何 謂 團 隊 Thế nào là đoàn thể • 團隊的定義﹕ Định nghĩa đoàn thể: • 團隊就是兩個或更多個因為同一目標而合作的人﹔團隊就 “ 是 聯合起來共同行動的人們的共同體﹔事實上﹐團隊要領﹐ 應從目標﹑定位﹑職權﹑計划和人員等几個方面定義﹐如 果不能正確處理這些問題﹐你的團隊很可能就是一群烏合 之眾﹐成員之間存在工作聯系但無
Trang 1工作團隊之組織與管理
Quản lý và tổ chức công việc
của đoàn thể
講師:萬小姐
GIẢNG VIÊN: CÔ VẠN
2011/01/04
Trang 2課 程 大 綱 程 大 綱 大 綱 綱
Đại cương giáo trình
• I Thế nào là đoàn thể?
• II Các loại hình của đoàn thể.
• III Tác dụng quản lý của đoàn thể.
• IV Làm thế nào để thiết lập tổ chức đoàn thể.
• V Phương pháp quản lý trong đoàn thể.
• VI Trọng điểm quản lý trong đoàn thể.
Trang 3何 謂 團 隊
Thế nào là đoàn thể
• 團隊的定義﹕ Định nghĩa đoàn thể:
• 團隊就是兩個或更多個因為同一目標而合作的人﹔團隊就
“
是 聯合起來共同行動的人們的共同體﹔事實上﹐團隊要領﹐ 應從目標﹑定位﹑職權﹑計划和人員等几個方面定義﹐如 果不能正確處理這些問題﹐你的團隊很可能就是一群烏合 之眾﹐成員之間存在工作聯系但無法有效地共同合作﹔
• Đoàn thể là hai hay nhiều ngườI cùng chung một mục tiêu và hiệp lực vớI nhau gọI là đoàn thể, đoàn thể chính là “thể liên hợp cùng chung hành động”;Trên thực tế, đoàn thể được định nghĩa từ các
phương diện như: cùng chung mục tiêu, vị trí, chức quyền, kế hoạch và
sự hợp tác của các nhân viên, nếu không xử lý chính đáng các vấn đề này, thì đoàn thể của bạn rất có thể trở thành một đám hỗn loạn, thành viên tồn tạI trong đó sẽ không có cách nào tạo được hiệu quả hợp tác trong công việc.
Trang 4團 隊 的 類 型
Các loại hình của đoàn thể
自我管理型團隊
Loại hình đoàn thể tự quản lý.
問題解決型團隊
Loại hình đoàn thể giải quyết vấn đề.
跨功能型團隊
Loại hình đoàn thể vượt quá chức
năng.
Trang 5團隊管理的作用(一)
Tác dụng của việc quản lý đoàn thể (I)
面的作用。
• Nói đến tác dụng,thực ra nó có mốI quan hệ tương
quan với nhau, nó có 2 phương diện:là tác dụng vĩ mô và tác dụng vi mô.
結果(好 / 壞)
• 1.Tác dụng vĩ mô: Có thể nhìn thấy được vả lại có thể sử dụng số liệu đánh giá kết quả (Tốt/Xấu)
• a ﹑ 促使工作目標快速順利達成 ﹔
• a Giúp cho mục tiêu công việc đạt được một cách thuận lợi và nhanh chóng.
• b ﹑ 為組織創造利潤 ﹔
• b Nhằm tạo được lợi nhuận trong tổ chức.
Trang 6• 2﹑ 微觀作用﹕即無法用數據來評估的結果﹐但可以產生某 種效應的結果﹔
• 2 Tác dụng vi mô: Không thể dùng số liệu để đánh giá kết quả,
nhưng có thể sản sinh các loại hiệu ứng và kết quả
• a: 在管理團隊過程 大 綱中﹐透過管理方法﹑手段﹑重點培 養出企業各方面的人力﹔
• a Trong quá trình quản lý đoàn thể, thông qua phương pháp quản lý, thủ đoạn quản lý, nhằm bồi dưỡng và đào tạo ra nguồn nhân lực trọng tâm cho xí nghiệp
• b 團隊管理促使優秀團隊的產生﹐在企業中形成一種 標兵或楷模﹐影響其它組織競爭向更好的方向發展﹔
• b Quản lý đoàn thể phải sản sinh ra đoàn thể ưu tú, trong xí nghiệp phải hình thành một khuôn mẫu, khuôn mẫu đó sẽ ảnh hưởng đến hướng phát triển và sức cạnh tranh trong tổ chức ngày càng tốt hơn
• c 團隊管理的過程 大 綱﹐也是事物不斷發展的過程 大 綱﹐迎合并 推動了社會的發展﹔
• c Quá trình quản lý đoàn thể cũng là một quá trình không
ngừng phát triển, kết hợp thúc đẩy để cho xã hội ngày càng phát
triển
Trang 7如何組建團隊 ( 一 )
Làm thế nào để thiết lập đoàn thể (I)
• 一﹑ 要設定目標 ﹕ Phải thiết lập mục tiêu:
• 目標要清晰明確﹔設定的目標具備可達性與組織 目標相一致﹔
• Mục tiêu phảI rõ ràng và chính xác: Thiết lập mục tiêu phải trang bị xem nó có tính khả thi và tố chức mục tiêu phải nhất trí.
