1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 THPT chuyên hà tĩnh (lần 1)

6 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 548,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp X gồm saccarozơ v{ glucozơ có cùng số mol được đun nóng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3 gam Ag.. Nếu thủy ph}n ho{n to{n hỗn hợp rồi mới cho sản phẩm thực hiện phản

Trang 1

THPT CHUYÊN HÀ TĨNH (LẦN 1)

[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 41 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ l{

A Tơ visco B Tơ tằm C Tơ nilon-6,6 D Tơ capron

( Xem giải ) Câu 42 Số este mạch hở có công thức ph}n tử C4H6O2 có thể phản ứng với brôm trong

nước theo tỉ lệ mol nEste : nBr2 = 1 : 2 l{

A 4 B 3 C 1 D 2

( Xem giải ) Câu 43 C|c khí thải công nghiệp v{ của c|c động cơ ô tô, xe m|y l{ nguyên nh}n chủ yếu

g}y ra mưa axit Th{nh phần hóa học chủ yếu trong c|c khí thải trực tiếp g}y ra mưa axit l{

A SO2, CO, NO2 B NO, NO2, SO2 C NO2, CO2, CO D SO2, CO, NO

( Xem giải ) Câu 44 Hỗn hợp X gồm saccarozơ v{ glucozơ có cùng số mol được đun nóng với lượng dư

dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3 gam Ag Nếu thủy ph}n ho{n to{n hỗn hợp rồi mới cho sản phẩm thực hiện phản ứng tr|ng bạc thì lượng bạc tối đa thu được l{

A 9,0 gam B 6,0 gam C 4,5 gam D 3,0 gam

( Xem giải ) Câu 45 Để 4,2 gam Fe trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm

sắt v{ cac oxit của nó Hòa tan hết X bằng dung dịch HNO3 thấy sinh ra 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) v{ dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y l{

A 13,5 B 15,98 C 18,15 D 16,6

Câu 46 Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?

A Xenlulozơ có cấu trúc mạch ph}n nh|nh B Saccarozơ l{m mất m{u nước brôm

C Glucozơ bị khử bởi AgNO3/NH3 D Amilopectin có cấu trúc mạch ph}n nh|nh

( Xem giải ) Câu 47 Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe dư v{ H2SO4 lo~ng

(b) Cho Fe v{o dung dịch KCl

(c) Cho Fe(OH)2 v{o dung dịch HNO3 lo~ng, dư

(d) Đốt d}y sắt trong khí Cl2

(e) Cho Fe3O4 v{o dung dịch H2SO4 lo~ng, dư

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) l{

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 48 Amin n{o sau đ}y l{ amin bậc 2?

A C6H5NH2 B CH3CH(CH3)NH2 C H2N(CH2)6NH2 D CH3NHCH3

Câu 49 Kim loại n{o sau đ}y không phải kim loại kiềm?

Trang 2

A Ca B K C Cs D Li

Câu 50 Th{nh phần chính của quặng boxit l{

A Fe3O4 B Al2O3 C Cr2O3 D Fe2O3

( Xem giải ) Câu 51 Cho c|c ph|t biểu sau:

(1) Kim loại Cr được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm

(2) Cho Mg dư v{o dung dịch FeCl3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối

(3) Cho Al v{o dung dịch H2SO4 lo~ng có lẫn CuCl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học

(4) Cho AgNO3 t|c dụng với dung dịch FeCl3 thu được kim loại Ag

(5) Điện ph}n dung dịch KCl với điện cực trơ, thu được O2 ở catot

(6) Kim loại K khử được Cu2+ trong dung dịch CuSO4

Số ph|t biểu không đúng l{

A 2 B 3 C 4 D 5

( Xem giải ) Câu 52 Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na v{o dung dịch CuSO4

(b) Dẫn khí CO dư qua Al2O3 nung nóng

(c) Cho kim loại Mg v{o dung dịch CuSO4

(d) Điện ph}n dung dịch CuCl2 có m{ng ngăn

Sau phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại l{

A 1 B 2 C 3 D 4

( Xem giải ) Câu 53 Cho c|c polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat), teflon, tơ

visco, tơ nitron, polibuta-1,3-đien Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp l{

A 5 B 6 C 4 D 7

Câu 54 Chất thuộc loại cacbohyđrat l{

A Glyxerol B Xenlulozơ C Protein D Poli(vinyl clorua)

Câu 55 Chất g}y ra mùi thơm của quả chuối thuộc loại

A Axit béo B Ancol C Anđehit D Este

Câu 56 M l{ kim loại nhóm IA, oxit của M có công thức

A MO2 B M2O3 C MO D M2O

( Xem giải ) Câu 57 Cho c|c chất sau: Phenol, anilin, buta-1,3-đien, metyl acrylat, toluen, stiren, axit

metacrylic Số chất t|c dụng được với nước brôm ở điều kiện thường l{

A 6 B 5 C 4 D 7

( Xem giải ) Câu 58 Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 v{ H2NCH2COOH cho v{o 400 ml

dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z L{m bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

Trang 3

A 55,2 B 69,1 C 28,8 D 61,9

Câu 59 Kim loại n{o sau đ}y có thể điều chế được bằng phương ph|p nhiệt luyện?

A Mg B K C Al D Cu

Câu 60 Để l{m sạch lớp cặn trong dụng cụ đun v{ chứa nước nóng, người ta dùng

A Dung dịch muối ăn B Ancol etylic C Nước vôi trong D Giấm ăn

( Xem giải ) Câu 61 Cho Fe v{ Cu lần lượt t|c dụng được với c|c chất sau: (1) dung dịch H2SO4 lo~ng,

nguội, (2) khí O2 nung nóng, (3) dung dịch NaOH, (4) dung dịch H2SO4 đặc, nguội, (5) dung dịch FeCl3 Số chất chỉ t|c dụng với một trong hai kim loại l{

A 3 B 5 C 2 D 4

( Xem giải ) Câu 62 Bộ dụng cụ chưng cất (được mô tả như hình vẽ) thường dùng để

A T|ch chất lỏng v{ chắt rắn

B T|ch c|c chất lỏng có nhiệt độ sôi kh|c nhau nhiều

C T|ch c|c chất lỏng có nhiệt độ sôi xấp xỉ nhau

D T|ch c|c chất rắn có nhiệt độ sôi kh|c nhau nhiều

Câu 63 Kim loại n{o sau đ}y có khối lượng riêng nhỏ nhất?

A Ca B Cr C Li D Cs

( Xem giải ) Câu 64 D~y gồm c|c chất n{o sau đ}y cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Ba(NO3)2, KHSO4, Fe(NO3)2 B AgNO3, H3PO4, FeCl3

Trang 4

C H2SO4, HNO3, Fe(NO3)3 D K2HPO4, NaHCO3, NaOH

( Xem giải ) Câu 65 Cho 21,6 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 v{ NaHSO4 thu

được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp c|c muối trung hòa v{ 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm N2O v{ H2 (tỉ khối của Y so với H2 l{ 13,6) Gi| trị gần nhất của m l{

A 240 B 288 C 292 D 285

( Xem giải ) Câu 66 Cho c|c ph|t biểu sau:

(1) Th{nh phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 v{ CaSO4

(2) Al l{ kim loại có tính lưỡng tính

(3) Để xử lí thủy ng}n rơi v~i, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(4) Khi tho|t v{o khí quyển, freon ph| hủy tần ôzon

(5) Trong khí quyển, nồng độ NO2 v{ SO2 vượt qu| quy định cho phép g}y ra mưa axit

(6) Đ|m ch|y Mg có thể dập tắt bằng CO2

(7) Phèn chua được dùng để l{m trong nước đục

(8) Trong tự nhiên, c|c kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

Số ph|t biểu đúng l{

A 6 B 4 C 3 D 5

( Xem giải ) Câu 67 Có c|c ph|t biểu sau:

(1) Mọi este khi x{ phòng hóa đều tạo muối v{ ancol

(2) Fructozơ có nhiều trong mật ong

(3) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH của amino axit l{ liên kết peptit

(4) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu l{ polime thiên nhiên

(5) Cao su Buna-S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(6) Tinh bột v{ xenlulozơ l{ đồng ph}n của nhau

(7) Protein dạng sợi dễ d{ng tan v{o nước tạo dung dịch keo

(8) Amilozơ v{ amilopectin đều có c|c liên kết α-1,4-glicozit

Số ph|t biểu đúng l{

A 4 B 5 C 3 D 6

( Xem giải ) Câu 68 Hỗn hợp A gồm hai chất hữu cơ X (đơn chức) v{ Y (chứa 3 nhóm chức cùng loại)

đều t|c dụng với dung dịch NaOH Để t|c dụng hết với m gam A cần vừa đủ 300 ml dung dịch KOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 33,6 gam muối của một axit hữu cơ v{ 4,6 gam ancol Đốt ch|y ho{n to{n lượng ancol trên thu được 3,36 lít CO2 (đktc) v{ 3,6 gam H2O Tổng số nguyên tử trong một ph}n tử X gần nhất với

A 13 B 10 C 15 D 17

( Xem giải ) Câu 69 Hỗn hợp X gồm metan, eten v{ propin Nếu cho 13,4 gam hỗn hợp X t|c dụng với

dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 14,7 gam kết tủa Nếu cho 16,8 lít X (đktc) t|c dụng với dung dịch brôm thì thấy có 108 gam brôm phản ứng Phần trăm thể tích CH4 trong hỗn hợp X l{

A 30% B 25% C 35% D 40%

( Xem giải ) Câu 70 Cho m gam hỗn hợp Na v{ Ba v{o nước dư, thu được dung dịch X v{ V lít khí H2

(đktc) Sục khí CO2 từ từ đến dư v{o dung dịch X, lượng kết tủa thu được thể hiện trên đồ thị sau

Trang 5

Gi| trị của m v{ V lần lượt l{

A 35,70 v{ 7,84 B 30,18 v{ 6,72 C 30,18 v{ 7,84 D 35,70 v{ 6,72

( Xem giải ) Câu 71 Este X có c|c đặc điểm sau: Đốt ch|y ho{n to{n X tạo th{nh CO2 v{ H2O có số mol

bằng nhau; Thuỷ ph}n X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tr|ng gương) v{ chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X) Có c|c ph|t biểu sau:

(1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức

(2) Chất Y tan vô hạn trong nước

(3) Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken

(4) Trong điều kiện thường, Z ở trạng th|i lỏng

(5) X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch m{u xanh

Số ph|t biểu đúng l{

A 3 B 2 C 4 D 1

( Xem giải ) Câu 72 Cho c|c chất v{ dung dịch sau: Na2CO3, Na2S, CuS, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4,

Fe(NO3)3, CH3NH3HCO3, CH3COONa lần lượt v{o dung dịch HCl Số trường hợp có khí tho|t ra l{

A 3 B 6 C 4 D 5

( Xem giải ) Câu 73 Hòa tan ho{n to{n 192,07 gam hỗn hợp NaHSO4 v{ Fe(NO3)3 v{o nước được

dung dịch X Cho m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO v{ Al2O3 (trong đó oxi chiếm 30% về khối lượng) tan hết v{o X, sau khi c|c phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa v{ 2,016 lít hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 1,84 gam gồm 5 khí (đktc), trong đó H2, N2O, NO2 lần lượt có số mol l{ 0,04; 0,01; 0,01 Cho BaCl2 dư v{o Z thu được 356,49 gam kết tủa Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 30 B 35 C 20 D 40

( Xem giải ) Câu 74 Hợp chất X có công thức C12H14O4 Từ X thực hiện c|c phản ứng (theo đúng tỉ lệ

mol):

(a) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → poli(etylen terephtalat) + 2nH2O (d) X2 + X3 → X5 + H2O

