Mục đñích 規範鍍金機之操作方法。 Quy định phương pháp thao tác máy kim độ 2 適用範圍 Phạm vi ứng dụng 適用於鉛蓄電池用物料。 Nguyên vật liệu dùng trong bình ắc quy 3 參考資料 Tài liệu tham khảo 3.1『Instruction Ma
Trang 1文件修訂頁 Trang Chỉnh Sửa Văn Kiện
修訂
Ngày Phát Hành
實施日期 Ngày Thực Thi
設變內容 Nội Dung Thay Đổi 設變號碼
MS.Thay Đổi
次數 Trang
日期 Ngày
0
1
2
3
4
5
6
7
9
Trang 2Mục đñích
規範鍍金機之操作方法。
Quy định phương pháp thao tác máy kim độ
2 適用範圍
Phạm vi ứng dụng
適用於鉛蓄電池用物料。
Nguyên vật liệu dùng trong bình ắc quy
3 參考資料
Tài liệu tham khảo
3.1『Instruction Manual for POLARON 5000 Series』
4 名詞定義
Định nghĩa
無
Không
Trang 3作業標準描述 Tiêu chuẩn thao tác 圖片說明 Hình ảnh
5 操作步驟
Các bước thao tác
5.1 開機步驟
Các bước mở máy
5.1.1 把鍍金機上面圓形槽蓋打開,將試片直放入圓盤中。
(圖 1)
Mở nắp trịn trên máy mạ kim loại lên, đặt mẫu vào giữa đĩa
trịn (ảnh 1)
5.1.2 將右邊開關轉至 PUMP 之後馬上將桌下的馬達轉到
on,鍍金機在運轉時,就不要去動鍍金室,以保持真空度。
(圖 2,3)
Sau khi vặn cơng tắc bên phải đến PUMP, lập tức khởi động
máy bơm phía dưới bàn (ON), khi máy mạ đang làm việc,
khơng được chạm vào hộp mạ kim, để đảm bảo độ chân
khơng (ảnh 2,3)
5.1.3 讓真空度表(torr)低於 0.06 以下。(黑色箭頭處)
Để độ chân khơng (torr) thấp hơn 0.06 (mũi tên đen)
5.1.4 開氬氣瓶(Ar),先將總開關向右轉開,再將氬氣調整
器之流量轉至 20。(圖 4)
Mở khí Argon: trước hết vặn van về bên phải, rồi điều chỉnh
lưu lượng khí Ar ở mức 20 (ảnh 4)
5.1.5 旋開鍍金機之“Argon leak valve”,直到真空度(torr)表
中的真空度掉至 1 以上,10 秒後再關上“Argon leak valve”,
並關氬氣調整器之流量至”0”。
Mở nút “Argon leak valve”, cho đến khi đồng hồ chân khơng
(torr) hiển thị độ chân khơng thấp hơn 1, sau 10 giây khĩa nút
“Argon leak valve”, đĩng van khí Ar và điều chỉnh về mức 0
5.1.6 再等真空度低於 0.06 以下(黑色箭頭處)即可開始鍍
金。
Tiếp tục chờ độ chân khơng đạt từ 0.06 trở xuống (mũi tên
đen) mới bắt đầu mạ
5.1.7 將右邊開關鈕轉到 set HT。
Vặn cơng tắc bên phải đến „set HT‟
5.1.8 將中間電壓表調到 2.6kV。
Điều chỉnh điện áp ở mức 2.6kV
圖 1 (ảnh 1)
圖 2 (ảnh 2)
圖 3 (ảnh 3)
圖 4 (ảnh 4)
Trang 45.1.9 再將氬氣調整器之流量開至 20。
Điều chỉnh lưu lượng khí Ar ở mức 20
5.1.10 調整“Argon leak valve”使紫色輝光出現,直到電流表
mA 表達到 22mA 後開始計算時間
Điều chỉnh nút “Argon leak valve” làm xuất hiện ánh quang
màu tím, cho đến khi đồng hồ dòng điện mA đạt tới 22mAsau
bắt đầu tính thời gian mạ
5.1.11 約 3 分鐘後,將電壓旋鈕調回到原點。
Khoảng 3 phút sau, vặn nút điều chỉnh điện áp về vị trí ban
đầu
5.2 關機步驟
Các bước tắt máy
5.2.1 將開關從 set HT 轉至 off,並立刻將桌下馬達轉至 off。
Vặn nút điều chỉnh từ „set HT‟ về OFF, rồi tắt bơm phía dưới
bàn (OFF)
5.2.2 關氬氣調整器之流量至”0”,並將氬氣瓶(Ar)總開 關
關掉。
Điều chỉnh lưu lượng khí Ar về 0, rồi khóa tổng van khí lại
5.2.3 關“Argon leak valve”。
Khóa nút “Argon leak valve”
5.2.4 將鍍金室上有一鈕(Vacuum Release)往上拉把氣放出
(真空馬達如己關掉,一定要把氣放掉,否則真空油會流入
鍍金室,會影響鍍金品質)。(圖 5)
Kéo nút „Vacuum Release‟ (phía trên hộp mạ kim) lên.( Kéo
nút lên sau đó xả khí ra, khi xả khí phải tắt bơm chân không
trước, nếu không dầu sẽ tràn vào hộp mạ kim, ảnh hưởng đến
mẫu thử) (ảnh 5)
圖 5 (ảnh 5)
Trang 5作業標準描述 Tiêu chuẩn thao tác 圖片說明 Hình ảnh
6 注意事項
Hạng mục chú ý
6.1 鍍金前需要將鍍金室清潔乾凈,以免影響鍍金品質。
Trước khi mạ kim phải làm sạch sẽ,để tránh ảnh hưởng
đến chất lượng mẫu can mạ kim
6.2 關閉真空 PUMP 後,要立即將鍍金室內的壓力釋放,避
免 PUMP 內的真空油流至鍍金室內。
Sau khi mạ kim xong đĩng núp PUMP chân khơng,lập tức xã
khí,để tránh dầu ở trong PUMP chảy tới chỗ can xi mạ
6.3 具有揮發性物質不能鍍。
Vật chất cĩ tính chất phát huy vơ cĩ thí khơng được mạ
6.4 真空度未到達 0.06torr 時,也不能鍍。
Độ chân khơng chưa đạt tới 0.06 torr, thí khơng được mạ