Hình1 5.5 執行下拉式選單中 Analysis 底下的 Initialise Instrument 內的 Read Instrument StatusF7指令,檢查機台狀態,如果 一切正常沒有出現紅色的數字就可測試。(圖 2) Chọn Analysis Initialise Instrument Read Instrument Status F7, đ
Trang 1文件修訂頁 Trang Chỉnh Sửa Văn Kiện
修訂 Chỉnh Sửa 發行日期
Ngày Phát Hành
實施日期 Ngày Thực Thi
設變內容 Nội Dung Thay Đổi 設變號碼
MS.Thay Đổi
次數 Trang
日期 Ngày
0
1
2
3
4
5
6
7
9
Trang 21 目的
Mục đích
規范 ARL 分光儀操作方法。
Quy định phương pháp thao tác máy phân tích quang phổ ARL
2 適用範圍
Phạm vi ứng dụng
適用於鉛蓄電池用之鉛合金。
Áp dụng hợp kim chì dùng cho bình ắc quy
3 參考資料
Tài liệu tham khảo
3.1『ARL Operator Manual WinOE V2.1』
4 名詞定義
Định nghĩa
無
Không
Trang 3作業標準描述 Tiêu chuẩn thao tác 圖片說明 Hình ảnh
5 操作步驟:
Các bước thao tác
5.1 開氬氣。(p = 6 kg/cm2)
Mở khí Argon (p = 6 kg/cm2)
5.2 開電腦後執行 WinOE(在桌面上選取 WinOE 指令)。
Mở phần mềm WinOE
5.3 待機狀態時需暖機 20~30min
Chờ máy ổn định (20-30 phút)
5.4 執行 WinOE 後,再 User name 內輸入 3460,Password
內輸入 3460。(圖 1)
Sau khi khởi động WinOE, nhập User name và Password là
3460 (Hình1)
5.5 執行下拉式選單中 Analysis 底下的 Initialise Instrument
內的 Read Instrument Status(F7)指令,檢查機台狀態,如果
一切正常(沒有出現紅色的數字)就可測試。(圖 2)
Chọn Analysis Initialise Instrument Read Instrument
Status (F7), để kiểm tra trạng thái máy, nếu máy khơng cĩ vấn
đề gì thì cĩ thể bắt đầu thử nghiệm (khơng hiện thị số liệu màu
đỏ) (Hình2)
5.6 光路調整(使用試片為 BA1)
Hiệu chỉnh đường quang(BA1)
5.6.1 執行下拉式選單中 instialist instrument 底下的 Inter
aged profile,進入光路校正畫面。(圖 3)
Chọn Analysis instialist instrument Interaged profile
(Hình3)
5.6.2 根據 Intergrate profile 畫面顯示
填上 Start dial position:95
step Dial Divisions:3
Maximum number of syeps:7
按 Star Start next step Caculate Average(圖 4)。
Start dial position (vị trí ban đầu) : 95
step Dial Divisions( khoảng cách bước làm) : 3
Maximum number of syeps (số lần làm): 7
Sau khi điều chỉnh máy hồn tất mới đặt cục chì hiệu chỉnh
vào
Thao tác trên máy : Nhấn Star Start next Step Caculate
Average (Hình4)
圖 1 (ảnh 1)
圖 2 (ảnh 2)
圖 3 (ảnh 3)
圖 4 (ảnh 4)
Trang 4作業標準描述 Tiêu chuẩn thao tác 圖片說明 Hình ảnh
5.6.3 根據數據 Caculate Average,再把光路調整為此平均值。
Tìm giá trị trung bình tốt nhất (điểm cao nhất)Hiệu chỉnh
đường quang xong dùng năm cục chì mẫu hiệu chỉnh lại
5.7 標準化校正
Hiệu chỉnh
5.7.1 執行下拉式選單中 Analysis 底下的 Routine Analysis
的 standarddusation Update (F3)進標準化校正畫面。(圖 5)
Chọn Analysis Routine Analysis standarddusation
Update (F3) (Hình5)
5.7.2 依照 sample Identifier 中的指示的校正試片編碼放進
激發座中,點選 Analyse 開始分析校正。(圖 6)
Màn hình hiện lên mẫu chì cần hiệu chỉnh Đặt mẫu vào vị trí
đốt đĩng cửa lại, trên máy tính nhấn Analyse mỗi mẫu làm ba
lần lấy giá trị trung bình so với tiêu chuẩn ,Hiệu chỉnh mẫu
OK máy tự chuyển qua mẫu khác (Hình6)
5.7.3 待校正完成後列印校正結果,然後在測試標準試片看
校正是否 OK。不合格則重做標準校正。
Sau khi hiệu chỉnh hết các cục chì mẫu thốt khỏi trương
chình nhấn Exit, Nhấn YES Máy đã nhận hiệu chỉnh
Dùng cục chì mẫu để kiểm tra lại nếu hàm lượng các nguyên
tố đều nằm trong tiêu chuẩn hiệu chỉnh OK , nếu cĩ nguyên tố
nào khơng nằm trong tiêu chuẩn hiệu chỉnh NG khi đĩ phải
dùng cục chì của nguyên tố khơng đạt tiêu chuẩn để hiệu chỉnh
và làm theo các bước như trên
