1 目的 Mục đích 規範冰水機之操作方法。 Qui phạm phương pháp thao tác máy nước làm lạnh 2 適用範圍 Phạm vi ứng dụng 適用於掃描式電子顯微鏡SEM和 X 光繞射儀(X-RD)SEM&X-RD。 SEM&X-RD 3 參考資料 Tham gia tư liệu 3.1『Instructi
Trang 1文件修訂頁 Trang Chỉnh Sửa Văn Kiện
修訂 Chỉnh Sửa 發行日期
Ngày Phát Hành
實施日期 Ngày Thực Thi
設變內容 Nội Dung Thay Đổi 設變號碼
MS.Thay Đổi
次數 Trang
日期 Ngày
0
1
2
3
4
5
6
7
9
Trang 21 目的
Mục đích
規範冰水機之操作方法。
Qui phạm phương pháp thao tác máy nước làm lạnh
2 適用範圍
Phạm vi ứng dụng
適用於掃描式電子顯微鏡(SEM)和 X 光繞射儀(X-RD)SEM&X-RD。
SEM&X-RD
3 參考資料
Tham gia tư liệu
3.1『Instruction Manual for Installation,Operation, Model CA-1100,Tokyo Rikakikai Co.,Ltd』
4 名詞定義
Định nghĩa
無
Khơng
Trang 3作業標準描述 Tiêu chuẩn thao tác 圖片說明 Hình ảnh
5 操作步驟
Các bước thao tác
5.1 開機步驟
Thao tác mở máy
5.1.1 右側有一紅色開關轉到 Open。(圖 1)
vặn cơng tắc màu đỏ bên phải sang Open(ảnh 1)
5.1.2 將 POWER 鈕按到 ON(圖 2)。
Vặn nút POWER sang ON(ảnh 2)
5.1.3 把 REFRIGERATOR 鈕按到 CONTROL(圖 2)。
Vặn nút REFRIGERATOR sang CONTROL (ảnh 2)
5.1.4 把 PUMP 鈕按到 ON。
Vặn nút PUMP sang ON
5.1.5 溫度開關轉到 20。(圖 2)
Vặn nút điều chỉnh nhiệt độ ở mức 20
5.2 關機步驟
Các bước tắt máy
5.2.1 紅、白水管開關都拉至呈水平位置。
Cơng tắc van ống nước màu trắng, đỏ đều chuyển nước về vị
trí
5.2.2 把 PUMP 按到 OFF。
Vặn nút PUMP sang OFF
5.2.3 把 REFRIGERATOR 鈕按到 OFF。
Vặn nút REFRIGERATOR sang OFF
5.2.4 將 POWER 鈕按到 OFF。
Vặn nút POWER sang OFF
5.2.5 右側有一紅色開關轉到 CLOSE。
vặn cơng tắc màu đỏ bên phải sang CLOSE
圖 1
圖 2
Trang 4作業標準描述 Tiêu chuẩn thao tác 圖片說明 Hình ảnh
6 注意事項
Hạng mục chú ý
6.1 儀器操作結束後需讓冰水機運行 20-30min 後才可以關
閉冰水機。
Sau khi kết thúc việc thao tác máy (SEM, X-RD), phải cho
máy nước lạnh hoạt động tiếp 20-30 phút mới tắt hẳn máy
nước lạnh
6.2 冰水槽內的水需將冷卻鐵管完全覆蓋。
Bồn nước lạnh ống làm lạnh phải đậy nắp
6.3 水槽內的循環水如果有污染物時需更換。
Bồn nước lạnh của nước tuần hồn nếu có vật chất dơ
phải thay nước