1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giai de MH 2019

9 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn D Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm... Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận mạch tách sóng.. Chọn AQuang phổ iên tục do một vật rắn bị nung

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA 2019

Pha của dao động ở thời điểm t là ωt + φ Chọn C

Khi vật có li độ x thì lực kéo về tác dụng ên vật là F - - kx Chọn A

Biên độ của sóng là 2 mm Chọn D

Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm.

Giá trị cực đại của điện áp là Um= 120V Chọn B

Hệ thức đúng là

1 2

U U

=

1 2

N N

, Chọn D

Trang 2

Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận mạch tách sóng Chọn A

Quang phổ iên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó, Chọn A

Tia X có bản chất là sóng điện từ Chọn C

Đó là ánh sáng tím vì tần số f tím >f chàm còn f chàm > f cam > f vàng > f đỏ Chọn C

Đó là phản ứng phân hạch Chọn C.

Tia γ có bản chất là sóng điện từ Chọn D.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích tăng lên 3 lần thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn giảm đi 9 lần Chon A.

Trang 3

Từ công thức : e tc =

I L t

- ΔI = I – 0 =

tc

e t L

- I = 2,0 A Chọn C

Tần số dao động của con lắc là f = 1 Hz Chọn A,

Khoảng cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng bằng một phần tư bước sóng : d = λ/4 = 7,5 cm Chọn C

Khi trong mạch có cộng hưởng điện thì I =

U R

=

2

m U R

=

200 2.100

Khi t = 2,5.10 -7 s thì q = 6 2cos(10 6 π.2,5.10 -7 ) = 6 2cos(0,25π) = 6 µC Chọn B

Do vậy bức xạ này là bức xạ hồng ngoại Chọn B.

Trang 4

Từ công thức A =

0

hc

λ

- λ 0 =

hc A

=

19

6, 625.10 3.10 3,55.1, 6.10

Phôtôn phát ra có năng lượng E MN = E M – E N = - 3,4 eV – (- 13,6) eV = 10,2 eV Chọn A.

Con lắc (1) dao động mạnh nhất vì chiều dài con lắc (1) bằng chiều dài con lắc M nên tần số dao động của chúng bằng nhau, con lắc (1) dao động cộng hưởng với con lắc M Chọn B,

Số chỉ của ampe kế I =

1 2

R r r

ε ε+ + +

= 2,0 A Chọn B

Trang 5

Áp dụng công thức thấu kính : d =

/ /

d f

df

=

/ /

30 30

d

d

với d’ = - (d + 40); ( d > 0 )- d =

40 30

d d

- ta có phương trình bậc hai d 2 + 40d – 1200 = 0 - d = 20 cm Chọn đáp án D.

 W đmax =

1 2

mω 2 A 2 =

1 2

0,1 10 2 (5 2.10 -2 ) 2 = 25.10 -3 J = 25mJ Chọn A

Giải: Khoảng vân i =

D a

λ

= 4 mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phia so với vân sáng trung tâm là 8i = 32 mm Chọn B

Giải: Áp dụng công thức Pt = nhf - số phôtôn đập vào tấm pin mỗi giây n =

P hf

=

0,1 6,62.10 5.10−

= 3,018.10 17 = 3,02.10 17 Chọn A.

Giải: Trong 1 hạt nhân

7

3Li

có 4 nơtron Do đó số nơtron có trong 1,5 mol

7

3Li

là 4.1,5 6,02.10 23 = 36,12

10 23 hạt hay 3,61.10 24 hạt Chọn đáp sán D

Trang 6

Giải: Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn AM bằng số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn AI với I là trung điểm của AB Giả sử N là điểm cực tiểu trên đoạn AI , đặt d 1 = AN ; d 2 = BN Khi đó ta có:

d 1 – d 2 = (2k+1) 2

λ

= 4k +2 ( với k = 0, ± 1; ± 2 …) và d 1 + d 2 = AB = 19 (cm) Suy ra d 1 = 2k + 10,5.

Ta lại có 0 ≤ d 1 ≤ AI = 9,5 -0 ≤ 2k + 10,5 ≤ 5,5 - - 5,25 ≤ k ≤ - 0,5 hay - 5 ≤ k ≤ - 1 Có 5 giá trị của

k do đó trên đoạn AM có 5 điểm cực tiểu giao thoa, Chọn C.

Giải: Ta có chu kỳ dao động T = 1/f = 200ns và bước sóng λ = c/f = 60 m - MN = 45m = 0,75λ Do đó tại thời điểm t E M = 0 thì E N có giá trị cực đại Thời điểm sau đó E N = 0 sau khoảng thời gian Δt =

4

T

+ k 2

T

= 50 + 100k (ns) với k = 0, 1, 2, … Khi k =2 thì Δt = 250 ns Chọn đáp án D.

