Thưc tiễn thực hiên nguyên tắc cấm sử dụng vũlực và đe dọa sử dụng vũlực trong quan hê quốc tế Thưc tiễn thực hiên nguyên tắc cấm sử dụng vũlực và đe dọa sử dụng vũlực trong quan hê quốc tế Thưc tiễn thực hiên nguyên tắc cấm sử dụng vũlực và đe dọa sử dụng vũlực trong quan hê quốc tế Thưc tiễn thực hiên nguyên tắc cấm sử dụng vũlực và đe dọa sử dụng vũlực trong quan hê quốc tế Thưc tiễn thực hiên nguyên tắc cấm sử dụng vũlực và đe dọa sử dụng vũlực trong quan hê quốc tế
Trang 1ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM - KHOA LUẬT QUỐC TẾ
TS PHAN NG ỌC TÂM
Trang 2GIỚI THI ỆU CHUNG VỀ MÔN HỌC
Giới thiệu tên môn h ọc
Giới thiệu nguồn tài liệu học tập
Giới thiệu vềcách thức học tập và nghiên c ứu môn học hiệu qu ả
Một số lưu ý khác
Trang 3Nội dung chương trình
Bài 1: Tổng quan v ề T ư pháp quốc tế
Bài 2: Xung đột pháp luật và vấn đ ề áp dụng pháp luật nước ngoài
Bài 3: Thẩm quyền của Tòa án quốc gia đối với các v ụ việc dân s ự có yếu t ố nước ngoài
Trang 4 Bài 4: Công nhận và thi hành bản án,
quyết định dân s ự của Tòa án nước ngoài và phán quyết của
Trọng tài nước ngoài
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN V Ề T Ư PHÁP
QUỐC TẾ
Trang 5Chương 1
I Khái niệm v ề T ư pháp quốc tế
II Đối tượng điều chỉnh của TPQT
III Phương pháp điều chỉnh của TPQT
IV Ch ủ th ể của TPQT
V Nguồn của TPQT
TỔNG QUAN VỀ TƯ PHÁP QUỐC T Ế
Trang 6VI Vai trò, v ịtrí của TPQT trong h ệ thống pháp
luật
Khái niệm v ề T ư pháp quốc tế
Giới thiệu s ơ lược lịch s ử hình thành và phát triển của TPQT
Một s ố học thuyết c ơ bản v ề TPQT (t ự nghiên cứu
– đọc Chương 2 của Giáo trình)
Thuật ng ữ “T ư pháp quốc tế” (International Private law)
Trang 7 Thuật ng ữ “Luật xung đột” ( Conflict of laws )
Đối tượng điều chỉnh của TPQT
Khái niệm v ề đối tượng điều chỉnh của
TPQT
Các nhóm đối tượng điều chỉnh của TPQT
Việt Nam
Nhóm 1: Các quan h ệ mang bản chất dân
s ự có yếu t ố nước ngoài
Trang 8 Nhóm 2: Các quan h ệ t ố tụng dân s ự quốc
Trang 9- Nội dung ch ủ yếu của quan hệ: tính đối
Trang 10- S ự kiện pháp lý: căn c ứ xác lập, thay đổi
hay chấm dứt quan h ệ xảy ra ở nước ngoài hoặc theo pháp luật nước ngoài
Trang 11Đối tượng điều chỉnh của TPQT (4)
Nhóm 2
Xác định thẩm quyền xét x ử của Tòa
án quốc gia đối với các v ụ việc dân s ự
có yếu t ố nước ngoài
Vấn đ ề ủy thác quốc t ế trong t ố tụng
dân s ự quốc tế
Trang 12 Công nhận và thi hành phán quyết
của c ơ quan tài phán nước ngoài (bản
án/quyết định của Tòa án nước ngoài và
phán quyết của Trọng tài nước ngoài)
Phương pháp điều chỉnh của TPQT (1)
Khái niệm v ề phương pháp điều
chỉnh của TPQT
Trang 13 Các phương pháp điều chỉnh đặc
trưng của TPQT
Phương pháp thực chất (điều chỉnh trực tiếp)
Phương pháp xung đột (điều chỉnh gián tiếp)
Phương pháp điều chỉnh của TPQT (2)
Phương pháp thực chất
Ban hành và áp dụng các quy phạm pháp
luật thực chất đ ể điểu chỉnh một cách trực
Trang 14tiếp đối với các quan h ệ thuộc đối tượng điều chỉnh của TPQT
Quy phạm thực chất có th ể được ghi nhận
trong Điều ước quốc t ế (quy phạm thực chất thống nhất) hoặc trong pháp luật quốc gia
(quy phạm thực chất trong nước hay quy
phạm thực chất thông thường)
Phương pháp điều chỉnh của TPQT (3)
Trang 16nghi không cao với nhiều quan h ệ phức
tạp của TPQT
Phương pháp điều chỉnh của TPQT (4)
Phương pháp xung đột
Ban hành và áp dụng các quy phạm pháp luật xung đột đ ể điểu chỉnh các quan h ệ
thuộc đối tượng điều chỉnh của TPQT
Quy phạm xung đột có th ể được ghi nhận trong Điều ước quốc t ế (QPXĐ thống nhất)
Trang 17hoặc trong pháp luật quốc gia (QPXĐ trong nước hoặc QPXĐ thông thường)
Phương pháp điều chỉnh của TPQT (5)
Phương pháp xung đột
Ưu điểm: quy phạm pháp luật xung đột
d ễ xây dựng, áp dụng linh hoạt, kh ả
năng thích nghi cao, tương thích với
nhiều loại quan h ệ pháp luật khác nhau của TPQT
Trang 18 Hạn chế: điều chỉnh gián tiếp, giải
quyết không triệt đ ể đối với các vấn đ ề
Trang 19 Pháp nhân nước ngoài
Quốc gia nước ngoài
Người nước ngoài (và người Việt Nam
định c ưở nước ngoài) – khái niệm
Người nước ngoài là người không có
quốc tịch Việt Nam, bao gồm người có
quốc tịch nước ngoài và người không quốc tịch
Trang 20 Người Việt Nam định c ư ở nước ngoài là công dân Việt Nam và người gốc Việt Nam
c ư trú, sinh sống lâu dài tại nước ngoài
Quy ch ế pháp lý dân s ự của người nước
ngoài
Các nền tảng pháp lý c ơ bản
Nguyên tắc đối x ử quốc gia
Nguyên tắc tối hu ệ quốc
Nguyên tắc đãi ng ộ đặc biệt
Nguyên tắc có đi có lại
Trang 21 Nguyên tắc báo phục quốc
Năng lực ch ủ th ể của người nước ngoài
Năng lực pháp luật dân sự: Đ 761 BLDS + Đ 760 BLDS
Năng lực hành vi dân sự: Đ 762 BLDS + Đ 760 BLDS
Trang 22Pháp nhân nước ngoài – Khái
niệm
Pháp nhân nước ngoài là pháp nhân không
có quốc tịch của quốc gia s ở tại
Quốc tịch của pháp nhân được xác định
theo:
Nơi đăng ký thành lập pháp nhân
Nơi đóng tr ụ s ở chính của pháp nhân
Trang 23 Nơi tiến hành hoạt động kinh doanh chính của pháp nhân
Quy ch ế pháp lý dân s ự của pháp nhân
nước ngoài (sinh viên t ự nghiên cứu)
Đặc điểm quy ch ế pháp lý dân s ự của pháp nhân nước ngoài
Nền tảng pháp lý c ơ bản của quy ch ế
pháp lý dân s ự của pháp nhân nước ngoài
Trang 24 Quy ch ế pháp lý dân s ự của pháp nhân nước ngoài tại Việt Nam
Quốc gia – Ch ủ th ể đặc biệt
Quốc gia là ch ủ th ể đặc biệt của TPQT
Quốc gia là ch ủ th ể có ch ủ quyền
Quốc gia ch ỉxuất hiện trong những nhóm quan h ệ hạn ch ế của TPQT
Quốc gia được hưởng quyền miễn tr ừ theo quy định của pháp luật quốc t ế (Quyền
Trang 25miễn tr ừ T ư pháp và Quyền bất kh ả xâm
phạm v ề Tài sản)
Quốc gia – Quyền miễn tr ừ T ư pháp
Quyền miễn tr ừ xét x ử - Quốc gia không b ịkhởi kiện, phản kiện và xét x ử của bất kỳ
tòa án của bất kỳ quốc gia nào khác
Quyền miễn tr ừ áp dụng các biện pháp
bảo đảm trong quá trình t ố tụng được thực hiện bởi các tòa án
Trang 26 Quyền miễn tr ừ đối với các biện pháp
cưỡng ch ế đảm bảo thi hành án
Quốc gia – Quyền bất kh ả xâm phạm về
tài sản
Tài sản quốc gia thuộc quyền s ở hữu đầy
đ ủ và tuyệt đối của quốc gia
Tài sản của quốc gia là bất kh ả xâm phạm,không b ịx ử lý bởi bất kỳ c ơ quan có thẩm
quyền nào của nước ngoài
Trang 27 Tài sản quốc gia không chịu s ự điều chỉnh của pháp luật nước ngoài (!)
Case study
V ụ việc:
Năm 1999, doanh nghiệp X (Tanzania) ký hợp đồng và thanh toán trước toàn
bộ số tiền khoảng 1,4 triệu USD để mua 6.000 tấn gạo của Công ty Y ở (VN) Sau đó, Công ty Y đã thuê một tàu chở gạo để thực hiện hợp đồng trên
Nhưng con tàu mà Công ty Y thuê lại là một con tàu “ma”, trên đường chở gạo đã trốn bặt tăm Không nhận được gạo, Công ty X đã khởi kiện đối tác của Việt Nam… Sự việc cứ kéo dài không được xử lý dứt điểm Bốn năm sau (2003), tàu Sài Gòn của Công ty Z (VN) cập cảng Tanzania đã bị bắt giữ làm con tin nhằm tạo áp lực buộc phía Việt Nam thanh toán số nợ năm 1999 Ngày 22/7/2005, Tòa án Tanzania tuyên phạt phía Việt Nam gần 2 triệu USD bao gồm tiền bồi thường thiệt hại từ hợp đồng gạo với Công ty X và tiền lãi phát sinh Phán quyết ghi rõ, Chính phủ Việt Nam là bị đơn thứ 12 của vụ án Theo tòa án, quyền miễn trừ tư pháp của nhà nước Việt Nam trong trường hợp này
Trang 28không tuyệt đối vì Chính phủ Việt Nam đã tham gia tích cực vào các giai đoạn của việc thực hiện hợp đồng Vì vậy, Chính phủ Việt Nam không được hưởng quyền miễn trừ xét xử (!).
Bình luận:
Nguồn của T ư pháp quốc t ế (1)
Khái niệm
Nguồn của TPQT là nơi chứa đựng và là
hình thức th ể hiện của các quy phạm và
nguyên tắc pháp lý được s ử dụng đ ể điều chỉnh các quan h ệ thuộc đối tượng điều
chỉnh của TPQT
Trang 29 Nguồn của TPQT được th ể hiện dưới các hình thức nguồn ch ủ yếu: văn bản quy
phạm pháp luật, tiền l ệ pháp và tập quán pháp
Nguồn của T ư pháp quốc t ế (2)
Nguồn của pháp luật nói chung và TPQT nói riêng được xây dựng ch ủ yếu dựa trên quan điểm lập pháp của mỗi quốc gia
Cácloại nguồn
Trang 30 Theo quan điểm của Việt Nam, TPQT Việt Nam thừa nhận các loại nguồn c ụ th ể sau đây:
Điều ước quốc tế
Pháp luật quốc gia
Tập quán quốc tế
Nguồn của T ư pháp quốc t ế (3)
Định nghĩa: Điều ước quốc t ế với t ư cách
là nguồn của TPQT là những Điều ước được
ký kết nhằm điều chỉnh các nhóm quan h ệ
c ụ th ể thuộc đối tượng điều chỉnh của TPQT
Điều ước quốc t ế
Trang 31 Điều ước quốc t ế là loại nguồn c ơ bản của TPQT
Giá tr ịpháp lý của Điều ước quốc tế: tùy thuộc quan điểm của từng quốc gia, nhưng nhìn chung hầu hết các quốc gia trên th ế
giới đều thống nhất nguyên tắc v ề giá tr ịtốicao và áp dụng ưu tiên của Điều ước quốc tế
Nguồn của T ư pháp quốc t ế (4)
Các trường hợp áp dụng Điều ước quốc tế:
Điều ước quốc t ế
Trang 32 Trường hợp 1: Áp dụng đương nhiên cho các quốc
gia thành viên
Trường hợp 2: Áp dụng theo s ự lựa chọn của các bên ch ủ th ể ký kết hợp đồng
Nguồn của T ư pháp quốc t ế (5)
Pháp luật quốc gia là loại nguồn quan trọng và ph ổ biến nhất của TPQT
Pháp luật quốc gia được hiểu là toàn b ộ
h ệ thống pháp luật của quốc gia, bao gồm
h ệ thống văn bản quy phạm pháp luật, h ệ
Phápluật quốc gia
Trang 33thống án l ệ (các nước thuộc truyền thống Common law) và các tập quán
Nguồn của T ư pháp quốc t ế (6)
Pháp luật quốc gia
Pháp luật quốc gia là loại nguồn có giá
tr ịpháp lý cao và được ưu tiên áp dụng sau Điều ước quốc tế
Trang 34 Pháp luật quốc gia được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
Có s ự dẫn chiếu của quy phạm xung đột
Do các bên ch ủ th ể thỏa thuận lựa chọn
Nguồn của T ư pháp quốc t ế (7)
Tập quán quốc tế
Tập quán quốc t ế là những quy tắc xử
s ự được hình thành trong một thời gian dài, được áp dụng một cách ổn định và liên tục, được thừa nhận rộng rãi trên
toàn cầu hoặc trong một khu vực địa lý
Trang 35nhất định và có nội dung phù hợp với
các nguyên tắc c ơ bản của pháp luật
quốc tế
Tập quán quốc t ế trong TPQT ch ủ yếu được áp dụng trong lĩnh vực thương mại,hàng hải
Nguồn của T ư pháp quốc t ế (8)
Tập quán quốc t ế là loại nguồn có giá
tr ịpháp lý thấp nhất trong h ệ thống
nguồn của
TPQT
Tập quánquốc t ế
Trang 36 Tập quán quốc t ế được áp dụng đ ể
điều chỉnh các quan h ệ của TPQT trong
những trường hợp sau đây:
Thiếu các quy định c ụ th ể của pháp luật thành văn (ĐƯQT, pháp luật quốc gia) và pháp luật quốc gia cho phép áp dụng tập quán đ ể điều
chỉnh
Theo s ự lựa chọn của các bên ch ủ thể
Vai trò, v ịtrí của T ư pháp quốc tế
Mối quan h ệ giữa TPQT và pháp luật
dân sự
Trang 37(theo nghĩa rộng) trong nước
Mối quan h ệ giữa TPQT và CPQT
(sinh viên t ự nghiên cứu)
Trang 38XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT VÀ VẤN Đ Ề ÁP
DỤNG PHÁP LUẬT NƯỚC NGOÀI
I Xung đột pháp luật
1 Khái niệm xung đột pháp luật
2 Nguyên nhân làm phát sinh xung đột pháp luật
3 Phương pháp giải quyết xung đột pháp luật
II Quy phạm pháp luật xung đột
1 Khái niệm
2 Cấu trúc và phân loại
3 Các kiểu h ệ thuộc c ơ bản
Trang 39 III Vấn đ ề áp dụng pháp luật nước ngoài
1 Khái niệm
2 Nguyên tắc áp dụng pháp luật nước ngoài
3 Một s ố vấn đ ề pháp lý phát sinh khi áp dụng pháp luật nước
ngoài
I Xung đột pháp luật – Khái niệm (1)
Xung đột pháp luật là hiện tượng hai hay nhiều
h ệ thống pháp luật của các quốc gia khác nhau cùng có th ể được áp dụng đ ể điều chỉnh đối với
Trang 40một quan h ệ pháp luật c ụ th ể thuộc đối tượng điều chỉnh của TPQT
Hiện tượng xung đột pháp luật xảy ra khi có s ự
tương tác giữa các h ệ thống pháp luật
Xung đột pháp luật ch ỉxảy ra trong các nhóm quan h ệ thuộc đối tượng điều chỉnh của TPQT, ngoại tr ừ các quan h ệ pháp luật t ố tụng và các quan h ệ liên quan đến quyền SHTT (! ? )
Trang 41I Xung đột pháp luật – Khái niệm (2)
Trang 42I Xung đột pháp luật – Nguyên nhân
Các quốc gia trên th ế giới đều chấp nhận kh ả năng áp dụng
pháp luật nước ngoài trong quá trình giải quyết các quan h ệ của TPQT
Trang 43Nguyên nhân 2: S ự khác biệt trong quy định của pháp luật của các nước khác nhau khi giải quyết
Trang 44Tại sao phải giải quyết hiện tượng xung
Trang 45Ban hành và áp dụng các quy phạm phápluật thực chất đ ể giải quyết hiện tượngxung đột pháp luật
Quy phạm thực chất có th ể được xây dựngtrong pháp luật quốc gia hoặc trong cácĐiều ước quốc tế
Ưu điểm: trực tiếp, nhanh chóng, d ễ dàng, hiệu quả
Hạn chế: ít quy phạm (khó xây dựng quyphạm thực chất), không linh hoạt, phạm vi
áp dụng khá hẹp
I Xung đột pháp luật – Phương
pháp giải quyết (3)
Trang 46Phương pháp xung đột:
Ban hành và áp dụng các quy phạm phápluật xung đột đ ể giải quyết hiện tượngxung đột pháp luật
Quy phạm xung đột có th ể được xây dựngtrong pháp luật quốc gia hoặc trong cácĐiều ước quốc tế
Ưu điểm: d ễ áp dụng, linh hoạt, hiệu quả
Hạn chế: quá trình giải quyết có th ể kéo dài
do các vấn đ ề pháp lý phát sinh trong quá
Trang 47trình áp dụng pháp luật nước ngoài (bảo lưutrật t ự công cộng, lẫn tránh pháp luật…)
II Quy phạm pháp luật xung đột – Khái niệm
Trang 48 Có th ể và thông thường dẫn chiếu đến pháp luật nước ngoài
Điều chỉnh quá trình áp dụng pháp luật của Tòa án hoặc c ơ quan có thẩm quyền giải quyết
II Quy phạm pháp luật xung đột –
Cấu trúc
Phần Phạm vi: xác định bối cảnh, điều kiện,
nhóm quan h ệ pháp luật mà quy phạm điều
chỉnh
Trang 49Phần H ệ thuộc: quy định nguyên tắc xác định h ệ thống pháp luật của quốc gia duy nhất được áp dụng đ ể giải quyết một quan h ệ c ụ th ể của TPQT
Ví d ụ v ề quy phạm pháp luật xung đột (Phần th ứ 7 – BLDS 2005)
II Quy phạm pháp luật xung đột – Phân
loại
Dựa vào nguồn chứa đựng quy phạm
QPXĐ trong nước hay thông thường
Trang 51II Quy phạm pháp luật xung đột
– Các kiểu h ệ thuộc c ơ bản
H ệ thuộc luật nhân thân (Lex personalis)
H ệ thuộc luật quốc tịch pháp nhân (Lex
sosietatis)
H ệ thuộc luật nơi có tài sản (Lex rei sitae)
H ệ thuộc luật nơi thực hiện hành vi (Lex loci
actus)
H ệ thuộc luật lựa chọn (Lex voluntatis)
Trang 52 H ệ thuộc luật Tòa án (Lex fori)
H ệ thuộc luật quốc tịch của phương tiện (Lex
flagi)
H ệ thuộc luật của nước người bán (Lex
venditoris)
H ệ thuộc luật tiền t ệ (Lex monetae)
II Quy phạm pháp luật xung đột –
Các kiểu h ệ thuộc c ơ bản (1)
H ệ thuộc luật nhân thân (Lex personalis)
Trang 53 Là nguyên tắc xác định h ệ thống pháp luật được áp dụng đ ể điều chỉnh các quan h ệ
của TPQT dựa trên dấu hiệu nhân thân của đương sự
Được áp dụng đ ể giải quyết XĐPL trong các quan h ệ có liên quan đến yếu t ố nhân thân
nh ư xác định năng lực ch ủ th ể của cá nhân, quan h ệ liên quan đến quyền nhân thân, quan h ệ hôn nhân và gia đình, thừa k ế động sản…
Trang 54II Quy phạm pháp luật xung đột –
Các kiểu h ệ thuộc c ơ bản (2)
H ệ thuộc luật nhân thân (Lex personalis)
H ệ thuộc luật quốc tịch (Lex nationalis): dấu hiệu
nhân thân = dấu hiệu quốc tịch, ch ủ yếu áp dụng ở các nước thuộc khối châu Âu lục địa và XHCN, áp dụng độc lập hoặc cùng với các dấu hiệu khác (nơi
c ư trú, mối liên h ệ mật thiết…)
H ệ thuộc luật nơi c ư trú (Lex domicilii): dấu hiệu
nhân thân = dấu hiệu nơi c ư trú, ch ủ yếu áp dụng ở
Trang 55các nước thuộc khối Anh-Mỹ, áp dụng độc lập hoặc cùng với các dấu hiệu khác.
II Quy phạm pháp luật xung đột –
Trang 56 Quốc tịch pháp nhân được xác định theo nhiều cách thức khác nhau: nơi đăng ký thành lập, nơi đóng tr ụ
s ở hoặc nơi tiến hành các hoặc động kinh doanh chính
Giải quyết những vấn đ ề liên quan đến nguyên tắc t ổ chức, hoạt động, c ơ cấu, tài sản của pháp nhân khi pháp nhân giải thể, phá sản hay đình ch ỉhoạt động
II Quy phạm pháp luật xung đột –
Các kiểu h ệ thuộc c ơ bản (4)
H ệ thuộc luật nơi có tài sản (Lex rei sitae)
Trang 57 Là nguyên tắc xác định h ệ thống pháp luật
được áp dụng đ ể điều chỉnh các quan h ệ của
TPQT dựa trên dấu hiệu nơi tài sản là khách thể của quan h ệ đang hiện hữu
Áp dụng ch ủ yếu cho các quan h ệ có liên quan đến yếu t ố tài sản
II Quy phạm pháp luật xung đột –