TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8TOÁN LỚP 3 TUẦN 8
Trang 1- -
-Thứ ngày tháng 09 năm 2007
MÔN: TOÁN
Tiết 8: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Cũng cố về:
- Phép trừ (không nhớ) trừ nhẩm và trừ viết (đặt tính rồi tính), tên gọi thành phần và kết quả phép tính
- Giải toán có lời văn
- Giới thiệu về bài tập dạng “trắc nghiệm có nhiều lựa chọn”
2 Kỹ năng:
- Rèn làm tính nhanh, chính xác
3 Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận
II Chuẩn bị
- GV: SGK , thẻ cài
- HS: SGK , bảng , bút dạ quang
III Các hoạt động
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Số bị trừ – số trừ - hiệu
- 2 HS nêu tên các thành phần trong phép trừ
- HS sửa bài 2
- GV nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)
- Hôm nay chúng ta làm luyện tập
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Thực hành
Mục tiêu: Làm bài tập về phép trừ,
giải toán có lời văn
Phương pháp: Luyện tập
Bài 1: Tính
- GV nhận xét Bài 2: Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS đặt tính nhẩm điền kết quả
- GV lưu ý HS tính từ trái sang phải Bài 3:Đặt tính rồi tíùnh hiệu, biết số
- Hát
ĐDDH: Thẻ cài
- HS làm bảng con
88 49 64 57
36 15 44 53
52 34 20 4
- HS làm bài
- HS làm bài
- Trong phép trừ
84 > số bị trừ
31 > số trừ
53 > hiệu
Trang 2bị trừ, số trừ
- Khi sửa bài Thầy yêu cầu HS chỉ
vào từng số của phép trừ và HS
nêu tên gọi
Bài 4:
- Để tìm độ dài mảnh vải còn lại ta
làm sao?
Bài 5:
- Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu
trả lời đúng
- Có thể làm tính nếu thấy cần và
dùng bút khoanh tròn vào chữ cái
có đáp số đúng
Hoạt động 2: Củng cố
Mục tiêu: Hiểu tên gọi các thành
phần trong phép trừ
Phương pháp: Thực hành
- GV cho HS nêu lại các thành phần
trong phép trừ
- 78 – 46 = 32
- 97 – 53 = 44
- 63 – 12 = 51
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Làm bài 1 vào vở
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- HS đọc đề toán
- Làm phép tính trừ
- HS làm bài – sửa bài
- HS đọc đề toán
- HS làm bài
ĐDDH: Thẻ cài
- HS nêu tên gọi các thành phần trong phép trừ
Rút kinh nghiệm: