1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 15. Định luật II Niu-tơn

28 318 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 884,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật đang đứng yên muốn chuyển động phải có lực tác dụng vào nó.. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần.. Một vật luôn chuyển động

Trang 1

Cõu 1: Phỏt biểu định luật I Niutơn :

Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra bài cũ :

Hóy tỡm vớ dụ trong thực tế về “tớnh ỡ ” và “ đà ” của cỏc vật

Cõu 2: Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s, nếu

bổng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì:

A Vật dừng lại ngay.

B Vật đổi h ớng chuyển động.

C Vật tiếp tục chuyển động theo h ớng cũ với vận tốc3m/s.

D Vật chuyển động chậm dần rồi sau đó mới dừng lại.

Trang 2

Củng cố Câu 3 : Hãy chọn câu đúng.

A Một vật đang đứng yên muốn chuyển động

phải có lực tác dụng vào nó.

B Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực

có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động

chậm dần.

C Một vật sẽ đứng yên nếu không có lực tác

dụng vào vật

D Một vật luôn chuyển động cùng phương

chiều với lực tác dụng vào nó.

Trang 3

Bài 15

ĐỊNH LUẬT II NIU TƠN

Trang 4

I ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN

Quan sát

Trang 5

I ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN

Quan sát

Lực F bé: gia tốc a bé

Trang 6

I ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN

Quan sát

Trang 8

I ĐỊNH LUẬT II NIUTƠN

Quan sát

Trang 9

F a

Trang 10

I ĐỊNH LUẬT II NIU-TƠN

Định luật

Véc tơ gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của véc tơ gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của véc tơ lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

Trang 11

Điểm đặt của lực :

II CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC

Trang 13

II CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC

Phương và chiều của lực :

Trang 14

F a

Phương và chiều của lực :

II CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC

Trang 15

F a

Phương và chiều của lực :

Là phương và chiều của gia tốc mà lực gây ra cho vật

II CÁC YẾU TỐ CỦA VECTƠ LỰC

Trang 18

II CÁC YẾU TỐ CỦA VÉC TƠ LỰC

 Điểm đặt là vị trí mà lực đặt lên vật

 Phương và chiều là Phương và chiều của gia tốc mà lực gây ra cho vật

 Độ lớn: F = ma

 Đơn vị của lực trong hệ SI: Niu tơn (N)

1N = 1 kg.m/s2

Trang 19

Khối lượng của vật là đại lượng đặc trưng cho mức quán

tính của vật

III KHỐI LƯỢNG VÀ QUÁN TÍNH

Vật có khối lượng lớn thì có mức quán tính lớn, sức ì lớn, sự thay đổi vận tốc chậm hơn

Trang 20

N

 P

P + N = 0

IV.ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT CHẤT ĐiỂM

VD 1

Trang 22

IV ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA 1 CHẤT ĐIỂM

=>Vật đứng yên hay chuyển động thẳng đều

Trạng thái đứng yên hay chuyển động thẳng đều gọi

là trạng thái cân bằng của vật

Điều kiện cân bằng của vật là                   F =F          hl 1               F2                 F               no

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không (hệ các lực như vậy gọi là hệ lực cân bằng)

Trang 23

IV ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA 1 CHẤT ĐIỂM

F=F                               F                              Fn  o

Áp dụng định luật II Niu-tơn cho vật rơi tự do

V MỐI QUAN HỆ GIỮA TRỌNG LƯỢNG

VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA MỘT VẬT

Độ lớn của trọng lực P được gọi là trọng lượng của vật

P = mg

Tại mỗi điểm trên mặt đất ,trọng lượng của vật tỉ lệ thuận với khối lượng của nó

P = mg

Trang 24

V MỐI QUAN HỆ GiỮA TRỌNG LƯỢNG

VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA MỘT VẬT

P

 g

m

Tại mỗi điểm trên mặt đất, trọng

lượng (độ lớn của trọng lượng) của

vật tỉ lệ thuận với khối lượng của nó

Độ lớn trọng lượng P :

P = m.g

P = m.g

Trang 25

2 Một vật có khối lượng 50kg bắt đầu chuyển động nhanh dần đều sau khi đi được 50cm thì có vận tốc 0,7 m/s Tính lực tác dụng vào vật

Giải Định luật II Niu-tơn : F = ma

Trang 26

Nhiều lực tác dụng lên quả bóng bay nhưng

nó vẫn đứng yên

Trang 27

1 Phát biểu định luật II Newton ?

CỦNG CỐ :

Ngày đăng: 09/10/2017, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN