ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013 Môn TOÁN
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012 -2013
Môn thi : TOÁN (ĐỀ 24)
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: ( 7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số ,
m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên khi m = 1.
2 Xác định các giá trị của m để
hàm số không có cực trị.
Câu II (2 điểm): Giải phương trình :
1) ;
2)
Câu III (1 điểm) Tính tích
phân
Câu IV (1 điểm) Cho hình nón có đỉnh
S, đáy là đường tròn tâm O, SA và SB
là hai đường sinh, biết SO = 3, khoảng
cách từ O đến mặt phẳng SAB bằng 1, diện tích tam giác SAB bằng 18 Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình nón đã cho.
Câu V (1 điểm) Tìm m để hệ bất
phương trình sau có nghiệm
B.PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí
sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình chuẩn.
Câu VI.a (2 điểm)
1 Cho tam giác ABC biết các cạnh AB, BC lần lượt là 4x + 3y – 4 = 0; x – y – 1 = 0 Phân giác trong của góc A nằm trên đ.thẳng x + 2y – 6 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
2 Cho hai mặt
phẳngViết phương
trình của mặt cầu (S) đi qua gốc tọa độ O, qua điểm A(5;2;1) và tiếp xúc với cả hai m.phẳng (P) và (Q).
Câu VII.a (1 điểm) Tìm số nguyên dương n thỏa mãn các điều kiện sau:
(Ở đây lần lượt là số chỉnh hợp và
số tổ hợp chập k của n phần tử)
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu VI.b (2 điểm)
1 Cho đường thẳng d: x –
5y – 2 = 0 và đường tròn (C): Xác
định tọa độ các giao điểm A, B của đường tròn (C) và đường thẳng d (điểm A có hoành độ dương) Tìm tọa độ C thuộc đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông ở B.
2 Cho mặt phẳng (P): và các
đường thẳng:
Tìm các điểm sao cho
y= f x =mx + mx − m− x−
( )
y= f x
tan cot
x
+
log x+ 1 + = 2 log 4 − +x log 4 +x
3
2
2 1
2 1
dx A
=
−
∫
2 2
− + ≤
( )P :x+ 2y− 2z + 5 = 0; Q :( ) x+ 2y− 2z -13 = 0.
5 4 7 15
n
C C A
−
− <
,
k k
n n
A C
x +y + x− y− =
x− y+ z− =
x− y−M∈ d ,z N∈xd − y z+
Trang 2MN // (P) và cách (P) một khoảng bằng 2.
Câu VII.b: Tính đạo hàm f’(x) của
hsố và giải bpt:
+ Khi m = 0 , nên hàm số không có cực trị 0,25
+ Khi
Hàm số không có cực trị khi và chỉ khi không có nghiệm hoặc có nghiệm kép 0,50
0,25
(1)
0,25
Vậy phương
trình đã cho vô
(2)
Điều kiện:
0,25
( )3
1 ( ) ln
3
f x
x
=
− 2
0
6 sin 2 '( )
2
t dt
f x
x
π
π
>
+
∫
1
y x
⇒ = −
0
m2 ≠ ( )
y mx mx m
' 0
y =
' 9m 3m m 1 12m 3m 0
0
4
m
⇔ ≤ ≤
tan cot
x x
x x x
sin 2x≠0
2
1
1 sin 2 1 sin cos 2
(1)
sin 2 2 cos sin
2
2
1
x
−
log x+1 + =2 log 4− +x log 4+x
1 0
1
x
x x
x x
+ ≠
− < <
− > ⇔
+ >
Trang 3+ Với ta có phương trình (4);
Vậy phương trình đã cho có hai
nghiệm là hoặc
0,25
Đặt
+ Đổi cận:
0,50
0,50
Gọi E là trung điểm của AB, ta có:
, suy ra Dựng , vậy OH là khoảng cách
từ O đến (SAB), theo giả thiết thì OH = 1.
Tam giác SOE vuông tại O, OH là đường cao, ta có:
0,25
2
(2) log 1 2 log 4 log 4 log 1 2 log 16
1 x 4
− < <
2 4 12 0 (3)
x + x− =
2 (3)
6
x x
=
⇔ = − lo¹i
− < < −
x − x− =
( )
2 24 4
2 24
x x
= −
⇔
= +
2 1x(=2 6) lo¹i
x= −
2
t x t x tdt xdx
x x
dx tdt tdt
x t t
x t
= ⇒ =
3
2
3
2 2
dt dt t A
,
OE(⊥SOE AB SE) ⊥ AB⊥ AB
OH ⊥SE⇒OH ⊥ SAB
2
1
9 9
OH SO OE OE OH SO
OE OE
⇒ SE= ⇒2 =OE2+SO= 2 = + =98 9 818 ⇒SE=2 29
Trang 4Thể tích hình nón đã cho:
0,25 Diện tích xung quanh của hình nón đã cho:
0,25
Hệ bất phương trình
Hệ đã cho có nghiệm khi và
Gọi
0,25
Hệ đã cho có nghiệm
;
Ta có:
Vì f liên tục và có đạo
hàm trên [1;6] nên
Tọa độ của A nghiệm
2
9 2
2 2
SAB SAB
S
S AB SE AB
SE
( )
2
2
OA = AE +OE = AB +OE = + = + =
2
V = πOA SO= π = π
9
265 337 89305
xq
S πOA SA π π
2 2
7 6 0 (1)
x x
x m x m
( )1 x⇔ ≤ ≤0∈1[ ]1;6x 6
2 1
x x
x
+
[ ]
2 1
x x
x
− +
+ [ ]
0 1;6 : ( )0
x f x m
2 2
'
x x
x x
f x
+ − + −
2
f x = ⇔ x + − = ⇔ =x x − ±
[ ]1;6
x∈1 17 2
x=− +
(1) , (6) ,
f f f − + − +
27 max ( )
13
f x =
27 1;6 : ( ) max ( )
13
x
x f x m f x m m
∈
2; 4
A
Trang 5Tọa độ của B nghiệm
Đường thẳng AC đi qua điểm A(-2;4) nên phương trình có dạng:
Gọi
Từ giả thiết
suy ra Do đó
+ a = 0 Do đó
+ 3a – 4b = 0: Có
thể cho a = 4 thì
b = 3 Suy ra
(trùng với ).
Do vậy, phương trình của đường thẳng AC là y - 4 = 0.
0,25
Tọa độ của C nghiệm đúng
Gọi I(a;b;c) là tâm và R là bán kính của mặt cầu (S) Từ giả thiết ta có:
0,25
Ta có:
Từ (1) và (3)
suy ra:
0,25
Từ (2) và (3) suy ra:
Thế (4) vào (5) và thu gọn ta
được:
Như vậy hoặc Suy ra: I(2;2;1) và
R = 3 hoặc và R = 3.
0,25
Vậy có hai mặt cầu thỏa mãn yêu cầu với phương trình lần lượt là:
( )
1;0
B
a x+ +b y− = ⇔ax by+ + a− b=
1: 4x 3y 4 0; 2:x 2y 6 0; 3:ax by 2a 4b 0
∆ ∆ = ∆ ∆
|1 2 | | 4.1 2.3 |
25 5 5
0
a b
a b
a
a b a b a a b
a b
+
=
0
b
⇒ ≠
∆ +∆1 − =
( )
5; 4
C
( )
( ) ( ( ) ) ( ( ) )
( )
( ) ( ( ) )
OI AI
OI AI d I P d I Q OI d I P
d I P d I Q
=
=
10 4 2 30 (1)
OI AI OI AI a b c a b c
a b c
( )
3
a b c
OI =d I P ⇔ a + +b c = + − + ⇔ a + +b c = a+ b− +c
( )
( ) ( ( ) ) | 2 2 5 | | 2 2 13 |
2 2 4 (3)
a b c a b c
d I P d I Q
a b c a b c
a b c
a b c a b c
⇔ + − + = − − + + lo¹i ⇔ + − =
17 11 11 4a
a
b= − c= −
2 2 2 9 (5)
a + + =b c
(a−2 221) ( a−658) =0
2
a=658 221
a=
658 46 67
; ;
221 221 221
I −
x− 2 + −y + −2 z = 2
9
− + − + + =
Trang 6Điều kiện:
Hệ điều kiện ban đầu tương đương:
0,50
0,50
Tọa độ giao điểm A, B là nghiệm của hệ phương trình
0,50
Vì A có hoành độ dương nên ta được A(2;0), B(-3;-1).
Vì nên AC là đường kính đường tròn,
tức là điểm C đối xứng với điểm A qua
tâm I của đường tròn Tâm I(-1;2), suy ra C(-4;4).
0,50
Phương trình tham số của d 1 là: M
thuộc d 1 nên tọa độ của M
Theo đề:
0,25
+ Với t 1 = 1 ta được ;
+ Ứng với M 1 , điểm
N 1 cần tìm phải là
giao của d 2 với mp qua M 1 và // mp (P), gọi mp này là (Q 1 ) PT (Q 1 ) là:
Phương trình tham số của d 2 là: (2)
Thay (2) vào (1), ta được: -12t – 12 = 0
t = -1 Điểm N 1 cần tìm là N 1 (-1;-4;0).
0,25
+ Ứng với M 2 , tương tự tìm được N 2 (5;0;-5) 0,25
n− ≥ ⇔ ≥n
5.4.3.2.1 15
n n
n n n n n
n n n
2 2
9 22 0
5
n n
n
− − <
≥
1; 3
5 2 0
y x
x y x y
y x
x y
· 900
ABC=
1 2
3 3 2
x t
y t
z t
= +
= −
=
(1 2 ;3 3 ;2+ t − t t) ( )
|1 2 2 3 3 4 1| |12 6 |
3
d M P = + − − + − = ⇔ − = ⇔ t− = ± ⇔ =t t =
+ − +
1 3;0; 2
M
2 1;3;0
M
2
d
∈
(x− −3) 2y+2(z− = ⇔ −2) 0 x 2y+2z− =7 0 (1)
5 6 4
5 5
x t
y t
z t
= +
=
= − −
⇔
Trang 7Điều kiện
;
0,25
Ta có:
0,25
Khi đó:
0,50
1
3 x > ⇔ <x
−
1
3
x
2
0
2t dt 2 t dt t t |
π
−
2 0
6 sin 2 '( )
2
t dt
f x
x
π
π
>
+
∫
3
x x
x x
x
−
< <
< ≠ − < ≠ −