động của con lắc T = 2π

m k

=2π

0

l g

- Δl 0 =

2 2 4

gT

π

= 0,01m = 1 cm

Biên độ dao động A 2 = (Δl 0 ) 2 +

2 0 2

v

ω

- A = 0,02 m = 2 cm Khoảng thời gian mà lực kéo về và lực đàn hồi tác dụng lên vật ngược hướng nhau khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí lò xo không bị biến dạng (Δt 1 = T/12) và ngược lại (Δt 2 = T/12) Khoảng thời gian đó

Δt = Δt 1 + Δt 2 = T/6 =

1 30

s Chọn đáp án A

Trang 7

M

O

N2 N

Giải: Theo đồ thị ta thấy: α 1 = ωt + φ 1 = ωt +

2 3

π

Mặt khác khi t = 0,9 s thì α 1 = 2φ 1 =

4 3

π

 0,9ω + 2 3 π = 4 3 π - ω = 2 2,7 π = 2 T π  Chu kỳ dao động của các điểm sáng : T = 2,7s

α 2 = ωt + φ 2 = 0 khi t = 1,2 s - Pha ban đầu của x 2 là φ 2 = 1,2ω = -8 9 π  α 2 = ωt - 8 9 π

Tại thời điểm t = 0 li độ của các điểm sáng x 01 = Acos 2 3 π = - o,5 A , điểm sáng đang đi ra biên x 1 = - A

và x 02 = Acos 8 9 π = - o,94 A , điếm sáng đang đi về vị trí cân bằng x 2 = 0

Do vậy tính từ t = 0 thời điểm hai điểm sáng gặp nhau lần đầu khi α 1 = - α 2 hay ωt + 2 3 π = (ωt -8 9 π ) 2ωt = 2 9 π  t = 9 π ω = 18 T = 0,15 s Chọn đáp án A Giải: Trên OM có 5 điểm dao động ngược pha với nguồn

nên OM = 5λ = 25cm Trên ON có 3 điểm dao động ngược pha

với nguồn , nên ON = 3λ = 15cm Trên MN có 3 điểm dao động

ngược pha với nguồn nên MN 1 < MN < MN 2

Với MN 1 là tiếp tuyến với đường tròn có bán kính 3λ

MN 1 = 2 2 1 OMON = 4λ = 20 cm

Với MN 2 là tiếp tuyến với đường tròn có bán kính r 2 = 2λ

Trang 8

MN 2 =

2

OMr

+

ONr

= 21λ +

5

λ = 6,82λ = 34,09 cm

Do đó 20 < MN < 34,09 Chọn đáp án C là 30 cm.

Giải: Gọi U 0 là điện áp giữa hai đầu cuộ sơ cấp, P 0 là côn suất của nhà máy điện Khi đó điện áp trước khi tải đi là U = kU 0 ; P là công suất tiêu thụ, ΔP là công suất hao phí trên đường dây, R là điện trở đường

dây Ta có : lần đầu: ΔP1 =

2 0

2 2

1 0

P R

k U

(1); P0 = P1 + ΔP1 = 1,1P1 (2)

và lần sau: ΔP 2 =

2 0

2 2

2 0

P R

k U

(3) ; P 0 = P 2 + ΔP 1 = 1,05P 2 (4)

Từ (1) và (3)

2 2 2 1

k k

=

1 2

P P

Từ (2) và (4) - 1,1P 1 = 1,05P 2 mà ΔP 1 = 0,1P 1 và ΔP 2 = 0,05P 2 -

1

2

P

P

= 2

1 2

P

P

= 2

1,05 1,1

Do đó k 2 = k 1

1 2

P P

= 10

2.1,05 1,1

= 13,8 Chọn đáp án B

Giải: Khi L = L 1 trong mạch có cộng hưởng nên Z L1 = Z C - L 1 =

2

1

Cω

Trang 9

Khi L = L 2 thì U L = U Lmax nên Z L2 =

C C

R Z Z

+

- L 2 = CR 2 +

2

1

= CR 2 + L 1

Suy ra ΔL = L 2 – L 1 = CR 2 Hay C =

2

L R

Do đó C =

2

L

R

=

3 4

5.10 10

= 5.10 -7 F = 0,5 µF Chọn đáp án C.

Giải: Phương trình phản ứng:

2He 7 N 8 O 1H

Ta có : K α = K X + K p + ΔE - K X + K p = Kα – ΔE = 2,8 MeV Mặt khác

17

-K p = 4,25 K X 

4,25K X = 2,8 (MeV)  K X = 0,66 MeV K X =

2

X X

m v 2

=

2 X 17uv 2

-

2 X

v =

2 2.0,66.c 17.931,5

= 83,36.10 -6 c 2

Ngày đăng: 06/04/2019, 19:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w