocacbon đó thuộc
d~y đồng đẳng của
A ankan B ankađien C anken D ankin
Câu 47: Polime X trong ph}n tử chỉ chứa nguyên tố C,H v{ có thể có O Hệ số trùng hợp của ph}n tử X
l{ 1800, ph}n tử khối l{ 122400 đv C Tên gọi của X l{
A Cao su isopren B PVA (poli(vinyl axetat)) C PVC (poli (vinyl clorua)) D PE (polietilen)
Câu 48: Polime của loại vật liệu n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Tơ visco B Cao su buna C Nhựa poli(vinyl clorua) D Tơ nilon-6,6
( Xem giải ) Câu 49: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic v{
etylenglycol Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2 (đktc) v{ 20,7 gam H2O Th{nh phần % theo khối lượng của etylen glycol trong hỗn hợp X l{
A 41,61% B 42,91% C 63,67% D 47,75%
Trang 2( Xem giải ) Câu 50: Một chất hữu cơ A đơn chức chứa c|c nguyên tố (C, H, O) v{ không có khả năng
tr|ng bạc A t|c dụng vừa đủ với 96 gam dung dịch KOH 11,66% Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 23 gam chất rắn Y v{ 86,6 gam nước CTCT của A l{
A CH3-C6H4-COOH B HCOO-C6H5 C HCOO-C6H4-CH3 D CH3-COO-C6H5
( Xem giải ) Câu 51: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(a) Cho Al v{o dung dịch FeCl3 dư (b) Cho dung dịch AgNO3 dư v{o dung dịch FeCl2
(c) Nhiệt ph}n Cu(NO3)2 (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí
(e) Điện ph}n dung dịch AgNO3 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc c|c phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại l{
A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 52: Dung dịch AlCl3 không t|c dụng với
A dung dịch CH3NH2 B dung dịch HNO3 C dung dịch KOH D dung dịch AgNO3
Câu 53: D~y gồm c|c chất vừa t|c dụng được với dung dịch HCl vừa t|c dụng được với dung dịch
NaOH l{
A Al2O3, Al(OH)3, MgCO3 B Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
C Ca(HCO3)2, Na2CO3, KHCO3 D Al, CaCO3, Al(OH)3
( Xem giải ) Câu 54: Đốt ch|y este 2 chức mạch hở (X được tạo từ axit cacboxylic no, đa chức) thu
được tổng thể tích khí CO2 v{ hơi H2O gấp 5/3 lần thể tích khí O2 cần dùng (C|c khí v{ hơi đo ở cùng điều kiện) Lấy 21,6 gam X t|c dụng ho{n to{n với 400ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Gi| trị lớn nhất của m l{
A 28,0 B 26,2 C 24,1 D 24,8
Câu 55: Nước đ| khô không nóng chảy m{ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh v{ khô
rất tốt cho việc bảo quản thực phẩm Nước đ| khô l{
A CO2 rắn B H2O rắn C C6H12O6 khan D C2H5OH rắn
( Xem giải ) Câu 56: Cho c|c chất sau: Cumen, Anđehit axetic, Phenol, Toluen, Etilen, Stiren, Axit axetic,
Etyl axetat, Anđehit acrylic Số chất l{m mất m{u dung dịch nước brôm l{
A 6 B 5 C 2 D 3
Câu 57: Chất X tồn tại trong tự nhiên ở dạng đ| vôi, đ| phấn, đ| hoa v{ l{ th{nh phần chính vỏ v{ mai
c|c lo{i ốc, sò, hến , X có công thức:
A CaSO4 B CaO C CaCO3 D CaOCl2
Câu 58: Thủy ph}n chất béo luôn thu được ancol n{o sau đ}y?
