1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 THPT vũ quang hà tĩnh (lần 1)

6 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 523,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng ho{n to{n cô cạn dung dịch thu được ancol etylic v{ 9,6 gam chất rắn khan.. Để tr|ng gương một ruột phích người ta thủy ph}n 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 80%, sau đó

Trang 1

THPT VŨ QUANG - HÀ TĨNH (LẦN 1)

[ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]

Câu 41. Sục khí metylamin v{o nước thu được dung dịch l{m

A Quỳ tím không đổi m{u B Quỳ tím hóa xanh

C Phenolphtalein hóa xanh D Phenolphtalein không đổi m{u

Câu 42. Chất l{m đục nước vôi trong v{ l{ nguyên nh}n chính g}y hiệu ứng nh{ kính l{

A CH4 B SO2 C CO2 D NH3

Câu 43. Trong số c|c nguồn năng lượng sau đ}y, nhóm c|c nguồn năng lượng được coi l{ năng lượng sạch l{

A Điện hạt nh}n, năng lượng thủy triều B Năng lượng gió, năng lượng thủy triều

C Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa điện D Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nh}n

Câu 44. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi l{

A Thạch cao nung B Thạch cao sống C Thạch cao khan D Đ| vôi

(Xem giải) Câu 45. Đun nóng 24 gam axit axetic với 23 gam ancol etylic (xúc t|c H2SO4 đặc), thu được 21,12 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa l{

A 55% B 75% C 44% D 60%

(Xem giải) Câu 46. Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng ho{n to{n cô cạn dung dịch thu được ancol etylic v{ 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của

X l{:

A CH3COOC2H5 B CH3COOH C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3

(Xem giải) Câu 47. Để tr|ng gương một ruột phích người ta thủy ph}n 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 80%, sau đó lấy sản phẩm tạo th{nh thực hiện phản ứng với AgNO3/NH3 đun nóng, đến phản ứng ho{n to{n thu được m gam Ag Gi| trị của m l{

A 34,56 B 64,8 C 86,4 D 69,12

Câu 48. X l{ kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất được sử dụng để l{m sợi tóc bóng đèn thay thế cho sợi than X l{ kim loại n{o dưới đ}y?

A W B Cr C Cs D Ag

Câu 49. Nước muối sinh lý để s|t trùng, rửa vết thương có nồng độ

A 9% B 0,9% C 5% D 1%

Trang 2

Câu 50. Cho d~y c|c dung dịch: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, etanol, glixerol Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch m{u xanh lam l{

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 51. Chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch m{u tím l{

A Anbumin B Axit axetic C Alanin D Glucozơ

Câu 52. Quặng n{o sau đ}y được dùng để sản xuất nhôm?

A Manhetit B Pirit C Đolomit D Boxit

Câu 53. Tơ n{o thuộc loại tơ tổng hợp?

A Tơ visco B Bông C Tơ nilon-6,6 D Tơ tằm

Câu 54. Cho Cu t|c dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 v{ H2SO4 lo~ng giải phóng khí X không m{u,

dễ hóa n}u trong không khí Khí X l{

A NO B NH3 C N2O D NO2

Câu 55. Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức thu gọn l{

A HCOOH B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3COOCH3

Câu 56. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư v{o dung dịch X, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X l{

A CuSO4 B AlCl3 C Ca(HCO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 57. Cho d~y chất CaCO3, K, Mg, Cu, Al Số chất t|c dụng với dung dịch HCl l{

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 58. Saccarozơ v{ glucozơ đều có phản ứng

A Với Cu(OH)2, điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam B M{u biurê

C Với AgNO3/NH3 tạo kết tủa trắng D Thủy ph}n trong môi trường axit

Câu 59. Để điều chế kim loại X, người ta tiến h{nh khử oxit X bằng khí H2 (dư) theo mô hình thí nghiệm dưới đ}y

Trang 3

Oxit X l{ chất n{o trong số c|c chất sau:

A Al2O3 B MgO C CuO D K2O

Câu 60. Kim loại Al không t|c dụng với dung dịch n{o sau đ}y?

A H2SO4 lo~ng B CuSO4 C HNO3 đặc nguội D NaOH lo~ng

(Xem giải) Câu 61. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau: (1) Cho Zn v{o dung dịch AgNO3 (2) Cho Fe dư v{o dung dịch Fe2(SO4)3 (3) Cho Na v{o dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nóng (5) Nhiệt ph}n KNO3 Số thí nghiệm thu được kim loại sau phản ứng l{

A 1 B 2 C 4 D 3

(Xem giải) Câu 62. Trong c|c ph|t biểu sau:

(1) Trong 3 dung dịch có cùng nồng độ mol l{ HCOOH, HCl, H2SO4 thì dung dịch có pH lớn nhất l{ HCOOH

(2) Phản ứng trao đổi ion không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa nguyên tố

