1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5

87 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 608 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5 GIÁO ÁN ĐỊA LÝLỚP 5

Trang 1

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 1

- Kiến thức : Mô tả được vị trí địa lí, hình dạng nước ta Biết

được thuận lợi và một số khó khăn do vị trí địa lí của nước

ta đem lại Nhớ diện tích lãnh thổ của Việt Nam

- Kĩ năng : Chỉ được vị trí địa lí, giới hạn nước Việt Nam trên

bản đồ ( lược đồ ) , quả địa cầu

II/ Chuẩn bị - ĐDDH

- Thầy : Bản đồ TN Việt Nam, quả địa cầu, 2 lược đồ trống

( như H1- SGK ), 7 tấm bìa ghi : Phú Quốc, Côn Đảo, Hoàng

Sa, Trường Sa, Trung Quốc, Lào,Campuchia

- Trò :Tranh ảnh về đất nước ta.( st theo nhóm )

III/ Hoạt động dạy học cơ bản:

+ Đất nước VN gồm những bộ phận nào? Nằm

ở khu vực nào?

+ Các YC trang 66

=> nxét, chốt ý đúng, viết bảng

- Gọi HS lên chỉ vị trí của nước ta trên quả địa cầu

- Vị trí của nước ta có thuận lợi gì cho việc giao lưu với các nước khác

=> nxét, chốt ý đúng, chuyển ý

Trang 2

khoảng ? km2.

- YC HS quan sát bảng số liệu tr 68:

“bắt đầu” lần lượt từng HS lên dán tấm bìa vào lược

đồ trống

- Khen thưởng đội thắng

- 2 nhóm tham gia chơi

- Cử trọng tài

- Đánh giá, nhận xét từng đội chơi Đội nàodán đúng & xong trước là đội đó thắng

- 2, 3 HS TL

Trang 3

i

gia

n

Nội dung kiến

thức và

kĩ năng cơ bản

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Hỏi tóm tắt ND bài

- NX giờ học

- Dặn chuẩn bị bài sau: Địa hình và khoáng sản

Phần bổ sung – rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 2

- Dựa vào bản đồ nêu được một số đặc điểm chính của địa

hình, khoáng sản nước ta

- Kể tên và chỉ được vị trí 1 số dãy núi, đồng bằng lớn của

nước ta trên bản đồ (lược đồ)

- Kể tên được 1 số loại khoáng sản ở nước ta và chỉ trên bản

đồ vị trí các mỏ than, sắt, apatit, bôxit, dầu mỏ

II/ Chuẩn bị - ĐDDH

- Thầy: Bản đồ địa lí tự nhiên VN, Bản đồ khoáng sản VN

III/ Hoạt động dạy học cơ bản:

a) Giới thiệu bài:

b) Nội dung bài:

+ Chỉ vị trí của vùng đồi núi

& đồng bằng trên lược đồ?

+ Kể tên & chỉ trên lược đồ

vị trí, các dãy núi chính của nước ta? Trong đó những dãynúi nào có hướng TB – ĐN,

- 2 HS chỉ / nhận xét

Trang 5

giới phía Bắc, chạy

dài từ Bắc vào Nam

+ So sánh diện tích vùng đồi núi

- 1 HS chỉ / nhận xét

* HĐ 2: YC thảo luận nhóm

2:

+ Có NX gì về địa hình của nước ta?

ThanApatitSắtBôxít

+ Dãy 1

+ Dãy 2

- Báo cáo / bổ sung

- 2 HS nhắc lại phần 1

- Quan sát

- Thảo luận nhóm /Ghi KQ vào bảng nhóm /

- Báo cáo / bổ sung, kết hợp chỉ bản đồ khoáng sản vùng phân bố

- 3 HS TL

Trang 6

i

gia

n

Nội dung kiến

thức và

kĩ năng cơ bản

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Dặn chuẩn bị bài 3

Phần bổ sung – rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 3

- Biết được sự khác nhau giữa 2 miền khí hậu Bắc & Nam

- Nhận biết được ảnh hưởng của khí hậu tới đời sống, SX của

nhân dân ta

II/ Chuẩn bị - ĐDDH

- Thầy: Bản đồ địa lí TNVN, H 1 tr.73 SGK phóng to, quả địa

cầu

- Trò: St tranh ảnh về 1 số hậu quả do lũ lụt hoặc hạn hán

gây ra ở địa phương

III/ Hoạt động dạy học cơ bản:

