1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

SỔ CHỦ NHIỆM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

53 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 725 KB
File đính kèm SO CHU NHIEM.rar (43 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN THỨ NHẤT KẾ HOẠCH CHỦ NHIỆM A. TỔ CHỨC LỚP HỌC, GIÁO VIÊN, BIÊN CHẾ NĂM HỌC I. BIÊN CHẾ THỜI GIAN NĂM HỌC 2015 – 2016 Giáo dục thường xuyên: Có 35 tuần thực học: Học kỳ I: Từ ngày 24082015 đến ngày 20122015 (bao gồm 18 tuần thực học, nghỉ kết thúc học kỳ I là ngày 31122015) Học kỳ II: Từ ngày 04012016 đến ngày 20052016 (bao gồm 17 tuần thực học và tổ chức các hoạt động khác, nghỉ Tết Nguyên Đán 9 ngày) Ngày kết thúc năm học 25052016 II. DANH SÁCH GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Trang 1

I BIÊN CHẾ THỜI GIAN NĂM HỌC 2015 – 2016

Giáo dục thường xuyên: Có 35 tuần thực học:

- Học kỳ I: Từ ngày 24/08/2015 đến ngày 20/12/2015 (bao gồm 18 tuần thực học, nghỉkết thúc học kỳ I là ngày 31/12/2015)

- Học kỳ II: Từ ngày 04/01/2016 đến ngày 20/05/2016 (bao gồm 17 tuần thực học và

tổ chức các hoạt động khác, nghỉ Tết Nguyên Đán 9 ngày)

Ngày kết thúc năm học 25/05/2016

II DANH SÁCH GIÁO VIÊN BỘ MÔN

1 Toán Vũ Viết Tiệp Lạng Giang 01692.841.193

2 Vật lý Trần Hữu Hiền Việt Yên 0986.117.828

3 Hóa học Ngô Thị Thảo Sóc Sơn 01652.077.514

4 Sinh học Đỗ Văn Tĩnh Việt Yên 0982.848.223

5 Ngữ Văn Phạm Thị Thúy

Trang 2

III DANH SÁCH HỌC SINH

TT Họ và tên Ngày sinh Nam Nữ Dân tộc

Con LS, TB,

Số ĐT PHHS Địa chỉ

1 Lê Hồng Anh 15/12/2000 Nữ Kinh 01683196988 Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

2 Phạm Thị Kim Ánh 04/10/2000 Nữ Kinh 01658146589 Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

3 Dương Ngọc Ánh 19/06/2000 Nữ Kinh 01699210878 Xóm 7, Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

4 Nguyễn Văn Chiến 13/09/2000 Nam Kinh 0987530575 Thần Chúc, Tiên Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

5 Nguyễn Văn Đại 26/03/1999 Nam Kinh 01664160153 Hương Mai, Việt Yên, Bắc Giang

6 Nguyễn Đình Dũng 14/09/2000 Nam Kinh 0966843026 Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang

7 Đoàn Thị Hà 26/12/2000 Nữ Kinh 01674771751 Xóm 2, Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

8 Dương Thị Hà 22/04/2000 Nữ Kinh 01697610250 Xóm 4, Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

9 Nguyễn Văn Hà 09/06/2000 Nam Kinh 01676089889 Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

10 Nguyễn Đức Hà 17/09/1998 Nam Kinh 0975776622 Hồng Thái, Việt Yên, Bắc Giang

11 Vũ Văn Hiển 27/10/2000 Nam Kinh 01654117277 Lửa Hồng, Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang

12 Vũ Xuân Hồng 08/09/2000 Nam Kinh 0967769888 Đồn Lương, Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

13 Nguyễn Bích Hồng 30/07/2000 Nữ Kinh 01647994956 TT Bích Động, Việt Yên, Bắc Giang

14 Bùi Văn Hùng 26/12/1999 Nam Kinh 01688064601 Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang

15 Đỗ Quốc Hưng 21/12/2000 Nam Kinh 0974021643 Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

