1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

m download com vn dethi l10 hanam 2012 2013 toan

4 275 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Tuyển Sinh Lớp 10 THPT Năm Học 2012 - 2013
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hà Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Chính Thức
Năm xuất bản 2012 - 2013
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 587,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn Toán - SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THỊ TUYẾN SINH LỚP 10 THPT

ĐỀ CHÍNH THỤC Thời gian làm bài: 120 phút

Ngày thi : 22/06/2012

Câu I (1,5 điểm) Rút gọn các biêu thức sau:

a)A =2/5 +3V45 - 500

48- 212 _ JB a) Giai phuong trinh: x’ — 5x

b) Giải hệ phương trình: ie -y=l

x +2y =5

Câu 2: (2 điểm)

b)B=

Câu 3: (2 điểm)

Trong mặt phăng toạ độ Oxy cho Parabol (P) có phương trình: y = x? và đường thăng (đ) có

phương trình: y = 2mx — 2m + 3 (m là tham số)

a) Tìm toạ độ các điểm thuộc (P) biết tung độ của chúng bằng 2

b)_ Chứng minh răng (P) và (đ) cắt nhau tại hai điểm phân biệt với mọi m

y, ¥yy<9 — Gọi là các tung độ giao điểm của (P)

và (d), tim m dé

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O, đường kính AB H€ AB Trên tiếp tuyên của đường tròn (O) tại A lấy

điểm M ( M khác A) Từ M vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với (O) (C là tiếp điểm) Kẻ CH vuông góc

với AB (), MB cat (O) tại điểm thứ hai là K và cắt CH tại N Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AKNH là tứ giác nội tiếp

b) AM?=MK.MB

c) Goc KAC bang g6c OMB

d) N latrung điểm của CH

Câu 5(1 điểm)

Cho ba số thực a, b, Cc thoa man a >l;b>4;c>9

Tìm giá trị lớn nhât của biêu thức :

_ be/a- I+cavb- 4+abvc- 9

abc

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM KỲ THỊ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

DAP AN Mon Toan

Câu 1

3-1 v3-

Cau2

b) 5 |A(5-2y)-y=l! "Ìy=2 My =2

Câu 3

Tloanh độ các điểm thuộc (P): y = Xˆ biết tung độ của chúng bằng 2 thỏa mãn:

Vay toa độ các điểm can tim là: A(J2;2):B(-V2:2) 0,5

Phương trinh hoành độ giao điểm của Parabol (P):y = xỶ và đường thẳng (4) gã y=2mx—2m +3 là: x” =2mx—2m+3<> xˆ ~2mx +2mm~—3(*) ia Tacé A'=m?—2m+3=(m-=1) +2>0 voi moi git tri m nén (*) luôn có hai nghiệm 995

phân biệt hay (P) tai hai diém phân biệt với rnọi i a

ty | Soitoa đồ giao diệm của Œ) và (4) là (xị;y,);(x;;y, ) ta có xạ;x; là nghiệm của (*) nên:

Suy ra: y, +¥, <9 <> Xp +x3 <9 <> (x, +

0,25

Trang 3

Câu 4

0,25

3 Ta có: ẤKÑ =90°(Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn); AHN =90° Do CH L AB(et) 15

Nên AKN+AIIN 180° suy ra tứ giác AKNII nội tiếp

Ta có: AM _L AB (AC là tiếp tuyến của (Ö)); AK L MB(AKB =90°)

P) Áp dụng hệ thức cạnh và đường cao trong lam giác vuông AMB; đường cao MK Tạ có 975

AMˆ=MK.MB

'Tạ có MA—MC; MO là tỉa phân giác của AMC nên lun giác AMC cân tại M có MÔ là phân giác đồng thời là đường cao nên MO Ì AC Mặt khác BCÄ =90” = BC L AC

Ma KAC CBK (tc góc nội tiếp)

Vì ä>1; b>4;e>9 Ấp dụng bất đẳng thức Cô-sï cho các số dương ta được:

Va-1 lAa-l< "¬ : Dấu "="xâyra«>*a-l l<>a 2

VEcgS—eS 0 1e<9 6 «Dain = "xdy aco fo-9 =3 c= 18

Ngày đăng: 29/08/2013, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w