A C3H5OH B C2H5OH C C3H5(OH)3 D C2H4(OH)2
Trang 3( Xem giải ) Câu 59: Cho H3PO4 t|c dụng hết với dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng thu được
dung dịch X có chứa 2,51m gam chất tan C|c chất tan trong dung dịch X l{
A NaH2PO4, Na3PO4 B Na3PO4, NaOH C NaH2PO4, Na2HPO4 D Na2HPO4, Na3PO4
Câu 60: Cacbohidrat có nhiều trong th{nh phần nước ép của c}y mía l{
A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Mantozơ
( Xem giải ) Câu 61: Phi kim X t|c dụng với kim loại M thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan Y v{o
nước được dung dịch Z Thêm AgNO3 dư v{o dung dịch Z được chất rắn G Cho G v{o dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí m{u n}u đỏ v{ chất rắn F Kim loại M v{ chất rắn F lần lượt l{
A Fe v{ AgCl B Fe v{ AgF C Cu v{ AgBr D Al v{ AgCl
( Xem giải ) Câu 62: Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) este l{ chất béo
(2) c|c protein đều có phản ứng m{u biure
(3) chỉ có một axit đơn chức tr|ng bạc
(4) điều chế nilon-6 thực hiện bằng phản ứng trùng ngưng
(5) có thể ph}n biệt glucozơ v{ fuctozơ bằng dung dịch Brom
(6) Thủy ph}n bất kì trieste n{o cũng thu được glyxerol
(7) Triolein t|c dụng được với H2 (xúc t|c Ni, t°), dung dịch Br2, Cu(OH)2
(8) Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro trong tripanmitin l{ 11,54%
Số ph|t biểu đúng l{
A 6 B 3 C 5 D 4
( Xem giải ) Câu 63: Cho c|c chất sau: Fe, Cu, H2S, Ag, SO2, KMnO4 Số chất khử được Fe2(SO4)3 trong
dung dịch về FeSO4 l{
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 64: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng
A Chỉ dùng dung dịch NaOH ph}n biệt được hỗn hợp gồm Mg, Al2O3 v{ MgO
B Nhôm v{ crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol
C Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 v{ NaHCO3 có thể tan ho{n to{n trong nước dư
D Cr(III) oxit tan được trong dung dịch NaOH lo~ng ở nhiệt độ thường
( Xem giải ) Câu 65: Cho hình vẽ điều chế khí Z trong phòng thí nghiệm:
Trang 4Dung dịch X (dd X) v{ dung dịch Y (dd Y) lần lượt l{
A dd NaCl v{ dd HCl dư B dd H2SO4 v{ dd KMnO4 dư
C dd HCl v{ dd NaOH đặc dư D dd HCl v{ dd Br2 dư
( Xem giải ) Câu 66: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca v{ CaO Hòa tan 10,72 gam X v{o dung dịch HCl vừa
đủ thu được 3,248 lít khí (đktc) v{ dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 v{ m gam CaCl2 Gi| trị m l{
A 13,32 B 15,54 C 33,3 D 19,98
Câu 67: Hiện tượng n{o sau đ}y được mô tả không chính x|c?
A Phản ứng giữa khí metyl amin v{ khí hidroclorua l{m xuất hiện "khói trắng"
B Nhúng quỳ tím v{o dung dịch etyl amin thấy quỳ chuyển m{u xanh
C Thêm v{i giọt phenol phtalein v{o dung dịch đimetyl amin xuất hiện m{u xanh
D Nhỏ v{i giọt nước brom v{o ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng
( Xem giải ) Câu 68: Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ không d|n nh~n v{ thu được
kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 v{ AgNO3
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3
X có thể l{
A BaCl2 B CuSO4 C Mg(NO3)2 D FeCl2
( Xem giải ) Câu 69: Hỗn hợp X gồm valin v{ đipeptit glyxylalanin Cho m gam X v{o 100 ml dung dịch
H2SO4 0,5M (lo~ng), thu được dung dịch Y Cho to{n bộ Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm
Trang 5NaOH 1M v{ KOH 1,75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30,725 gam muối Phần trăm khối lượng của valin trong X l{
A 65,179 B 45,412 C 34,821 D 54,588
( Xem giải ) Câu 70: Cho c|c ph|t biểu sau
1) C|c peptit đều có phản ứng m{u biure
2) Dung dịch đường nho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag
3) Đốt ch|y ho{n to{n este no đơn chức mạch hở thu được CO2 v{ H2O số mol bằng nhau
4) Mỡ động vật v{ dầu thực vật đều không tan trong nước v{ nhẹ hơn nước
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 71: Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể ph}n biệt được tất cả c|c dung dịch riêng biệt sau:
A Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic B Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic
C Glucozơ, Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic D Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, fructozơ
( Xem giải ) Câu 72: Hỗn hợp X gồm chất Y (C3H10N2O4) v{ chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y l{ muối
của axit đa chức, Z l{ đipeptit mạch hở Cho 27 gam X t|c dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol hỗn hợp khí Mặt kh|c 27 gam X t|c dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Gi| trị của m l{
A 38,05 B 22,30 C 29,05 D 33,80
( Xem giải ) Câu 73: Cho từ từ, đồng thời khuấy đều 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm: NaHCO3 0,1M v{
K2CO3 0,2M v{o 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm: HCl 0,2M v{ NaHSO4 0,6M thu được V lít CO2 (đktc) v{ dung dịch X Thêm v{o dung dịch X 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm: KOH 0,6M v{ BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 8,274 B 31,71 C 17,73 D 22,254
( Xem giải ) Câu 74: Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, Na (trong đó số mol Na chiếm 8/14 tổng số mol của X)
Hòa tan ho{n to{n X v{o nước dư, thu được dung dịch Y v{ 0,07 mol khí H2 Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,04 mol H2SO4 v{ 0,12 mol HCl v{o Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa m gam c|c muối clorua v{ muối sunfat trung hòa) v{ 10,11 gam hỗn hợp kết tủa Gi| trị của m l{?
