1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop

30 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 563,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop Thiet ke so bo chuong 3 - phuong an cau dam lien tuc và Lien hop

Trang 1

CHƯƠNG 3 PASB CẦU DẦM LIÊN HỢP LIÊN TỤC3.1.GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHƯƠNG ÁN.

-19

-21

-20

-18 -16 -15

Trang 2

Căn cứ vào yêu cầu nhiệm vụ thiết kế, chiều dài mặt cắt ngang sông ta chọn

phương án sơ bộ thứ 3 là cầu dầm liên hợp thép bê tông cốt thép

Hình 3.2: mặt cắt ngang cầu

+ Mặt cắt ngang gồm 4 dầm chủ khoảng cách liên tiếp giữa các dầm chủ 300cm

+ Bản bê tông cốt thép: Được làm từ bê tông mác 300, cốt thép loại AI

+ Lớp phủ mặt cầu :

- Bê tông át phan dầy 5cm

- Lớp bê tông bảo vệ dày 3cm

- Lớp phòng nước dày 1cm

- Lớp tạo mui luyện dày 2 cm

- Độ dốc ngang cầu 1,5%

- Độ dốc dọc cầu 2%

3.1.4 KẾT CẤU TẦNG DƯỚI.

3.1.4.1 Cấu tạo trụ cầu.

- Trụ cầu dùng loại trụ thân đặc, đổ bê tông tại chỗ fc’=35Mpa

Trang 3

- Trụ cầu chính: được xây dựng trên móng cọc khoan nhồi: D = 1,5m

- Trụ cầu dẫn: được xây dựng trên móng cọc khoan nhồi : D = 1.5m

- Phương án móng : Móng cọc đài cao

3.1.4.2 Cấu tạo mố cầu

- Mố cầu dùng loại mố U BTCT , đổ tại chỗ mác bê tông chế tạo M300

- Mố của kết cấu nhịp dẫn được đặt trên móng cọc khoan nhồi: D = 1,5cm

3- Neo: Sử dụng loại neo EC-5-31, EC-5-22 và EC 5-12

4- Cốt thép thường: Sử dụng loại cốt thép có gờ với các chỉ tiêu:

+) Rs = 300 (MPa)

+) Es = 200000 (MPa)

+) fy = 420 (MPa)

5- Thép chế tạo dầm : sử dụng thép M270M, cấp 345 W

+) Cường độ chịu kéo của thép : Fy = 345 (Mpa)

+) Cường độ chịu kéo khi uốn : Fu = 485 (Mpa)

+) Es = 200000 (MPa)

+) Trọng lượng riêng của thép : D= 78,5 (KN /m3)

+) Hệ số tính đổi từ bê tông sang thép :

n = 7 (khi xét mặt cắt liên hợp dài hạn n = 21)

Trang 4

- Nhịp dẫn : Dầm dẫn 2 bờ dùng dầm BTCT dự ứng lực giản đơn chiều dài 33 m chế tạođịnh hình theo công nghệ căng sau.

+ Chiều cao 1,70 m

Trang 5

3.2 THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 3.

3.2.1 TÍNH TOÁN KẾT CẤU NHỊP.

+ Bề rộng bản cánh trên : bt = 60 cm

+ Số tập bản cánh trên : nt = 1 tập

+ Chiều dày một bản: t = 4 cm

+ Tổng chiều dày bản cánh trên:tt = 1 x 4 = 4 cm

- Cấu tạo bản cánh dưới:

+ Bề rộng bản cánh dưới : bt = 80 cm

+ Số tập bản cánh dưới : nt = 1 tập

+ Chiều dày một bản: t = 4 cm

+ Tổng chiều dày bản cánh dưới:tt = 1 x 4 = 4 cm

- Tổng chiều cao dầm thép: Hsb = 272+4+4 = 280 cm

- Kích thước của bản bê tông xác định theo điều kiện bản chịu uốn dưới tác dụng củatải trọng cục bộ

- Chiều bản thường chọn : ts =( 16 ÷25 ) cm

- Theo quy định của 22TCN 272-05 thì chiều dày của bản bê tông mặt cầu phải lớnhơn 175 mm Đồng thời còn phải đảm bảo theo điền kiện chịu lực và thường lấy theobảng 5.1 (À.5.2.6.3-1)

- Bản bê tông có thể cấu tạo vút dạng đường vát chéo, theo dạng đường cong tròn hoặc

có thể không cần cấu tạo vút.Mục đích của việc cấu tạo vút bản bêtông là nhằm tăngchiều cao dầm để tăng khả năng chịu lực của dầm và tạo ra chỗ để bố trí hệ neo liênkết

- Kích thước cấu tạo bản bêtông mặt cầu:

+ Chiều dày bản bêtông : ts = 22 cm

+ Chiều dày vút bản : th = 18 cm

+ Bề rộng vút bản : bh = 18 cm

+ Chiều dài phần cánh hẫng : S(de ) = 200 cm

+ Chiều dài phần cánh phía trong: B/2 = 150 cm

- Chiều cao toàn bộ dầm liên hợp: Hcb = 280+ 18 + 22 = 320 cm

- Mặt cắt ngang dầm chủ:

Trang 6

Hình 3.3: cấu tạo mặt cắt ngang dầm chủ

3.2.2 TÍNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC.

3.2.1.1 Tính đặc trưng hình học giai đoạn một.

- Giai đoạn I: Khi thi công xong dầm thép và đã đổ bản bê tông mặt cầu, tuy nhiện

giữa dầm thép và bản bê tông chưa tạo ra hiệu ứng liên hợp

- Diện tích mặt cắt dầm thép (diện tích mặt cắt nguyên):

.)2.(

t t t

W w W

c sb c c O

t t b t

D t D

t H t b

Trang 7

Hình 3.4: mặt cắt dầm giai đoạn I

- Chiều cao phần sườn dầm chịu nén:

3

) 2 (

12

sb c c c c cf

t Y H b t t b

+ Mômen quán tính bản cánh chịu kéo:

2 1

3

) 2 (

12

t t t t tf

t Y b t t b

+ Mômen quán tính của tiết diện dầm thép:

tf cf W

) 2 (

.

2 1 1

c sb

w

C sb

c c NC

t Y H t

t Y H t b

- Bảng kết quả tính toán ĐTHH mặt cắt dầm chủ giai đoạn I

Mômen tĩnh mặt cắt đối với đáy dầm S O 143520 cm3

Mômen quán tính phần bản bụng I W 3408341.3 cm4

Mômen quán tính phần cánh trên I ct 5257280 cm4

Mômen quán tính phần cánh dưới I tf

5243306.7 cm4

Mômen quán tính phần dầm thép I NC 13908928 cm4

Mômen tĩnh mặt cắt đối với TTH I-I S NC 56836 cm3

MMQT của mặt cắt dầm đối với trục OY I y

Trang 8

I I

3.2.1.2 Tính đặc trưng hình học giai đoạn hai:

Giai đoạn 2: Khi bản mặt cầu đã

đạt cường độ và tham gia làm việc tạo ra

hiệu ứng liên hợp giữa dầm thép và bản BTCT

- Mặt cắt tính toán là mặt cắt liên hợp

- Đặc trưng hình học của mặt cắt giai

đoạn II là đặc trưng hình học của tiết

diện liên hợp

Hình 3.5: mặt cắt g dầm giai đoạn II

- Theo 22TCN 272 – 05 bề rộng bản cánh (bản bê tông) lấy như sau:

Bề rộng tính toán của bản cánh dầm biên: 1 2

Trang 9

Trong đó:

+ Ar: Diện tích cốt thép bố trí trong bản bêtông

+ ANC:Diện tích dầm thép

+ AST: Diện tích của mặt cắt liên hợp ngắn hạn

- Mômen tĩnh của tiết diện liên hợp đối với TTHI-I của tiết diện thép

'

x

S A

- Xác định momen quán tính của tiết diện liên hợp:

+ Mô men quán tính của phần dầm thép :

2 1

Bảng tính kết quả ĐTHH của mặt cắt dầm trong :

Trang 10

DẦM BIÊN HIỆUKÍ GIÁ TRỊ HIỆKÍ VỊ

U

GIÁ TRỊ

Bề rộng tính toán của bản bê tông b s 300.00 b s 300.00 cm

Khoảng cách từ TTH I-I đến II-II Z I 89.35 Z I ' 45.07 cm 4

MMQT của dầm thép với trục II-II I NC II 22722047 I NC II' 16151376 cm 4

MMQT của bản bê tông với trục II-II I s 7616383.4 I s ' 5650190.9 cm 4

MMQT phần vút bản với trục II-II I h 997837.67 I h ' 880177.8 cm 4

MMQT mặt cắt liên hợp với trục II-II I ST 31336268 I ST ' 22681745 cm 4

MM tĩnh của bản với trục II-II S S 98639.16 S S ' 49756.04 cm 3

Bảng tính kết quả ĐTHH của mặt cắt dầm biên :

ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA

DẦM BIÊN

ĐƠNVỊ

KÍHIỆU GIÁ TRỊ

KÍHIỆU

GIÁ TRỊ

Bề rộng tính toán của bản bê tông b s 350.00 b s 350.00 cm

Diện tích toàn bộ bản bê tông A s 9104.00 A s ' 433.52 cm 2

Diện tích mặt cắt tĩnh đổi A st 2404.57 A st ' 1537.52 cm 2

Mô men tĩnh của Mc với truc I-I S x I 228929.71 S x I' 76309.9 cm 2

Khoảng cách từ TTH I-I đến II-II Z I 95.21 Z I ' 49.63 cm 4

MMQT của dầm thép với trục II-II I NC II 23915793 I NC II' 16628416 cm 4

MMQT của bản bê tông với trục II-II I s 7767937.89 I s ' 6151380.8 cm 4

MMQT phần vút bản với trục II-II I h 839391.41 I h ' 811636.38 cm 4

MMQT mặt cắt liên hợp với trục II-II I ST 32523122.3 I ST ' 23591433 cm 4

MM tĩnh của bản với trục II-II S S 105107.46 S S ' 54793.39 cm 3

3.2.3 XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG:

3.2.3.1 Tĩnh tải giai đoạn 1:

a Trọng lượng dầm chủ.

Trang 11

b Hệ liên kết ngang tại mặt cắt gối.

- Dầm ngang tại mặt cắt gối là chỗ đặt kích để nâng hạ các cụm dầm trong quá trình thicông và sửa chữa cầu khi cần thiết Do đó liên kết ngang tại gối phải cấu tạo chắcchắn hơn tại các mặt cắt khác

- Cấu tạo dầm ngang tại mặt cắt gối:

3000 3500

Hình 3.6: Hệ liên kết ngang dầm mặt cắt gối

- Tại mặt cắt gối ta sử dụng dầm ngang có các kích thước cấu tạo như sau:

+ Chiều cao dầm ngang: Hdn = 140 cm

+ Bề rộng bản cánh: bc= 25 cm

+ Chiều dày bản cánh : tc = 2.5 cm

+ Chiều dày bản bụng : tw = 2 cm

+ Diện tích mặt cắt ngang : And = 395 cm2

+ Trọng lượng dầm ngang trên 1m dài: gdn = 1.58 kN/m

- Xác định trọng lượng dầm ngang tác dụng lên dầm chủ:

+ Số mặt cắt có bố trí dầm ngang : n=4 mặt cắt (chỉ bố trí dầm ngang tại mặt cắt tạigối)

+ Số dầm ngang trên mỗi mặt cắt: n= 3 dầm

Tổng số dầm ngang trên toàn cầu là : n = 3x4 = 12 dầm

+ Chiều dài mỗi dầm ngang: Ldn = 2.90 m

 Trọng lượng dầm ngang trên 1m dài 1 dầm chủ

Trang 12

b Hệ kiên kết ngang tại mặt cắt trung gian.

- Tại các mặt cắt trung gian(trừ 2 mặt cắt gối) ta có thể cấu tạo dầm ngang bằng dầmđịnh hình,tuy nhiên việc cấu tạo như vậy sẽ rất tốn kém Do đó tại các mặt cắt trunggian thì hệ liên kết ngang thường được cấu tạo theo dạng hệ gồm có các thanh thépgóc Thép góc dùng trong kết cấu cầu phải có số hiệu tối thiểu là L ≥ L100x100x10mm

- Chiều cao của hệ liên kết ngang: Hlkn = (0,6÷0,7)Hsb

- Cấu tạo hệ liên kết ngang trung gian:

3500 3000

Hình 3.7: Hệ liên kết ngang tại mặt cắt trung gian

+ Khoảng cách giữa các hệ liên kết ngang: an = 6 m

+ tổng số hệ liên kết ngang trên toàn cầu là 34x3 = 102 hệ liên kết ngang trunggian

- Tại mỗi hệ liên kết ngang được cấu tạo có chiều cao H = 130 cm, gồm 6 thanh thépgóc L100x100x10, 2 thanh ở phía trên quay lưng vào nhau, 2 thanh ở phía dưới quaylưng vào nhau và 2 thanh thép góc xiên liên kết trực tiếp với sườn tăng cường của bảnbụng

)/(kN m L

n

q q

dc

LKN n

×

+ qn : Trọng lượng của hệ liên kết ngang trên 1m dài 1 dầm chủ

+ ∑q LKN

: Tổng trọng lượng của các thanh trong hệ liên kết ngang

+ ndc: Số dầm chủ trên mặt cắt ngang

+ L : Chiều dài kết cấu nhịp

- Đặc điểm cấu tạo và trọng lượng của hệ liên kết ngang trung gian

Trang 13

Khoảng cách giữa các hệ LKN an 6 m

Thép góc cấu tạo thanh ngang

Thép góc cấu tạo thanh xiên

c Hệ sườn tăng cường dầm chủ.

- Ta chọn sườn tăng cường có chiều dày là ts =16 mm

- Tại mặt cắt gối sườn tăng cường thường được cấu tạo có chiều dày lớn hơn hoặc tạodạng sườn kép để nhận phản lực tại gối Ở đây ta cấu tạo sườn tăng cường tại gối theodạng sườn kép với khoảng cách giữa 2 sườn là 100 mm

- Các sườn tăng cường không được liên kết hàn trực tiếp với bản cánh Do đó tại cácmặt cắt trừ mặt cắt có M = 0 thì sườn tăng cường phải được hàn với một bản đệm và bảnđệm này có thể trượt tự do tên bản cánh chịu kéo của dầm

Trang 14

Hình 3.8: liên kết hệ liên kết ngang với cánh dưới sườn tăng cường.

- Kích thước các bản đệm :

+ Kích thước hai chiều : a,b = 180 ÷ 200mm

+ Chiều dày bản : t = 12 ÷ 20 mm

=>Theo cấu tạo ta chọn kích thước bản đệm là : 180x200x16mm

- Sườn tăng cường nên bố trí đối xứng về hai bên sườn dầm

- Kích thước của sườn tăng cường thường được chọn trước sau đó tính toán theo điềukiện ổn định cục bộ của bản bụng để xác định khoảng cách bố trì giữa các sườn tăngcường Hoặc cũng có thể bố trí khoảng cách giữa các sườn theo cấu tạo của hệ liên kếtdọc và ngang cầu sau đó kiểm toán điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng

- Cấu tạo và trọng lượng của hệ sườn tăng cường

Trọng lượng hệ STC trên 1m dài 1 dầm chủ qs 1.00 kN/m

- Trọng lượng của sườn tăng cường trên một dầm chủ được tính bằng cách tính tổngtrọng lượng của tất cả các sườn tăng cường trên một dầm chủ và chia cho chiều dài dầmchủ

1

s s

o

g q

d

= 1.00 (kN/m)Trong đó :

+ qs : Trọng lượng của sườn trên 1m dài dầm chủ

+ gs : Trọng lượng của thanh sườn tăng cường

Trang 15

2 1

1-DÇm chñ;2-Liªn kÕt ngang;3-Liªn kÕt däc

+ do : Khoảng cách giữa các sườn tăng cường

c Hệ liên kết dọc cầu.

Liên kết dọc dùng thép góc L 150 × 150 × 10 có trọng

lượng trên một mét dài là 15,1 Kg/m, mỗi liên kết dài 6.7m

Toàn cầu có 140 liên kết

e Gờ chắn bánh + phần đỡ lan can:

Ở đây gờ chắn bánh đổ cùng với bản mặt cầu nên thuộc tĩnh tải giai đoạn I

m

kg

Trọng lượng mối nối dầm lấy DCm=10 Kg/m

= 1,25

- Bảng tổng hợp tĩnh tải giai đoạn I

TÊN GỌI CÁC ĐẠI LƯỢNG KÍ HIỆU GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

Trọng lượng hệ liên kết ngang khác gối qn 0.93 kN/m

Trang 16

Trọng lượng bản bê tông cốt thép qb 17.81 kN/m

3.2.3.2 Tĩnh tải giai đoạn 2:

- Cấu tạo lề người đi bộ

- Cấu tạo lớp phủ mặt cầu

+ TL lớp phủ mặt cầu/1m dài dầm chủ qmc 4.968 kN/m

- Trọng lượng lan can

- Trọng lượng lớp phủ mặt cầu :

- Tính tĩnh tải giai đoạn II :

+ Tĩnh tải tiêu chuẩn : DWtc = qle + qmc + qclc + qlc

= 0.69 + 4.968 + 1.56 + 0.1 = 7.32 kN/m+ Tĩnh tải tính toán : DWtt = γ

t2.DWtc = 1.5 x 7.32 = 10.98 kN/m

3.3.TÍNH TOÁN SƠ BỘ TRỤ:

3.3.1 TÍNH TOÁN LỰC THẲNG ĐỨNG TÁC DỤNG LÊN BỆ CỌC:

3.3.1.1.Tính áp lực thẳng đứng do trọng lượng bản thân trụ:

Trang 17

3.3.2 TÍNH DUYỆT MẶT CẮT THÂN TRỤ:

- Trong phương án sơ bộ ta chỉ tiến hành kiểm toán mặt cắt chân tháp theo điều kiện chịu nén đúng tâm

Trang 18

2 1845 6

18

15

, 96

4

Lớp 1 (L1) : Bùn sét hữu cơ màu xám xanh:

Chiều dày lớp : h1 = 12.1 m

Lớp 2 (L2) : Đất sét ít dẻo, sét ít dẻo lẫn cát, dẻo cứng đến nữa cứng đôi chỗ cứng:

Chiều dày lớp : h2 = 15.6 m

Lớp 3 (L3) : Đất sét pha, màu nâu nhạt, dẻo cứng đến nữa cứng :

Chiều dày lớp : h3 = 6.1 m

Trang 19

- Chu vi mặt cắt ngang cọc: 4.712 m

- Diện tích mặt cắt ngang cọc: 1.767 m2

- Đường kính cốt thép dọc: 25 mm

- Khoảng cách tim đến tim giữa các cọc: d = 4.0 m

- Trọng lượng riêng của vật liệu làm cọc: γ

= 25 KN/m3

- Cường độ bêtông: fc’ = 35 MPa

- Sức chịu tải của cọc theo vật liệu cho bởi công thức sau (sử dụng cốt đai xoắn):

+ fc’= 35 MPa : Cường độ chịu nén của bêtông

+ Ac = 1.753 m2 : Diện tích của phần bêtông

+ fy = 400 MPa : Cường độ chịu nén của cốt thép

+

2 s

Trang 20

- Đất cát : (Tính theo Reese và Wright) (điều 10.8.3.4.2)

- Tính toán theo các quy tắc trên ta có kết quả sức kháng thân cọc như sau:

+ Bỏ qua sức kháng thành bên tại 1m đầu cọc và tại một đoạn bằng đường kính cọc ởđầu cọc

+ Đáy đài cọc nằm trên mặt đất tự nhiên 1m

Trang 21

-31.32 2 Sét 171.97 130.71 0.55 71.891 9.42 677.214-33.32 2 Sét 191.15 139.79 0.55 76.885 9.42 724.2568-35.42 2.1 Sét 211.29 149.32 0.55 82.129 9.891 812.3343

Mũi cọc nằm trong lớp đất cát: (Tính theo Reese và Wright) (điều 10.8.3.4.3)

p

q =0.064 N×

(với N ≤ 60)p

q =3.8

(với N >60)N: Số búa SPT chưa hiệu chỉnh, lấy N theo từng loại đất

Ta có: p

q =0.064 50 3.2× =

Mpa

Trang 22

- Q: Sức chịu tải tính toán của cọc theo đất nền

- β: Hệ số kể đến ảnh hưởng của tải trọng ngang và momen, β = 1.0 ÷ 1.5 chọn β = 1.5

Trang 23

3.4.PHƯƠNG ÁN THI CÔNG DỰ KIẾN (MỐ, TRỤ, NHỊP)

3.4.1 Thi công mố :

- Mố cầu có cấu tạo là mố dạng thân tường, bệ mố là bệ BTCT có chiều dày 2m nằm trên nền móng cọc khoan nhồi , hệ móng cọc này có cấu tạo gồm 8 cọc chia thành 2 hàng theo mặt cắt dọc tim cầu

- Trình tự thi công mố bao gồm các bước sau :

+ Dùng đất đắp, ô tô tự hành chuyên chở đất, máy ủi san lấp mặt bằng khu vực xây dựng mố

+ Lắp dựng máy khoan, tiến hành khoan cọc tại vị trí trụ , giữ thành ống váchbằng vữa sét Thi công đổ bê tông cọc khoan bằng phương pháp rút ống thẳng đứng

+ Sau khi đổ bê tông xong toàn bộ số cọc của trụ và khi bê tông đủ cường độ,đập đầu cọc, uốn cốt thép , vệ sinh hố móng, lắp dựng ván khuôn cốt

thép bệ móng, bố trí các thanh thép cường độ cao Φ38 kéo dài từ bệ trụ lên đỉnh đốt dầm đầu tiên Tiến hành đổ bê tông bệ bằng gầu

+ Đổ bê tông bệ mố, dùng bê tông M300 đổ theo từng đợt Bê tông được sản xuất tại trạm trộn, sau đó được chuyển bằng xe chuyên dụng đến bệ mố Trong quá trình

đổ phải kiểm tra (chiều cao rơi tự do, công tác đầm ) chặt chẽ

+ Thi công bệ mố xong, lắp đặt đà giáo thi công các bộ phận của mố Công tác lắp đặt ván khuôn cốt thép, đổ bê tông cũng tiến hành tương tự như thi công bệ mố

+ Lắp dựng ván khuôn đổ bê tông tường đỉnh và tường cánh

+ Gia cố đất đắp ở hai bên đầu cầu, trước khi đắp nền tiến hành hút nước, vét bùn và lớp đất hữu cơ ở trên (khoảng 1.5 m), sau đó tiến hành đắp đất theo từng lớp kết hợp với lu lèn chặt

+ Sau khi đắp đất xong, đổ bản quá độ và hoàn thiện mố

3.4.2 Thi công trụ :

- Trụ cầu có cấu tạo là trụ đặc BTCT, bệ trụ là bệ BTCT có chiều dày là 3 (m) nằm trên nền móng cọc khoan nhồi Φ1.5m, hệ móng cọc này có cấu tạo gồm 3 hàng theo mặt cắt ngang cầu Trụ này đỡ phần dầm thông qua các gối cao su có cấu tạo đặc biệt

- Trình tự thi công trụ bao gồm các bước như sau :

+ Tập kết các thiết bị để đặt cẩu, búa, và các thiết bị chuyên dụng khác phục

vụ cho thi công

Ngày đăng: 20/04/2019, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w