giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY Quy ước.. giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY 1.. Biểu thức số Máy tính giúp ta tính giá trị nói chung là gần đúng của biểu thức số bất kỳ nếu ta n
Trang 1gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
►
Trang 2gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 3gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 4gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 5giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
Quy ước Khi tính gần đúng, chỉ ghi kết quả đã làm tròn với 4 chữ số thập phân Nếu là số đo góc gần đúng tính theo độ, phút, giây thì lấy đến số nguyên giây
Trang 6giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số
Máy tính giúp ta tính giá trị (nói chung là gần
đúng) của biểu thức số bất kỳ nếu ta nhập chính xác biểu thức đó vào máy
Trang 7gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
1 BiÓu thøc sè Bµi to¸n 1.1 TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
Trang 8giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số Bài toán 1.2 Tính gần đúng giá trị của các biểu thức sau:
A = cos75 0 sin15 0 ; B = sin75 0 cos15 0 ;
C = sin sin .
VINACAL KQ: A 0,0670; B 0,9330; C 0,0795 A 0,0670; B 0,9330; C 0,0795.≈≈ ≈≈ ≈≈
5 24
π
24
π
Trang 9giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số Bài toán 1.3 Tính gần đúng giá trị của biểu thức A = 1 + 2cos + 3cos α
thức A = 1 + 2cos + 3cos α 2 α α + 4cos + 4cos 3 α α nếu là nếu là α α góc nhọn mà sin + cos = 6/5 α α
góc nhọn mà sin + cos = 6/5 α α
Góc nhọn tuy được xác định từ điều kiện α
sin + cos = 6/5 nhưng nó chưa có sẵn dưới α α
dạng hiện Do đó, thông thường ta cần tính giá trị
của góc nhọn Vì biểu thức A là một hàm số của α
cos nên ta chỉ cần tính giá trị của cos α α
Trang 10giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số Bài toán 1.3 Tính gần đúng giá trị của biểu thức A = 1 + 2cos + 3cos α
thức A = 1 + 2cos + 3cos α 2 α α + 4cos + 4cos 3 α α nếu là nếu là α α góc nhọn mà sin + cos = 6/5 α α
Trang 11giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số Bài toán 1.4 Cho góc nhọn thoả mãn hệ thức Cho góc nhọn thoả mãn hệ thức α α sin + 2cos = 4/3 Tính gần đúng giá trị của α α
sin + 2cos = 4/3 Tính gần đúng giá trị của α α
Trang 12giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số Bài toán 1.4 Cho góc nhọn thoả mãn hệ thức Cho góc nhọn thoả mãn hệ thức α α sin + 2cos = 4/3 Tính gần đúng giá trị của α α
sin + 2cos = 4/3 Tính gần đúng giá trị của α α
Trang 13giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số
Khi cần tính giá trị của một hàm số tại một
số giá trị khác nhau của đối số, ta nhập biểu thức
cầu máy lần lượt tính (gần đúng) từng giá trị đó
Trang 14giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.1 Tính gần đúng giá trị của hàm số f(x) = (2sin 2 x+(3+3 1/2 )sinxcosx+(3 1/2 -1)cos 2 x)/
tại x = - 2; π/6; 1,25; 3π/5.
VINACAL KQ: f(-2) 0,3228; f( f(-2) 0,3228; f(≈≈ π/6) 3,1305; ) 3,1305; ≈≈
f(1,25) 0,2204; f(3≈ π/5) - 0,0351.) - 0,0351.≈≈
Trang 15giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.2 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
f(x) = cos2x + cosx - .
g’(t) = 4t + , - 1≤ t ≤ 1g’(t) = 0 <=> t = - /4
3 3 3
3 3
2
2 2
Trang 16giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.2 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 17giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.3 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 18giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.3 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = (sinx + 2cosx)/(3cosx + 4).
Vì đạo hàm của hàm số này là
nên việc tìm các nghiệm của đạo hàm trên đoạn [0; 2π] có khó khăn hơn (phải giải phương trình
3 - 8sinx + 4cosx = 0)
Trang 19giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.3 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (sinx + 2cosx)/(3cosx + 4).
Ta xét tập giá trị của hàm số này.
3ycosx + 4y = sinx + 2cosx sinx + (2 - 3y)cosx = 4y
1 2 + (2 - 3y) 2 ≥ (4y) 2
7y 2 + 12y - 5 ≤ 0
- 2,060878539 y ≈
- 2,060878539 y ≈ 1 ≤ y ≤ y2 ≈ ≈ 0,346592824 0,346592824
Trang 20gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 21gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 22giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
3 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Bài toán 3.2 Tính a và b nếu đường thẳng y
= ax + b đi qua hai điểm A(2; - 5) và B(- 6; 9).
Trang 23gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 24gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 25gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 26giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
4 Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
Bài toán 4.2 Tính giá trị của a, b, c nếu đường tròn
x 2 + y 2 + ax + by + c = 0 đi qua ba điểm M(- 3; 4), N(- 5; 7), P(4; 5).
Trang 27giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
4 Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
Bài toán 4.3 Tính giá trị của a, b, c nếu mặt phẳng
ax + by + cz + 1 = 0 đi qua ba điểm A(3; - 2; 6), B(4; 1; – 5), C(5; 8;1).
Trang 28giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
4 Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Bài toán 4.4 Tính gần đúng giá trị của a, b, c nếu đồ thị hàm số
a x b x
c x
+ +
sin1 cos1 cos1.
sin1 cos1 0 0 sin 2 cos 2 2cos 2 2
Trang 29giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
5 Hệ phương trình bậc nhất bốn ẩn
Bài toán 5.1 Tính giá trị của a, b, c, d nếu đồ thị hàm số
y = ax 3 + bx 2 + cx + d đi qua bốn điểm A(1; - 3), B(- 2; 4), C(- 1; 5), D(2; 3).
Trang 30giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
5 Hệ phương trình bậc nhất bốn ẩn
Bài toán 5.2 Tính giá trị của a, b, c, d nếu mặt cầu x 2
+ y 2 + z 2 + ax + by + cz + d = 0 đi qua bốn điểm A(7; 2; - 1), B(5; - 6; 4), C(5; 1; 0), D(1; 2; 8).
Trang 31gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 32gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 33gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 34giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
7 Phương trình bậc ba Bài toán 7.1 Giải phương trình x 3 - 7x + 6 = 0.
VINACAL
Trang 35gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 36giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
7 Phương trình bậc ba
Bài toán 7.3 Tính gần đúng góc nhọn (độ, phút, Tính gần đúng góc nhọn (độ, phút, α α
giây) nếu sin2 +3cos2 = 4tan α α α
giây) nếu sin2 +3cos2 = 4tan α α α
VINACAL
KQ: α ≈ α ≈ 30 30 0 20’ 20”.
Trang 37gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 38gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 39giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
8 Hệ phương trình bậc hai hai ẩn Bài toán 8.3 Giải gần đúng hệ phương trình
x y
3,8678
0, 2011
x y
≈ −
≈
Trang 40gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 41giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
9 Thống kê
Bài toán 9.1 Người ta chọn một số bút bi của hai hãng sản xuất
A và B xem sử dụng mỗi bút sau bao nhiêu giờ thì hết mực:
Loại bút A: 23 25 27 28 30 35
Loại bút B: 16 22 28 33 46
Tính gần đúng số trung bình và độ lệch chuẩn về thời gian
sử dụng của mỗi loại bút.
VINACAL
KQ: = 28; sx A A 3,8297; = 29; s 3,8297; = 29; s ≈ ≈ x B B 10,2378 10,2378 ≈ ≈
Trang 42giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
9 Thống kê Bài toán 9.2 Một cửa hàng sách thống kê số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sách ở cửa hàng này trong một ngày Số liệu được ghi trong bảng phân bố tần số sau:
Trang 43giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
10 Phương trình lượng giác
Máy tính giúp ta tìm được giá trị (gần đúng) của:
- Góc , - α
- Góc , - α π/2 ≤ α ≤ π/2 hoặc - 90 0 ≤ α ≤ 90 0 , khi biết sin (sử dụng phím sin (sử dụng phím α α sin - 1 ).
Việc giải phương trình lượng giác trên máy tính cầm tay quy về việc tìm góc khi biết một trong các giá α
cầm tay quy về việc tìm góc khi biết một trong các giá α
trị lượng giác của nó.
Trang 44giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
10 Phương trình lượng giác Bài toán 10.1 Tìm nghiệm gần đúng của phư
Trang 45giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
10 Phương trình lượng giác Bài toán 10.2. Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình 2sinx - 4cosx = 3.
Trang 46giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
10 Phương trình lượng giác Bài toán 10.3. Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình
2sin 2 x + 3sinxcosx - 4cos 2 x = 0.
t1 0,850781059; t 0,850781059; t≈≈ 2 - 2,350781059 - 2,350781059 ≈≈
KQ: x1 40 40≈≈ 0 23’ 26” + k1800;
Trang 47giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
10 Phương trình lượng giác Bài toán 10.4 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình
sinx + cos2x + sin3x = 0.
2sin2xcosx + cos2x = 0 4sinxcos 2 x + 1 - 2sin 2 x = 0 4t(1 - t 2 ) + 1 - 2t 2 = 0, - 1 ≤ t = sinx ≤ 1
- 4t 3 - 2t 2 + 4t + 1 = 0
t1 ≈ 0,906803251; t2 ≈ - 1,171461541;
t3 ≈ - 0,235341709
Trang 48giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
10 Phương trình lượng giác Bài toán 10.4 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình
sinx + cos2x + sin3x = 0.
KQ: x1 65 65≈≈ 0 4’ 2” + k3600;
Trang 49giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
10 Phương trình lượng giác Bài toán 10.5 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình
sinxcosx - 3(sinx + cosx) = 1.
Trang 50gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 51giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
11 Tổ hợp Bài toán 11.1. Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Cần chọn 7 học sinh đi tham gia chiến dịch Mùa hè tình nguyện của
đoàn viên, trong đó có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?
20C3
Trang 52gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
11 Tæ hîp Bµi to¸n 11.2. Cã thÓ lËp ®îc bao nhiªu sè tù nhiªn ch½n mµ mçi sè gåm 5 ch÷ sè kh¸c nhau?
Trang 53giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
11 Tổ hợp Bài toán 11.3 Có 30 câu hỏi khác nhau cho một môn học, trong đó có 5 câu hỏi khó, 10 câu hỏi trung bình và 15 câu hỏi dễ Từ các câu hỏi đó
có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau sao cho trong mỗi đề phải có đủ ba loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ)
và số câu hỏi dễ không ít hơn 2?
Trang 54gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
Trang 55gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
12 X¸c suÊt Bµi to¸n 12.1 Chän ngÉu nhiªn 5 sè tù nhiªn tõ
49/C5
200 0,0008 0,0008 ≈≈
Trang 56giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
12 Xác suất Bài toán 12.2 Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi
đỏ và 2 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên hai viên bi từ hộp bi đó Tính xác suất để chọn được hai viên bi cùng mầu và xác suất để chọn được hai viên bi khác mầu Chọn ngẫu nhiên ba viên bi từ hộp bi đó Tính xác suất
để chọn được ba viên bi hoàn toàn khác mầu.
4 C 1
3 C 1
2 /C 3
9 = 2/7
Trang 57giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
12 Xác suất Bài toán 12.3 Xác suất bắn trúng mục tiêu của một người bắn cung là 0,3 Người đó bắn ba lần liên tiếp Tính xác suất để người đó bắn trúng mục tiêu đúng một lần, ít nhất một lần, đúng hai lần.
Trang 58giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
12 Xác suất Bài 12.4 Chọn ngẫu nhiên 5 quân bài trong một cỗ bài tú lơ khơ Tính gần đúng xác suất để trong 5 quân bài đó có hai quân át và một quân
KQ: P (hai quân át và một quân 2) 0,0087; P (hai quân át và một quân 2) 0,0087;≈≈
P (ít nhất một quân át) 0,3412.P (ít nhất một quân át) 0,3412.≈≈
Trang 59giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
13 Dãy số và giới hạn của dãy số
Nếu đã biết công thức tính số hạng tổng quát của dãy số thì máy tính giúp ta tính số hạng của dãy số theo cách tính giá trị của hàm số
Nếu đã biết công thức tính số hạng của dãy
số theo số hạng liền trước (công thức truy hồi) thì máy tính giúp ta tính dần dần từng số hạng của dãy số và giới hạn của dãy số
Trang 60giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
13 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 13.1. Dãy số a n được xác định như sau: a 1 =
2, a n + 1 = (1+ a n )/2 với mọi n nguyên dương.
Tính giá trị của 10 số hạng đầu, tổng của 10 số hạng đầu và tìm giới hạn của dãy số đó.VINACAL
Trang 61giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
13 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 13.2. Dãy số a n được xác định như sau:
a 1 = 1, a n + 1 = 2 + 3/a n với mọi n nguyên dương Tính giá trị của 10 số hạng đầu và tìm giới hạn của dãy số
Trang 62giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
13 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 13.3. Dãy số a n được xác định như sau:
a 1 = 2, a 2 = 3, a n + 2 = (a n + 1 + a n )/2 với mọi n nguyên dương Tính giá trị của 10 số hạng đầu của dãy số đó.
+ C)/2 rồi gán vào ô nhớ D …
Trang 63giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
13 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 13.3. Dãy số a n được xác định như sau:
a 1 = 2, a 2 = 3, a n + 2 = (a n + 1 + a n )/2 với mọi n nguyên dương Tính giá trị của 10 số hạng đầu của dãy số đó.
Trang 64giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
13 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 13.4. Tính gần đúng giới hạn của dãy
Trang 65giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
13 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 13.5. Tính gần đúng giới hạn của dãy
Trang 66giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
14 Hàm số liên tục
Máy tính giúp ta tìm được nghiệm (gần
đúng) của phương trình f(x) = 0, trong đó f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b] nào đó mà f(a).f(b)
< 0
Nghiệm đó thường được tìm thấy bằng phư
ơng pháp xấp xỉ liên tiếp
Trang 67giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
14 Hàm số liên tục Bài toán 14.1. Tính nghiệm gần đúng của phư
Trang 68giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
14 Hàm số liên tục Bài toán 14.2. Tính nghiệm gần đúng của phư
Trang 69giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
14 Hàm số liên tục Bài toán 14.3. Tính nghiệm gần đúng của phư
Trang 70giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
14 Hàm số liên tục Bài toán 14.4. Tính các nghiệm gần đúng của phương trình - 2x 3 + 7x 2 + 6x - 4 = 0
VINACAL
KQ: x1 4,1114; x 4,1114; x≈≈ 2 - 1,0672; x - 1,0672; x≈≈ 3 0,4558 0,4558.≈≈
Trang 71giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
15 Đạo hàm và giới hạn của hàm số
Máy tính giúp ta tính đạo hàm của hàm số cho trước tại giá trị bằng số cụ thể của đối số (sử
Việc tìm giới hạn của hàm số trên máy tính cầm tay thường quy về việc tìm đạo hàm của hàm
số thích hợp: Nếu tồn tại f’(a) thì
lim [f(x)-f(a)]/(x - a) = f’(a)
xa
Trang 72giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
15 Đạo hàm và giới hạn của hàm số Bài toán 15.1. Tính f–(π/2) và tính gần đúng f–(- 2,3418) nếu
f(x) = sin 2x + 2x cos3x - 3x 2 + 4x - 5.
VINACAL
KQ: f’(π/2) = 2; f’(- 2,3418) 9,9699./2) = 2; f’(- 2,3418) 9,9699.≈≈
Trang 73giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
15 Đạo hàm và giới hạn của hàm số Bài toán 15.2 Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = (x + 1)/(4x 2 + 2x + 1) 1/2 tại điểm
có hoành độ x = 1 + 2 1/2
KQ: a - 0,0460; b 0,7436 a - 0,0460; b 0,7436.≈≈ ≈≈
Trang 74gi¶i to¸n THPT trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
15 §¹o hµm vµ giíi h¹n cña hµm sè Bµi to¸n 15.3. T×m
Trang 75giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
16 Phương trình mũ Bài toán 16.1. Giải phương trình
Trang 76giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
16 Phương trình mũ Bài toán 16.2. Giải phương trình
Trang 77giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
16 Phương trình mũ Bài toán 16.3. Giải gần đúng phương trình
Trang 78giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
17 Phương trình lôgarit Bài toán 17.1. Giải phương trình
Lấy lôgarit cơ số ba của hai vế ta được
Trang 79giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
17 Phương trình lôgarit Bài toán 17.2. Giải phương trình
Trang 80giải toán THPT trêN máY tính CầM TAY
17 Phương trình lôgarit Bài toán 17.3. Giải gần đúng phương trình