Có c|c ph|t biểu:

(1) Khi đốt ch|y ho{n to{n 1 mol X1 cho 7 mol CO2 (2) C|c chất X1, X2, X3 đều t|c dụng được với Na (3) Ph}n tử khối của X5 bằng 222 (4) C|c chất X3 v{ X4 đều l{ hợp chất đa chức

Trang 6

(5) Phản ứng (c) thuộc loại phản ứng trùng hợp (6) Ph}n tử X5 có 3 liên kết π

Số ph|t biểu đúng l{

A 4 B 3 C 2 D 5

( Xem giải ) Câu 75 X, Y (MX < MY) l{ hai axit kế tiếp thuộc cùng d~y đồng đẳng axit fomic, Z l{ este hai

chức tạo bởi X, Y v{ ancol T Đốt ch|y 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 16,576 lít O2 (đktc) thu được 14,4 gam H2O Mặt kh|c, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không t|c dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với

A 45% B 40% C 55% D 50%

( Xem giải ) Câu 76 Cho c|c phản ứng sau: (1) CH4 → A (1500°C, l{m lạnh nhanh), (2) A → B (HgSO4,

80°C), (3) B + O2 → C; (4) C + Ca(OH)2 → Kết tủa trắng D; (5) C + cacbon → E; (6) E + FeO → G Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra l{

A 4 B 6 C 5 D 3

( Xem giải ) Câu 77 Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no hai chức, mạch hở; hai ancol no đơn chức

kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng v{ một đieste tạo bởi axit v{ cả 2 ancol đó Đốt ch|y ho{n to{n 4,84 gam X trên thu được 7,26 gam CO2 v{ 2,70 gam H2O Mặt kh|c, đun nóng 4,84 gam X trên với 80 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thêm vừa đủ 10 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư

Cô cạn phần dung dịch thu được m gam muối khan, đồng thời thu được 896 ml hỗn hợp ancol (đktc)

có tỉ khối hơi so với H2 l{ 19,5 Gi| trị gần nhất của m l{

A 4,6 B 4,5 C 5,5 D 5,7

( Xem giải ) Câu 78 Cho 7,65 gam hỗn hợp Al, Mg tan ho{n to{n trong 500 ml dung dịch HCl 1,04M v{

H2SO4 0,28M thu được dung dịch X v{ khí H2 Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M v{o X, sau phản ứng thu được 16,5 gam kết tủa gồm hai chất Mặt kh|c cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,8M v{ Ba(OH)2 0,1M v{o X đến khi thu được lược kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Gi| trị m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y:

A 38,6 B 27,4 C 32,3 D 46,3

( Xem giải ) Câu 79 X l{ este của aminoaxit ; Y, Z l{ hai peptit (MY < MZ) có số nitơ liên tiếp nhau, X, Y,

Z đều ở dạng mạch hở Cho 60,17 gam hỗn hợp A gồm X, Y, Z t|c dụng vừa đủ với 0,73 mol NaOH, sau phản ứng thu được 73,75 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,15 mol muối của alanin) v{ 14,72 gam ancol no, đơn chức, mạch hở Mặt kh|c, đốt ch|y 60,17 gam hỗn hợp A trong O2 dư thì thu được CO2, N2 v{ 2,275 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y có trong A l{

A 22,5% B 11,6% C 14,7% D 17,8%

( Xem giải ) Câu 80 Điện ph}n dung dịch X chứa a mol Cu(NO3)2 v{ 0,2 mol NaCl (điện cực trơ, m{ng

ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t gi}y, thu được 3,36 lít khí ở anot (đktc) v{ dung dịch Y Nếu thời gian điện ph}n l{ 2t gi}y thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực l{ 7,84 lít (đktc) Cho dung dịch Y phản ứng tối đa với m gam Fe tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết hiệu suất điện ph}n 100%, c|c khí sinh ra không tan trong dung dịch Gi| trị của m l{

A 16,8 B 9,8 C 8,4 D 6,5

Ngày đăng: 25/04/2019, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN