Nhân 2 M achine Máy móc ---- Là công cụ chính trong các hoạt động sản xuất 3 M aterial Vật liệu ---- Chất lượng của nguyên vật liệu luôn luôn là vấn đề ảnh hưởng đến chất lượng sản x
Trang 1* Khái niệm chất lượng !
* 07 thủ pháp QC !
* Khái niệm chất lượng !
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Trang 2利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Làm ra sản phẩm là được.
Tính năng tốt, bề ngoài không quan
trọng.
Tính năng tốt, chú trọng bề ngoài.
Tính năng phù hợp yêu cầu.
Tính năng ổn định.
Sản phẩm không ổn định
Không chú trọng bề ngoài.
Kiểm tra chất lượng.
Kiểm tra chất lượng – tính năng.
Kiểm tra toàn diện.
Trang 3利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Phương thức Quản lý chất lượng
Trang 4利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Sử dụng phương pháp kinh tế nhất, chế tạo
ra sản phẩm phù hợp nhu cầu thị trường.
Chất lượng là 1 đặc tính khiến người tiêu
dùng thỏa mãn và chấp nhận mua vào.
Chất lượng là niềm tin với khách hàng :
“ Nói những gì đã làm ;
“ Viết những gì đã nói ;
“ Làm những gì đã viết.
Khâu sau chính là khách hàng !
Trang 5利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Chất lượng - Giúp mở rộng thị trường.
Chất lượng - Mang lại uy tín của thương hiệu.
Chất lượng - Đem đến lợi nhuận phong phú.
Chất lượng - Đảm bảo sự phát triển lâu dài.
Chất lượng - Nâng cao sự cạnh tranh trên thị trường.
Trang 6利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Nguyên tắc - 5 M 1 E !
(1) M an Nhân lực Là yếu tố thực hiện các hoạt động liên quan
đến toàn bộ vấn đề chất lượng trong công ty Nhân (2) M achine Máy móc Là công cụ chính trong các hoạt động sản xuất
(3) M aterial Vật liệu Chất lượng của nguyên vật liệu luôn luôn là vấn
đề ảnh hưởng đến chất lượng sản xuất nhiều nhất Liệu
(4) M ethod Qui chuẩn pháp kỹ thuật, qui phạm, tiêu chuẩn v.v cấu thành những Văn hóa công ty, nguyên tắc làm việc, thủ
yếu tố chuẩn mực của công ty, Cũng chính là bửu bối trong cạnh tranh giữa các công ty.
Pháp
(5) M easurement Đo đạc easurement Đo đạc Độ chính xác và đầy đủ của các công cụ kiểm tra Độ chính xác và đầy đủ của các công cụ kiểm tra. Trắc
(6) E nvironment Môi trường Sự cạnh tranh bên ngoài, môi trường sống,
môi trường làm việc nội bộ - sản xuất và xung quanh Hoàn
Trang 7 Yếu tố ảnh hưởng đến Chất lượng !
Nguyên tắc - 5 M 1 E !
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
STT (1) M an an Nhân lực STT (2) M achine - Máy móc achine - Máy móc
1 Có tuân thủ tiêu chuẩn không ? 1 Có đáp ứng được nhu cầu sản xuất
không ?
2 HIệu suất làm việc có đạt không ? 2 Có đảm bảo năng lực sản xuất không ?
3 Có ý thức về vấn đề khác thường ? 3 Có được kiểm tra thường xuyên không ?
4 Có kỹ năng đầy đủ không ? 4 Có bảo dưỡng thỏa đáng không ?
5 Có tinh thần trách nhiệm không ? 5 Có thường bị sự cố không ?
6 Có kinh nghiệm làm việc không ? 6 Độ chính xác có đảm bảo không ?
7 Có ý thức cải thiện không ? 7 Khuôn mẫu – thiết bị có phù hợp không ?
8 Mối quan hệ có tốt không ? 8 Chỉnh lý – chỉnh đốn có thỏa đáng
không ?
9 Sức khỏe có đảm bảo không ?
Trang 8 Yếu tố ảnh hưởng đến Chất lượng !
Nguyên tắc - 5 M 1 E !
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
STT (3) M aterial aterial Vật liệu STT (4) M ethod - Qui chuẩn ethod - Qui chuẩn
1 Số lượng có chính xác không ? 1 Tiêu chuẩn thao tác có đầy đủ không ?
2 Ký hiệu có chính xác không ? 2 Tiêu chuẩn có sửa đổi không ?
3 Chất lượng có phù hợp không ? 3 Các phương pháp có an toàn không ?
4 Tồn kho có đầy đủ không ? 4 Các phương pháp có thỏa đáng ?
5 Có hiện tượng lãng phí không ? 5 Phương pháp có giúp nâng cao hiệu suất ?
6 Tình trạng sử lý có đạt không ? 6 Trình tự tháo tác có thích hợp, chính xác ?
7 Vệ sinh – An toàn có đạt không ? 7 Hổ trợ lẩn nhau có đạt không ?
8 Tồn trữ có đạt không ? 8 Liên kết giữa các công đoạn có đạt không ?
9 Chỉnh lý, chỉnh đốn có thỏa đáng ?
Trang 9 Yếu tố ảnh hưởng đến Chất lượng !
Nguyên tắc - 5 M 1 E !
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
STT (5) M easurment - easurment - Đo đạc STT (6) E nvironment - Môi trường nvironment - Môi trường
1 Độ tinh tế của thiết bị đo có phù
hợp ?
1 Nhiệt độ, độ ẩm môi trường có phù hợp ?
2 Có định kỳ bảo dưỡng không ? 2 Mức độ bụi trong môi trường có đạt ?
3 Có định kỳ hiệu chỉnh không ? 3 Mức độ ồn trong môi trường có đạt?
4 Phương pháp thao tác có chính xác ? 4 Ánh sáng trong môi trường có đạt ?
5 Mức độ tái hiện có đạt không ? 5 Vệ sinh trong môi trường có đạt ?
Trang 10利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
* 07 thủ pháp
QC !
1 、 Biểu thu thập dữ liệu (Check List).
2 、 Biểu đồ Cột (Histogram)
3 、 Biểu đồ Phân tầng (Stratification)
4 、 Biểu đồ Phân bố (Scatter Diagram)
5 、 Biểu đồ Đặc trưng ( Xương Cá ) (Characteristic Diagram)
6 、 Biểu đồ Pareto (Pareto Diagram)
7 、 Biểu đồ Quản chế (Control Chart)
Trang 11利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
* Danh từ thông dụng trong QC !
Trang 12
1 、 Biểu thu thập dữ liệu (Check List).
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Định nghĩa :
Là dạng biểu mẫu sử dụng để tiện việc thu thập dữ liệu,
sử dụng các ký hiệu thu thập, để tiến hành
thống kê phân tích hoặc so sánh, kiểm tra
Phân loại biểu :
a Biểu dùng để kiểm tra b Biểu dùng để ghi chép
Trình tự thiết lập :
a Xác định mục đích rõ ràng b Xác định các hạng mục c Xác định phương pháp lấy mẫu
d Xác định phương pháp kiểm tra e Thiết kế biểu mẫu phù hợp với các yêu cầu trên
f Ghi chép các dữ liệu liên quan
Trang 13Never let it rest 13
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Nguyên tắc - 5 W 1 H !
(1) W ho Nhân lực Những yếu tố con người có liên quan, tham gia,
gây nên, giải quyết, thao tác, phán định v.v
Nhân
(2) W hat Sự việc Đã làm việc gì, Việc gì xảy ra, việc gì cần làm
v.v
Sự
(3) W hen Thời điểm Thời gian nào, ngày nào, lúc nào, mùa nào,
mấy giờ mấy phút v.v
Thời
(4) W here Địa điểm Nơi nào, vùng nào, khu vục nào, xưởng nào
v.v
Địa
(5) W hy Lý do Tại sao, lý do sự việc xảy ra, lý do dẫn đến v.v Vị
(6) H ow Như thế nào Xảy ra như thế nào, diễn biến ra sao, quá Hà
Trang 14利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Ví dụ :
a Biểu dùng để kiểm tra Biểu 87-1xx ; 87-2xx ; 87-3xx ;
b Biểu dùng để ghi chép Biểu 87-0xx ; 87-4xx ; Biểu thống kê dữ liệu
Trang 152 、 Biểu đồ Cột (Histogram)
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Định nghĩa :
Sử dụng các tham số hoặc số liệu thu thập được tiến hành phân
chia thành phạm vi các cột tương ứng, đặt ở trục ngang, dựa vào
số lần xuất hiện của các dữ liệu trong phạm vi đó lũy kế thành
diện tích các cột, gọi là biểu đồ cột
Trình tự thiết lập :
a Xác định nội dung số liệu thu thập b Ghi chép lại trên dữ liệu
c Xác định giá trị lớn nhất
c Xác định giá trị lớn nhất (L)(L), và giá trị nhỏ nhất (S), và giá trị nhỏ nhất (S)
d Xác định trị số phạm vi
d Xác định trị số phạm vi ( R = L-S )( R = L-S ) e Xác lập tham số phân chia số cột : K = e Xác lập tham số phân chia số cột : K = n (số dữ liệu)
f Xác lập tham số khoãng cách giữa các cột :
f Xác lập tham số khoãng cách giữa các cột : h = (L – S )h = (L – S )
K
Ứng dụng :
Thường ứng dụng trong các báo cáo phân tích phạm vi dữ liệu, thể hiện sự phân bổ các giá trị
Trang 162 、 Biểu đồ Cột (Histogram)
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Ví dụ : Đo độ dày lưỡi lam trong 1 lô sản xuất, ta được các số liệu sau !
47.2 47.9 50.3 48.5 49.2 49.2 48.2 48.4 48.6 47.9 47.8 46.4 49.1 47.9 47.7 49.2 48.4 48.0 48.1 48.0 47.6 47.0 48.1 48.8 48.4 47.9 48.1 50.1 47.9 48.2 45.8 48.0 47.7 49.0 48.9 48.0 48.8 47.5 47.4 46.8 47.9 49.6 49.3 50.0 47.1 47.9 46.8 47.7 49.6 49.548.1 48.8 48.8 49.1 49.6 48.9 48.1 47.8 49.7 47.748.0 48.7 46.4 49.9 47.4 48.3 48.6 46.5 46.8 46.0 48.3 48.0 50.8 47.4 48.0 48.4 45.5 48.1 47.3 46.6 49.5 48.5 48.3 46.9 49.2 48.5 48.9 47.8 49.4 48.647.0 48.6 47.0 47.1 48.8 47.4 47.9 47.5 47.7 48.7
Trang 172 、 Biểu đồ Cột (Histogram)
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Ví dụ : Đo độ dày lưỡi lam trong 1 lô sản xuất, ta được các số liệu sau !
No (k) PHAM VI GT TT SO LAN
Thiết lập : xxx
Trang 182 、 Biểu đồ Cột (Histogram)
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
(1) DẠNG Phân Bố Bình Thường ( DẠNG CHÍNH THÁI )
Phân bố ở giữa cao, 2 bên thấp dần, có xu hướng tập trung.
Kết Luận : Hai bên phân bố đồng đều, cho biết qui trình đang vận hành bình thường.
Trang 192 、 Biểu đồ Cột (Histogram)
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
(2) DẠNG Khuyết Nha – Cao thấp không đều ( DẠNG PHI CHÍNH THÁI ) Phân bố cao thấp không đều, có hiện tượng khuyết lõm, phân bố không bình thường, do giá trị kiểm tra hoặc phương pháp tính toán có thiên
lệch.
Kết Luận : Nhân viên kiểm tra số liệu bi thiên lệch, số liệu giả, hoặc thiết bị kiểm tra
không đủ độ chính xác.
Trang 202 、 Biểu đồ Cột (Histogram)
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
(3) DẠNG Thiết Biên – ( DẠNG Đứt đoạn )
Phân bố thiên lệch về một phía hoặc có một bên dữ liệu bị đứt.
Kết Luận : Dữ liệu đã được sàng lọc qua hoặc lựa chọn chỉnh lý lại.
Trang 21Kết Luận : Phương pháp đo đạc bị sai, điều tiết trong qui trình sản xuất bị sai, hoặc không
cùng loại sản phẩm.
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
(4) DẠNG Ly Đảo – ( DẠNG tách rời )
Phân bố ở bên phải hoặc bên trái hình thành đảo nhỏ.
Trang 222 、 Biểu đồ Cột (Histogram)
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
(5) DẠNG Song Đỉnh
Phân bố dữ liệu xuất hiện 2 đỉnh giá trị khác nhau.
Kết Luận : Có 2 dạng giá trị khác nhau lẫn lộn hoặc có sự thay đổi trong giai đoạn, phải phân
tầng dữ liệu lại.
Trang 23(6) DẠNG Bình nguyên
Phân bố giữ liệu xuất hiện nhiều đỉnh có các giá trị chênh lệch không lớn.
Kết Luận : Tương tự dạng song đỉnh Có 2 dạng giá trị khác nhau lẫn lộn hoặc có sự thay đổi
trong giai đoạn, phải phân tầng dữ liệu lại.
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Trang 242 、 Biểu đồ Cột (Histogram)
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
(7) DẠNG Phiên Thái – Tả 、 Hữu ( Nghiên về bên )
Phân bố dữ liệu tập trung về một bên, bên còn lại dữ liệu kéo dài,
Có thể nghiêng về bên phải hoặc trái
Kết Luận : Phải kiểm thảo lại kỷ thuật sản xuất xem có chấp nhận được không, vì có thể do
công cụ bị hao mòn hoặc thiết bị đã xuống cấp.
Trang 253 、 Biểu đồ Phân tầng (Stratification)
Định nghĩa :
Sử dụng các tham số hoặc số liệu khác nhau thu thập được tiến hành phân
chia thành các tầng dữ liệu khác nhau theo muc đích yêu cầu, để
thuận tiện trong các báo cáo phân tích ( Có hình dạng tương tự biểu đồ cột ).
Đối tượng phân tầng :
1 Theo Đơn vị : Bộ Kỷ thuật 、 Bộ Kế hoạch 、 Bộ Sản xuất 、 Bộ Kiểm nghiệm 、 Bộ Thu mua v.v
2 Theo Ca : Ca sáng 、 Ca chiều 、 Ca Tối v.v
3 Theo Khu vực : Miền Nam 、 Miền Trung 、 Miền Bắc v.v 。 。
4 Theo Nhân viên : Thâm niên 、 Tuổi tác 、 Trình độ văn hóa 、 Giới tính v.v 。
5 Theo thiết bị : Dạng thiết bị 、 Xưởng chế tạo 、 Củ – mới v.v
6 Theo thời gian : Giờ 、 Ngày 、 Tuần 、 Tháng 、 Ngày – đêm v.v
7 Theo điều kiện thao tác : Nhiệt độ 、 Áp lực 、 Thời gian làm việc 、 Thủ công hay tự động v.v
8 Theo Nguyên vật liệu : : Chủng loại kim loai 、 Nhựa 、 Linh kiện 、 Đóng gói v.v
9 Theo phương pháp đo đạc: Chủng loại thết bị đo 、 Nhân viên đo đạc 、 Phương pháp đo đạc v.v
10 Theo công đoạn kiểm tra : Nhân viên kiểm tra 、 Phương pháp kiểm tra 、 Khu vực kiểm tra v.v
Ứng dụng :
Có thể dùng chung với các phương pháp quản chế khác, ứng dụng trước khi thực hiện các báo cáo phân tích.
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Trang 263 、 Biểu đồ Phân tầng (Stratification)
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Ví dụ : Chi phí các đơn vị chiếm tỉ lệ doanh thu công ty !
Trang 27DON VI BP Quản Lý Kế Toán Kiểm Nghiệm Kỹ Thuật Kế Hoạch Xưởng Vụ Lắp Ráp SXL 達成率 Tỉ lệ đạt 64.431% 183.709% 45.495% 65.077% 46.538% 146.327% 52.125% 75.064%
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Ví dụ : Chi phí các đơn vị chiếm tỉ lệ doanh thu công ty !
Trang 283 、 Biểu đồ Phân tầng (Stratification)
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Ví dụ : Các nguyên nhân khác thường trong quá trình sản xuất công ty !
隔 板 不 齊
極 板 彎 曲
鋸
偏
極 板 反 紅
斷
路 極性
陽 板 假 焊
陰 板 假 焊
端 子 燙 傷
電 槽 燙 傷
蓋 未 吻 合
藥 劑 未 乾
充 放 不 良
過 放 電
外 觀 不 良
漏
酸 摔傷
缺
酸 1
端
蝕 1 1
缺
酸 2
端
蝕 1 2
極 耳 包 風
陽 板 黏 土
合計 不良
率
Week_1 30 5 6 14 25 8 29 17 15 34 23 13 7 6 4 35 7 31 12 8 43 23 41 10 7 12 466 0.23%
1月18~2318~23 28 22 6 11 12 8 30 18 12 19 7 14 7 16 6 25 17 11 17 30 33 8 39 7 3 6 417 0.25%
Trang 294 、 Biểu đồ Phân bố – Phân điểm (Scatter Diagram)
Định nghĩa :
Sử dụng hai chủng loại dữ liệu khác nhau cùng thể hiện trên biểu đồ, để tìm hi u sự tương quan ểu sự tương quan
Sử dụng hai chủng loại dữ liệu khác nhau cùng thể hiện trên biểu đồ, để tìm hi u sự tương quan ểu sự tương quan
giữa các nhóm dữ liệu liên quan, hình thức này gọi chung là biểu đồ phân bố
Các hình thức tương quan của biểu đồ :
a Tương quan chính
b Tương quan phụ
c Không tương quan
d Tương quan chính ít
e Tương quan phụ ít
Trình tự thiết lập :
a Xác định nội dung số liệu thu thập b Xác định giá trị lớn nhất (L) và nhỏ nhất (S)
c Vẽ ra trục X, Y và xác lập các vạch khoãng cách, tính toán phạm vi mỗi khoảng cách
d Đưa các dữ liêu vào trong biểu đồ thể hiện
e Ghi chú lại dữ liệu liên quan và điều kiện của biểu đồ
Ứng dụng :Dùng để xác định mối liên hệ tương quan giữa các nhóm dữ liệu khác nhau.
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Trang 304 、 Biểu đồ Phân bố – Phân điểm (Scatter Diagram)
Các hình thức tương quan của biểu đồ :
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
a Tương quan Chính
(Có mối liên hệ cao)
b Tương quan Phụ (Có mối liên hệ cao)
c Không tương quan
Trang 31Ví dụ : Người ta biết được trong hợp kim thành phần C (%) có ảnh hưởng đến độ cứng (107Pa) của kim loại khi chế tạo, khi kiểm tra một số mẫu ta có bảng thông số dưới đây :
- x : Hàm lượng C
- y : Độ cứng
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Trang 32Ví duï :
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Trang 33Ví dụ :
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
x 0.10 0.11 0.12 0.13 0.14 0.15 0.16 0.17 0.18 0.20 0.21 0.23
y 42.0 43.5 45.0 45.5 45.0 47.5 49.0 53.0 50.0 55.0 55.0 60.0
65 60 55 50 45 40 35 30 25 20 15 10 5 0
a Tương quan Chính (Có mối liên hệ cao)
Để xác định mối liên hệ giữa các tham số, ta cần tìm hiểu tham số liên hệ r Tham số liên hệ r :
r = Lxy / (Lxx * Lyy) 1/2
Trang 34Ví dụ :
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Cách xác định tham số liên hệ r :
Với các giá trị sau :
Lxy = ∑ ( xi- Ax ) * ( yi- Ay) Lxx = ∑ ( xi- Ax ) 2 Lyy = ∑ ( yi- Ay ) 2
Ax: Giá trị trung bình của xi Ay : Giá trị trung bình của yi
Giá trị x
Giá trị y
Trung bình X
Trung bình Y
Hiệu số x trên giá trị TB
Hiệu số Y trên giá trị TB
Bình phương hiệu số x
Bình phương hiệu số y
Tích hai hiệu số
Tổng của tích hai hiệu số x , y
Tổng bình phương hiệu số x
Tổng bình phương hiệu số y
Lũy thừa 1/2 giá trị tích tổng
bình phương hiệu số x , y
Trang 35Ví dụ :
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Tương quan liên hệ giữa tham số r và biểu đồ : r = Lxy / (Lxx * Lyy) 1/2
r = 1 Các giá trị có mối liên hệ hoàn toàn
Tất cả các điểm đều nằm trên một đường thẳng và có xu hướng đi lên.
Trang 36Ví dụ :
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Tương quan liên hệ giữa tham số r và biểu đồ : r = Lxy / (Lxx * Lyy) 1/2
r = -1 Các giá trị có mối liên hệ hoàn toàn
Tất cả các điểm đều nằm trên một đường thẳng và có xu hướng đi xuống.
Trang 37Ví dụ :
利 隆 利 隆 ( ( 越南 越南 ) ) 股 份 有 限 公 司 股 份 有 限 公 司
Lo 1, Ap Cho, Thi Tran Ben Luc.
Huyen Ben Luc, Tinh Long An Tel : (072) 3872213 Fax : (072) 3872350 - 3891652 - 110 - 111 QA QA Dept’ Dept’
Tương quan liên hệ giữa tham số r và biểu đồ : r = Lxy / (Lxx * Lyy) 1/2
0 < r < 1 Các giá trị có mối liên hệ tương quan Chính
Khi giá trị x thay đổi thì giá trị y cũng thay đổi tăng lên theo.