đới gió mùa:

- Nhiệt độ cao, gió,

mưa thay đổi theo

- YC làm việc nhóm 4:

+ Chỉ vị trí của VN trên quảđịa cầu & cho biết nước ta nằm ở đới khí hậu nào? Ở đới khí hậu đó, nước ta có khí hậu nóng hay lạnh?

- 3 HS TL

- Mở SGK

- Ghi vở

- Quan sát quả địa cầu, H.1 tr.73

& đọc SGK rồi thảo luận / trình bày / bổ sung

Trang 8

- YCHS chỉ trên lược đồ hướng gió tháng 1 và tháng 7.

- YCHS dựa vào SGK để trả lời câu 2 SGK tr.74

- YC chỉ trên hình 1 miền khíhậu có mùa đông lạnh &

miền khí hậu nóng quanh năm

- YC nhận xét đặc điểm khí hậu miền Bắc? Miền Nam?

- 2 HS chỉ / nhận xét

- Mỗi dãy thảo luận

1 nhiệm vụ / báo cáo

- 3,4 HS TL / bổ sung

- HS trưng bày

- 3 HS TL

Trang 9

i

gia

n

Nội dung kiến

thức và

kĩ năng cơ bản

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

D Dặn dò:

- HS st tư liệu về

ND bài

Phần bổ sung – rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 4

Ngày tháng năm

Môn : Địa lý

Bµi: Sông ngòi

I/ Mục tiêu :

- Chỉ được trên bản đồ (lược đồ) 1 số sông chính ở Việt Nam

- Trình bày được một số đặc điểm của sông nòi Việt Nam

- Biết được vai trò của sông ngòi đối với sản xuất và đời

sống

- Hiểu và lập được mối quan hệ địa lý giữa khí hậu và sông ngòi

II/ Chuẩn bị - ĐDDH

- Thầy: Bản đồ địa lí TNVN, lược đồ sông (khuyết tên sông), 1

số biển ghi tên sông

- Trò: St tranh ảnh về sông ngòi mùa lũ, mùa cạn

III/ Hoạt động dạy học cơ bản:

Trang 11

+ Vì sao sông ngòi ở miền Trung thường ngắn và dốc?

& trả lời / bổ sung

- 2, 3 HS lên bảng chỉ

- TL / chỉ 1 vài sông ở miền Trung

- Thảo luận nhóm/ báo cáo / bổ sung

Trang 12

Thời gianĐặc điểmẢnh hưởng tới đ/s, sx

- Chốt ý / ghi bảng

- Hỏi tóm tắt nội dung bài

- Treo 2 lược đồ sông khuyết tên, YC lớp cử 2 nhóm chơi, phổ biến luật chơi / khen đội thắng

- Thảo luận nhóm/ báo cáo / bổ sung

- Chỉ vị trí 2 đồngbằng lớn và sông bồi đắp

- TL

- 2 nhóm chơi: thigắn tên sông vàolược đồ

Phần bổ sung – rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 13

………

Trang 14

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 5

- Trình bày được một số đặc điểm của vùng biển nước ta

- Chỉ được trên bản đồ (lược đồ) vùng biển nước ta & có thể

chỉ 1 số điểm du lịch, bãi biển nổi tiếng

- Biết vai trò của biển đối với khí hậu, đời sống, sản xuất

- Ý thức được sự cần thiết phải bảo vệ & khai thác tài nguyên

biển 1 cách hợp lí

II/ Chuẩn bị - ĐDDH

- Thầy: Bản đồ địa lí TNVN, H.1 tr.77 SGK (phóng to)

- Trò: St tranh ảnh các bãi biển, nơi du lịch

III/ Hoạt động dạy học cơ bản:

- Nhận xét / cho điểm

- Nêu MĐ, YC giờ học

- Treo H.1 tr.77 SGK (phóng to)

- Hỏi: Biển Đông bao bọc phần đất liền của nước ta ở những phía nào?

- Chốt ý / ghi bảng

- YC làm việc nhóm đôi: Vùngbiển nước ta có đặc điểm gì?

- 2 HS TL

- Mở SGK

- Quan sát / Xác định vùng biển nước ta

- Đọc SGK, thảo luận nhóm / báo cáo / bổ sung

Trang 15

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Hướng dẫn viên du lịchnhỏ tuổi”

+ Phổ biến luật chơi

- TL / trưng bày tranh ảnh St

- Chỉ trên bản đồ những nơi nghỉ mát đó

- Mỗi tổ cử 1,2 HSđóng vai hướng dẫn viên / HDV dựa vào tranh ảnh + vốn hiểu biết để gt về phong cảnh hoặcbãi tắm đẹp với khách du lịch

- TL

Trang 16

i

gia

n

Nội dung kiến thức và

kĩ năng cơ bản Hoạt động của thầy

Hoạt động của

trò

- HS st tư liệu về

động vật, thực vật

VN

- Dặn chuẩn bị bài 6

Phần bổ sung – rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 17

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 6

Ngày tháng năm

Môn : Địa lý

Bµi: Đất và rừng

I/ Mục tiêu :

- Chỉ trên bản đồ (lược đồ) vùng phân bố các loại đất, rừng

- Nêu được 1 số đặc điểm của đất feralit, đất phù sa, rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn

- Biết vai trò của đất rừng đối với đời sống con người

- Thấy được sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác đất, rừng 1cách hợp lí

Trang 18

- Lưu lại 1 bảng nhóm thay cho chốt ý.

- YC HS chỉ vùng phân bố cácloại đất chính trên bản đồ TNVN

- Chốt ý / ghi bảng

- Giải thích thêm về sự hình thành đất phe-ra-lít

- Treo lược đồ phân bố rừng

ở VN, ảnh rừng rậm nhiệt đới

và rừng ngập mặn

- YC làm việc nhóm 4:

+ Kể tên các loại rừng chính ở nước ta?

+ Chỉ vùng phân bố của các loại rừng trên lược đồ

+ Câu 2 tr.81 SGK

- Lưu lại 1 bảng nhóm thay cho chốt ý

- Treo ảnh rừng khộp và nói thêm về loại rừng này

- 2 HS TL

- Mở SGK

- Ghi vở

- Thảo luận nhómhoàn thành BT

1 / 1 nhóm ghi rabảng nhóm / báo cáo / bổ sung

- 1,2 HS chỉ bản đồ

- 2 HS nhắc lại

- TL / bổ sung

- Quan sát tranh

và lược đồ, đọc SGK., thảo luận nhóm / Ghi vào bảng nhóm

- 1,2 HS chỉ trên lược đồ

- Báo cáo / bổ sung

Trang 19

i

gia

n

Nội dung kiến thức và

kĩ năng cơ bản

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4’

1’

- Đất và rừng có

vai trò to lớn đồi

với SX và đời

sống, cần bảo vệ,

khai thác, sử dụng

hợp lí

C Củng cố:

- Các ý 1,2

D Dặn dò:

- HS st tư liệu về

ND bài

- Hỏi thêm: Câu 3 tr.81 SGK

- YC HS trưng bày và giới thiệu tranh ảnh về động thực vật VN

- YC làm việc nhóm 2:

+ Nạn đốt phá, khai thác rừng bừa bãi gây hậu quả gì?

+ Để bảo vệ rừng, nhà nước và người dân phải làm gì?

