Nhiệt độ tuyệt đối Mục tiêu Thí nghiệm Kết quả 3.. Mục tiêu: Tìm hiểu mối liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ của một khối lượng khí xác định khi thể tích không đổi Bài tập b.. Nhiệt độ
Trang 21 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
1 Thí nghiệm
a Mục tiêu: Tìm hiểu mối liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ
của một khối lượng khí xác định khi thể tích không đổi
Bài tập
b Thí nghiệm
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 3c Kết quả
k
p p
p
B
t t t
−
Nếu nhiệt độ ban đầu là t k = t 0 = 0 0 C thì p k = p 0
0
B
B p
γ =
Với
1 Thí nghiệm
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 42 Định luật Sác-lơ.
Với một lượng khí có thể tích không đổi thì áp suất p phụ thuộc vào nhiệt độ t của khí như sau:
0
p p 1 γ .t
1 273
γ = gọi là hệ số tăng áp đẳng tích, có giá trị
như nhau đối với mọi chất khí.
độ -1
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 53 Khí lí tưởng
Là những khí tuân theo đúng định luật Bôi-lơ –
Ma-ri-ốt và Định luật Sác-lơ (Quan điểm vĩ mô)
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 64 Nhiệt độ tuyệt đối
Áp suất nhỏ nhất của chất khí bằng bao nhiêu? Giải thích? Nhiệt độ tương ứng với áp suất đó bằng bao nhiêu?
Nguyên nhân gây ra áp suất của chất khí là do chất khí va chạm với thành bình Áp suất nhỏ nhất bằng 0 khi khí không chuyển động và va chạm vào bình chứa.
Nhiệt độ tương ứng với áp suất này là -273 0 C Và là
nhiệt độ thấp nhất không thể đạt được vì không thể làm các phân tử ngừng chuyển động
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 7Khi p = 0 thì t = -273 0 C, Đây là nhiệt độ thấp nhất không thể đạt được
4 Nhiệt độ tuyệt đối
Uy-li-am Tôm-xơn (William thomson) – Ken-vin đưa ra một thang đo nhiệt độ mới gọi là nhiệt giai Ken-vin.
Nhiệt giai Ken-vin là thang đo nhiệt độ có đặc điểm:
+ Các nhiệt độ trong thang này gọi là nhiệt độ tuyệt đối, kí hiệu
T, đơn vị K.
+ nhiệt độ thấp nhất của thang là 0 K gọi là không độ tuyệt đối, ứng với -273 0 C.
+ Khoảng các 1 độ trong nhiệt giai này bằng khoảng cách 1 độ trong nhiệt giai Xen-xi-út ( Celcius )
+ T = t + 273
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 84 Nhiệt độ tuyệt đối
Biểu thức định luật Sác-lơ trong nhiệt độ tuyệt đối.
0
273
273 p
p
273
T t
=
Với một lượng khí xác định là một hằng sốp0
273
p T
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 95 Quá trình đẳng tích và đường đẳng tích.
Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái của các vật trong đó thể tích của vật không đổi.
Đường đẳng tích là đường đồ thị biểu diễn quá trình đẳng tích.
p
T
V = Hằng Số
p
t
V = Hằng Số
- 273
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 10T
V1
V2
5 Quá trình đẳng tích và đường đẳng tích.
Cùng một khối lượng khí, nhưng chứa ở hai bình có thể tích khác nhau thì có đường đẳng tích khác nhau Hãy so sánh thể tích V 1 và V 2 trong đồ thị sau.
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 11BÀI TẬP VẬN DỤNG 1 2 3
Ở nhiệt độ 27 0 C áp suất của một lượng khí bằng 1 atm, Nếu thể tích không đổi và Tăng áp suất 2 lần thì nhiệt
độ chất khí bằng bao nhiêu?
Đáp Án
0
2
1.
p (1 + t ) - p
γ γ
Hay: T 1 =300K, p 2 = 2.p 1 T 2 = 600K
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 12BÀI TẬP VẬN DỤNG 1 2 3
2 Khi đun nóng đẳng tích một lượng khí xác định thì
a Áp suất chất khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius
b Áp suất chất khí tăng tỉ lệ thuận với cả nhiệt độ celsius và nhiệt độ Kenvin
c Áp suất chất khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Kenvin
d Áp suất chất khí không đổi
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 13BÀI TẬP VẬN DỤNG 1 2 3
Chọn câu đúng:
A - 273 K là nhiệt độ thấp nhất.
B - 273 0 C là nhiệt độ thấp nhất
C - 273 0 K là nhiệt độ thấp nhất.
D - 273 C là nhiệt độ thấp nhất.
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 14GIAO NHIỆM VỤ
Trả lời các câu hỏi: 1 3 và làm bài tập 1 4 Đọc phần “Em có biết” ở cuối bài.
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 15∆ t (0C) h (mm) ∆ p (Pa)
1 2 3 4
36 70 104 138
360 700 1040 1380
360 350 347 345
p t
∆
∆
c Kết quả
1 Thí nghiệm
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt
Trang 16( )
p =p +B 0-t
⇒
0
101000 360.23 258
101000 350.23 266
.
101000 347.23 268
101000 345.23 270
k k
γ
−
Nếu nhiệt độ giảm xuống 0 0 C thì ta có:
độ -1
c Kết quả
1 Thí nghiệm
1 Thí nghiệm
2 Định luật
Sác-lơ
4 Nhiệt độ tuyệt
đối
Mục tiêu
Thí nghiệm
Kết quả
3 Khí lí
tưởng
Giao nhiệm vụ
Bài tập
5 Đường đẳng
nhiệt