1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYEN THI DAI HOC DAO DONG & SONG CO.FLY

88 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm đáp án sai: Cơ năng của dao động điều hoà bằng: A Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ; B Động năng vào thời điểm ban đầu; C Thế năng ở vị trí biên; D Động năng ở vị trí c

Trang 1

CHƯƠNG I – DAO ĐỘNG CƠ Chủ đề 1: Đại cơng về dao động điều hoà.

1 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?

A) Khi li độ có độ lớn cực đại B) Khi li độ bằng không

C) Khi pha cực đại; D) Khi gia tốc có độ lớn cực đại

2 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?

A) Khi li độ lớn cực đại B) Khi vận tốc cực đại

C) Khi li độ cực tiểu; D) Khi vận tốc bằng không

3 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi nh thế nào?

A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;

4 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi nh thế nào?

A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;

5 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A) Cùng pha với vận tốc B) Ngợc pha với vận tốc ;

C) Sớm pha π/2 so với vận tốc ; D) Trễ pha π/2 so với vận tốc

6 Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian:

A) Tuần hoàn với chu kỳ T; B) Nh một hàm cosin;

C) Không đổi; D) Tuần hoàn với chu kỳ T/2

7 Tìm đáp án sai: Cơ năng của dao động điều hoà bằng:

A) Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kỳ;

B) Động năng vào thời điểm ban đầu;

C) Thế năng ở vị trí biên;

D) Động năng ở vị trí cân bằng

8 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã:

A) Làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động

B) Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động

C) Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D) Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

9 Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc:

A) Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B) Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C) Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D) Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

10 Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cỡng bức cộng hởng

khác nhau vì:

A) Tần số khác nhau; B) Biên độ khác nhau; C) Pha ban đầu khác nhau;

D) Ngoại lực trong dao động cỡng bức độc lập với hệ dao động, ngoại lực trong dao động duy trì đợc

điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động

11 Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ của dao động tổng hợp không

phụ thuộc:

A) Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất;

B) Biên độ của dao động hợp thành thứ hai;

C) Tần số chung của hai dao động hợp thành;

D) Độ lệch pha của hai dao động hợp thành

12 Ngời đánh đu là:

A) Dao động tụ do; B) dao động duy trì;

C) dao động cỡng bức cộng hởng; D) không phải là một trong 3 loại dao động trên

13 Dao động cơ học là

A chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng

Trang 2

B chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng.

C chuyển động đung đa nhiều lần quanh vị trí cân bằng

D chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng

14 Phơng trình tổng quát của dao động điều hoà là

A x = Acotg(ωt + φ) B x = Atg(ωt + φ)

C x = Acos(ωt + φ) D x = Acos(ω + φ)

15 Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), mét(m) là thứ nguyên của đại lợng

A Biên độ A B Tần số góc ω

C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T

16 Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lợng

A Biên độ A B Tần số góc ω

C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T

17 Trong phơng trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lợng

A Biên độ A B Tần số góc ω

C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T

18 Trong các lựa chọn sau, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phơng trình x” + ω2x = 0?

A x = Asin(ωt + φ) B x = Acos(ωt + φ)

C x = A1sinωt + A2cosωt D x = Atsin(ωt + φ)

19 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình

A v = Acos(ωt + φ) B v = Aωcos(ωt + φ)

C v = - Asin(ωt + φ) D v = - Aωsin(ωt + φ)

20 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình

A a = Acos(ωt + φ) B a = Aω2cos(ωt + φ)

C a = - Aω2cos(ωt + φ) D a = - Aωcos(ωt + φ)

21 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

22 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

A vmax = ωA B vmax = ω2A C vmax = - ωA D vmax = - ω2A

23 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

A amax = ωA B amax = ω2A C amax = - ωA D amax = - ω2A

24 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là

A vmin = ωA B vmin = 0 C vmin = - ωA D vmin = - ω2A

25 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là

A amin = ωA B amin = 0 C amin = - ωA D amin = - ω2A

26 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

27 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

28 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B gia tốc của vật đạt cực đại

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

29 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

30 Trong dao động điều hoà

Trang 3

A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

B vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ

C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

D vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

31 Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B gia tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

32 Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc

B gia tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với vận tốc

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc

D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc

33 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng

A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

B động năng ở thời điểm ban đầu

45 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua

VTCB theo chiều dơng Phơng trình dao động của vật là

Trang 4

46 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

47 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

48 Phát nào biểu sau đây là không đúng?

1

E = = cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

49 Động năng của dao động điều hoà

A biến đổi theo thời gian dới dạng hàm số sin

B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

D không biến đổi theo thời gian

50 Một vật khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy π2 = 10) Năng lợng dao động của vật là

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phơng biên độ góc

52 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lợng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

53 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngợc chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngợc chiều

D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều

Chủ đề 2: Con lắc lò xo

54 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà

55 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

A vị trí cân bằng

Trang 5

57 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

58 Con lắc lò xo gồm vật khối lợng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ

g

l2

T= π ; D

l

g2

T= π

59 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lợng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

60 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m,(lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kỳ là:

63 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lợng của vật là

m = 0,4kg, (lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là

A Fmax = 525N B Fmax = 5,12N C Fmax = 256N D Fmax = 2,56N

64 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Ngời ta kéo quả

nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phơng trình dao động của vật nặng là

65 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Ngời ta kéo quả

nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là:

A vmax = 160cm/s B vmax = 80cm/s C vmax = 40cm/s D vmax = 20cm/s

66 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lợng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Ngời ta kéo quả

nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là:

A E = 320J B E = 6,4.10-2J C E = 3,2.10-2J D E = 3,2J

67 Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ T = 1s Muốn tần số dao động của con

lắc là f’ = 0,5Hz, thì khối lợng của vật m phải là

A m’ = 2m B m’ = 3m C m’ = 4m D m’ = 5m

68 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lợng m = 400g và một lò xo có độ cứng k = 40N/m Ngời ta

kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn bằng 8cm và thả cho nó dao động Phơng trình dao động của quả nặng là

A x = 8cos(0,1t)(cm) B x = 8cos(0,1πt)(cm)

C x = 8cos(10πt)(cm) D x = 8cos(10t)(cm)

69 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lợng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở

VTCB, ngời ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là

A A = 5m B A = 5cm C A = 0,125m D A = 0,125cm

70 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lợng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB,

ngời ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dơng trục toạ độ Phơng trình li độ dao động của quả nặng là

Trang 6

71 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo,

nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của chúng là

A T = 0,48s B T = 0,70s C T = 1,00s D T = 1,40s

Chủ đề 3: Con lắc đơn, con lắc vật lí.

74 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lợng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trờng g, dao động điều hoà

với chu kỳ T phụ thuộc vào

g

l2

T= π ; D

l

g2

76 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

77 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

78 Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào

A khối lợng của con lắc

B trọng lợng của con lắc

C tỉ số giữa khối lợng và trọng lợng của con lắc

D khối lợng riêng của con lắc

79 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là

83 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện đợc 6 dao động Ngời ta giảm bớt độ

dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Δt nh trớc nó thực hiện đợc 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là

Trang 7

A l = 25m B l = 25cm C l = 9m D l = 9cm.

84 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, ngời

ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện đợc 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện đợc 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lợt là

A l1= 100m, l2 = 6,4m B l1= 64cm, l2 = 100cm

C l1= 1,00m, l2 = 64cm D l1= 6,4cm, l2 = 100cm

85 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất Ngời ta đa đồng hồ từ mặt đất lên độ cao h =

5km, bán kính Trái đất là R = 6400km (coi nhiệt độ không đổi) Mỗi ngày đêm đồng hồ đó chạy

89 Một vật rắn khối lợng 1,5kg có thể quay quanh một trục nằm ngang Dới tác dụng của trọng lực, vật dao

động nhỏ với chu kỳ 0,5s Khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 10cm, lấy g = 10m/s2 Mômen quán tính của vật đối với trục quay đó là

3

x1 = π +π

3tcos(

4

x1 = π +π

6tcos(

3

x1 = π + π

6tcos(

3

x2 = π −π

92 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng?

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số

A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất

B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành

D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành

93 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số có biên độ lần lợt là 8cm và

Trang 8

96 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số x1 = sin2t (cm) và x2 = 2,4cos2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là

A x = 3 sin(100πt)cm B x = 3 sin(200πt)cm

C x = 3cos(100πt)cm D x = 3 cos(200πt)cm

99 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình:

cm)t

sin(

4

x1 = π +α và x2 =4 3cos(πt)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

A α = 0(rad) B α = π(rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)

100 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình:

cm)tsin(

4

x1 = π +α và x2 =4 3cos(πt)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A α = 0(rad) B α = π(rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)

101 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình: x1 =−4sin(πt)cm

và x2 =4 3cos(πt)cm Phơng trình của dao động tổng hợp là

A x = 8sin(πt + π/6)cm B x = 8cos(πt + π/6)cm

C x = 8sin(πt - π/6)cm D x = 8cos(πt - π/6)cm

Chủ đề 5: Dao động tắt dần

102 Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

C Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức

D Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cỡng bức

103 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do trọng lực tác dụng lên vật

B do lực căng của dây treo

C do lực cản của môi trờng

D do dây treo có khối lợng đáng kể

104 Chọn câu Đúng Dao động duy trì là điện tắt dần mà ngời ta

A làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động

B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động

C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

2.105 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lợng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ

D Biên độ của dao động cỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cỡng bức

106 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

Trang 9

107 Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng

ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lợng là

A ΔA = 0,1cm B ΔA = 0,1mm C ΔA = 0,2cm D ΔA = 0,2mm

108 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng

ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đờng vật đi đợc từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là

A S = 50m B S = 25m C S = 50cm D S = 25cm

Chủ đề 6: Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng

109 Phát biểu nào sau đây là đúng? Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào:

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

110 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với:

A dao động điều hoà

C chu kỳ lực cỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng

D biên độ lực cỡng bức bằng biên độ dao động riêng

112 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của lực cỡng bức

C Chu kỳ của dao động cỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

D Chu kỳ của dao động cỡng bức bằng chu kỳ của lực cỡng bức

113 Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi đợc 50cm Chu kỳ dao động riêng của nớc trong xô là

1s Để nớc trong xô sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc

A v = 100cm/s B v = 75cm/s C v = 50cm/s D v = 25cm/s

114 Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông Cứ cách 3m, trên

đờng lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s Để nớc trong thùng sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc là

A v = 10m/s B v = 10km/h C v = 18m/s D v = 18km/h

115 Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục

bánh xe của toa tầu Khối lợng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là

A v ≈ 27km/h B v ≈ 54km/h C v ≈ 27m/s D v ≈ 54m/s

Chủ đề 7: Thí nghiệm vật lí

116 Chọn câu Đúng Trong thí nghiệm với con lắc đã làm, khi thay quả nặng 50g bằng quả nặng 20g thì:

A chu kỳ của nó tăng lên rõ rệt B Chu kỳ của nó giảm đi rõ rệt

C Tần số của nó giảm đi nhiều D Tần số của nó hầu nh không đổi

117 Chọn phát biểu Đúng Trong thí nghiệm với con lắc lò xo thẳng đứng và con lắc lò xo nằm ngang thì gia

tốc trọng trờng g

A chỉ ảnh hởng tới chu kỳ dao động của con lắc thẳng đứng

B không ảnh hởng tới chu kỳ dao động của cả con lắc thẳng đứng và con lắc nằm ngang

C chỉ ảnh hởng tới chu kỳ dao động của con lắc lò xo nằm ngang

D chỉ không ảnh hởng tới chu kỳ con lắc lò xo nằm ngang

Trang 10

118 Cùng một địa điểm, ngời ta thấy trong thời gian con lắc A dao động đợc 10 chu kỳ thì con lắc B thực hiện

đợc 6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16cm Độ dài của mỗi con lắc là:

A 6cm và 22cm B 9cm và 25cm

C 12cm và 28cm D 25cm và 36cm

119 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng tạo thành 450 so với phơng nằm ngang thì gia tốc trọng trờng

A không ảnh hởng đến tần số dao động của con lắc

B không ảnh hởng đến chu kỳ dao động của con lắc

C làm tăng tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phơng nằm ngang

D làm giảm tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phơng nằm ngang

Các câu hỏi và bài tập tổng hợp kiến thức

120 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hoà, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối

l-ợng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng

A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

121 Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1min chất điểm thực hiện đợc 40 lần

dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là

A vmax = 1,91cm/s B vmax = 33,5cm/s C vmax = 320cm/s D vmax = 5cm/s

122 Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz Khi pha dao động bằng

3

thì li độ của chất điểm

là 3 cm, phơng trình dao động của chất điểm là

124 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì vận tốc

của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng, (lấy g = π2) Vận tốc của vật khi qua VTCB là:

A v = 6,28cm/s B v = 12,57cm/s C v = 31,41cm/s D v = 62,83cm/s

125 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là 2N, gia tốc cực đại của

vật là 2m/s2 Khối lợng của vật là

A m = 1kg B m = 2kg C m = 3kg D m = 4kg

126 Một chất điểm dao động điều hoà có phơng trình dao động x = 4cos(4πt)cm Thời gian chất điểm đi đợc

quãng đờng 6cm kể từ lúc bắt đầu dao động là

A t = 0,750s B t = 0,375s C t = 0,185s D t = 0,167s

27 Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo dãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động, (lấy g = π2m/s2) Chu kỳ dao

động tự do của vật là

A T = 1,00s B T = 0,50s C T = 0,32s D T = 0,28s

128 Một chất điểm khối lợng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phơng trình x =

4cos(2t)cm Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là

A E = 3200J B E = 3,2J C E = 0,32J D E = 0,32mJ

Dao động

Cõu 1:Chọn cõu đỳng nhất trong cỏc cõu sau :

A Con lắc lũ xo gồm một vật nặng treo vào lũ xo

B Con lắc đơn gồm một vật nặng treo vào một sợi dõy khụng gión cú khối lượng khụng đỏng kể

C Con lắc lũ xo gồm một vật nặng cú khối lượng m treo vào lũ xo cú độ cứng là k

D Tất cả đều đỳng

Cõu 2: Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau đõy:

A Biờn độ dao động của con lắc lũ xo chỉ phụ thuộc cỏch chọn gốc thời gian

B Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc biờn độ khi dao động với biờn độ nhỏ

Trang 11

C Tần số của hệ dao động tự do phụ thuộc biên độ

D Chuyển động của con lắc đơn xem là dao động tự do tại 1 vị trí xác định

Câu 3: Chọn câu đúng:

A Năng lượng của dao động điều hòa biến thiên theo thời gian

B Năng lượng dao động điều hòa của hệ “quả cầu + lò xo” bằng động năng của quả cầu khi qua vị trí cân bằng

C Năng lượng của dao động điều hòa chỉ phụ thuộc đặc điểm của hệ

D Khi biên độ của vật dao động điều hòa tăng gấp đôi thì năng lượng của hệ giảm một nửa

Câu 4:Tại một địa điểm trên mặt trăng:

A Dao động của con lắc lò xo và dao động của con lắc đơn không phải là dao động tự do

B Dao động của con lắc lò xo và dao động của con lắc đơn là dao động tự do

C Dao động của con lắc lò xo là dao động tự do còn dao động của con lắc đơn không phải là dao động tự do

D Dao động của con lắc lò xo không phải là dao động tự do còn dao động của con lắc đơn là dao động tự do

Câu 5: Điều nào sau đây là đúng:

A Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ thuận với g

B Chu kỳ con lắc lò xo tỷ lệ nghịch với k

C Chu kỳ con lắc lò xo và con lắc đơn đều phụ thuộc vào khối lượng vật

D Chu kỳ con lắc đơn khi dao động nhỏ không phụ thuộc vào khối lượng hòn bi treo vào dây treo

Câu 6: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

A Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì

B Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng

C Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:

A Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W B Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W

C Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W D Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.Câu 8: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai:

A Chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

B Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần

C Động năng là đại lượng không bảo toàn

D Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn

Câu 9: Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà:

A Là xmax

B Bằng chiều dài tối đa trừ chiều dài ở vị trí cân bằng

C Là quãng đường đi trong 41 chu kì khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên.

D Cả A,B,C, đều đúng

Câu 10: Khi thay đổi cách kích thích dao đông của con lắc lò xo thì:

A ϕ và A thay đổi, f và ω không đổi. B ϕ và W không đổi, T và ω thay đổi.

C ϕ, A, f và ω đều không đổi. D ϕ, A, f và ω đều thay đổi.

Câu 11: Một con lắc lò xo độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ dãn

tại vị trí cân bằng là l∆ Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ xm (

Trang 12

Câu 13: Khi gắn quả nặng có khối lượng m1 vào một lò xo, thấy nó dao động điều hòa với chu kỳ

T1 Khi gắn quả nặng có khối lượng m2 vào lò xo đó, nó dao động với chu kì T2 Nếu gắn đồng thời

m1 và m2 cũng vào lò xo đó, thì chu kỳ dao động của chúng là:

A Tăng 6 lần B Giảm 6 lần C Không đổi D Giảm 6 lần

Câu 15: Một vật có khối lượng m được treo vào đầu một lò xo Vật dao động điều hòa với tần số f1

= 12Hz Khi treo thêm một gia trọng ∆ =m 10g thì tần số dao động là f2 = 10Hz Chọn câu đúng:

A m = 50g B k = 288N/m C T = 0,23s D Tất cả đều sai

Câu 16: Nếu độ cứng k của lò xo v khối lượng m của vật treo đầu lò xo đều tăng gấp đôi thì chu kỳ dao động của vật sẽ thay đổi như thế nào ?

A Tăng 2 lần B Không thay đổi C Tăng 2 lần D Giảm 2 lần

Câu 17: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k Biết chu kỳ dao động T1 =2T2 Khối lượng của hai con lắc liên hệ với nhau theo công thức :

A m1 =4m2 B m1=m2/4 C m1 = 2m2 D m1 =2m2

Câu 18: Cho con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng 1 góc α so với mặt

phẳng nằm ngang, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m, lò xo có độ cứng k Khi quả cầu cân

bằng, độ giãn của lò xo l∆ , gia tốc trong trường là g Chu kì dao động là:

Câu 19: Một con lắc lò xo dao động điều hoà không ma sát trên mặt phẳng ngang, lò xo có độ cứng

k, khối lượng quả cầu là m, biên độ dao động là xm Khẳng định nào sau đây là sai:

A Khối lượng tăng 4 lần thì chu kì tăng 2 lần

B Độ cứng giảm 4 lần thì chu kì tăng 2 lần

C Khối lượng tăng 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kì không đổi

D Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần

Dạng 1: CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA CON LẮC LÒ XO

Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng k 150= N m và có năng lượng dao động là 0,12J Biên độ dao động của nó là:

Trang 13

Câu 4: Một lò xo khối lượng không đáng kể, có chiều dài tự nhiên l0, độ cứng k treo vào một điểm

cố định Nếu treo một vật m1 = 50g thì nó giãn thêm 0,2cm Thay bằng vật m2 = 100g thì nó dài 20,4cm Chọn đáp án đúng:

A l0 = 20cm, k = 200N m B l0 = 20cm, k = 250N m

C l0 = 25cm, k = 150N m D l0 = 15cm, k = 250N m

Câu 5: Con lắc lò xo treo thẳng đúng dao động điều hoà theo phương trình: )( )

220cos(

Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 =30cm Lấy 10 2

s

m

g = Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xo

trong quá trình dao động là: A 30,5cm và 34,5cm B 31cm và 36cm C 32cm và 34cm

D Tất cả đều sai

Câu 6: Một lò xo độ cứng k =80N m Trong cùng một khoảng thời gian như nhau, nếu treo quả cầu khối lượng m1 thì nó thực hiện 10 dao động, thay bằng quả cầu khối lượng m2 thì số dao động giảm phân nửa Khi treo cả m1 và m2 thì tần số dao động là Hz

π

2 Tìm kết quả đúng:

A m1 =4kgm2 =1kg B m1 =1kgm2 =4kg

C m1 =2kgm2 =8kg D m1 =8kgm2 =2kg

Câu 7: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l0 =125cm treo thẳng đúng, đầu dưới có quả cầu m Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống Vật dao động với phương trình: )( )

62cos(

Dạng 2: CHU KÌ DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC LÒ XO

Câu 1: Một vật nặng treo vào một lò xo, dao động theo phương thẳng đứng Nếu vật có khối lượng

m1 thì vật có chu kỳ dao động là 3s Nếu vật có khối lượng m2 thì vật có chu kỳ dao động là 4s Hỏi chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu khi vật có khối lượng bằng tổng hai khối lượng trên?

7

12 D Cả A,B,C đều sai.Câu 2: Một vật nặng gắn vào lò xo treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra một đoạn 0,8cm Lấy g = 10m/s2 Chu kỳ dao động tự do của vật nặng gắn vào lò xo là:

Trang 14

A 0,178s B.1,78s C 0,562 s D 222 s.

Câu 3: Một vật có khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ là 5cm thì chu kì dao động của vật là T = 0,4s Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ dao động là 10cm thì chu kì dao động của nó có thể nhận giá trị nào dưới đây

A 0,2s B 0,4s C 0,8s D Một giá trị khác

Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với phương trình

))(

6cos(

Câu 6: Một vật có khối lượng m 160= g treo vào một lò xo thẳng đứng thì chu kì dao động điều hò

là 2s Treo thêm vào lò xo vật nặng có khối lượng m' =120g thì chu kì dao động của hệ là:

Câu 7: Một lò xo có độ cứng k = 80N/m, lần lượt treo hai quả cầu có khối lượng m1, m2 vào lò xo và kích thích cho chúng dao động thì thấy: trong cùng một khoảng thời gian vật m1 thực hiện được 10 dao động, trong khi m2 chỉ thực hiện được 5 dao động Nếu treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là T = 1,57s =

Câu 8: Một vật khối lượng m được gắn lần lượt vào hai lò xo có độ cứng k1, k2 thì chu kỳ lần lượt

là T1 v T2 Biết T2 = 2T1 v k1 + k2 = 5N/m Giá trị của k1 và k2 là:

A k1 = 3N/m và k2 = 2N/m B k1 = 1N/m và k2 = 4N/m

C k1 = 4N/m và k2 = 1N/m D k1 = 2N/m và k2 = 3N/m

Dạng 3: PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC LÒ XO

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm quả cầu m 300= g, k =30N m treo vào một điểm cố định Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Kéo quả cầu xuống khỏi vị trí cân bằng 4cm rồi truyền cho nó một vật tốc ban đầu 40cm s hướng xuống Phương trình dao động của vật là:

210

.Câu 2: Con lắc lò xo có đồ thị như hình vẽ Phương trình dao động của vật là:

A x=4cos10πt(cm) B x=8cos5πt(cm)

x(cm)

t(s) 0,1

O

Trang 15

C )( )

25

x= +π

.Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k =2,7N m, quả cầu m=0,3kg Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống 3cm rồi cung cấp một vận tốc 12cm s hướng về vị trí cân bằng Lấy t0 = 0 tại vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là:

A x=5cos(3t−π)(cm) B x=5cos3t(cm)

43

x= −π

.Câu 4: Khi treo quả cầu m vào một lò xo thì nó giãn ra 25cm Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo phương thẳng đứng 20cm rồi buông nhẹ Chọn t0 = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương hướng xuống Lấy 10 2

x= −π

.Câu 6: Một lò xo độ cứng k, đầu dưới treo vật m 500= g, vật dao động với cơ năng 10-2J Ở thời điểm ban đầu nó có vận tốc 0,1m s và gia tốc 3 2

s m

cm l

40 ≤ ≤ Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc

lò xo ngắn nhất Phương trình dao động của vật là:

A x=8cos(9π πt+ )(cm) B )( )

29cos(

x= π −π

.Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả nặng có khối lượng m 1= kg và một lò xo có

độ cứng là k 1600= N m Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu

05,

Trang 16

C x=0,05cos(40t+π)( )m D x=0,05 2cos40t(m).

Câu 9: Con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng m=0,4kg và một lò xo có độ cứng k =40N mđặt nằm ngang Người ta kéo quả nặng lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn bằng 12cm và thả nhẹ cho nó dao động Bỏ qua ma sát Chọn trục Ox trùng với phương chuyển động của quả nặng, gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chiều dương theo hướng kéo vật, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ nhất Chọn đáp án sai:

Câu 10: Lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k 100= N m, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m 400= g Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn bằng 2cm và truyền cho nó vận tốc 10 5cm s để nó dao động điều hòa Bỏ qua ma sát Gốc tọa

độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật ở li độ x = +1cm và di chuyển theo chiều dương Ox Phương trình dao động của vật là:

3105cos(

3105cos(

.Câu 11: Treo vào điểm O cố định một đầu của một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ dài tự nhiên l0 = 30 cm Đầu dưới của lò xo treo một vật M, lò xo giãn một đoạn bằng 10cm Bỏ qua mọi lực cản Lấy 10 2

s

m

g= Nâng vật M lên vị trí cách O một khoảng bằng 38cm rồi truyền cho nó một

vận tốc ban đầu hướng xuống bằng 20cm s Chọn chiều dương hướng xuống Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc cung cấp vận tốc ban đầu Chọn đáp án đúng:

A ω =10rad s B x m =2 2cm C )( )

410cos(

x= π −π

D x=8cos(9π πt+ )(cm).Câu 13: Một con lắc lò xo có khối lượng của vật m = 2kg dao động điều hòa trên trục Ox, có cơ năng là W =0,18J Chọn thời điểm t0 = 0 lúc vật qua vị trí x=3 2cm theo chiều âm và tại đó thế năng bằng động năng Phương trình dao động của vật là:

4

525cos(

425cos(

x= π + π

.Câu 14:: Một con lắc lò xo, gồm một lị xo cĩ độ cứng k 10= N m có khối lượng không đáng kể và một vật có khối lượng m = 100g dao động điều hoà dọc theo trục Ox Thời điểm ban đầu được chọn là lúc vật có vận tốc 0,1m s và gia tốc 1 2

s m

− Phương trình dao động của vật là:

Trang 17

A )( )

310cos(

310cos(

s m

− Phương trình dao động của vật là: A )( )

425cos(

425cos(

.Câu 16: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động, lò xo có chiều dài biến thiên từ 48cm đến 58cm và lực đàn hồi cực đại có giá trị là 9 N Khối lượng của quả cầu là 400g Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của quỹ đạo Cho 2 10 2

Câu 18: Một con lắc lò xo có độ cứng k 100= N m khối lượng không

đáng kể, được treo thẳng đứng, một đầu được giữ cố định, đầu cịn lại

cĩ gắn quả cầu nhỏ khối lượng m = 250 g Kéo vật m xuống dưới theo

phương thẳng đứng đến vị trí lị xo dãn ra được 7,5cm, rồi buông nhẹ

Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, trục tọa độ thẳng đứng,

chiều dương hướng lên, gốc thời gian là lúc thả vật Cho 10 2

s m

5,

C 4N và 2N D Cả ba kết quả trên đều sai vì không đủ dữ kiện để tính.Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật nặng m 100= g Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đúng rồi buông Vật dao động với phương

25cos(

Trang 18

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=0,1kg và lò xo có độ cứng k =40N m treo thẳng đứng Cho con lắc dao động với biên độ 3cm Lấy 10 2

s

m

g = Lực cực đại tác dụng vào điểm treo là:

Câu 5: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có một vật m dao động điều hoà với phương trình:

))(

2510

Câu 11: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có một vật m dao động với biên độ 10cm Tỉ

số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là

3

7 Lấy 2

Trang 19

ngang Đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng Cho vật dao động điều hoà với biên độ 4cm Lấy

x= ω + π

Lực đàn hồi cực đại

và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có giá trị:

A Fmax =13N;Fmin =3N B Fmax =25 ;N Fmin =0

C Fmax =13N;Fmin =0 D Fmax =3N;Fmin =0

Câu 14: Treo một vật nặng m=200g vào một đầu lò xo, đầu còn lại của lò xo cố định Lấy g=10(m/s2) Từ vị trí cân bằng, nâng vật m theo phương thẳng đứng đến khi lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì lực cực đại và cực tiểu mà lò xo tác dụng vào điểm treo lần lượt là:

A 4N và 0 B 2N và 0 C 4N và 2N D Không đủ dữ kiện để tính.Câu 15: Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng m=1,2kg, đang dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình: )( )

6

55cos(

3cos(

A 0,4kg B 0,23kg C 0,13kg D 10g

Dạng 5: NĂNG LƯỢNG CỦA CON LẮC LÒ XO

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng nhỏ không đáng kể,có độ cứng k =40N mgắn với quả cầu có khối lượng m Cho quả cầu dao động với biên độ 5cm Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với li độ 3cm là:

A 0,02125N B 24,5N C 2,45N D 0,2125N

Trang 20

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một lò xo chiều dài tự nhiên 20cm Đầu trên cố định Treo vào đầu dưới một khối lượng 100g Khi vật cân bằng thì lò xo dài 22,5cm Từ vị trí cân bằng kéo vật thẳng đứng, hướng xuống cho lò xo dài 26,5cm rồi buông không vận tốc đầu Năng lượng và động năng của quả cầu khi nó cách vị trí cân bằng 2cm là:

A 32.10−3J và 24.10−3J B 32.10−2J và 24.10−2J

C 16.10−3J và 12.10−3J D Tất cả đều sai

Câu 6: Một lò xo chiều dài tự nhiên 20cm Đầu trên cố định đầu dưới treo một vật 120g, lò xo có

độ cứng k =40N m Từ vị trí cân bằng kéo vật thẳng đứng, xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5cm rồi buông nhẹ Lấy 10 2

s m

g= Động năng của vật lúc lò xo dài 25cm là:

2

m x

2

3

m x

x

Câu 8: Một lò xo độ cứng k treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới treo một vật m = 100g Vật dao động điều hoà với tần số f =5Hz, cơ năng là W =0,08J Lấy 10 2

s m

Câu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới treo một vật m = 100g Vật dao động điều hoà với phương trình: )( )

220cos(

Khi thế năng bằng ba lần động năng thì li độ của vật là:

A + 3,46cm B - 3,46cm C A và B đều sai D A và B đều đúng

Câu 11: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m 1= kg dao động điều hoà theo phương ngang với vận tốc cực đại là 0,8 2cm s Khi vật qua vị trí 4 2cm thì động năng bằng thế năng của nó.

A Năng lượng dao động của con lắc là 640mJ

B Lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động là 8N

C Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là 0

Dạng 6: THỜI GIAN VÀ QUÃNG ĐƯỜNG TRONG DAO ĐỘNG:

Câu 1: Một lò xo chiều dài tự nhiên l0 =40cm treo thẳng đúng, đầu dưới có một vật khối lượng m Khi cân bằng lò xo dãn 10cm Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại

vị trí cân bằng Kích thích cho quả cầu dao động với phương trình: )( )

2cos(

Trang 21

Thời gian ngắn nhất từ lúc t0 = 0 đến thời điểm vật có li độ -5cm là:

2

m x

vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên Kích thích quả cầu dao động với phương trình: )( )

220cos(

Lấy 10 2

s m

g = Thời gian vật đi từ t0 = 0 đến vị trí lò xo không

Câu 9: Lò xo có chiều dài tự nhiên là l0 = 25 cm treo tại một điểm cố

định, đầu dưới mang vật nặng 100g Từ vị trí cân bằng nâng vật lên

theo phương thẳng đứng đến lúc chiều dài của lò xo là 31cm rồi buông

ra Quả cầu dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,628s, chọn gốc toạ độ

tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống Tại thời điểm t s

30

π

=

kể từ lúc bắt đầu dao động vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều

dương Phương trình dao động của vật là :

Trang 22

.Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì 2s, trên 1 quĩ đạo dài 6cm thời gian vật đi được 3 cm kể từ vị trí cân bằng là:

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì trọng lục tác dụng lên nó cân bằng với lực căng dây

D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hoà

Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN Gọi O là trung điểm trên đoạn thẳng MN:

A Khi đi từ M tới O, thế năng của vật nặng tăng dần

B Khi đi từ N tới O, động năng của vật nặng giảm dần

C Khi đi từ O tới M, động năng của vật nặng tăng dần

D Tổng động năng và thế năng của vật tại điểm M và tại điểm O là bằng nhau

Câu 8: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α =0 60 và chu kì

5

Ts

tại nơi có g=10m/s2 Chọn t = 0 khi vật qua vị trí li độ góc 0

Trang 23

với li độ dài của con lắc Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng từ vị trí cân bằng sang phía bên phải, gốc thời gian là lúc truyền vận tốc Cho gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2

l1+l2 là:

Câu 11: Chọn câu trả lời sai: Vận tốc v0 của con lắc đơn có khối lượng vật nặng m , chiều dài dây treo l dao động với biên độ α ≤0 100 , biên độ s0 và tần số ωkhi qua vị trí cân bằng có thể tính bằng công thức:

A 1,8 N B 2,4 N C 1,2 N D Một giá trị khác

Câu 14: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m=400g, chiều đai dây l = 50 cm Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi buông tay Lấy g=10 m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là:

Câu 16: Một con lắc đơn gòm một vật nặng khối lượng m, dây treo có chiều dài l dao động với biên

độ góc α0 Cơ năng của con lắc được tính bới công thức:

α =0,1 rad tại nơi có g=10 m/s2 Động năng của con lắc khi qua vị trí cân bằng là:

Câu 1: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chổ trống cho hợp nghĩa:

Dao động ………là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của………

A Điều hoà, ngoại lực tuần hoàn B Tuần hoàn, lực đàn hồi

C Cưỡng bức, ngoại lực tuần hoàn D Tự do, lực phục hồi

Trang 24

Câu 2: Dao động của con lắc đơn :

A Luôn là dao động điều hoà

B Luôn là dao động tự do

C Trong điều kiện với biên độ góc α ≤m 100 và bỏ qua ma sát được coi là dao động điều hoà

D Có tần số ω được tính bởi công thức l

g

ω =

Câu 3: Dao động tự dao là dao động có:

A Biên độ không đổi B Chu kì không đổi C Chu kì và biên độ không đổi

D chu kì hay tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài

Câu 4: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chổ trống cho hợp nghĩa:

“Dao động ……… là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian Nguyên nhân……là do ma sát

Ma sát càng lớn thì sự…… càng nhanh.”

A Điều hoà B Tắt dần C Tự do D Cưỡng bức

Câu 5: Chọn câu trả lời sai:

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn

C Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động

D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động:

Câu 6:Trong dao đông tắt dần:

A Biên độ giảm nhanh hơn vận tốc cực đại theo thời gian

B Biên độ giảm chậm hơn vận tốc cực đại theo thời gian

C Biên độ giảm cùng bậc vận tốc cực đại theo thời gian

D Cả A, B, C đều không đúng

Câu 7: Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của:

A Dao động tắt dần B Tự dao động C Cộng hưởng dao động D Dao động cưỡng bứcCâu 8: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2,4% Phần năng lượng của con lắc bị mất trong một dao động toàn phần là bao nhiêu?

Câu 9: Chọn câu sai: Trong dao đông cưỡng bức

A Lực tác dụng là ngoại lực biến thiên tuần hoàn có chu kì T

B Chu kì dao động bằng chu kì ngoại lực cưỡng bức T

C Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ ngoại lực, ma sát của môi trường và độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực f và tần số riêng của hệ f0

Câu 10: Dao động cưỡng bức:

A Là dao động của hệ dưới tác dụng của lực đàn hồi

B Là dao động của hệ dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C Là dao động của hệ trong điều kiện không có ma sát

D Là dao động của hệ dưới tác dụng của lực quán tính

Câu 11: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Hệ số lực cản ( của ma sát nhớt ) tác dụng lên vật dao động

Câu 12:Chọn phát biểu sai: Đồng hồ quả lắc:

A Là một hệ tự dao động

B Dao đông của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động cưỡng bức

C Dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động có tần số bằng tần số riêng của hệ

D Dao đông của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động tự do

Trang 25

Câu 13: Một hệ thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực π π

Câu 14: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:

A Với tần số bằng tần số dao động riêng B Với tần số nhỏ tần số dao động riêng

C Với tần số lớn tần số dao động riêng D Mà không chịu tác dụng của ngoại lực

Câu 15: Chọn câu trả lời sai:

A Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức khi biên độ dao động cưỡng bức tăng đột ngột gọi là hiện tượng cộng hưởng

B Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngaọi lực f bằng hoặc gần bằng tần số riêng f0 của hệ

C Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

D Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại

1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA:

C.Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi

D.Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn

2: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

3 Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:

A Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều

B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại

C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại

D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không

4: Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây

A.Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

B.Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu

C.Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại

D.Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm

5: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình : x=Acos(ω +t ϕ) Phương trình vận tốc là

7: Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian

A li độ x B tần số gócω C pha ban đầuϕ D biên độ A

8 Một dao động điều hòa trên quĩ đạo thẳng dài 10cm Chon gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 2, 5cm và đi theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là:

A rad B rad C rad D rad

9:Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos (ωt + ϕ) và vận tốc v = - ωAsin(ωt + ϕ):

A Vận tốc dao động cùng pha với li độ B Vận tốc dao động sớm pha π/ 2 so với li độ

Trang 26

C Li độ sớm pha π/2 so với vận tốc D Vận tốc sớm pha hơn li độ một góc π

10: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với vận tốc B Ngược pha với vận tốc

C Sớm pha so với vận tốc D Trể pha so với vận tốc

11: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ

C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ

12: li độ và vận tốc trong dao động điều hoà luôn dao động

14: Một vật dao động điều hoà, khi qua vị trí cân bằng thì:

A Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0 B Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

C Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại D Vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

15 Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt + ϕ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là: A vmax = A2ω B vmax = 2Aω C vmax = Aω2 D vmax = Aω

16: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos (

A π(rad) B 1,5π(rad) C 2π(rad) D 0,5π(rad)

20: Một vật dao động với phương trình x = 2cos (10t + ) (cm) Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:

A 20cm/s B 2m/s C 0, 2m/s D Câu A hay C

21: Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m Khi chất

điểm đi qua vị trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:

Trang 27

2.CON LẮC LÒ XO:

26 Một con lắc lò xo gồm lò xo khôi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là

31 Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

A Biên độ dao động B Cấu tạo của con lắc

C Cách kích thích dao động D Cả A và C đều đúng

32 Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà có tần số góc 10rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là

A 5cm B 8cm C 10cm D 6cm

33 Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > ∆l) Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là

A F = k∆l B F = k(A-∆l) C F = kA D F = 0

34 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà, khi khối lượng của vật là m = m1 thì chu kì dao động là T1, khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kì dao động là T2 Khi khối lượng của vật là m = m1 + m2 thì chu kì dao động là

A T=

2 1

2 1

T T

T T

35 Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A 4m/s B 6,28m/s C 0 m/s D 2m/s

36: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g treo trên giá cố định Con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2 2 cm theo phương thẳng đứng Lấy

Trang 28

g =10 m/s2 π2=10 Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3cm thì vận tốc của vật có

40: Nếu tăng độ cứng lò xo hai lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần

41: Nếu tăng độ cứng lò xo lên 8 lần và giảm khối lượng vật treo vào lò xo 2 lần thì tần số sẽ

A giảm 4 lần B giảm 16 lần C tăng 4 lần D tăng 16 lần

42: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa với vận tốc bằng vận tốc cực đại, lúc đó li độ của vật bằng bao nhiêu?

A * B C D A

43 :Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là

A 0,3 s B.0,6 s C.0,15 s D.0,423 s

44: Con lắc lò xo thẳng đứng , đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m, kích thích vật dao đọng điều hoà với tần số góc 10 rad/s tại nơi có g =10 m/s2.Tại vị trí cân bằng độ giãn lò xo là

A 10cm B 8cm C 6cm D 5cm

45:Chọn câu trả lời đúng Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100 g

đang dao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo là:

A 16N/m B 6,25N/m C 160N/m D 625N/m

48: Vật dao động điều hoà với phương trình x= 6cos(ωt-π/2)cm Sau khoảng thời gian t=1/30s vật

đi được quãng đường 9cm Tần số góc của vật là

A 25π (rad/s) B 15π (rad/s) C 10π (rad/s) D 20π (rad/s)

49: Một con lắc lò xo gồm vật có m = 500 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động thẳng đứng với biên độ 12 cm Lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là:

A 0,12s B 0,628s C 0,508s D 0,314s

50: Hai lò xo L1 và L2 có cùng độ dài Khi treo vật m vào lò xo L1 thì chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3s, khi treo vật vào lò xo L2 thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s Nối hai lò xo với nhau ở cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là

A 0,12s B 0,24s C 0,36s D 0,48s

3.PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG:

51 Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x = Acos(ωt + π/4) B x = Acosωt C x = Acos(ωt - π/2) D x = Acos(ωt + π/2)

52:Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm M có dạng x = Acost (cm) Gốc thời gian được chọn vào lúc nào?

A Vật qua vị trí x = +A B Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Trang 29

C Vật qua vị trí x = -A D Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm

53: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos (

2

4π +π

t ) cm Gốc thời gian được chọn vào lúc

A vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm B vật ở vị trí biên âm

C vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương D vật ở vị trí biên dương

54: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,2s Khi vật cách vị trí cân bằng 2 2 cm thì có vận tốc

20π 2 cm/s Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao

A.x = 2cos(10t ) cm B.x = 2cos(10t +

A x = 20sin(2πt -π/2 ) cm B x = 45sin2 πt cm

C x= 20sin(2 πt) cm D X = 20sin(100 πt) cm

57: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo K = 100 N/m Kéo vật xuống dưới cho

lò xo dản 7,5 cm rồi buông nhẹ Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t0 = 0 lúc thả vật Lấy g = 10 m/s2 Phương trình dao động là :

61:Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo

A.Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì lực đàn hồi có giá trị nhỏ nhất

xA

t

-A

Trang 30

B.Khi lò xo có chiều dài cực đại thì lực đàn hồi có giá trị cực đại

C.Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì vận tốc có giá trị cực đại

D.Khi lò xo có chiều dài cực đại thì vận tốc có giá trị cực đại

62: Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10sinπt (cm) Lực phục hồi (lực kép về) tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là:

A 0,5 N B 2N C 1N D Bằng 0

63: Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O

ở vị trí cân bằng của vật Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình x=10cos10t(cm), lấy g=10m/s2, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là

64: Con lắc lò xo nằm ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật là

m = 0,4 kg (lấy π2 = 10 ) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là:

A Fmax= 5,12 N B Fmax= 525 N C Fmax= 256 N D Fmax= 2,56 N

65: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 10N/m, vật m = 50g Cho vật dao động với biên độ 3 cm thì lực căng lò xo cực tiểu và cực đại là:

A Tmin = 0, Tmax = 0, 8 (N) B Tmin = 0, Tmax = 0, 2 (N)

C Tmin = 0, 2N, Tmax = 0, 8 (N) D Tmin = 20N, Tmax = 80 (N)

66: Một vật có m=100g dao động điều hoà với chu kì T=1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là vo=10

πcm/s, lấy π2=10 Hợp lực cực đại tác dụng vào vật là

67: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc ω= 20rad/s tại vị trí có gia tốc trọng trường g=10m/s Khi qua vị trí x=2cm, vật có vận tốc v = 40 3 cm/s Lực đàn 2hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn

68: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 200g treo vào lò xo có k = 40N/m Vật dao động theo phương thẳng đứng trên quĩ đạo dài 10cm, chọn chiều dương hướng xuống Cho biết chiều dài tự nhiên của lò xo (lúc chưa treo vật nặng) là 40cm Khi vật dao động thì chiều dài lò xo biến thiên trong khoảng nào? Lấy g = 10m/s2

A 40cm – 50cm B 45cm – 50cm C 45cm – 55cm D 39cm – 49cm

69: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong

từ lúc t = 0:

A 190 cm B 150 cm

C 180 cm D 160 cm

5 NĂNG LƯỢNG DAO ĐỘNG:

71 Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ

B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ

C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn

D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu

72 Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà

A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng

B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng

C Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất

D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng

73 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

M

Trang 31

A biên độ dao động B li độ của dao động

C bình phương biên độ dao động D chu kì dao động

74 Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:

A Tuần hoàn với chu kì T B Không đổi

C Như một hàm cosin D Tuần hoàn với chu kì T/2

75: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos (

2

4π +t π

) cm Động năng của vật biến thiên với tần số là

76: Chọn câu đúng:

A Năng lượng của dao động điều hòa biến thiên theo thời gian

B Năng lượng dao động điều hòa của hệ “quả cầu + lò xo” bằng động năng của quả cầu khi qua vị trí cân bằng *

C Năng lượng của dao động điều hòa chỉ phụ thuộc đặc điểm của hệ

D Khi biên độ của vật dao động điều hòa tăng gấp đôi thì năng lượng của hệ giảm một nửa

77: Công thức nào sau đây dùng để tính cơ năng trong dao động điều hoà

78: Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm biên độ 2 lần thì cơ năng sẽ

A không đổi B giảm 2 lần C tăng hai lần D tăng 4 lần

79: Một khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2s (lấy π2 = 10 ) Năng lượng dao động của vật là:

A E = 60 J B E = 6 mJ C E = 60 kJ D E = 6 J

80: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4 kg gắn vào lò xo có độ cứng k Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v0 = 60 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là

A 0,424 m B ± 4,24 cm C -0,42 m D ± 0,42 m81: Treo một vật nhỏ có khối lượng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m Gọi 0x là trục tọa độ có phương thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng lên Vật được kích thích dao động tự do với biên độ 5cm Động năng Eđ1 và Eđ2 của vật khi nó qua vị trí

85: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của lò

xo là lo=30cm Lấy g=10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượng dao động của vật là

6.CON LẮC ĐƠN:

86: Chu kì dao động con lắc đơn được tính theo công thức nào sau đây:

Trang 32

A tăng 2 lần B giảm 4 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần.

89: Nếu tăng khối lượng vật treo vào dây tạo thành con lắc đơn hai lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ:A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không thay đổi D giảm 2 lần

90: Chu kì dao động của con lắc lò xo không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

A gia tốc trọng trường B độ cứng lò xo C chiều dài lò xo D khối lượng

91: Chọn câu sai

A chu kỳ dao động con lắc lò xo tỉ lệ với căn bậc hai của k/l

B con lắc đơn sẽ dao động đ/h nếu bỏ qua ma sát và lực cản môi trường

C chu kỳ hoặc tần số dao động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

D chu kỳ dao động con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài dây

92: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A vĩ độ địa lý B chiều dài dây treo C gia tốc trọng trường D khối lượng quả nặng

93: Cho một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ Chọn câu trả lời đúng:

A Chu kỳ tỷ lệ thuận với căn bậc hai của chiều dài dây treo

B Chu kỳ phụ thuộc vào khối lượng m của vật treo

C Chu kỳ tỷ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường g D Câu A và C đúng

94: Cho con lắc đơn chiều dài l dao động nhỏ với chu kỳ T Nếu tăng chiều dài con

lắc gấp 4 lần và tăng khối lượng vật treo gấp 2 lần thì chu kỳ con lắc:

A Tăng gấp 8 lần B Tăng gấp 4 lần C Tăng gấp 2 lần D Không đổi

95 Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì

7

s Chiều dài của con lắc đơn đó là

97 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT1 = 2s và T2 = 1,5s, chu

kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là

A 5,0s B 2,5s C 3,5s D 4,9s

98 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT1 = 2s và T2 = 1,5s, chu

kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là

A 1,32s B 1,35s C 2,05s D 2,25s

99 Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hoà với tần số f1 = 3Hz, khi chiều dài là l2 thì dao động điều hoà với tần số f2 = 4Hz, khi con lắc có chiều dài l = l1 + l2 thì tần số dao động là:

A 5Hz B 2,5Hz C 2,4Hz D 1,2Hz

100: Một con lắc đơn có dây treo dài 100cm, vật nặng có khối lượng 1kg dao động với biên độ góc

αm = 0,1 rad tại nơi có g = 10m/s2 Cơ năng toàn phần của con lắc là:

Trang 33

B Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.

C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha

D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha

102: Hãy chọn phát biểu đúng: Nếu một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng nhau thì:

A Dao động tổng hợp có tần số gấp hai lần dao động thành phần

B Dao động tổng hợp có biên độ bằng hai lần biên độ dao động thành phần

C Dao động tổng hợp có biên độ bằng không khi hai dao động ngược pha nhau

D Chu kỳ của dao động tổng hợp bằng hai lần chu kỳ của dao động thành phần

103:Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

x1 = A1cos(ωt +φ1) và x2 = A2cos(ωt +φ2) Biên độ của dao động tổng hợp là

104: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

x1 = A1cos(ωt +φ1) và x2 = A2cos(ωt +φ2).Pha ban đầu ϕ của dao động tổng hợp là

A

2 2 1 1

2 2 1 1

coscos

sinsin

ϕϕ

ϕϕ

ϕ

A A

A A

2 2 1 1

coscos

sin-sin

ϕϕ

ϕϕ

ϕ

A A

A A

2 2 1 1

cos A cos

A

cos A + cos

A

=

cos

ϕ ϕ

ϕ ϕ

ϕ D

2 2 1 1

2 2 1 1

cos A + cos A

sin A + sin A

= sin

ϕ ϕ

ϕ ϕ

ϕ105: Hai dao động điều hoà cùng phương: x1=A1cos(ω +t ϕ1); x2=A2cos(ω +t ϕ2) Kết luận nào sau đây sai

A.ϕ −2 ϕ1=π(hoặc (2n+1)π) hai dao động ngược pha B ϕ −2 ϕ1=

2

π

hai dao động ngược pha

C ϕ −2 ϕ1=0(hoặc 2nπ) hai dao động cùng pha D ϕ −2 ϕ1=

2

π

hai dao động vuông pha

106: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm, biên độ dao động tổng hợp không thể là:

6

π)(cm) D x = 2cos(4πt-

4

π

)(cm)

Trang 34

8 DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC:

111: Chọn phỏt biểu đỳng:

a Trong dao động cưỡng bức thỡ tần số dao động bằng tần số dao động riờng

b Trong đời sống và kĩ thuật, dao động tắt dần luụn luụn cú hại

c Trong đời sống và kĩ thuật, dao động cộng hưởng luụn luụn cú lợi

d Trong dao động cưỡng bức thỡ tần số dao động là tần số của ngoại lực và biờn độ dao động phụ thuộc vào sự quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số riờng của con lắc

112: Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi:

A Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất B Ngoại lực tỏc dụng lờn vật biến thiờn tuần hoàn

C Dao động khụng cú ma sỏt

D Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riờng

113: Chọn cõu sai khi núi về dao động cưỡng bức

A Là dao động dưới tỏc dụng của ngoai lực biến thiờn tuần hoàn B Là dao động điều hoà

C Cú tần số bằng tần số của lực cưỡng bức D Biờn độ dao động thay đổi theo thời gian

114 Điều kiện nào sau đõy là điều kiện của sự cộng hưởng ?

A Chu kỡ của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kỡ riờng của hệ

B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giỏ trị F0 nào đú

C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riờng của hệ

D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riờng của hệ

115: Một xe mỏy chay trờn con đường lỏt gạch , cứ cỏch khoảng 9 m trờn đường lại cú một rónh nhỏ Chu kỡ dao động riờng của khung xe trờn cỏc lũ xo giảm xúc là 1,5 s Xe bị xúc mạnh nhất khi vận tốc của xe là :

a có quỹ đạo là đờng thẳng

b đợc lặp lại nh cũ sau một khoảng thời gian nhất định

c Lặp đi, lặp lại nhiều lần quanh một điểm cố định

d, Qua lại quanh một vị trí bất kỳ và có giới hạn trong không gian

2 Chuyển động nào sau đây là dao động tuần hoàn:

a, Chuyển động đều trên đờng tròn b, Chuyển động của máu trong cơ thể

c, Chuyển động của quả lắc đồng hồ d, Sự dung của cây đàn

3 Dao động tự do điều hòa là dao động có:

a, Tọa độ là hàm cô sin của thời gian

b, Trạng thái chuyển động lặp lại nh cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

c, Vận tốc lớn nhất khi ở ly độ cực đại

d, Năng lợng dao động tỉ lệ với biên độ

4 Chu kỳ dao động là khoảng thời gian:

a, Nhất định để trạng thái dao động đợc lặp lại nh cũ

b, Giữa 2 lần liên tiếp vật dao động qua cùng 1 vị trí

c, Vật đi hết 1 đoạn đờng bằng quỹ đạo

d, Ngắn nhất để trạng thái dao động đợc lặp lại nh cũ

5, Tần số dao động là:

a, Góc mà bán kính nối vật dao động với 1 điểm cố định quét đợc trong 1s

b, Số dao động thực hiện trong 1 khoảng thời gian

c, Số chu kỳ làm đợc trong 1 thời gian

d, Số trạng thái dao động lặp lại nh cũ trong 1 đơn vị thời gian

6 Để duy trì dao động của 1 cơ hệ ta phải:

a, Bổ xung năng lợng để bù vào phần năng lợng mất đi do ma sát

b, Làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát

Trang 35

c, Tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn.

d, Cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát

e, Câu a và c đều đúng

7 Hình bên là đồ thị vận tốc của 1 vật dao động điều hòa

Biên độ và pha ban đầu của dao động:

a/ 3,14 cm; 0 rad b/ 6,68 cm;

2

π

radc/ 3 cm; π rad d/ 4 cm; - π rad

e, 2 cm; - π rad

8 Khi nói về dao động cỡng bức, câu nào sau đây sai:

a, Dao động dới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn

b, Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực

c, Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực

d, Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian

e, Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động giảm

9 Đối với 1 dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây sai:

a, Li độ bằng không khi vận tốc bằng không

b, Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại

c, Li độ cực đại khi lực hồi phục có cờng độ lớn nhất

d, Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu

e, Li độ bằng không khi gia tốc bằng không

10 Khi 1 vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên điểm thì

a, Li độ giảm dần b, Động năng tăng dần c, Vận tốc tăng dần

d, Thế năng giảm dần e, Động năng và thế năng chuyển hóa cho nhau

11 Biết các đại lợng A, ω, ϕ của 1 dao động điều hòa của 1 vật ta xác định đợc:

a, Quỹ đạo dao động b, Cách kích thớc dao động

c, Chu kỳ và trạng thái dao động d, Vị trí và chiều khởi hành

e, Li độ và vận tốc của vật tại 1 thời điểm xác định

12 Phát biểu nào sai khi nói về sự cộng hởng:

a, Khi có cộng hởng thì biên độ dao động tăng nhanh đến 1 giá trị cực đại

b, ứng dụng để chế tạo số kế dùng để đo tần số dao động riêng của 1 hệ cơ

c, Xảy ra khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ

d, Biên độ lúc cộng hởng càng lớn khi ma sát cùng nhỏ

e, Các câu trên, có câu sai

13 Hình bên mô tả quỹ đạo của 1 vật dao động

điều hòa T là chu kỳ của dao động Thời gian

đi từ B’:

a, Đến B rồi về B’ là 2T b, Đến B là T/2 c, Đến O là T/6

d, Đến M là T/8 e, Đến B rồi trở về O là 3T/5

14 Xét 1 dao động điều hòa Hãy chọn phát biểu đúng:

a, Thế năng và động năng vuông pha b, Li độ và gia tốc đồng pha

c, Vận tốc và li độ vuông pha d, Gia tốc và vận tốc đồng pha

16 Đồ thị của 1 vật dao động điều hòa có dạng nh

hình vẽ Biên độ, tần số góc vaqf pha ban đầu lần

lợt là:

Trang 36

Thời gian ngắn nhất kể từ

Chu kỳ và tần số góc của chất điểm là:

a/ 1,256 s; 25 rad/s b/ 1 s ; 5 rad/s c/ 2 s ; 5 rad/s

a, x1 và x2 đồng pha b, x1 và x2 vuông pha c, x1 và x2 nghịch pha

d, x1 trễ pha hơn x2 e, Câu b và d đúng

22 Cho 2 dao động x1= Asin 

Dao động tổng hợp có biên độ a với:

a, a= 0 b, a= 2A c, 0 < a<A d, A< a<2A e,Giá trị khác

23 Cho 2 dao động: x1 = Asin (ωt +π)

Trang 37

x = 6sin2πt ( cm, s )Vận tốc trung bình trên đoạn OM là:

Li độ và chiều chuyển động lúc ban đầu của vật:

a, 2 cm, theo chiều âm b, 2 3 cm, theo chiều dơng

c, 0 cm, theo chiều âm d, 4 cm, theo chiều dơng

31 Một vật có dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm M có li độ x = + 2

Trang 38

36 Một khối thủy ngân khối lợng riêng ρ = 13,6 g/cm3,

dao động trong ống chữ U, tiết diện đều S = 5 cm2 ( lấy

g = 10 m/s2 ) khi mực thủy ngân ở 2 ống lệch nhau 1 đoạn

d = 2 cm thì lực hồi phục có cờng độ:

37 Hai dao động x1 và x2 có đồ thị nh hình vẽ Hãy tìm

phát biểu đúng:

a, x1 và x2 vuông pha b, x1 và x2 đồng pha

c, x1 và x2 nghịch pha d, x1 trễ pha hơn x2

39 Con lắc lò xo độ cứng k, khối lợng m treo thẳng đứng Khi khối m ở vị trí cân bằng thì:

a, Hợp lực tác dụng lên m bằng không b, Lực hồi phục F = mg

c, Độ giãn của lò xo: V =

k mg

d, Lực đàn hồi Fđh = 0 e, Câu a và c đúng

Trang 39

40 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động với biên độ A Lực đàn hồi của lò xo sẽ:

a, Cực đại ở biên điểm dơng b, Cực đại ở biên điểm âm

c, Nhỏ nhất ở vị trí thấp nhất d, Lớn nhất ở vị trí thấp nhất

e, Câu a và b đúng

41 Con lắc lò xo dao động ngang ở vị trí cân bằng thì:

a,Thế năng cực đại b,Động năng cực tiểu c,Độ giãn của lò xo là

k mg

d, Lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất e, Gia tốc cực đại

42 Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a, Sự kích thích dao động b, Chiều dài tự nhiên của lò xo

c, Độ cứng của lò xo và khối lợng của vật d, Khối lợng và độ cao của con lắc

e, Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo

43.Nếu độ cứng tăng gấp 2, khối lợng tăng gấp 4 thì chu kỳ của con lắc lò xo sẽ:

a, Tăng gấp 2 b, Giảm gấp 2 c, Không thay đổi

a, Cao nhất b, Thấp nhất c, Cân bằng theo chiều dơng

d, Cân bằng theo chiều âm e, Câu c và d đều đúng

57 Khi đi qua vị trí cân bằng, hòn bi của 1 con lắc lò xo có vận tốc 10 cm/s Lúc t = 0, hòn bi ở biên điểm B’ (xB’ = - A ) và có gia tốc 25 cm/s2 Biên độ và pha ban đầu của con lắc là:

a/ 5 cm ; - π/2 rad b/ 4 cm ; 0 rad c/ 6 cm ; + π/2 rad

Trang 40

62 Con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, vật nặng m = 100g Kéo vật nặng lệch khỏi vị trí cân bằng 1 đoạn 3

3 cm rồi truyền cho nó 1 vận tốc bằng 30 cm/s theo chiều dơng quỹ đạo Phơng trình dao động của con lắc:

m = 800g đợc đặt nằm ngang Một viên đạn khối

lợng m = 100g bay với vận tốc v0 = 18 m/s, dọc theo

trục lò xo, đến cắm chặt vào M Biên độ và tần số góc dao động của con lắc là:

a/ 2 cm ; 10 rad/s b/ 4 cm ; 4 rad/s c/ 4 cm ; 25 rad/s

Ngày đăng: 20/05/2015, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. Hình bên là đồ thị vận tốc của 1 vật dao động điều hòa. - LUYEN THI DAI HOC DAO DONG & SONG CO.FLY
7. Hình bên là đồ thị vận tốc của 1 vật dao động điều hòa (Trang 35)
Hình trụ đứng, tiết diện thẳng S = 4 cm 2 . Khi dao động, 1 phần - LUYEN THI DAI HOC DAO DONG & SONG CO.FLY
Hình tr ụ đứng, tiết diện thẳng S = 4 cm 2 . Khi dao động, 1 phần (Trang 41)
Hình tròn. Nếu tổng năng lượng mỗi giây của sóng này là 1W, tính cường độ của sóng tại   một nơi cách chỗ hòn đá rơi 2m - LUYEN THI DAI HOC DAO DONG & SONG CO.FLY
Hình tr òn. Nếu tổng năng lượng mỗi giây của sóng này là 1W, tính cường độ của sóng tại một nơi cách chỗ hòn đá rơi 2m (Trang 72)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w