- Hỏi tóm tắt nội dung bài

- Tổng kết bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài 7

- Làm việc cả lớp / bổ sung

- TL

Phần bổ sung – rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 7

Ngày tháng năm

Môn : Địa lý

Bµi: Ôn tập

I/ Mục tiêu :

- Mô tả và xác định vị trí nước ta trên bản đồ

- Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về TN VN ở mức độ

đơn giản

- Nêu tên và chỉ được vị trí 1 số dãy núi, đồng bằng, sông lớn

của nước ta trên bản đồ

- Phổ biến luật chơi: Em số 1

ở hàng 1 nói tên 1 dãy núi

- 3 HS TL

- Mở SGK

- Ghi vở

- 2,3 HS chỉ và mô tả

- 3,4 HS chỉ

- 2 nhóm HS chơi

- Cử 4 tổ trưởng làm trọng tài HS còn lại cổ vũ

Trang 21

ời

gia

n

Nội dung kiến

thức và

kĩ năng cơ bản

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

11’

(sông, đồng bằng,…), em số

1 ở hàng 2 phải chỉ trên bản

đồ đối tượng địa lí đó, tiếp tục đến hết

- Khen nhóm thắng

* HĐ 3: YC làm việc nhóm

2: Hoàn

- Thảo luận nhóm / báo

4’

1’

- Bài 2: Ôn các

yếu tố TN: địa

hình, khí hậu,

sông ngòi, đất,

rừng

C Củng cố:

- Nội dung bài 2

D Dặn dò:

- HS st tư liệu về

ND bài

thành câu 2 tr.82 SGK

- Kẻ sẵn câu 2 tr.82 SGK vào bảng

phụ, chữa bài theo lời trình bày của HS

- YC HS nhắc lại nội dung bài 2

- Tổng kết bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài 8

cáo / bổ sung

- 1,2 HS nhắc lại

- TL

Phần bổ sung – rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 22

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 8

Ngày tháng năm

Môn : Địa lý

Bµi: Dân số nước ta

I/ Mục tiêu :

- Biết dựa vào bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết số dân và

đặc điểm tăng dân số của nước ta

- Biết được nước ta có dân số đông, gia tăng dân số nhanh

- Nhớ số liệu dân số của nước ta ở thời điểm gần nhất

- Nêu được 1 số hậu quả do dân số tăng nhanh

- Thấy được sự cần thiết của việc sinh ít con trong 1 gia đình

II/ Chuẩn bị - ĐDDH

- Thầy: Biểu đồ tăng dân số VN

- Trò: St tranh ảnh về hậu quả do dân số tăng nhanh

III/ Hoạt động dạy học cơ bản:

đông dân trên TG

2 Gia tăng dân

- YC HS nhắc lại diện tích phần lãnh thổ nước ta

- Mở SGK

- Ghi vở

- 1 HS đọc / cả lớpquan sát, TL / bổ sung

- Quan sát

- Thảo luận nhóm / báo cáo /

bổ sung

Trang 23

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

năm ở nước ta?

+ Nêu nhận xét về sự tăngdân số ở nước ta?

+ So sánh số dân tăng thêm hàng năm của cả nướcvới dân số của HN?

4’

1’

- Dân số tăng

nhanh gây nhiều

khó khăn cho việc

- YC HS trưng bày tranh ảnh

về hậu quả do dân số tăng nhanh.\

- YC HS dựa vào tranh ảnh

và vốn hiểu biết để thảo luận câu 2 tr.84 SGK

- Thảo luận nhóm

4 / báo cáo / bổ sung

Trang 25

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 9

- Biết dựa vào bảng số liệu, lược đồ để thấy rõ đặc điểm về

mật đô dân số và sự phân bố dân cư ở nước ta

- Nêu được 1 số đặc điểm về các dân tộc ở nước ta

- Có ý thức tôn trọng, đoàn kết các dân tộc

II/ Chuẩn bị - ĐDDH

- Thầy: Lược đồ mật độ dân số VN, bản đồ HC VN

- Trò: St tranh ảnh về 1 số dân tộc, làng bản ở đồng bằng,

miền núi của VN

III/ Hoạt động dạy học cơ bản:

- YC HS trưng bày tranh ảnh

về các dân tộc ở nước ta

- Treo bản đồ HC VN, YC HS lên gt tranh, chỉ bản đồ nơi

cư trú của dân tộc đó

- Thảo luận nhóm

2 / báo cáo / bổ sung

- TL

- 1 HS nhắc lại phần 1

Trang 26

- Thảo luận nhóm

2 / báo cáo / bổ sung

số liệu về diên tích và dân

số quận Thanh Xuân => mật

độ dân số quận Thanh Xuân

- Chốt ý / ghi bảng

- Treo lược đồ mật độ dân số

VN, tranh ảnh về làng bản ở đồng bằng miền núi

- YC HS tìm hiểu kí hiệu trên lược đồ

- YC thảo luận nhóm 4: câu 2tr.86 SGK

- Chốt ý / ghi bảng

- Hỏi thêm: Nhà nước đã có biện pháp gì để điều chỉnh

sự phân bố dân cư?

- Hỏi tóm tắt nội dung bài

- Tổng kết bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài 10

- Báo cáo KQ đã tìm hiểu được

- Quan sát

- Tìm hiểu kí hiệu trên lược đồ

- Thảo luận nhóm /báo cáo / bổ sung

- TL / bổ sung

- TL

Phần bổ sung – rút kinh nghiệm:

Trang 28

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 10

Ngày tháng năm

Môn : Địa lý

Bµi: Nông nghiệp

I/ Mục tiêu :

- Biết ngành trồng trọt có vai trò chính trong SX nông nghiệp,

chăn nuôi đang ngày càng phát triển

- Biết nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó cây lúa gạo được

trồng nhiều nhất

- Nhận biết trên bản đồ vùng phân bố của 1 số loại cây trồng,

vật nuôi chính ở nước ta

II/ Chuẩn bị - ĐDDH

- Thầy: Lược đồ nông nghiệp VN

- Trò: St tranh ảnh các loại cây trồng, vật nuôi

III/ Hoạt động dạy học cơ bản:

trong nông nghiệp

- Lúa gạo được

- Treo lược đồ nông nghiệp VN

- YC làm việc nhóm 4:

+ Hỏi câu 1 tr.88 SGK

+ Hỏi YC 2 trong mục 1

- YC HS chỉ trên lược đồ sự phân bố của các loại cây trồng

bổ sung

- 3,4 HS chỉ / nhận xét

Trang 29

+ Nước ta đạt được những thành tựu gì trong trồng lúa gạo?

- 2 HS nhắc lại phần 1

- YC làm việc cả lớp:

+ Vì sao số lượng gia súc, gia càm ngày càng tăng?

+ Kể tên 1 số vật nuôi và giới thiệu tranh ảnh về vật nuôi

+ Dựa vào H.1 tr.87, cho biết trâu bò được nuôi nhiều

ở đâu? Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đâu? Vì sao có

sự phân bố đó + Vật nuôi cung cấp cho con người những nguồn lợi gì?

- TL / bổ sung (Liên hệ thực tế: Dịch cúm gia cầm và lở mồm long móng ở gia súc)

Trang 31

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 11

- Dựa vào sơ đồ, biểu đồ để tìm hiểu về các ngành lâm

nghiệp, thủy sản của nước ta

- Biết các hoạt động chính trong lâm nghiệp, thủy sản

- Nêu được tình hình phát triển và phân bố của lâm nghiệp,

+ Kể tên 1 số loại cây trồng

ở nước ta? Loại cây nào đượctrồng nhiều nhất?

+ Có nhận xét gì về ngành chăn nuôi ở nước ta?

- Nhận xét / cho điểm

- Nêu MĐ, YC của giờ học

- Ghi bảng

- YC HS đọc SGK, quan sát H.1 và TL câu 1 tr.90 SGK

- Chốt ý / ghi bảng

- YC HS quan sát bảng số liệu về diện tích rừng, trả lời:

Trang 32

- Hỏi: Kể tên 1 số loài thủy sản?

- Treo biểu đồ H.4 tr.90 SGK,

YC thảo luận nhóm 4:

+ Câu 2 tr 90 SGK

+ So sánh sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm

- Hỏi thêm:

+ Ngành thủy sản của nước

ta gồm những HĐ nào?

+ Ngành thủy sản phát triển mạnh ở vùng nào?

