1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dinh luat II Niu ton

29 532 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dinh luật ii niu ton
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật nặng trong không khí rơi nhanh hơn vật nhẹ B.. Trong chân không mọi vật nặng nhẹ đều rơi như nhau C.. Khi rơi chạm cát vật nặng gây ra độ lún sâu hơn vật nhẹ D.. 1 .định luật ii niu

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng các thầy, cô

giáo đến dự giờ ngày hôm nay

Trang 2

Câu 1 : Ví dụ nào kể sau là sự biểu hiện của quán tínhKiểm tra bài cũ

A Rũ mạnh quần áo cho sạch bụi

B Khi đang chạy nếu bị vướng chân thi luôn bị ngã về phía trước

C Vận động viên nhảy xa phải chạy lấy đà

D Các ví dụ A, B, C

Câu 2 : Hiện tượng nào kể sau là sự biểu hiện của quán tính

A Vật nặng trong không khí rơi nhanh hơn vật nhẹ

B Trong chân không mọi vật nặng nhẹ đều rơi như nhau

C Khi rơi chạm cát vật nặng gây ra độ lún sâu hơn vật nhẹ

D Cả ba hiện tượng A, B, C

Câu 3 : Khối lượng của một vật có (các) tính chất nào sau đây

A Biểu thị cho lượng chất chứa trong vật

B Biểu thị cho mức quán tính của vật

Trang 3

B i 15 à ( TiÕt 21)

Trang 4

1 định luật ii niu - tơn

 Quan sỏt

Trang 5

1 định luật ii niu - tơn

 Quan sỏt

Trang 6

1 định luật ii niu - tơn

 Quan sỏt

Trang 7

1 định luật ii niu - tơn

 Quan sỏt

Trang 8

1 định luật ii niu -tơn

 Quan sỏt

Trang 10

1 định luật ii niu - tơn

 Định luật :

Vộctơ gia tốc của một vật luụn cựng hướng với lực tỏc dụng lờn vật Độ lớn của vộtơ gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của vectơ lực tỏc dụng lờn vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

Trang 12

2 C¸c yÕu tè cña vÐc t¬ lùc

 Điểm đặt của lực :

Trang 13

F a

 Điểm đặt của lực :

Là vị trí mà lực tác dụng lên vật

2 C¸c yÕu tè cña vÐc t¬ lùc

Trang 14

 Phương và Chiều của lực :

2 C¸c yÕu tè cña vÐc t¬ lùc

Trang 15

F a

 Phương và Chiều của lực :

2 C¸c yÕu tè cña vÐc t¬ lùc

Trang 16

a

 Phương và Chiều của lực :

Là phương và chiều của gia tốc

mà lực gây ra cho vật

II CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC

Trang 17

 Độ lớn của lực :

a = F

m  F = m.a Theo định luật II Newton :

2 C¸c yÕu tè cña vÐc t¬ lùc

Trang 18

 Độ lớn của lực :

Lực tác dụng lên vật khối lượng m gây ra cho nó gia tốc a thì có độ lớn bằng tích m.a

2 C¸c yÕu tè cña vÐc t¬ lùc

Trang 19

3 Khối lượng và quán tính

Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quỏn tớnh của vật

Trang 20

ur N ur

Trang 21

4 ®iÒu kiÖn c©n b»ng cña mét chÊt ®iÓm

Trang 22

4 ®iÒu kiÖn c©n b»ng cña mét chÊt ®iÓm

Điều kiện cân bằng của một chất điểm :

Trang 23

4 ®iÒu kiÖn c©n b»ng cña métchÊt

Trang 24

Nhiều lực tác dụng lên quả bóng bay nhưng

nó vẫn đứng yên

Trang 26

V Mối quan hệ gĩưa trọng lượng và khối

Trang 27

 củng cố

Câu 1: Chọn đáp án đúng

A Không có lực tác dụng thi vật không

chuyển động được

B Một vật chịu tác dụng của một lực có độ

lớn tang dần thi chuyển động nhanh dần

C Một vật có thể chịu tác dụng của nhiều lực

mà vẫn chuyển động thẳng đều

Trang 28

Củng cố

khối lượng m thi gia tốc mà vật thu được là a Thêm vào

dụng của một lực Hãy chứng minh rằng nhưng quãng đường

mà hai vật đi được trong cùng một thời gian sẽ:

bằng nhau

Ngày đăng: 27/08/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w