5.8 執行 Analysis 底下的 Routine Analysis 的 Unknown%指
令(F2)進入測試畫面。(圖 7)
Chọn Analysis Routine Analysis Unknown% (F2) để
vào màn hình thử nghiệm.(Hình7)
5.8.1 執行 Change Task 指令,選擇合金類別。(圖 8)
Nhấn Change Task, chọn loại hợp kim (Hình8)
5.8.2 輸入檔名,可分三段,每段可輸入 12 個位元(一般來
說第一段輸入解釋試片的名稱,第二段解釋試片的來源﹑
第三段輸入時間)。
Nhập tên cho mẫu, phân thành 3 loại, mỗi loại cĩ thể nhập 12
chữ cái (thơng thường ID1: tên mẫu, ID2: nguồn gốc của mẫu,
ID3: ngày tháng thử nghiệm)
圖 5 (ảnh 5)
圖 6 (ảnh 6)
圖 7 (ảnh 7)
圖(ảnh 8)
Trang 5作業標準描述 Tiêu chuẩn thao tác 圖片說明 Hình ảnh
5.8.3 測試前需先將激發座以酒精擦拭並清除激發座裡面的
電極。
Trước khi thử nghiệm, ta lau sạch bàn thử nghiệm (bằng
Etanol và giấy mềm) và chà sạch bề mặt điện cực
5.8.4 將試片劃下對等四箭頭,箭頭對準激發座二側一字型
螺絲,覆蓋位置蓋過中空區同時將探針壓在試片上,然後
關上激發座的門。(圖 8、9)
Chia mẫu làm 4 phần, đặt mẫu lên bàn thử nghiệm (phải đậy
kín đầu đốt), sau đĩ đĩng cửa lại (Hình8、9)
5.8.5 執行 Sample Details OK 指令就開始測試。( 試 後需
用鋼刷(或酒精擦拭)清除激發座裡面的電極棒上的積炭,才
可繼續執行下一次的測試 )。需測試 4 點。
Nhấn Sample Details OK để bắt đầu thử nghiệm (Sau mỗi lần
thử nghiệm, dùng bàn chải chà sạch đầu đốt) Mỗi mẫu đốt 4
điểm
5.8.6 測試完執行 Analysis Complete 指令。跳到另一個視窗
選擇 Store(存檔)或 Print(列印)。Continue 繼續執行下一個
測試,Exit 回到主畫面。
Sau khi hồn thành quá trình thử nghiệm, nhấn Analysis
Complete Lưu lại (Store) hoặc in số liệu ra (Print) Nhấn
Continue để tiếp tục thử nghiệm mẫu khác Nhấn Exit để thốt
ra màn hình chính
5.8.7 執行主畫面的 Results 底的 Results Retrieval(F8)指令進
入結果查詢視窗。(圖 10)
Chọn Results Results Retrieval (F8) để xuất kết quả thử
nghiệm (Hình10)
5.8.7.1 輸入先前存檔的檔名(屬條件式輸入)。
Nhập tên mẫu để tìm kết quả
5.8.7.2 全部圈選 Result Type All (圖 11)
Chọn Result Type All (Hình11)
圖 8 (ảnh 8)
圖 9 (ảnh 9)
圖 10 (ảnh 10)
圖 11 (ảnh 11)
Trang 6作業標準描述 Tiêu chuẩn thao tác 圖片說明 Hình ảnh
5.8.7.3 圈選欲執行的檔名(再檔名處按滑鼠兩次),若要全部
圈選,則點功能列之 Group ALL。(圖 12)
Sau khi tìm được kết quả, nhấn chuột 2 lần để chọn Nếu muốn
ghép các kết quả lại, nhấn Group ALL (Hình12)
5.8.7.4 功能列 Print Group 列印。
Chọn Print Group để in
5.8.8 列印完按 Exit 跳回主畫面。
In xong nhấn Exit để thốt ra ngồi
5.9 關氬氣。
Đĩng van khí Argon
5.10 關電腦。
Tắt máy tính
5.11 暖機狀態下,平常關機不關閉儀器電源。
Thơng thường, khơng phải tắt nguồn điện của máy
5.12 停電處置:
Xử lý khi mất điện
5.12.1 先關配電盤開關。
Trước hết đĩng cơng tắc nguồn
5.12.2 將所有開關關閉。
Sau đĩ đĩng các cơng tắc cịn lại
關機順序(turn off the instrument):
HvpsElectronicsWater pumpVacuum pumpMains
5.12.3 待送電後再依開機步驟開機。
Khi cĩ điện trở lại, theo trình tự để mở lại các cơng tắc
開機順序(turn on the instrument):
MainsVacuum pumpWater pumpElectronicsHvps
5.12.4 若停電時間超過一小時以上,最好開機後先等待 5
至 6 小時後再開始測試。
Nếu bị mất điện từ 1hr trở lên, nên khởi động máy sau 5-6 giờ
rồi mới bắt đầu thử nghiệm
圖 12 (ảnh 12)
Trang 7作業標準描述 Tiêu chuẩn thao tác 圖片說明 Hình ảnh
6 注意事項:
Hạng mục chú ý:
6.1 激發座上一定要放置試片,以免不小心執行激發 而傷
害儀器。
Trên bàn thử nghiệm phải đặt mẫu thử vào, hạn chế do sơ ý
đầu đốt làm hư máy
6.2 氬氣打開後需靜置 20 分鐘後才可執行測試。
Mở van khí Argon trước khi thử nghiệm 20 phút
6.3 激發後一定要清除探針上的積炭。
Sau mỗi lần thử nghiệm đều phải làm sạch đầu đốt
6.4 試片表面精度需達精加工(△△△)平面。
Miếng thử bề mặt độ tinh phải đạt (△△△)mặt bằng