A 14,35 B 8,09 C 12,21 D 7,6
( Xem giải ) Câu 75: Thủy ph}n m gam hỗn hợp X gồm một số este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch
NaOH vừa đủ thu được a gam hỗn hợp muối v{ b gam hỗn hợp ancol Đốt ch|y ho{n to{n a gam hỗn hợp muối trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y v{ 11,13 gam Na2CO3 Dẫn to{n bộ Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng bình tăng 19,77 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol với H2SO4 đặc ở 140°C thu được 6,51 gam hỗn hợp c|c ete C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị m l{
A 25,86 B 17,46 C 19,35 D 11,64
( Xem giải ) Câu 76: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 v{ Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch
KHSO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 61,4 gam muối trung hòa v{ 0,896 lít NO
Trang 6(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư v{o Y thì có 0,46 mol NaOH phản ứng Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần gi| trị n{o nhất sau đ}y?
A 3,5 B 5,0 C 3,0 D 2,0
( Xem giải ) Câu 77: Peptit T có ph}n tử khối nhỏ hơn 300 Trong T có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O;
15,27%N về khối lượng Thủy ph}n ho{n to{n 2,75 gam T trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp c|c amino axit trong đó có amino axit Z l{ hợp chất phổ biến nhất trong protein của c|c loại hạt ngũ cốc, trong y học được sử dụng trong việc hỗ trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của
Z dùng l{m bột ngọt (mì chính) Ph|t biểu sau đ}y không đúng về T l{
A số nguyên tử C bằng ½ tổng số nguyên tử H v{ N B T|c dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3
C Phải có ít nhất 1 gốc Gly trong T D Có 6 công thức cấu tạo thỏa m~n
( Xem giải ) Câu 78: Cho x gam Al tan ho{n to{n v{o dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol Thêm từ từ 5,16 lít dung dịch NaOH 1M v{o dung dịch Z ta thu được lượng kết tủa l{ 0,175y mol Gi| trị của x l{
A 20,25 B 32,4 C 26,1 D 27
( Xem giải ) Câu 79: X, Y l{ hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong d~y đồng
đẳng Z v{ T l{ hai este (chỉ chứa chức este) hơn kém nhau 14 đvC Y v{ Z l{ đồng ph}n của nhau (MX <
MY < MT) Đốt ch|y hết 17,28 gam hỗn hợp A gồm X, Y, Z, T cần dùng vừa đủ 10,752 lít khí O2 (đktc) Mặt kh|c, để t|c dụng hết 17,28 gam A cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 4,2 gam hỗn hợp gồm ba ancol có cùng số mol Số mol của X, Z trong hỗn hợp A l{
A 0,06; 0,03 B 0,02; 0,05 C 0,05; 0,03 D 0,04; 0,02
( Xem giải ) Câu 80: Điện ph}n (với điện cực trơ) 300 ml dung dịch Cu(NO3)2 nồng độ a mol/l, sau
một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn m{u xanh, có khối lượng giảm 48 gam so với dung dịch ban đầu Cho 44,8 gam bột sắt v{o Y, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 20,8 gam hỗn hợp kim loại Gi| trị của a gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y ?
A 2,85 B 2,45 C 2,65 D 2,25