1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử THPT QG 2019 toán THPT minh khai hà tĩnh – lần 1 có lời giải

30 2K 48

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ACD theo a... Biết tổng diện tích mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp S.HAB ;S.HBC; S.HCA bằng124... Hỏi mỗi tháng, anh X sẽ phải trả cho cửa hàng Phú Tài số tiền

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

TRƯỜNG THPT MINH KHAI NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán - Chương trình chuẩn

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?

Câu 6: Số hạng chứa 4 x trong khai triển  7

Câu 8: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A.ylog 3x B.ylog x C.ylog2 x D.ylog0,3x

Trang 2

Câu 9: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

3

x y x

Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số f x cosx

A cosx  C B cos x  C C sin x  C D sin x  C

Câu 17: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

Trang 3

A. x3 3x29x4 B. 1

1

x y x

A x 2 B x 1 C x  3 D x  2

Câu 19: Biết đường thẳng y x  2 cắt đồ thị hàm số 8

2

x y x

 tại hai điểm A , B phân biệt Tọa độ

trung diểm I của AB là

a

3

36

a

3

32

Câu 23: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm sốyf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;0 B 1; 3 C 0; D ; 2

Trang 4

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0;1;2 và B3; 1; 1 Tìm tọa độ điểm

a

V

32

a

V

312

a

V

36

a

3

324

a

3

38

a

3

312

m m m

m m m

sao chotan 15

5

  Tính thể tích khối chóp S.ACD theo a

Trang 6

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 7

394

a

Câu 44: Cho hình chóp S.ABC có mặt đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 Hình chiếu của S lên mặt phẳng

 ABC là điểm H nằm trong tam giác ABC sao cho AHB  150 ; BHC  120 ; CHA  90 Biết tổng diện tích mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp S.HAB ;S.HBC; S.HCA bằng124

Trang 8

Câu 46: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có chín chữ số được lập từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5 Lấy ngẫu

nhiên một số từ tập S Tính xác suất để lấy được số thỏa mãn điều kiện: các chữ số 1; 2; 3; 4 có mặt đúng hai lần, chữ số 5 có mặt đúng một lần và các chữ số lẻ nằm ở vị trí lẻ (tính từ trái qua phải)

Câu 50: Anh X muốn mua một chiếc xe máy Yamaha Exciter 150 giá 47.500.000 của cửa hàng Phú Tài

nhưng vì chưa đủ tiền nên anh X đã quyết định mua theo hình thức như sau: trả trước 25 triệu đồng và trả góp trong 12 tháng, với lã suất 0.6% tháng Hỏi mỗi tháng, anh X sẽ phải trả cho cửa hàng Phú Tài số tiền

là bao nhiêu(quy tròn đến hàng đơn vị)

Trang 9

ĐÁP ÁN

(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: D

Bảng tóm tắt của năm loại khối đa diện đều

Trang 10

3;5 Hai mươi mặt đều 12 30 20

Mà AO SO do SO  ABCD  Suy ra AO SBD hay O là hình chiếu của A lên SBD

Suy ra góc giữa SA và mặt phẳng SBD là góc ASO ( ASO  90 do SAO vuông ở O )

Câu 6: C

Trang 11

 7 7

7 0

Trang 13

+ Hàm số 1

1

x y

y  x x  có y' 4x32x đổi dấu qua x  0 nên không nghịch biến trên

+Hàm số y 1 sinxcó y'cosx đổi dấu qua các điểm ,

y y y

Trang 15

Gọi R;h lần lượt là bán kính và đường cao của khối trụ ngoại tiếp lập phương ABCD.ABCD

Trang 16

Gọi cạnh của hình lập phương ABCD.ABCD là x ( x  0 )

Khi đó tam giác BAD đều, cạnh bằngx 2

Đặt AB  x  0 , gọi M N, lần lượt là trung điểm AB,AD

Tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên SM chính là đường cao của hình chóp

S.ABCD và

2 2

3,

BMSM  CMa

Trang 17

Góc giữa SC và mặt phẳng  ABCD bằng  sao cho tan  15

ACD

CN  a SAD CNa

Vậy

3 2

Trang 18

x x

m

m P

1 2

2

246

2

x x

Trang 19

Đồ thị cắt trục tung tại A (0; d)  d  0 (2)

Nhìn vào đồ thị ta thấy phương trình y'  0có 2 nghiệm x x thỏa mãn điều 1; 2 1 2

00

c

b

b a

a a

Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB và CD

Tam giác CND cân tại N  MN  CD (1)

Tam giác AMB cân tại M  MN  AB (2)

Trang 20

Từ (1) và (2)  MN là đường vuông góc chung của hai đường thẳng AB và CD  d (AB, CD) = MN

Giả sử tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x3 2x2 tại M x y 0; 0 có dạng: yy x' 0 xx0y0

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y  x nên   2 0

Trang 21

Dựa vào bảng biến thiên để hàm số 4 3 2

m m

Vì m nguyên thuộc 10;10 nên m S   10;  9;  8; ; 1;0;5;6; ;10

Suy ra có 17 giá tri của m

Gọi K, N, M là hình chiếu vuông góc của H trên AB, BC , CA

Trang 23

Quan sát vào vị trí tương đối của hai đồ thị trên hình vẽ, ta có BBT của hàm số y  g x như sau

 Đồ thị hàm số yg x  nhận trục Oy làm trục đối xứng nên từ BBT trên ta suy ra BBT của hàm số

Trang 24

Nhận xét: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy và r là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC khi đó ta có

2 2

4

SA

Rr  là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC

Gọi r1, r2, r3 lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác HAB , HBC , HCA

AB

r r AHB   

Tương tự ta có: 2 2 3; 3 1

3

rr  Gọi R1 , R2 , R3 , lần lượt là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.HAB; S.HBC; S.HCA

Trang 25

a

b a

Lấy ngẫu nhiên một số từ S , không gian mẫu có số phần tử là: n  59

Số thỏa mãn yêu cầu ứng với 9 vị trí

Đưa chữ số 5 vào các vị trí lẻ có: 5 cách

Chọn 4 vị trí lẻ cho các chữ số 1, 3 có:C C42 22cách

Trang 26

Vậy có 5.6  30 hình thang cân

Trường hợp 2: Hình thang cân nhận đường thẳng  đi qua trung điểm của 2 cạnh đối diện làm trục đối xứng (như hình vẽ)

Trang 27

Có 5 trục ,

mỗi trục có 5 đoạn thẳng dùng để làm 2 đáy của hình thang cân do đó có 2

5 10

C  hình thang cân Vậy có 5.10  50hình thang cân

Vậy tất cả có 30 50  80 hình thang cân

Câu 48: A

Cách 1:

Gọi E  PQ  AB , F là trung điểm AQ PF // AB, PF  1

3 AB

Trang 28

PQMN EQMN EQMN

A ABC ABC A B C

A ABC ABCD A B C PQMN PDMN QDMN

Trang 29

t

m t

Đặt x là số tiền Anh X phải trả 1 tháng, A  22.500.000 , r  0,006

Sau 1 tháng, số tiền anh X còn nợ cửa hàng là:T1A1 rx

Sau 2 tháng, số tiền anh X còn nợ cửa hàng là:

Ngày đăng: 20/03/2019, 00:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w