- BS lực lượng lao động cần thiết, TD đc thực hiện tốt sẽ tạo tiền đề cho thực hiện các nội dung khác của QTNL.. - Nếu DN có c/s đào tạo tốt, có nhiều cơ hội thăng tiến ->tạo sức hút đối
Trang 1Đề cương ôn tập 1.Các k/n.
- Tuyển mộ: là quá trình tìm kiếm và thu hút từ các nguồn khác nhau
- Tuyển chọn: là quá trình lựa chọn và sàng lọc ứ/v phù hợp nhất trong số các ư/v
- Tuyển dụng: là quá trình bao gồm hai hoạt động tuyển mộ và tuyển chọn NL
2.Vai trò của TDNL.
a.Vai trò với DN.
- BS lực lượng lao động cần thiết, TD đc thực hiện tốt sẽ tạo tiền đề cho thực hiện các nội dung khác của QTNL
- Nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi và bền vững DN
- Tk đc chi phí và sd có hiệu quả nguồn lục khác, tạo tiền đề để nâng cao chất lượng sp DV
- Tạo bầu không khí thi đua, cạnh tranh lành mạnh giữa những người lđ trong DN
- Giúp cải thiện bầu không khí làm việc thúc đẩy phát triển văn hóa DN theo hướng có lợi với hoạt động KD của DN
b.Vai trò đối với NLĐ.
- Giúp NLĐ có việc làm, có cơ hội thăng tiến nâng cao thu nhập
- Có cơ hội đánh giá về bản thân, từ đó nhận thức đúng về năng lực cá nhân, phát triển năng lực cá nhân
- Giúp NLĐ tự đào tạo, nâng cao kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm…
c.Vai trò đối với xh.
- Giúp nâng cao tỉ lệ dân cư có việc làm, giảm tỉ lệ thất nghiệp, nâng cao mức sống của một bộ phận dân cư,góp phần làm giảm các TNXH một cách hữu ích
- Hình thành nên nhu cầu xh, giúp định hướng cho việc quy hoạch hệ thống đào tạo, hệ thống hướng nghiệp,…của xh
3.MQH giữa TDNL với các nội dung khác của QTNL.
Trang 2Đây là hoạt động có mqh tác đông qua lại, biện chứng với các nội dung của QTNL như:
bố trí và sd NL, đào tạo và phát triển NL
Phân tích:
- TDNL là khâu đầu tiên quan trọng, tạo tiền đề cho các nội dung khác
- Nếu lựa chọn đc NL phù hợp sẽ tạo TL cho việc sắp đặt NL vào các vị trí -> phát huy tối đa năng lực sở trường của NL, nâng cao hiệu quả của việc sd NL
- Ngược lại qua bố trí và sd NL sẽ định hướng cho TDNL, tác động đến tiêu chí TCNL, hướng đến mục tiêu nâng cao hiệu quả lm việc nhóm
- Qua quá trình bố trí và sd NL có thông tin thực tế đánh giá quá trình TD -> tạo cơ sở rút k/n cho các lần TD kế tiếp
- Nếu DN có c/s đào tạo tốt, có nhiều cơ hội thăng tiến ->tạo sức hút đối vs ư/v, tạo cơ sở
TL cho hoạt động TDNL của DN
- Nếu có cs đãi ngộ tốt cũng sẽ tạo sức hấp dẫn cho DN, tạo đk TL cho quá trình TDNL, đặc biệt là quá trình tìm kiếm và thu hút ư/v
4.Nội dung của TDNL.
- Xd kế hoạch TDNL:
Đào tạo và phát triển NL Đãi ngộ NL
Đánh giá thực hiện cv
Bố trí và sd NL
TDNL
Trang 3+ Xđ nhu cầu và mục tiêu TDNL + Xd c/s TDNL
+ Xd kế hoạch TDNL chi tiết
-Tuyển mộ NL:
+ Xđ nguồn TMNL
+ Tiếp cận nguồn và thu hút ư/v
-Tuyển chọn NL:
+ Thu nhận và xử lí hs
+ Thi tuyển
+ Pv TD
+ Quyết định TD
-Đánh giá TDNL:
+ Xđ các tiêu chí đánh giá TDNL + Đo lường kq TDNL
+ Tiến hành hoạt động điều chỉnh
5.Các yếu tố ảnh hưởng đến TDNL.
-Bên ngoài:
+ Thị trường lđ
+ PL liên quan đến TD
+ Đối thủ cạnh tranh
+ Hoạt động của các cty TD
-Bên trong:
+ XH
+ Uy tín và vị thế của DN
Trang 4+ Quan điểm của NQT.
+ Thực trạng đội ngũ
+ Tổ chức bộ máy DN
+ Các c/s QTNL
+ Chiến lược KD và chiến lược NNL
6.Phân tích mqh giữa chiến lược KD và chiến lược NNL.
7.Quy trình xd kế hoạch TDNL.
-Có 2 quy trình: quy trình từ trên xuống và quy trình dưới lên
+ Quy trình trên xuống:
B1: Căn cứ vào chiến lược phát triển, BGĐ xđ nhu cầu TD và nhu cầu TDNL của toàn
DN chuyển cho bộ phận phụ trách công tác NS
B2: Bộ phận phụ trách NS chi tiết háo và chuyển thông tin lên các bộ phận lq bộ phận TDNL, phân công cv và các y/c tham gia thực hiện kế hoạch
B3: Các phòng ban/bộ phận tiếp nhận nhu cầu, triển khai thực hiện kế hoạch TDNL theo phân công
+ Quy trình dưới lên:
B1: Các đơn vị thành viên/phòng ban/bộ phận chức năng đ nhu cầu TD và lập kế hoạch TDNL của bộ phận
B2: Bộ phận phụ trách công tác NS tập hợp nhu cầu và kế hoạch TD của cá đơn vị thàn viên/phòng ban/bộ phận chức năng thành một báo cáo chungnhu cầu TDNL và kế hoạch TDNL trình BGĐ xem xét kèm phiếu đề nghị, kế hoạch của các đơn vị
B3: BGĐ căn cứ vào giữ liệu thực tế, xem xét và duyệt nhu cầu TD và kế hoạch TDNL của DN
8.Các pp XD kế hoạch TDNL.
- PP phân tích nhu cầu TD:
+ PP Delphi
Trang 5+ PP phân tích xu hướng.
+ PP tỷ suất nhân quả
-PP phân tích sức cung NL:
+ PP phân tích kiểm kê hiện trạng NL
+ PP phân tích cung NL từ bên ngoài
-PP phân tích tương quan cung – cầu TDNL:
+ Dự báo sức cung NL vượt quá dự báo nhu cầu TDNL + Dự báo nhhu cầu TDNL vượt quá dự báo sức cung NL + Dự báo sức cung NL đáp ứng dự báo nhu cầu TDNL
9.Phân tích ưu, nhược điểm của các nguồn TM.
- Nguồn tuyển mộ bên trong:
Ưu điểm:
+ Nhân viên đã quen với văn hóa và nội quy công
ty
+ Nhân viên có mức độ trung thành cao
+ Có thể vận dụng ngay mối liên hệ giữa các phòng ban nên dễ dàng và thuận lợi khi thực hiện công
việc
+ Tạo ra phong trào thi đua rộng rãi giữa các nhân
viên
+ Lãnh đạo đã biết được năng lực, ưu nhược điểm
của nhân viên phân công nhiệm vụ sẽ sát với
năng lực
Nhược điểm:
+ Tự phụ và quen mặt, đôi khi không hết mình
với nhiệm vụ mới
+ Ít có sáng kiến hay kinh nghiệm chuyên môn
học được từ môi trường bên ngoài
+ Những nhân viên ứng cử mà không được tuyển
chọn sẽ gây ra tâm lý không phục lãnh đạo, bất
hợp tác với lãnh đạo mới
Trang 6+ Mối quan hệ khách hàng, đối tác hạn chế hơn so
với nhân viên tuyển từ bên ngoài
- Nguồn nhân lực bên ngoài.
Ưu điểm:
+ Tận dụng được nguồn khách hàng và mối
quan hệ mới
+ Tận dụng được những kiến thức và kinh
nghiệm chuyên môn từ bên ngoài
+ Có cái nhìn khách quan và tổng quát về
các phòng ban và các vấn đề của công ty
tránh được những ám thị mà người cũ
sẽ mắc phải
+ Có thể tuyển được số lượng lớn
Nhược điểm:
+ Sự gắn bó với công ty chưa xác định được
+ Bỡ ngỡ trong môi trường làm việc mới
+ Đôi khi phải đào tạo lại từ đầu
10.Các ND cơ bản của TMNL.
Gồm 2 ND cơ bản : Xđ nguồn TMNL và tiếp cận nguồn và thu hút ư/v
a.Xđ nguồn TMNL.
-Nguồn bên trong DN.
Ưu điểm:
+ Giúp Dn sd có hiệu quả và triệt để hơn NNL hiện có
+ Tạo cơ hội thăng tiến cho NLĐ
+ Thõa mãn nhu cầu thăng tiến do vậy tính cam kết với tổ chức, DN sẽ đc nâng lên + Tạo bầu kk thi đua, cạnh tranh giữa những NLĐ trong DN
+ Tk chi phí TD, đặc biệt là chi phí hội nhập NL mới
+ Giảm rủi ro trong DN
Hạn chế:
Trang 7+ Hạn chế khả năng sáng tạo.
+ Hạn chế về sl ứ/v, DN có ít sự lựa chọn
+ Gây xáo trộn về cơ cấu của tổ chức DN, hiện tượng trống vị trí, phải tuyển người thay thế
+ Tạo ra tâm lý tiêu cực cho những ư/v đã ứng tuyển nhưng ko trúng tuyển Dế hình thành các nhóm “ư/v ko thành công” => tâm lí bất hợp tác, mất đoàn kết, khó lm việc,
-Nguồn bên ngoài DN.
Ưu điểm:
+ Ư/v phong phú, đa dạng về cả sl lẫn chất lượng
+ Thay đổi bầu kk lm việc, văn hóa DN theo hướng tích cực
+ NSDLĐ có đk huấn luyện từ đầu nguyên atwsc lm việc và accs quy định về những cv
có ý định giao cho NL mới,
+ Đc tahy đổi MT lm việc giúp NLĐ cso sinh khí mới cho động cơ lm việc
Hạn chế:
+ Chi phí TD cao
+ MT mới cũng gây k ít khó khắn cho NLĐ và NSDLĐ như: chưa hiểu kĩ hoàn cảnh, khả năng chuyên sâu, tính cách, cách cư xử => cản trở sự giao tiếp, khó khăn trong việc thực hiện hài hòa mục tiêu của NLĐ và DN
11.Cách thức DN tiếp cận nguồn và thu hút ư/v từ cơ sở đào tạo.
- Thông qua tiếp nhận v về thực tập tốt nghiệp
- Thông qua triển khai chương trình “ QT viên tập sự”
- Thông qua việc cấp học bổng cho các sv khá, giỏi của các trường
Ví dụ:
12.Các ND cơ bản của TCNL.
- Thu nhận và xử lí hs: Thu nhận hs, nghiên cứu và xử lí hs
- Thi tuyển: sơ tuyển, thi TL, thi TN, thi tay nghề
Trang 8- Tổ chức thi tuyển.
- Pv TD
- Quyết định TDNL
13.ND cơ bản của thu nhận và xử lí hs Mục đích của nghiên cứu và xử lí hs.
a.ND cơ bản của thu nhận và xử lí hs.
-Thu nhận hs:
+ Chuẩn bị tiếp nhận hs ư/v
+ Tổ chức tiếp nhận hs ư/v
+ Đánh giá tiếp nhận hs
-Nghiên cứu và xử lí hs:
+ Chuẩn bị các biểu mẫu chi tiếtđánh giá hs ư/v
+ Nghiên cứu hs và đánh giá
+ Lập báo cáo kq xử lí hs và ds ư/v tham gia thi tuyển
b.Mục đích của nghiên cứu và xử lí hs.
-Đánh giá giá sơ bộ năng lực ư/v thông qua hs để đánh giá mức độ phù hợp nhằm lựa chọn ư/v cho các bước kế tiếp trong quy trình TD
-Tk đc time, chi phí, hạn chế tối đa sự mệt mỏi và chi phí của ư/v
14.K/n và vai trò đánh giá TDNL Các y/c trong điều chỉnh TDNL.
a.K/n.
Là quá trình thu thập và xử lí thông tin để lượng định tình hình và kq TD theo các mục tiêu TDNL đã đề ra của DN từ đó có các điều chỉnh thích hợp
b.Vai trò.
-Đảm bảo các quyết định hành động và kq TDNL nhất quán với các kế hoạch TDNL -Cung cấp các thông tin chính xác và kịp thời giúp cho bộ phận TD lập kế hoạch TDNL một cách hiệu quả
Trang 9-Giúp phát hiện những sai lệch so với kế hoạch để từ đó có thể kịp thời điều chỉnh -Rút ra những bài học kinh nghiệm trong tương lai
-Là cơ sở, là minh chứng thu hút các ứ/v tiềm năng
c.Các y/c.
- Phải kịp thời nếu k hiệu quả của hành động sẽ giảm, or k có t/d
- Điều chỉnh với “liều lượng” thích hợp
15.Quy trình đánh giá TDNL.