(3) Có thể ph}n biệt trực tiếp 3 dung dịch etylamin, glyxin, axit axetic bằng quỳ tím

(4) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố C v{ H

(5) Dung dịch CH3COOH v{ C6H5OH có pH > 7

(6) Amilopectin v{ xenlulozơ đều có cấu trúc mạch không nh|nh

Số ph|t biểu đúng l{

A 5 B 6 C 3 D 4

(Xem giải) Câu 63. Cho 26,7 gam hỗn hợp 2 amino axit no chứa 1 chức -COOH v{ 1 chức -NH2 t|c dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Để t|c dụng hết với c|c chất trong X cần dùng 260 ml dung dịch KOH 2M, sau phản ứng thu được m gam muối Gi| trị của m l{

A 25,37 B 54,49 C 68,45 D 57,65

(Xem giải) Câu 64. Tiến h{nh thí nghiệm sau

(1) Ng}m l| sắt trong dung dịch H2SO4 lo~ng có pha v{i giọt dung dịch CuSO4

(2) Ng}m l| Zn trong dung dịch hỗn hợp H2SO4, HCl lo~ng

(3) Để vật l{m bằng gang ngo{i không khí ẩm

(4) Ng}m l| Fe trong dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Ng}m l| Al trong dung dịch NaOH lo~ng

Số thí nghiệm kim loại bị ăn mòn điện hóa l{

A 2 B 3 C 4 D 5

Trang 4

Câu 65. Cho d~y c|c chất: metyl metacrylat, triolein, glucozơ, glyxylalanin, tơ nilon-6,6 Số chất trong d~y bị thủy ph}n trong môi trường axit đun nóng l{

A 3 B 6 C 4 D 5

(Xem giải) Câu 66. Dung dịch X gồm K2SO4 0,05M v{ Al2(SO4)3 0,15M Cho từ từ 80 ml dung dịch Ba(OH)2 1M v{o 150 ml dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được l{

A 13,21 B 20,20 C 19,035 D 14,375

(Xem giải) Câu 67. Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Tất cả c|c amino axit đều có tính lưỡng tính

(b) C|c este của axit fomic có phản ứng tr|ng gương

(c) Hiđro hóa ho{n to{n tripanmitin thu được tristearin

(d) Tơ nilon-6,6, tơ lapsan, tơ olon đều thuộc tơ tổng hợp

(e) Trong mỗi mắt xích của ph}n tử glucozơ có 2 nhóm CHO

(g) Nhỏ dung dịch H2SO4 98% v{o xenlulozơ sẽ hóa đen

Số ph|t biểu đúng l{

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 68. Tiến h{nh thí nghiệm với c|c chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{

A Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin B Acrilonitrin, Gly-Ala-Ala, anilin, metylamin

C Metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin D Gly-Ala-Ala, metylamin, acrilonitrin, anilin

(Xem giải) Câu 69. Thủy ph}n 44 gam hỗn hợp T gồm 2 este cùng công thức ph}n tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư Chưng cất hỗn hợp sau phản ứng được hỗn hợp ancol Y v{ chất rắn khan Z Đun nóng Y với dung dịch H2SO4 đặc ở 140°C, thu được 14,3 gam hỗn hợp c|c ete Biết c|c phản ứng xảy

ra ho{n to{n, khối lượng muối trong Z l{

A 53,2 B 50,0 C 34,2 D 42,2

(Xem giải) Câu 70. Dung dịch X chứa NaHCO3 v{ Na2CO3 Dung dịch Y chứa HCl 1,5M v{ H2SO4 1,0M Thực hiện hai thí nghiệm sau: Cho từ từ 150 ml dung dịch X v{o 150 ml dung dịch Y thu được 8,4 lít khí CO2 (đktc) Cho từ từ 150 ml dung dịch Y v{o 150 ml dung dịch X thu được 5,04 lít CO2 (đktc), sau đó cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o dung dịch sau phản ứng thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{

Trang 5

A 68,95 B 103,425 C 92,25 D 138,375

(Xem giải) Câu 71. Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(1) Cho H2S v{o dung dịch FeCl2

(2) Cho dung dịch H3PO4 v{o dung dịch AgNO3

(3) Cho dung dịch AlCl3 dư v{o dung dịch NaOH

(4) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch NaAlO2

(5) Cho dung dịch FeCl3 v{o dung dịch AgNO3

(6) Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch Ca(HCO3)2

(7) Cho SO2 đến dư v{o dung dịch H2S

Số thí nghiệm tạo kết tủa sau phản ứng l{

A 3 B 6 C 5 D 4

(Xem giải) Câu 72. Chia 0,27 mol hỗn hợp X gồm một số hợp chất hữu cơ (trong ph}n tử chứa C, H v{ O) th{nh ba phần bằng nhau Đốt ch|y phần 1 bằng một lượng vừa đủ O2 rồi hấp thụ to{n bộ sản phẩm ch|y v{o bình đựng nước vôi trong dư thu được 9,0 gam kết tủa Phần 2 t|c dụng với một lượng

dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 15,12 gam Ag Mặt kh|c, 6,52 gam hỗn hợp X t|c dụng vừa đủ với