- Gọi HS kể tên những loài thủy sản được nuôi nhiều ở nước ta

Trang 34

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 12

Ngày tháng năm

Môn : Địa lý

Bµi: Công nghiệp

I/ Mục tiêu :

- Nêu được vai trò của CN & thủ CN

- Biết được nước ta có nhiều ngành CN & thủ CN

- Kể được tên sản phẩm của 1 số ngành CN

- Xác định trên bản đồ 1 số địa phương có các mặt hang thủ

công nổi tiếng

- Chốt ý / ghi bảng

- YC thảo luận nhóm đôi:

+ Quan sát H.1,2 cho biết các hình ảnh thể hiện ngành

CN nào?

+ Kể tên 1 số sản phẩm CNxuất khẩu mà em biết?

- YC HS trưng bày và giới thiệu tranh ảnh về các ngành CN đã St

- Đại diện các tổ trình bày

- TL / bổ sung

Trang 35

- Chốt ý / ghi bảng

- 1 HS nhắc lại phần 1

- Chốt ý / ghi bảng

- Hỏi: Kể tên 1 số nghề thủ công nổi tiếng ở nước ta mà

em biết?

- Cho HS chỉ trên bản đồ những địa phương có những sản phẩm thủ công nổi

- 2,3 HS kể + chỉ bản đồ

- Thảo luận nhóm /báo cáo / bổ sung

Trang 36

………

………

Trang 37

KÕ HO¹CH BµI GI¶NG - TUÇN: 13

- Chỉ được trên bản đồ sự phân bố 1 số ngành CN ở nước ta

- Nêu được tình hình phân bố 1 số ngành CN

- Xác định được trên bản đồ vị trí các trung tâm CN lớn (HN,

+ Nêu đặc điểm nghề thủ công ở nước ta

- Nhận xét / cho điểm

- Nêu MĐ, YC giờ học

- Treo lược đồ H.3 SGK (phóng to)

- YCHS dựa vào lược đồ H.3 SGK, TL câu 1,2 tr 95 SGK

- YCHS thảo luận nhóm 2: Cónhận xét gì về sự phận bố các ngành CN ở nước ta

- 2 HS TL

- Mở SGK

- Quan sát

- 3,4 HS TL + chỉ lược đồ

- Thảo luận nhóm/ báo cáo / bổ sung

Trang 38

A với cột B sao cho đúng:

- Thảo luận nhóm/ báo cáo / bổ sung

- 1 nhóm làm vàophiếu A0 để dán bảng

4 Nơi có nhiều thác ghềnh

- YC HS quan sát H.3,4, thảo luận nhóm 5:

+ Nước ta có những trung tâm CN lớn nào?

+ Nêu những điều kiện để

TP HCM trở thành trung tâm

CN lớn nhất cả nước?

- Chốt ý / ghi bảng

- Hỏi tiếp câu 3 tr.95 SGK

- Hỏi tóm tắt nội dung bài

- Tổng kết bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài 14

- Thảo luận nhóm:

+ Nhóm 1,2,3,4

+ Nhóm 5,6,7,8

- Báo cáo / bổ sung

- TL + chỉ lược đồ

- TL

Trang 39

Phần bổ sung – rút kinh nghiệm:

 Xác định được trên bản đồ GTVN 1 số tuyến đường GT, các sân bay QT và cảng biển lớn

 Có ý thức bảo vệ các đường GT và chấp hành luật GT khi đi đường

II/ Chuẩn bị - ĐDDH

- Thầy: Bản đồ GTVN, biểu đồ H.1 tr.96 SGK

- Trò: St tranh ảnh về loại hình và phương tiện GT

III/ Hoạt động dạy học cơ bản:

Trang 40

- Đường thủy: tàu

thủy, ca nô, thuyền,

+ Kể tên các nhà máy thủy điện, nhiệt điện lớn của nước

ta và chỉ vị trí của chúng trênlược đồ

+ HS thứ nhất viết xong thìchuyển phấn cho bạn tiếp theo, lần lượt đến hết

+ Đội nào kể được nhiều phương tiện GT hơn là thắng cuộc

Ngày đăng: 23/04/2019, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w