• 二﹑ 選定團隊角色 : Lựa chọn vai trò của đoàn thể:
• 1 ﹑ 定出工作職責﹔
• 1 Đưa ra chức trách công việc
• 2 ﹑ 定出工作效率考核標准﹔
• 2 Định ra hiệu suất và tiêu chuẩn khảo hạch trong công việc
• 3 ﹑ 定出工作類別須具備的人員基本素質﹔
• 3 Đưa ra loại hình công việc để lựa chọn nhân viên có tố chất phù hợp với công việc.
• 4 ﹑ 合理配置人員﹔
• 4 Nhân viên phốI hợp ăn ý với nhau
Trang 8• 三﹑ 營建團隊環境 Tạo ra mơi trường trong đồn thể:
• 1 Tạo dựng khơng gian cĩ lợI cho sức khỏe của thành viên trong đồn thể.
• 2﹑ 客觀存在的環境 ( 指符合 SOE 規則 )
• 2 Tồn tại hoàn cảnh khách quan (phù hợp theo quy định cuả SOE)
• 3 Tồn tại hoàn cảnh chủ quan ( chỉ tâm linh , tình c m ảm và
th ể xác con ng ười ) i )
• A﹑ 各成員相互信任﹔
• A Các thành viên tin tưởng lẫn nhau
• B﹑ 相互之間良好的溝通 ﹔
• B Thành viên trong đồn thể cĩ mốI quan hệ giao tiếp tốt
• C﹑ 領導與部屬之間一致的承諾 ﹔
• C LờI hứa hẹn của cấp lãnh đạo và cấp trực thuộc phảI nhất trí
Trang 9• 四﹑ 建立確實有效的考核制度
• 4 Thiết lập chế độ khảo hạch cĩ hiệu lực
đích thực:
• 1﹑ 制度 定出的有效性﹔
• 1 Chế độ đặt ra phải cĩ hiệu lực.
• 2﹑ 執行的確實性﹔
• 2 Chấp hành phải cĩ tính xác thực.
• 3﹑ 公平﹑公正性﹔
• 3 Tính công bằng và công chính.
如何組建團隊 ( 三 )
Làm thế nào để thiết lập đồn thể (III)
Trang 10團隊學習的組織 ( 一 )
Tổ chức việc học cho đoàn thể (I)
1 Áp lực từ việc học của đoàn thể
1﹑ 社會環境 的變化﹕知識經濟時代更快﹐不學習就會落后
1 Môi trường bên ngoài xã hội không ngừng biến đổi, thời đại kiến thức kinh tế ngày một nhiều, không chịu học hỏi sẽ bị lạc hậu
2 ﹑ 組織的變化﹕組織必須要有一流的創新能力 , 才能應對 激烈的競爭
2 Biến đổi của tổ chức: tổ chức cần phải có năng lực sáng tạo đẳng cấp nhất, mới có thể đối phó với sức cạnh tranh kịch liệt trên thương trường
3 ﹑ 對知識作為一種生產力要素的認知
3 ĐốI với kiến thức phải xem nó là một yếu tố của sức sản xuất
Trang 11Động lực từ việc học của đoàn thể
差距﹔團隊的生存受到了威協﹔
1 Động cơ bị động: nảy sinh sự khác biệt từ kỳ vọng trên thực tế đối với nguy cơ hỗn loạn của đoàn thể; sự tồn tại của đoàn thể chịu sự uy hiếp.
2 ﹑ 主動原因﹕ 直面未來﹐提高工作效率
2 Nguyên nhân chủ động:đối diện với tương lai, đề cao hiệu suất công việc.
3 ﹑ 個體工作觀念的改變﹕知識就是財富。
3 Thay đổi quan niệm công việc của cá thể: tri thức chính là tài sản quý giá.
三﹑團隊的學習形式 Hình thức học tập của đoàn thể.
意見交流與討論 Giao lưu ý kiến và thảo luận
Trang 12團隊管理的方法 ( 一 )
Phương pháp quản lý đồn thể (I)
1﹑掌握組織的方針與計划﹔
1 Nắm bắt được phương châm và kế hoạch cuả tổ chức
2﹑使成員明確了解其任務﹑職責與目標﹔
2 Giúp cho nhân viên hiểu được nhiệm vụ, chức trách và mục tiêu một cách chính xác và rõ ràng.
3﹑引導成員感受工作與生活的意義和喜悅﹔
3 Giúp cho thành viên cảm thụ được niềm vui và ý nghĩa trong cơng việc cũng như trong cuộc sống.
4﹑讓部屬參與相關計划﹑標准的擬定﹔
4 Cho thuộc cấp tham dự các kế hoạch liên quan, tiêu chuẩn và đặc định.
5﹑使部屬了解團隊的目標及其重要性﹔
5 Giúp cho thuộc cấp hiểu được tính quan trọng và mục tiêu của đồn thể.
6﹑ 對部屬的工作﹑生活能經常表示關懷﹔
6 Đối với cơng việc và sinh hoạt của thuộc cấp phải thường xuyên biểu hiện sự quan tâm.
Trang 13
8 Giúp thuộc cấp tạo được niềm tin cho chính mình, và phải tự khẳng định mình.
9 Khích lệ thuộc cấp biết động não suy nghĩ, tự phát huy, đồng thời tăng cường biểu dương.
10 Biểu hiện mãnh liệt mưu đồ, phảI giúp cho thuộc cấp hoàn toàn cảm thụ được ý chí đạt được mục tiêu
11 ﹑ 適當授權﹐培育部下﹔
11 Trao quyền thích hợp, đào tạo thuộc cấp.
12 Thưởng phạt phân minh, bản thân phải làm gương cho người khác, lời nói đáng tin cậy, tự kiểm thảo, dự tính cải tiến.
13 ﹑ 制造和諧的人際關系﹔
13 Tạo dựng mối quan hệ hài hòa với mọi người.
14﹑ 以溝通﹑說服代替強制﹑命令﹑逼迫……等﹔ …… 等﹔
14 Dùng thương lượng, thuyết phục thay thế cưỡng chế, áp bức, mệnh
7﹑ 協助部屬解決問題 ( 非代他解決問題 )﹔
7 Giúp thuộc cấp giải quyết vấn đề ( Không nên trực tiếp đứng ra giải quyết giùm họ)
Trang 14• 1 ﹑ 創業型﹕目光遠大 綱﹐堅毅頑強執著地追求自己的目標
• 1.Loại hình tạo dựng sự nghiệp: tầm nhìn xa trông rộng, kiên
quyết cố chấp theo đuổI mục tiêu của chính mình
• 守成型﹕穩重﹑善于處世﹑尊重一定的秩序﹐但開拓性較 遜色一些。
• Loại hình duy trì và nốI nghề của ngườI trước: làm việc có cân nhắc, giỏi về cách đối nhân xử thế, tôn trọng nhất định về trật tự, nhưng khi bắt đầu triển khai thì hơi sa sút một tí
• 2 ﹑ 專制型﹕喜歡自己決定團隊的一切﹔
• 2.Loại hình chuyên chế: Thích tự mình quyết định tất cả cho đoàn đội
• 民主型﹕有著較強的民主意思﹐給予下屬參與決策的機會 更多﹑更廣范 。
• Loại hình dân chủ: Có ý nghĩa dân chủ tương đối mạnh, tạo cơ hội và đối sách cho thuộc cấp tham dự càng nhiều,càng rộng rãi.
團隊的領導方式 ( 一 )
Phương pháp lãnh đạo đoàn thể (I)
Trang 15• 3 任務導向型﹕把完成組織目標放在首要位置﹐工作是第一位
的﹐其余事務如維持人際關系的和諧等等都處于次要地位不必 給予重視。
• 3 Loại hình nhiệm vụ: phải xem việc hoàn thành mục tiêu tổ chức chiếm vị trí đầu bảng, đặt công việc vào vị trí hàng đầu,những sự việc khác ví dụ như duy trì mốI quan hệ hài hòa với mọi người chiếm vị trí thứ hai không cần
xem trọng quá.