Na thu được 1,568 lít H2 (đktc) C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Khối lượng của 0,27 mol hỗn hợp X l{

A 3,26 B 4,36 C 9,78 D 2,18

(Xem giải) Câu 73. Hỗn hợp A gồm axit oxalic, axit ađipic, glyxin v{ alanin Cho 28,25 gam hỗn hợp A t|c dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Mặt kh|c đốt ch|y hết 14,125 gam hỗn hợp A trên cần dùng vừa đủ 8,82 lít O2 (đktc), rồi dẫn to{n bộ sản phẩm ch|y v{o dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2 thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Gi| trị của m l{

A 8,80 B 5,10 C 3,95 D 7,95

(Xem giải) Câu 74. Đốt ch|y ho{n to{n a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,025 mol O2, thu được 2,85 mol CO2 v{ 47,7 gam H2O Mặt kh|c, cho a gam chất X hiđro hóa ho{n to{n thu được chất Y rồi thủy ph}n ho{n to{n Y trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch chứa b gam muối Gi| trị của b l{

A 44,30 B 41,82 C 45,82 D 45,90

(Xem giải) Câu 75. Cho 14,90 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 v{ Fe(NO3)2 v{o dung dịch chứa 0,50 mol HCl v{ 0,02 mol HNO3, khuấy đều cho c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) v{ 0,08 mol hỗn hợp khí Z gồm NO v{ N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư v{o dung dịch Y thấy tho|t ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất), đồng thời thu được 78,23 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 có trong hỗn hợp ban đầu gần nhất với

A 48,5% B 42,3% C 33,5% D 46,2%

(Xem giải) Câu 76. Cho 38,90 gam hỗn hợp gồm CuSO4 v{ KCl v{o nước dư thu được dung dịch X Tiến h{nh điện ph}n dung dịch X bằng điện cực trơ, m{ng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 5A trong thời gian t gi}y, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,9 gam Nếu thời gian điện ph}n l{ 1,5t gi}y thì H2O ở hai điện cực đ~ điện ph}n, khối lượng catot tăng 9,6 gam v{ thu được dung dịch Y Dung dịch

Y hòa tan tối đa m gam Al2O3 Gi| trị của m v{ t lần lượt l{

A 0,85 gam v{ 5790 gi}y B 1,02 gam v{ 5018 gi}y

Trang 6

C 2,55 gam v{ 5790 gi}y D 1,70 gam v{ 5018 gi}y

(Xem giải) Câu 77. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 0,2M v{o 100ml dung dịch X chứa Al2(SO4)3

xM Mối quan hệ giữa khối lượng kết tủa thu được v{ số mol Ba(OH)2 thêm v{o được biểu diễn trên đồ thị sau:

Mặt kh|c, nếu cho 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M v{ NaOH 0,3M v{o 100ml dung dịch X thì thu được m gam kết tủa Gi| trị của m gần nhất với?

A 5,44 B 4,66 C 5,70 D 6,22

(Xem giải) Câu 78. Hỗn hợp X gồm đipeptit Y, tripeptit Z v{ tetrapeptit T (đều mạch hở) chỉ được tạo

từ Gly, Ala v{ Val Đốt ch|y ho{n to{n m gam X, rồi cho to{n bộ sản phẩm ch|y (chỉ gồm CO2, H2O v{ N2) v{o bình đựng 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thấy có 1,12 (dktc) một khí duy nhất tho|t ra v{ thu được dung dịch có khối lượng tăng 5,38 gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Mặt kh|c, đốt ch|y 14,06 gam hỗn hợp X thu được tổng khối lượng của CO2 v{ H2O l{ 30,46 gam Gi| trị của m gần với gi| trị n{o nhất sau đ}y?

A 7,38 B 7,85 C 7,05 D 6,66

(Xem giải) Câu 79. Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3 trong lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí có tỉ khối so với H2 l{

15 v{ dung dịch Y có nồng độ 25,0841% Cô cạn dung dịch Y, thu được 59,6 gam muối khan Gi| trị của

m gần nhất với gi| trị n{o:

A 46,6 B 36,4 C 18,2 D 37,6

(Xem giải) Câu 80. X, Y l{ hai axit cacboxylic đều mạch hở, Z l{ ancol no, T l{ este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z Đun nóng 57,3 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được ancol Z v{ hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn to{n bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 30,0 gam, đồng thời thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) Đốt ch|y ho{n to{n F cần dùng 1,375 mol O2, thu được CO2, 0,25 mol Na2CO3 v{ 1,0 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E l{

A 40,47% B 60,00% C 56,19% D 55,85%

Ngày đăng: 25/04/2019, 22:40

w