16 Nguyễn Thị Huyền 18/05/2000 Nữ Kinh 0912837054 Quế Võ, Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang

17 Nguyễn Thị Huyền 19/12/1999 Nữ Kinh 01627727129 Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

18 Nguyễn Thị Huyền 15/09/1999 Nữ Kinh 01663186679 Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

19 Nguyễn Trung Kiên 11/12/2000 Nam Kinh 01689542485 Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang

20 Lương Văn Kiên 28/08/1999 Nam Kinh 0979463096 Trung Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

21 Nguyễn Thị Linh 19/09/2000 Nữ Kinh 0974576603 Nguộn, Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang

22 Nguyễn Thị Khánh Linh 02/04/2000 Nữ Kinh 01663873576 Thôn Vàng, Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

23 Nguyễn Quang Linh 15/07/2000 Nam Kinh 0917342926 Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

24 Nguyễn Trọng Loan 26/05/2000 Nam Kinh TB 01686035476 Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

25 Đỗ Văn Long 15/10/2000 Nam Kinh 0982593244 Thần Chúc, Tiên Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

26 Chu Thị Ngọc Mai 05/07/2000 Nữ Kinh CN 01687199136 Thôn Đầu, Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang

27 Nguyễn Văn Mạnh 12/05/2000 Nam Kinh 01688801527 Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang

28 Bùi Duy Minh 25/10/2000 Nam Kinh 01696938793 Xuân Tiến, Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang

29 Bùi Duy Nam 10/04/2000 Nam Kinh 01634299417 Xuân Tiến, Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang

30 Dương Ngô Minh Ngọc 01/01/2000 Nam Kinh 01628735011 Xóm 2, Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

31 Nguyễn Thị Ngọc 10/12/2000 Nữ Kinh 01672433557 Đồn Luông, Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

32 Nguyễn Thị Oanh 23/10/2000 Nữ Kinh 01697646587 Thôn Chùa, Tăng Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

33 Nguyễn Hồng Phong 20/08/2000 Nam Kinh 01677643667 Xóm 2, Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

34 Phạm Văn Phong 17/10/2000 Nam Kinh 01636597903 Tiên Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

35 Nguyễn Thị Phương 03/11/1999 Nữ Kinh 0968065187 Sen Hồ, TT Nếnh, Việt Yên, Bắc Giang

36 Nguyễn Thị Phượng 26/03/2000 Nữ Kinh HN 01629742280 Xóm 4, Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

37 Thân Ngọc Sơn 27/11/2000 Nam Kinh 0972416199 Tăng Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

38 Trần Thị Tâm 17/10/2000 Nữ Kinh 0976076256 Xóm 1, Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

39 Nguyễn Trung Tân 12/04/2000 Nam Kinh 01696972264 Kim Viên, Tiên Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

40 Lưu Văn Thành 06/12/2000 Nam Kinh 01682068558 Thần Chúc, Tiên Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

41 Nguyễn Văn Thực 25/12/2000 Nam Kinh 01692662763 Xóm 2, Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang

42 Nguyễn Quyết Tiến 14/12/2000 Nam Kinh 01654988726 Thôn Cầu, Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang

43 Lê Quang Trọng 21/03/1999 Nam Kinh 0988239486 Xuân Tiến, Tự Lạn, Việt Yên, Bắc Giang

44 Nguyễn Văn Trọng 11/09/2000 Nam Kinh 01672139040 Thần Chúc, Tiên Sơn, Việt Yên, Bắc Giang

45 Ngô Văn Vinh 12/12/2000 Nam Tày 01697197624 Hoàng Mai, Hoàng Ninh, Việt Yên, Bắc Giang

46 Nguyễn Đức Yên 17/10/2000 Nam Kinh 0987530575 Hoàng Mai, Hoàng Ninh, Việt Yên, Bắc Giang

Tổng hợp chung:

