1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT dao động sóng cơ

7 431 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BT Đao Động Sóng Cơ
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sóng cơ học là là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trờng vật chất C.. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong một môi trờng vật chất

Trang 1

Đề trắc nghiệm phần bài tập sóng cơ

học.

Câu1 Hai sóng nào có thể giao thoa đợc với nhau?

A Hai sóng cơ bất kỳ B sóng dọc và sóng ngang

C sóng ngang với sóng ngang

D Hai sóng cùng biên độ

Câu 2 Sóng cơ học là

A Sự lan truyền dao động cơ học trong môi trờng

vật chất

B Sự lan truyền dao động điều hoà trong môi

tr-ờng vật chất

C Sự lan truyền dao động cơ học trong môi trờng

vật chất đàn hồi

D Sự lan truyền dao động điều hoà trong môi

tr-ờng vật chất

Câu 3 Sóng âm là

A các sóng có tần số phù hợp

B các sóng tai ngời nghe đợc

C các sóng có f >16Hz

D các sóng có f < 20.000Hz

Câu 4 Quá trình truyền sóng là quá trình truyền

A pha dao động B truyền năng lợng

C truyền trạng thái dao động D cả A,B,C

Câu 5 hàm sóng cơ trên mặt nớc có dạng.

A u = u0 sin(100πt)cm B u = u0 tag(100πt)cm

C u = u0 ln(100πt)cm D Cả A,B,C

Câu 6 Ném một hòn đá xuống mặt nớc ta thấy xuất

hiện các vòng sóng tròn đồng tâm lan rộng trên mặt

n-ớc Có thể kết luận điều gì?

A Sóng nớc là sóng dọc

B sóng nớc là sóng ngang

C sóng nớc có biên độ giảm dần D Cả B và C

Câu 7 Ta có thể coi biên độ của sóng không đổi khi

nào?

A Sóng lan truyền trên dây

B sóng lan truyền trên mặt nớc

C sóng lan truyền trong không gian

D Sóng truyền trong không gian không ma sát

Câu 8 âm do ngời phát ra rất to vì

A Thanh quảng rung mạnh

B Do có khoang miệng và mũi

C do không khí truyền sóng tốt

D Cả 3 yếu tố trên

Câu 9 Sóng lan truyền trong môi trờng nào tốt nhất

A Không khí B xốp C thép D nớc

Câu 10 Những vật (con vật ) nào sau đây không phát

ra sóng âm

A cánh ve B mèo C Chim D Cá voi

Câu 11 Khi ta đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bớc

chân vọng lại đó là do hiện tợng

A Phản xạ sóng B giao thoa sóng

C Nhiễu xạ sóng D Khúc xạ sóng

Câu 12 Nhỏ các giọt nớc đều đặn lên hai điểm trên

mặt nớc cách nhau 1 khoảng nào đó Hỏi tại trung

điểm đờng nối hai điểm rơi thì sóng có biên độ thế nào?

A Cực đại B Cực tiểu

C không xác định đợc D nh ban đầu

Câu 14 một ngời “ hú” cúi đầu nói xuống giếng sâu

thấy có âm vang vọng lại Lúc này đang có hiện tợng gì?

A Sóng dừng B phản xạ sóng

C Không xác định D Khúc xạ

Câu 15 Một chiếc lá nhấp nhô theo sóng nớc mà

không dạt vào bờ, có thể kết luận đợc điều gì?

A Sóng nớc là sóng dọc B Sóng nớc là sóng ngang

C Đang có hiện tợng giao thoa D Không kết luận gì

Câu 16 ống sáo có 7 lỗ, khi thổi ta mở các lỗ thì ống

phát ra các âm khác nhau, vậy việc mở các lỗ có tác dụng gì?

A Thay đổi chiều dài của ống sáo

B Thay đổi chiều dài của cột khí trong ống

C thay đổi tần số âm

D thay đổi cờng độ âm

Câu 17 Sóng trên dây đàn là sóng

D Không xác định đợc

Câu 18 Sóng cơ khg đựơc tạo ra trong trờng hợp nào

sau đây?

A Lấy búa gõ vào đờng ray xe lửa

B Tiếng còi tàu

C Tiếng cá heo gọi bầy D Tiếng vợn hú

Câu 19 Sóng dừng là hiện tợng giao thoa của hai sóng

B sóng tới và sóng phản xạ

C sóng phản xạ và sóng phản xạ

D hai sóng bất kỳ

Câu 20 Kèn Konig gồm có hai ống hình chữ T lồng

vào nhau, Khi thổi ngời nghệ sỹ rút đi rút lại một ống

Động tác đó có tác dụng thay đổi gì?

A Thay đổi hiệu đờng đi của sóng âm

B Thay đổi tần số âm

C Thay đổi chiều dài cột cộng hởng

D Làm cho đẹp

Câu 21 Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:

A Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian

B Sóng cơ học là là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trờng vật chất

C Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao

động theo thời gian trong một môi trờng vật chất

D Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian

Câu 22 Chọn câu trả lời sai:

Trang 2

A Sóng cơ học là những dao động truyền theo

thời gian và trong không gian

B Sóng cơ học là những dao động cơ học lan

truyền theo thời gian trong một môi trờng vật

chất

C Phơng trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần

hoàn theo thời gian với chu kì T

D Phơng trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần

hoàn trong không gian với chu kì λ

Câu 23 Chọn phat biểu đúng: sóng ngang là sóng:

A Có phơng dao động của các phần tử vật chất

trong môi trờng vuông góc với phơng truyền

sóng

B Có phơng dao động của các phần tử vật chất

trong môi trờng, luôn luôn hớng theo phơng

nằm ngang

C Có phơng dao động của các phần tử vật chất

trong môi trờng trùng với phơng truyền sóng

D A, B, C đều sai

Câu 24 Chọn phát biểu đúng: Sóng dọc:

A Có phơng dao động các phần tử vật chất trong

môi trờng luôn hớng theo phơng thẳng đứng

B Có phơng dao động các phần tử vật chất trong

môi trờng vuông góc với phơng truyền sóng

C Có phơng dao động các phần tử vật chất trong

môi trờng trùng với phơng truyền sóng

D A, B, C đều sai

Câu 25 Sóng ngang truyền đợc trong các môi trờng

nào là đúng trong các môi trờng nào dới đây?

A Khí và lỏng B Rắn và lỏng

C Lỏng và khí D Rắn và trên mặt môi trờng lỏng

Câu 26 Chọn kết luận đúng: sóng dọc

A Chỉ truyền đợc trong chất rắn

B Không truyền đợc trong chất rắn

C Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng và chất

khí

D Truyềng đợc trong chất rắn, lỏng, khí và cả

trong chân không

Câu 27 Chọn phát biểu đúng:

A Vận tốc truyền năng lợng trong dao động gọi là

vận tốc của sóng

B Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số

C đại lợng nghịch đảo của chu kì là tần số góc

của sóng

D Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền

qua gọi là chu kì dao động của sóng

Câu 28 chọn kết luận đúng: Vận tốc truyền của sóng

trong một môi trờng phụ thuộc vào

độ của sóng

B Bản chất của môi trờng D Độ mạnh của sóng

Câu 29: chọn kết luận đúng: khi một sóng cơ học

truyền từ không khí vào nớc thì đại lợng nào sau đây không thay đổi:

Câu 30: Chọn định nghĩa đúng về bớc sóng

A Bớc sóng là quãng đờng truyền của sóng trong thời gian một chu kì

B Bớc sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai

điểm có dao động cùng pha ở trên cùng một ph-ong truyền sóng

C Bớc sóng là đại lợng đặc trng cho phơng truyền của sóng

D A và B

Câu 31: chọn phát biểu đúng khi nói về năng lợng của

sóng

A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lợng

B Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lợng sóng giảm tỉ lệ với quãng đờng truyền sóng

C Trong khi sóng truyền đi thì năng lợng đợc bảo toàn

D Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lợng sóng tỉ lệ với bình phơng quãng đờng truyền sóng

Câu 32: chọn kết luận đúng

A Tần số của sóng lớn hơn tần số dao động các phần tử

B Pha dao động là góc giữa phơng dao động và phơng truyền sóng

C Vận tốc truyền sóng cơ học trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí

D Bớc sóng của sóng trên mặt nớc là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng

Câu 33: chọn kết luận sai khi nói về sóng âm

A Sóng âm có tần số nằm trong khoang 16Hz đến 20000Hz

B Vận tốc truyền sóng âm không thay đổi theo nhiệt độ

C Sóng âm không truyền đợc trong chân không

D Sóng âm là sóng dọc truyền đợc trong mọi chất rắn, lỏng và khí

Câu 34: Chọn phát biểu sai khi nói về sự truyền sóng

trong môi trờng:

A Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trờng

B Các sóng có tần số khác nhau lan truyền với cùng vận tốc

C Sóng truyền đi với vậ tốc hữu hạn

D Sóng có biên độ càng lớn lan truyền càng nhanh

Trang 3

Câu 35: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nớc,

b-ớc sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?

A Tần số thay đổi, bớc sóng không đổi C Bớc

sóng thay đổi, tần số không đổi

B Cả hai đại lợng đều thay đổi D

Cả hai đại lợng đều không thay đổi

Câu 36: Một sóng âm truyền từ không khí vào nớc,

sóng âm đó ở môi trờng có:

A Cùng bớc sóng B Cùng biên độ

C Cùng vận tốc truyền D Cùng tần số

Câu 37: chọn kết luận đúng khí nói về môi trờng

truyền âm và vận tốc âm:

A Môi trờng truyền âm có thể là chất rắn, lỏng

khí

B Những vật liệu nh bông, nhung xốp truyền âm

tốt

C Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi

và mật độ của môi trờng

D A và C đều đúng

Câu 38: chọn kết luận đúng:

A Vận tốc truyền âm tăng khi mật độ vật chất của

môi trờng giảm

B Vận tốc truyền âm tăng khi độ đàn hồi của môi

trờng càng lớn

C Vận tốc truyền âm có giá trị cực đại khi truyền

trong chân không và bằng 3.108m/s

D Vận tốc truyền âm giảm khi nhiệt độ của môi

trờng tăng

Câu 39: Trong không khí sóng âm lan truyền nh thế

nào và các phần tử chuyển động ra sao?

A Sóng âm lan truyền theo chuyển động chậm

dần đều, còn các phần tử không khí thực hiện

cac dao động điều hòa

B Sóng âm lan truyền theo chuyển động đều và

các phần tử không khí dao đông vuông góc với

phơng truyền sóng

C Sóng âm lan truyền theo chuyển động chậm

dần đều và các phần tử không khí thực hiện dao

động tắt dần

D Sóng âm lan truyền với vận tốc không đổi và

các phần tử không khí dao động điều hòa song

song với phơng truyền sóng

Câu 40: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm

phụ thuộc vào:

C Vận tốc truyền âm D Năng lợng âm

Câu 41: Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng đặc

điểm nào trong các đặc điểm sau

A Cùng biên độ B Cùng tần số

C Cùng bớc sóng trong một môi trờng D A và B

Câu 42: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm có thể

giúp ta phân biệt đợc hai âm loại nào sau đây?

A Có cùng tần số phát ra bởi cùng một nhạc cụ

B Có cùng biên độ phát ra bởi cùng một nhạc cụ

C Có cùng tần số phát ra bởi hai loại nhạc cụ khác nhau

D Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

Câu 43: Âm sắc là một đựac tính sinh lí của âm phụ

thuộc vào:

C Bớc sóng và năng lợng âm

D Tần số và biên độ âm

Câu 44: Chọn phát biểu sai khi nói về độ to của âm và

khả năng nghe của tai ngời:

A Tai con ngời nghe thính nhất đối với các âm trong miền có tần số từ 10.000 đến 15.000 Hz

B Với các tần số từ 1000 đến 5000Hz, ngỡng nghe của tai ngời vào khoảng 10-12W/m2

C Ngỡng đau của tai ngời tơng ứng với mức cờng

độ âm khoảng 10W/m2

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 45: Để biểu thị cảm giác nghe to, nhỏ cử một âm,

ngời ta dùng một đại lợng gọi là mức cờng độ âm xác

định bởi hệ thức L(đb) =10lgI/I0 Trong đó I là cờng độ

âm, còn I0 gọi là gì?Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A I0 là cờng độ tối thiểu của mỗi âm để tai có cảm giác nghe đợc

B I0 là cờng độ âm chuẩn có giá trị tỉ lệ với tần số

âm

C I0 là cờng độ âm chuẩn có giá trị nh nhau với mọi âm

D I0 là cờng độ lớn nhất của mỗi âm gây ra cảm giác đau

Câu 46: Chọn phát biểu đúng: cờng độ âm đợc xác

định bởi:

A Bình phơng biên độ âm tại một điểm trong môi trờng khi có sóng âm truyền qua

B áp suất tại một điểm trong môi trờng khi có sóng âm truyền qua

C Năng lọng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc phơng truyền âm trong một

đơn vị thời gian

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 47: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm

phụ thuộc vào;

A Vận tốc và bớc sóng

B Tần số và mức cờng độ âm

C Bớc sóng và năng lợng âm.D Vận tốc âm

Câu 48: Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác

nhau về:

Câu 49: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:

A Độ to và độ cao khác nhau

Trang 4

B Khác nhau về tần số.

C Có số lợng và cờng độ của các họa âm khác

nhau

D Tần số, biên độ của các họa âm khác nhau

Câu 50: Một ống bị bịt một đầu cho ta một âm cơ bản

có tần số bằng f Sau khi bỏ đầu bị bịt, tần số của âm

cỏ bản phát ra sẽ nh thế nào?

A Tăng lên gấp 2 lần B Tăng lên gấp 4 lần

C Vẫn nh truớc đó D Giảm xuống 2 lần

Câu 51: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn

phát ra ta phả:

A Gảy đàn mạnh hơn B Làm trùng dây đàn hơn

C Kéo căng dây đàn hơn D Gảy đàn nhẹ hơn

Câu 52: Khi một nhạc cụ phát ra âm của nốt la3 thì

ng-ời ta đều nghe đợc nốt la3 Hiện tợng này có đợc là do

tính chất nào sau đây?

A Khi sóng truyền qua, mọi phần tử của môi

tr-ờng đều dao động với cùng tần số bằng tần số

của nguồn

B Trong quá trình truyền sóng âm, năng lợng của

sóng dợc bảo toàn

C Trong một môi trờng, vân tốc truyền sóng âm

có giá trị nh nhau theo mọi hớng

D A và B

Câu 53: chọn kết luận đúng: Nguồn kết hợp là các

nguồn có:

A Cùng tần số

B Độ lệch pha không đổi theo thời gian

C Cùng biên độ D Cả A và B đều đúng

Câu 54: Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng nớc với

hai nguồn kết hợp S1 và S2 , những điểm nằm trên đờng

trung trực sẽ:

A Dao động với biên độ lớn nhất

B Dao động với biên độ có giá trị trung bình

C Dao động với biên độ nhỏ nhất,

D Đứng yên không dao động

Câu 55: Chọn kết luận đúng khi nói về sự giao thoa

sóng:

A Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là

các sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần

số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

B Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều

sóng khác nhau

C Quỹ tích những chỗ có biên độ sóng cực đại là

một hypebol

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 56: Chọn kết luận sai khi nói về sự phản xạ của

sóng;

A Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền

với sóng tới nhng ngợc hớng

B Sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới

C Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới

D Sự phản xạ ở đầu cố định làm đổi dấu phơng trình sóng

Câu 57: Sóng dừng đợc hình thành bởi:

A Sự giao thoa của hai song kết hợp

B Sự giao thoa của một sóng tới và một sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phơng

C Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp

D Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truỳen khác phơng

Câu 58: chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng:

A Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian

B Khoảng cách giữa hai nút sóng hoạc hai bụng sóng kế tiếp bằng bớc sóng λ/2

C Có thể quan sát đợc hiện tợng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có tính đàn hồi

D Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bớc sóng λ

Câu 59: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai

đầu đợc giữu ccố định, bớc sóng bằng:

A Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp

B Độ dài của dây

C Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp

D Một nủa độ dài của cây

Câu 60: Chọn phát biểu đúng: sóng dừng là:

A Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chậm lại

B Sóng đợc tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngợc nhau trên cùng một phơng truyền sóng

C Sóng đợc tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trờng

D Cả A, B, C đêu đúng

Câu 61: Trong thí nghiệm tạo sóng dừng trên sợi dây

với hai đầu là hai nút, phát biểu nào sau đây là sai?

A Khoảng cách giữa một bụng và một nút gần nhất bằng 1/4 bớc sóng

B Khoảng cách giac hai nút liên tiếp bằng 1/2 bớc sóng

C Chiều dài sợi dây bằng số nguyên lân bớc sóng

D Các điểm nút và các điểm bụng có vị trí cố

định

Đề trắc nghiệm phần bài tập sóng cơ

học.

Câu 1 Một ngời quan sát trên mặt biển thấy chiếc

phao nhô lên cao 10 lần trong 36 s và đo đợc khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển

A 2,5 m/s B 5m/s C 10m/s D 1,25m/s

Trang 5

Câu 2 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi

trờng với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch

pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định

độ lệch pha của hai điểm cách nhau 360cm tại cùng

một thời điểm t

Câu 3 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi

trờng với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch

pha nhau π/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định

độ lệch pha của một điểm nhng tại hai thời điểm cách

nhau 0,1 s

D không xác định đợc

Câu 4 Ngời ta dùng búa gõ mạnh vào đờng ray xe lửa

cách nơi đó 1090 m, một ngời áp tai vào đờng ray nghe

thấy tiếng gõ truyền qua đờng ray và sau 3 s mới nghe

thấy tiếng gõ tuyền vào không khí.Xác định vận tốc

truyền âm trong thép bíêt trong không khí v = 340m/s

A 5294,3m/s B.6294,3m/s

C 7989m/s D 1245m/s

Câu 5 Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt

n-ớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A

có li độ u = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều

d-ơng với f = 20 Hz Viết phd-ơng trình dao

động tại A

A u = 3sin(40πt) cm B u = 3sin(40πt + π/6) cm

C u = 3sin(40πt – π/2) cmD u = 3sin(40πt + 5π/6)

cm

Câu 6 Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt

n-ớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A

có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều

d-ơng với f = 20 Hz Biết B chuyển động cùng

pha vơí A gần A nhất cách A là 0,2 m Tính vận tốc

truyền sóng

A v = 3 m/s B v = 4m/s

C v = 5m/s D 6m/s

Câu 7 Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt

n-ớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A

có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều

d-ơng với f = 20 Hz Viết phd-ơng trình chuyển

động của C ở trớc A theo chiều truyền sóng,

AC = 5cm

A u = 3sin(40πt) cm B u = 3sin(40πt + 2π/3) cm

C u = 3sin(40πt – π/2) cm D u = 3sin(40πt + π) cm

Câu 8 Xét sóng trên mặt nớc, một điểm A trên mặt

n-ớc dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A

có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều

d-ơng với f = 20 Hz C ở trớc A theo chiều truyền

sóng, AC = 5cm, xác định vận tốc tại C

A – 188,5cm/s B 188,5cm/s C

288,5cm/s D không xác định đợc

Câu 9 Xét hai nguồn kết hợp với nhau S1 và S2 trên

mặt nứơc cách nhau 16 cm, dao động điều hoà cùng

phơng với phơng trình: u = u0 sin(10πt)cm Cho biết vận tốc truyền sóng v= 50cm/s Xác định λ =?

Câu 10 Xét hai nguồn kết hợp với nhau S1 và S2 trên mặt nứơc cách nhau 16 cm, dao động điều hoà cùng phơng với phơng trình: u = u0 sin(10πt)cm Cho biết vận tốc truyền sóng v= 50cm/s, Viết phơng trình dao

động tại M cách hai nguồn lần lợt là 30cm, 10cm

A 2sin(10πt) cm B 4sin(10πt + π/2) cm

C 2sin(10πt + π ) cm D 4sin(10πt) cm

Câu 11 Trong thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nớc

hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13Hz tại M cách các nguồn những khoảng 19cm, và 21cm thì dao động với biên độ cực đại, giữa M và đờng trung trực của AB không có cực đại nào khác Xác định v = ?

A 13cm/s B 26cm/s C 52cm/s D 104cm/s

Câu 12 Trong thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nớc

hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz tại M cách các nguồn những khoảng 30cm, và 25,5cm thì dao động với biên độ cực đại, giữa M và đờng trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác Xác định v =

A 13cm B 26cm C 52cm D 24cm

Câu 13 Tại hai điểm A,B cách nhau 8m, có hai nguồn

sóng âm kết hợp với tần số 440Hz, vận tốc v = 352 m/s Có bao nhiêu điểm trên AB thì âm có độ to cực

đại

A 20 điểm B 22 điểm C 21 điểm D 23 điểm

Câu 14 Tại hai điểm A,B cách nhau 8m, có hai nguồn

sóng âm kết hợp với tần số 440Hz, vận tốc v = 352 m/s Có bao nhiêu điểm trên AB thì âm có độ to cực tiểu

A 20 điểm B 22 điểm

C 21 điểm D 23 điểm

Câu 15 Trong hiện tợng giao thoa S1S2 = 4m, Trên

S1S2 ta thấy khoảng cách nhỏ nhất giữa một điểm A tại

đó âm có độ to cực đại với một điểm B tại đó âm có độ cao cực tiểu 0,2m, f = 440Hz, Tìm v = ?

A 235m/s B 352m/s C 345m/s D 243m/s

Cõu 16 Một người quan sỏt thấy một cỏnh hoa trờn hồ

nước nhụ lờn 10 lần trong khoảng thời gian 36s Khoảng cỏch giữa hai đỉnh súng

kế tiếp là 12m Tớnh vận tốc truyền súng trờn mặt hồ

A 3m /s B 3,2m/s C.4m/s D.5m/s

Cõu 17

Người ta gõy một chấn động ở đầu O một dõy cao su căng thẳng làm tạo nờn một dao động theo phương vuụng gúc với vị trớ bỡnh thường của dõy, với biờn độ 3cm và chu kỳ 1,8s sau 3 giõy chuyển động truyền được 15m dọc theo dõy Tỡm bước súng của súng tạo thành truyền trờn dõy

A 9m B 6,4m C 4,5m D 3,2m

Cõu 18 Một người ỏp tai vào đờng sắt nghe tiếng bỳa

Trang 6

gõ cách đó 1000m Sau 2,83s người ấy nghe tiếng búa

truyền qua không khí So sánh bước sóng của âm trong

thép của đường sắt và trong không khí

A λThep/λkk = 5,68 B λThep/λkk = 7,58

C λThep/λkk = 10,1 D λThep/λkk = 15,15

Câu 19 Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa sóng

trên mặt nước tạo thành do hai nguồn kết hợp A và B

dao động với tần số 15 Hz Người ta thấy sóng có biên

độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của AB tại

những điểm M có hiệu khoảng cách đến A và B bằng

2cm Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước

A 45cm/s B 30cm/s

C 26cm/s D 15cm/s

Câu 20 Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt

nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f

= 15 Hz Vận tốc truyền sóg trên mặt nước là 30 cm/s

Tại một thời điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ

cực đại (d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm đang

xét đến S1 và S2):

A M(d1 = 25cm và d2 =20cm)

B N(d1 = 24cm và d2 =21cm)

C O(d1 = 25cm và d2 =21cm)

D P(d1 = 26cm và d2 =27cm)

Câu 21 Một dây AB dài 1,80m căng thẳng nằm ngang,

đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số

100Hz Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây

có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút

Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB

A λ = 0,30m; v = 30m/s B λ = 0,30m; v = 60m/s

C λ = 0,60m; v = 60m/s

D λ = 0,60m; v = 120m/s

Câu 22 Người ta làm thí nghiệm về sóng dừng âm

trong một cái ống dài 0,825m chứa đầy không khí ở áp

suất thường Trong 3 trường hợp: (1) ống bịt kín một

đầu; (2) Ống bịt kín hai đầu; và ống để hở hai đầu;

Trường hợp nào sóng dừng âm có tần số thấp nhất; tần

số ấy bằng bao nhiêu? Cho biết vận tốc truyền âm trong

không khí là 330m/s

A Trường hợp (1), f = 75Hz B

Trường hợp (2), f = 100Hz

C Trường hợp (3), f = 125Hz D Trường hợp

(1), f = 100Hz

Câu 23 Phương trình của một sóng truyền trên một sợi

dây là: u = u0cos(kx - ωt)

Vào mỗi lúc t, gia tốc theo thời gian tại một điểm của

dây sẽ là:

A a = - ω2u0cos(kx - ωt) B a =

ω2u0cos(kx - ωt)

C a = - ω2u0sin(kx - ωt)

D a = ω2u0sin(kx - ωt)

Câu 24 Khi biên độ của sóng tăng gấp đôi, năng

lượng do sóng truyền tăng bao nhiêu lần

A Giảm 1/4 B Giảm 1/2

C Tăng 2 lần D Tăng 4 lần

Câu 25 Dùng nguyên lý chồng chất để tìm biên đồ

tổng hợp của hai sóng:

u1 = u0sin(kx - ωt) và u2 = u0sin(kx - ωt + φ)

A A = 2u0 B A = u0/2 C A = u0/φ

D A = 2u0cos(φ/2)

Câu 26 Sóng dừng trên một sợi dây do sự chồng chất

của hai sóng truyền theo chiều ngược nhau: u1 =

u0sin(kx - ωt) và u2 = u0sin(kx + ωt) Biểu thức nào sau đây biểu thị sóng dừng trên dây ấy:

A u = u0sin(kx).cos(ωt)

B u = 2u0cos(kx).sin(ωt)

C u = 2u0sin(kx).cos(ωt)

D u = 2u0sin(kx - ωt)

Câu 27 Hiệu pha của 2 sóng giống nhau phải bằng bao

nhiêu để khi giao thoa sóng hoàn toàn triệt tiêu

A 0 B π/4 C π/2 D π

Câu 28 Hai người đứng cách nhau 4m và quay một

sợi dây nằm giữa họ Hỏi bước sóng lớn nhất của sóng dừng mà hai người có thể tạo nên là bao nhiêu?

A 16m B 8m C 4m D 2m

Câu 29 Người ta ném một hòn đá xuống một cái ao,

tạo thành sóng hai chiều trên mặt nước dạng hình tròn Nếu tổng năng lượng mỗi giây của sóng này là 1W, tính cường độ của sóng tại một nơi cách chỗ hòn đá rơi 2m

A 0,08 W/m B 1 W/m

C 10 W/m D 0,02W/m2

Câu 30 Tìm vận tốc sóng âm biểu thị bởi phương

trình: u = 28cos(20x - 2000t)

A 334m/s B 331m/s

C 314m/s D 100m/s

Câu 31 Một dây đàn có chiều dài L được giữ cố định ở

hai đầu Hỏi âm do dây phát ra có bước sóng dài nhat bằng bao nhiêu?

A L/4 B L/2 C L D 2L

Câu 32 Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một

ống có chiều dài L, một đầu hở, và đầu kia kín là bao nhiêu?

A 4L, 4L/3 B 2L, L C L, L/2 D 4L, 2L

Câu 33 Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một

ống chiều dài L, hai đầu hở là bao nhiêu?

A 4L, 4L/3 B 2L, L C L, L/2 D 4L, 2L

Câu 34 Cho 2 nguồn phát sóng âm cùng biên độ, cùng

pha và cùng chu kỳ, f = 440Hz, đặt cách nhau 1m Hỏi một người phải đứng ở đâu để không nghe thấy âm (biên độ sóng giao thoa hoàn toàn triệt tiêu) Cho vận tốc của âm trong không khí bằng 352 m/s

A 0,3m kể từ nguồn bên trái

B 0,3m kể từ nguồn bên phải

Trang 7

C 0,3m kể từ 1 trong hai nguồn

D Ngay chính giữa, cách mỗi nguồn 0,5m

Ngày đăng: 28/08/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w