• 關系導向型﹕將人際關系的和諧作為完成職務工作的基礎﹐把 維持良好的人際關系放在領導過程 大 綱的首要位置
• Loại hình quan hệ: Phải xem mối quan hệ hòa nhã với mọi người là điều kiện
cơ bản giúp mình hoàn thành nhiệm vụ công việc, duy trì tốt đẹp mối quan
hệ với mọi người luôn giữ vị trí đầu tiên trong quá trình lãnh đạo.
• 4 專家學者型﹕指由技朮專家或管理專家晉升為團隊的領導者﹐
他們的工作方式 很現實。
• 4 Loại hình chuyên gia: chỉ những người lãnh đạo có trình độ kỹ thuật
chuyên môn và năng lực về chuyên môn quản lý, phương thức làm việc của
họ rất thực tế
• 5 經驗管理型﹕指那些通過實踐﹑逐步積累經驗而成為的領導 者﹐他們注重經驗。
• 5 Loại hình về kinh nghiệm quản lý: chỉ những người đã từng thông qua thực tế, từng bước dần dần tích lũy kinh nghiệm, và họ rất chú trọng kinh
nghiệm
Trang 16• 1﹑ 生理需求 為人類最基本的需求﹐此種需求若得不到滿足 則無法產生其他的需求如衣食住行﹑睡覺﹑呼吸等﹔
• 1 Nhu cầu sinh lý -là nhu cầu cơ bản nhất của loài người, nếu nhu cầu này không đạt đến mức độ thỏa mãn thì rất khó sản sinh những nhu cầu khác ví dụ như ăn, mặc, ở, đi lại, ngủ và hô hấp v.v.
• 2﹑ 安全需求 乃是針對危險﹑威協﹑不確定等狀況之防衛
保護﹐以得到安全﹑安定的 感覺﹔
• 2 Nhu cầu an toàn -là ám chỉ việc bảo vệ phòng hộ những tình huống không xác định như sự nguy hiểm, sự uy hiếp, để đạt đến cảm giác an toàn và cố định.
• 3﹑ 愛欲及社會需求 此種需求包含有情愛 友誼及歸屬感 等﹔
• 3 Tình yêu thương và nhu cầu xã hội -nhu cầu này bao gồm có tình yêu đôi lứa, tình hữu nghị và tình thân.v.v
• 4﹑ 自尊心﹑榮譽感需求 此種需求包含有自我尊重﹑自我 榮譽及別人對他的尊重﹔
• 4.Nhu cầu về sự vinh dự và lòng tự trọng, -nhu cầu này bao gồm lòng tự trọng của bản thân, niềm vinh hạnh của bản thân và sự tôn trọng của
người khác đối với mình
團隊管理的重點 ( 一 )
Trang 17• 5﹑ 自我成就欲 希望依自己的性格取向﹑能力去發 揮潛能﹐即自我的實現與發展
• 5 Thành tựu của bản thân -hy vọng bằng tính cách của bản
thân để đạt được thành tựu mình mong muốn, có năng lực phát huy tiềm năng, tự mình thực hiện và phát triển
• Phương pháp khích lệ thành viên trong đoàn thể.
• 1﹑ 提高工作興趣
• 1 Nâng cao sự hứng thú trong công việc
• 2﹑ 使團隊成員確知工作評價
• 2 Giúp thành viên trong đoàn thể hiểu được giá trị của công việc
• 3 ﹑ 促進團隊成員積極參與工作
• 3 Giúp cho thành viên trong đoàn thể tích cực tham gia và hết mình lao vào công việc
• 4 ﹑ 使團隊成員在工作中獲得更多滿足感
• 4 Giúp cho thành viên trong đoàn thể có cảm giác hài lòng với công việc của mình đang làm
Trang 18總 結 結
Toång keát
•
•
個人的思維﹑力量是有限的﹐小組設計﹐ 團隊協作是未來完成工作的重要方式 ﹐未來的 工作需要多種技能和不同的思維方法﹐所以一
Năng lực và tư duy của mỗi cá nhân thì có hạn, nếu
trong tổ biết phối hợp cùng hiệp lực vớI nhau sẽ là
phương thức quan trọng để hoàn thành công việc, công việc trong tương lai thì rất cần nhiều kỹ năng làm việc
và phương pháp tư duy khác nhau, cho nên cần phảI tận dụng sức mạnh và lực lượng của đoàn thể để giải quyết vấn đề.