- Tổng số học sinh: 46 Trong đó: Nam: 29 Nữ: 17 Dân tộc: 1

- Con thương binh: 1 Con liệt sỹ: 0

- Con của người có công với CM: 0

- Hộ nghèo: 1

- Hộ cận nghèo: 1

Trang 4

V DANH SÁCH CÁN BỘ LỚP, ĐOÀN

Nguyễn Bích Hồng Lớp phó học tập Bùi Duy Minh Tổ phó 2Nguyễn Quang Linh Lớp phó lao động - CSVC Nguyễn Văn Thực Tổ trưởng tổ 3Bùi Văn Hùng Lớp phó văn thể Dương Ngô Minh Ngọc Tổ phó 3Nguyễn Thị Phương Bí thư chi đoàn Đỗ Quốc Hưng Tổ trưởng tổ 4Nguyễn Đức Yên Tổ trưởng tổ 1 Dương Ngọc Ánh Tổ phó4Nguyễn Thị Oanh Tổ phó 1

VI SƠ ĐỒ LỚP HỌC

Dãy 1 Dãy 2 Dãy 3 Dãy 4 Dãy 5 Dãy 6

VII DANH SÁCH BAN ĐẠI DIỆN CHA MẸ HỌC SINH CỦA LỚP

1 Dương Ngọc Thành Dương Ngọc Ánh 01699.210.878 Hội trưởng

2 Đinh Thị Oanh Chu Thị Ngọc Mai 01687.199.136 Hội phó

3 Đỗ Thị Sáng Nguyễn Văn Trọng 01672.139.040 Hội phó

Bàn giáo viên

Trang 5

Thời điểm Tổng

số Nữ

Đoàn viên

Lưu ban

Đặc điểm gia đình Ghi chú

Con DTTS

Con TB

Con LS

Con BB

Con của người được hưởng chế độ như TB

Con

GĐ có công với CM

Hộ nghèo

Cận nghè o

- Là Trung tâm nhận được sự quan tâm, giúp đỡ của các cấp, các ngành

- Đa số học sinh ngoan ngoãn, thật thà, chất phác

- Trung tâm đã tạo điều kiện về vật chất cần thiết để phục vụ việc học tập

- Ban giám đốc Trung tâm rất quan tâm đến công tác chủ nhiệm

- Hầu hết các giáo viên chủ nhiệm còn trẻ, nhiệt tình, trách nhiệm trong công tác chủnhiệm; Trung tâm tuyển chọn những giáo viên có năng lực, có tinh thần trách nhiệm cao đểlàm GVCN khối lớp 10

- Hoạt động chủ nhiệm của Trung tâm từng bước đi vào nền nếp

3 Khó khăn

- Chất lượng đầu vào của học viên rất thấp, địa bàn rộng nên các em đi học còn vấtvả; phụ huynh chưa thực sự quan tâm và nắm bắt thông tin kịp thời để phối kết hợp trongcông tác giáo dục con em mình Vì vậy, việc nâng cao chất lượng gặp khó khăn

- Nhiều học viên cũng như phụ huynh chưa xác định được mục tiêu, động lực củaviệc học dù Trung tâm đã rất tích cực trong công tác tuyên truyền

II CÁC CHỈ TIÊU NĂM HỌC

Trang 6

1.Giải pháp thực hiện chỉ tiêu về học lực:

- Yêu cầu học viên có đầy đủ sách giáo khoa, vở, dụng cụ học tập

- Phổ biến cụ thể chỉ tiêu đánh giá, xếp loại học lực đối với học viên

- Phát huy tốt vai trò của ban cán sự lớp, kiểm tra thường xuyên sách vở của học viên

- Kịp thời khen thưởng những học viên đạt kết quả cao, tích cực trong học tập; phêbình nghiêm khắc những học viên lười học

2 Giải pháp thực hiện chỉ tiêu về hạnh kiểm:

- Quán triệt nhiệm vụ của học viên, phổ biến thường xuyên nội quy của Trung tâm

- Tìm hiểu, quan tâm tới từng đối tượng học viên Đặc biệt là đối với những học viênchưa ngoan, học viên có điều kiện hoàn cảnh khó khăn thông qua nhiều kênh thông tin

- Tổ chức thực hiện tốt chủ đề năm học, tiếp tục triển khai và thực hiện tốt phongtrào thi đua “Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”

