TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10TOÁN LỚP 3 TUẦN 10
Trang 1Thứ sáu ngày tháng 09 năm 2007
MÔN: TOÁN
Tiết 10: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố về:
- Phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Phép trừ, phép cộng(tên gọi các thành phần và kết qủa của từng phép tính, thực hiện phép tính)
- Giải toán có lời văn
- Quan hệ giữa dm và cm
2 Kỹ năng:
- Rèn cách đặt tính và cách trình bày
3 Thái độ:
- Tính cẩn thận
II Chuẩn bị
- GV:Bảng phụ+ thẻ cái + bút dạ
- HS:Vở + SGK
III Các hoạt động
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (4’) Luyện tập
- HS sửa bài 1
- Viết các số:
a)Từ 40 đến 50: 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48,
49, 50
b)Từ 68 đến 74: 69, 70, 71, 72, 73, 74
c)Tròn chục và bé hơn 50: 10, 20, 30, 40
3 Bài mới
Giới thiệu:
- Luyện tập chung (tt)
Phát triển các hoạt động:(28’)
Hoạt động 1: Thực hành
Mục tiêu: Phân tích số có 2 chữ số,
nắm tên gọi của các thành phần trong
phép cộng và trừ
Phương pháp: Thực hành, hỏi đáp
Bài 1: Viết (theo mẫu)
- Nêu cách thực hiện
- GV có thể cho HS sửa bài bằng
cách đọc kết qủa phân tích số
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Nêu cách làm ?
- Hát
j
ĐDDH: Bảng phụ
- Số chục cộng số đơn vị -HS làm bài
- Sửa bài: 25 = 20 + 5 đọc là: hai mươi lăm bằng hai mươi cộng năm
a) Tìm tổng: Ta lấy số hạng cộng với nhau b) Tìm hiệu: Ta lấy số bị trừ trừ cho số trừ
- HS làm bài – sửa bài
Trang 2Bài 3:
Tính
- GV lưu ý: Trình bày thẳng các cột
với nhau
Bài 4:
- Nêu bài toán
- Để tìm số cam chị hái ta làm ntn?
Hoạt động 2: Trò chơi
Mục tiêu: Hiểu tên gọi các thành
phần
Phương pháp: Thực hành
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Nêu tên các thành phần trong các
phép tính sau:
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Kiểm tra
- HS đọc đề
- HS nêu
- Làm tính trừ
Bài giải:
Số cam chị hái được là:
85 – 44 = 41 (quả cam)
Đáp số: 41 quả cam
ĐDDH: Thẻ cài, bút dạ
- HS làm bài – sửa bài
- HS lên bảng lớp điền để sửa bài
78 9
52 -46 +10
+14 32 19
66 Rút kinh nghiệm: