1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

trắc nghiệm toán tin

6 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

180 Câu 4: Đường, Đạm , chất béo là nguồn cung cấp cho sự sống của con người , khi hoạt động, vận động năng lượng đầu tiên được huy động từ chất nàoA. Muối và nước Câu 5: : Trong các hoạ

Trang 1

ĐỀ CHẴN

Câu 1: Đại hội Olympic đàu tiên được tổ chức vào năm nào?

A 775

B 776 *

C 777

D 778

Câu 2: Chủ tịch Hồ CHí Minh ra lời kêu gọi toàn dân tập thể dục vào thời gian nào?

A 26/3/1946

B 26/3/1947

C 27/3/1946 *

D 27/3/1947

Câu 3: : Chương trinh đào tạo cho sinh viên chính qui của trương Đại học Bách khoa Hà Nội , môn học GDTC được qui định bao nhiêu tiết?

A 90 tiết

B 120

C 150*

D 180

Câu 4: Đường, Đạm , chất béo là nguồn cung cấp cho sự sống của con người , khi hoạt động, vận động năng lượng đầu tiên được huy động từ chất nào?

A Mỡ

B Đường*

C Đạm

D Muối và nước

Câu 5: : Trong các hoạt động kéo dài, công suất lớn khi đường đã cạn năng lượng chính để duy trì hoạt động của con người được lấy từ chất nào ?

A Mỡ( lipit)*

B Đường( Gluxit)

C Đạm (protein)

D Muối và nước

Câu 6: Máu là một chất lỏng đặc biệt Khối lượng máu toàn phần chiến bao nhiêu phần trăm trong cơ thể?

A 3-6%

B 6-7%

C 7-9%*

D 8-9%

Câu 7: : Kỹ năng vận động được hình thành theo theo giai đoạn, sau một thời gian lặp lại hưng phấn tập trung ở những vùng nhất đinh trên vỏ não cần thiết cho vận động, các động thừa mất đi, động tác hợp lí nhịp nhàng Đây là giai đoạn nào ?

Trang 2

A Giai đoạn lan tỏa

B Giai đoạn tự động hóa

C Giai đoạn tập trung

Câu 8: Sức nhanh là khả năng phản ứng và thực hiện động tác :

A Với cường độ lớn nhất

B Với thời gian lớn nhất

C Với biên độ lơn nhất

D Với tốc độ cao

Câu 9: Bài tập nào dưới đây phát triển sức nhanh?

A Bơi 400-800m

B Chạy 800m

C Chạy 30m, 60m , 80m , 100m

D Chèo thuyền 5000m

Câu 10: : Sức mạnh của con người là khả năng khắc phục lực đối kháng bên ngoài hoặc đối kháng lại nó bằng:

A Sự nỗ lực ý chí

B Sự nỗ lực tối đa của người lập

C Sự nỗ lực của cơ bắp

Câu 11: Bài tập nào dưới đây phát triển sức mạnh?

A Bơi 400-800 m

B Nằm sấp chống đẩy, bật cóc 30m*

C Đua xe đạp đường trường

D Chạy 1500m

Câu 12: Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hóa

Câu 13:chưa dịch đc

Câu 14: Hiện tượng choáng trọng lực do nguyên nhân nào sau đây?

A VĐV mệt mỏi tập luyện quá sức

B VĐV bị hạ đường huyết đột ngột

C VĐV về đích dừng lại đột ngột, máu vẫn tập trung ở chi dưới*

D Đáp án này sai, ae ko cần đọc( tôi cũng éo dịch đc)

Câu 15: Để cấp cứu người bị say nắng cần thiết phải làm gì?

A Đưa người ta vào chỗ thoáng mát, nới lỏng quần áo ra

B Dùng khăn ướt lau người và đầu trán

C Cho nạn nhân uống nước chè đường hoặc chanh muối

D Cả 3 đáp án trên*

Câu 16: Trong hoạt động TDTT khi bị va chạm mạnh gây bầm dập phần cơ bắp phải xử lí như thế nào?

A Dùng ngay thuốc xoa bóp , dầu nóng xoa vào chỗ bầm tím

B Dùng ngay thuốc Salonpas

C Chườm lạnh 1 đến 2 ngày đầu rồi mới dùng thuốc xoa bóp*

Trang 3

Câu 17: khi bị chết đuối ta phải dùng pp hà hơi thổi ngạt với tần số nào sau đây: Đáp án : 16-20 lần/ phút

Câu 18:Sử dụng phương pháp nào sau đây để kiểm tra mức độ phát triển thể lực

A Phương pháp quan sát

B Phương pháp nhân trắc

C Cả hai

Câu 19: : Công thức tính QVC

A QVC =chiều cao( cm)- (Vòng ngực hít vào + Vòng đùi thuận+ Vòng cánh tay co)*

B QVC= h-(P+V)

C QVC= chiều cao( cm)+Vòng ngực hít vào + vòng đùi thuận+ Vòng cánh tay

co

Câu 20: Phương pháp nào sau đây của Test Haward thể hiện được chức năng tính mạch trung bình:

A H=56-64

B H> 90

C H= 65-79*

ĐỀ LẺ

Câu 1: Sức mạnh của con người là khả năng khắc phục lực đối kháng bên ngoài hoặc đối kháng lại nó bằng:

A Sự nỗ lực ý chí

B Sự nỗ lực tối đa của người lập

C Sự nỗ lực của cơ bắp *

Câu 2: Bài tập nào dưới đây phát triển sức mạnh?

A Bơi 400-800 m

B Nằm sấp chống đẩy, bật cóc 30m*

C Đua xe đạp đường trường

D Chạy 1500m

Câu 3: Có mấy nguyên tắc trong tập luyện TDTT:

A 2 nguyên tắc

B 3 nguyên tắc

C 4 nguyên tắc

D 5 nguyên tắc*

Câu 4:Nguyên tắc thích hợp và cá biệt hóa nói đến việc tập luyện TDTT phù hợp với :

A Lứa tuổi

B Giới tính

Trang 4

C Sức khỏe, trình độ thể lực

D Cả 3 yếu tố trên*

Câu 5: Bài tập nào dưới đây phát triển sức nhanh?

A Bơi 400-800m

B Chạy 800m

C Chạy 30m, 60m , 80m , 100m.*

D Chèo thuyền 5000m

Câu 6: Trong hoạt động TDTT khi bị va chạm mạnh gây bầm dập phần cơ bắp phải xử lí như thế nào?

A Dùng ngay thuốc xoa bóp , dầu nóng xoa vào chỗ bầm tím

B Dùng ngay thuốc Salonpas

C Chườm lạnh 1 đến 2 ngày đầu rồi mới dùng thuốc xoa bóp*

Câu 7: Để cấp cứu người bị say nắng cần thiết phải làm gì?

A Đưa người ta vào chỗ thoáng mát, nới lỏng quần áo ra

B Dùng khăn ướt lau người và đầu trán

C Cho nạn nhân uống nước chè đường hoặc chanh muối

D Cả 3 đáp án trên*

Câu 8: Khi sơ cứu vết thương gây rách da, chảy máu cần thiết để làm gì?

A Rửa sạch vết thương bằng nước lã hoặc thuốc sát trùng rồi băng lại

B Chỉ dùng băng thấm cồn lau sạch từ mép vết thương ra xung quanh rồi băng lại

C Đối với các vết thương rộng và sâu, cần phải tiêm trùng uốn ván, chống nhiễm trùng

D Phương án B+C*

Câu 9: Để khắc phục hiện tượng chuột rút cần phải làm gì?

A Để cho nhóm cơ bị chuột rút bị duỗi ra

B Kéo dãn tối đa nhóm cơ bị chuột rút cho đến khi cơ không co nữa

C Dùng tay xoa bóp thả lỏng nhóm cơ bị co

D Phương án B+C*

Câu 10: Khi sơ cứu gãy xương hở, rách da, chảy máu cần phải làm gì?

A Băng bó cầm máu cho bệnh nhân

B Bất động chỗ bị gãy bằng nẹp cố định rồi mới chuyển nạn nhân đến bệnh viện

C Ủ ấm cho nạn nhân, cho uống nước chè đường nóng

D Cả 3 đáp án trên*

Câu 11: Việt Nam tham gia đấu trường Olympic lần đầu tiên vào năm nào?

A 1972

B 1976

C 1980*

Trang 5

D 1984

Câu 12: Trong chế độ xã hội nào TDTT không được dùng như một biện pháp chủ yếu để rèn luyện lực lượng quân sự và phục vụ chiến tranh:

A Xã hội nguyên thủy

B Xã họi chiến hữu nô lệ*

C Chế độ phong kiến

Câu 13: Chương trinh đào tạo cho sinh viên chính qui của trương Đại học Bách khoa Hà Nội , môn học GDTC được qui định bao nhiêu tiết?

A 90 tiết

B 120

C 150*

D 180

Câu 14: Trong các hoạt động kéo dài, công suất lớn khi đường đã cạn năng lượng chính để duy trì hoạt động của con người được lấy từ chất nào ?

A Mỡ( lipit)*

B Đường( Gluxit)

C Đạm (protein)

D Muối và nước

Câu 15: Để cung cấp đường cho cơ thể cần ăn loại thức ăn nào có lợi nhất?

A Thịt

B Cá

C Cơm*

D Rau củ quả

Câu 16: đường, đạm, chất béo, là nguồn cung cấp cho sự sống của con người, khi hoạt động vận động, năng lượng đầu tiên được huy động từ chất nào?

A Mỡ( lipit)

B Đường( Gluxit)*

C Đạm (protein)

D Muối và nước

Câu 17: Kỹ năng vận động được hình thành theo theo giai đoạn, sau một thời gian lặp lại hưng phấn tập trung ở những vùng nhất đinh trên vỏ não cần thiết cho vận động, các động thừa mất đi, động tác hợp lí nhịp nhàng Đây là giai đoạn nào ?

A Giai đoạn lan tỏa

B Giai đoạn tự động hóa

C Giai đoạn tập trung*

Câu 18: Công thức tính QVC

A QVC =chiều cao( cm)- (Vòng ngực hít vào + Vòng đùi thuận+ Vòng cánh tay co)*

B QVC= h-(P+V)

Trang 6

C QVC= chiều cao( cm)+Vòng ngực hít vào + vòng đùi thuận+ Vòng cánh tay

co

Câu 19: Phương pháp nào sau đây của Test Haward thể hiện được chức năng tính mạch trung bình:

A H=56-64

B H> 90

C H= 65-79*

Câu 20: Test đo dung tích sống có ý nghĩa như thế nào?

A Dung tích sống càng lớn thì thể tích phổi càng lớn chứng tỏ chức năng hô hấp tốt *

B Dung tích sống tỉ lệ nghịch với thể tích phổi chứng tỏ chức năng hô hấp tốt

C Dung tích sống nhỏ, thể tích phổi lớn chứng tỏ chức năng hô hấp tốt

Ngày đăng: 09/04/2019, 17:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w