- Thực hiện tốt cuộc vận động “Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gương đạo đức tựhọc và sáng tạo”

3 Các giải pháp phối hợp giữa gia đình - Trung tâm và xã hội trong việc giáo dục toàn diện học viên:

- Tăng cường kết hợp ba môi trường giáo dục Gia đình – Trung tâm – Xã hội nhằmxây dựng môi trường giáo dục lành mạnh, trong sạch, thân thiện để kéo giảm học viên bỏhọc, vi phạm nội quy trường

- Cập nhật thường xuyên thông tin của học sinh về gia đình thông qua sổ liên lạc điệntử

- Phối hợp có hiệu quả giữa GVCN – GVBM – BGH và gia đình học viên

III NHỮNG HỌC SINH CÁ BIỆT VÀ BIỆN PHÁP GIÁO DỤC

Trang 7

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

SƠ KẾT TUẦN 1 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….)

(Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

SƠ KẾT TUẦN 2 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

Trang 8

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THÁNG 8 1 Tổng hợp tháng TT Nội dung Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Ghi chú 1 Số HS đi học muộn 2 Số HS bỏ tiết 3 Số HS không chuẩn bị bài 4 Số bị điểm yếu, kém 5 Số HS có thái độ sai 6 Số HS bị phê bình 7 Số điểm tốt 8 Số giờ tốt 9 Số việc tốt 10 Số HS được khen 11 Số tiết trống 12 Số tiết tự quản tốt 13 Xếp loại cả lớp 2 Đánh giá về ưu điểm nổi bật, khuyết điểm cần khắc phục trong tháng 8 (Đánh giá kết quả thực hiện theo các nội dung kế hoạch tháng đã đề ra và tổng hợp đánh giá các tuần)

3 Những học sinh được khen trong tháng (Về mặt)

Trang 9

4 Những học sinh bị nhắc nhở, phê bình trong tháng (Về mặt)

2 THÁNG 9 NĂM 2015 Kế hoạch tháng: TT Nội dung công việc Biện pháp Kết quả thực hiện 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 SƠ KẾT TUẦN 3 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

Trang 10

SƠ KẾT TUẦN 4 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

SƠ KẾT TUẦN 5 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

SƠ KẾT TUẦN 6 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….)

(Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

Trang 11

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THÁNG 9 1 Tổng hợp tháng TT Nội dung Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Ghi chú 1 Số HS đi học muộn 2 Số HS bỏ tiết 3 Số HS không chuẩn bị bài 4 Số bị điểm yếu, kém 5 Số HS có thái độ sai 6 Số HS bị phê bình 7 Số điểm tốt 8 Số giờ tốt 9 Số việc tốt 10 Số HS được khen 11 Số tiết trống 12 Số tiết tự quản tốt 13 Xếp loại cả lớp 2 Đánh giá về ưu điểm nổi bật, khuyết điểm cần khắc phục trong tháng 9 (Đánh giá kết quả thực hiện theo các nội dung kế hoạch tháng đã đề ra và tổng hợp đánh giá các tuần)

3 Những học sinh được khen trong tháng (Về mặt)

Trang 12

4 Những học sinh bị nhắc nhở, phê bình trong tháng (Về mặt)

3 THÁNG 10 NĂM 2015 Kế hoạch tháng: TT Nội dung công việc Biện pháp Kết quả thực hiện 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 SƠ KẾT TUẦN 7 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

Trang 13

SƠ KẾT TUẦN 8 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….)

(Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

SƠ KẾT TUẦN 9 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

SƠ KẾT TUẦN 10 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

Trang 14

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THÁNG 10 1 Tổng hợp tháng TT Nội dung Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Ghi chú 1 Số HS đi học muộn 2 Số HS bỏ tiết 3 Số HS không chuẩn bị bài 4 Số bị điểm yếu, kém 5 Số HS có thái độ sai 6 Số HS bị phê bình 7 Số điểm tốt 8 Số giờ tốt 9 Số việc tốt 10 Số HS được khen 11 Số tiết trống 12 Số tiết tự quản tốt 13 Xếp loại cả lớp 2 Đánh giá về ưu điểm nổi bật, khuyết điểm cần khắc phục trong tháng 10 (Đánh giá kết quả thực hiện theo các nội dung kế hoạch tháng đã đề ra và tổng hợp đánh giá các tuần)

Trang 15

3 Những học sinh được khen trong tháng (Về mặt)

4 Những học sinh bị nhắc nhở, phê bình trong tháng (Về mặt)

4 THÁNG 11 NĂM 2015

Kế hoạch tháng:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Trang 16

16

SƠ KẾT TUẦN 11 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….)

(Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

SƠ KẾT TUẦN 12 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

SƠ KẾT TUẦN 13 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

Trang 17

SƠ KẾT TUẦN 14 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

SƠ KẾT TUẦN 15 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THÁNG 11

1 Tổng hợp tháng

Trang 18

TT Nội dung Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Ghi chú

1 Số HS đi học muộn

2 Số HS bỏ tiết

3 Số HS không chuẩn bị bài

4 Số bị điểm yếu, kém

5 Số HS có thái độ sai

6 Số HS bị phê bình

7 Số điểm tốt

8 Số giờ tốt

9 Số việc tốt

10 Số HS được khen

11 Số tiết trống

12 Số tiết tự quản tốt

13 Xếp loại cả lớp

2 Đánh giá về ưu điểm nổi bật, khuyết điểm cần khắc phục trong tháng 11

(Đánh giá kết quả thực hiện theo các nội dung kế hoạch tháng đã đề ra và tổng hợp đánh giá các tuần)

3 Những học sinh được khen trong tháng (Về mặt)

4 Những học sinh bị nhắc nhở, phê bình trong tháng (Về mặt)

Trang 19

5 THÁNG 12 NĂM 2015

Kế hoạch tháng:

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

SƠ KẾT TUẦN 16 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….)

(Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

SƠ KẾT TUẦN 17 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

Trang 20

SƠ KẾT TUẦN 18 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

SƠ KẾT TUẦN 19 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….) (Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

Trang 21

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THÁNG 12 1 Tổng hợp tháng TT Nội dung Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Ghi chú 1 Số HS đi học muộn 2 Số HS bỏ tiết 3 Số HS không chuẩn bị bài 4 Số bị điểm yếu, kém 5 Số HS có thái độ sai 6 Số HS bị phê bình 7 Số điểm tốt 8 Số giờ tốt 9 Số việc tốt 10 Số HS được khen 11 Số tiết trống 12 Số tiết tự quản tốt 13 Xếp loại cả lớp 2 Đánh giá về ưu điểm nổi bật, khuyết điểm cần khắc phục trong tháng 12 (Đánh giá kết quả thực hiện theo các nội dung kế hoạch tháng đã đề ra và tổng hợp đánh giá các tuần)

3 Những học sinh được khen trong tháng (Về mặt)

Trang 22

4 Những học sinh bị nhắc nhở, phê bình trong tháng (Về mặt)

KẾ HOẠCH SƠ KẾT HỌC KỲ I

(Nội dung, phân công, thời gian và đánh giá kết quả học kỳ I)

Trang 23

SƠ KẾT TUẦN 20 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….)

(Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

Trang 24

SƠ KẾT TUẦN 21 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….)

(Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

SƠ KẾT TUẦN 22 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….)

(Nội dung công việc, biện pháp tổ chức, đánh giá ưu điểm và khuyết điểm)

SƠ KẾT TUẦN 23 (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ….)

Trang 25

2 Đánh giá về ưu điểm nổi bật, khuyết điểm cần khắc phục trong tháng 01

(Đánh giá kết quả thực hiện theo các nội dung kế hoạch tháng đã đề ra và tổng hợp đánh giá các tuần)

Trang 26

3 Những học sinh được khen trong tháng (Về mặt)

4 Những học sinh bị nhắc nhở, phê bình trong tháng (Về mặt)

Ngày đăng: 07/04/2019, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w