1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 4 ke toan du an day du

55 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 132,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tình huống BQLDA sử dụng Đồng Việt Nam VND làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán, các nghiệp vụ phát sinh liên quan tới ngoại tệ được xử lý kế toán như thế nào?... Tỷ giá giao dịch thực

Trang 1

Chương IV

Kế toán các nghiệp vụ khác tại

Ban quản lý dự án

Trang 2

Kế toán các nghiệp vụ liên

quan tới ngoại tệ

Trang 3

Tình huống

BQLDA sử dụng Đồng Việt Nam (VND) làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán, các nghiệp vụ phát sinh liên quan tới ngoại tệ được xử lý kế toán như thế nào?

Trang 4

BQLDA trả nợ 22.000 USD, số còn lại nợ

và cam kết trả trong vòng 30 ngày

Trang 6

Thông tin về tỷ giá

Tỷ giá trung tâm:

(http://www.sbv.gov.vn)

1 Đô la Mỹ =21.890,00  VND

Bằng chữHai mươi mốt nghìn tám trăm chín mươi  VND

Trang 7

Thông tin về tỷ giá

Tỷ giá trên thị trường tự do

Trang 8

Ảnh hưởng của tỷ giá đối với kế toán

Từng nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến ngoại tệ

Gía trị tài sản mua bằng ngoại tệ, nhập

khẩu

Chi phí phát sinh bằng ngoại tệ

Doanh thu ghi nhận

Nợ phải thu, nợ phải trả,…

Trang 9

Ảnh hưởng của tỷ giá đối với doanh nghiệp

Tại thời điểm cuối kỳ

Tiền bằng ngoại tệ

Nợ phải thu bằng ngoại tệ

Nợ phải trả bằng ngoại tệ

Trang 10

Sử dụng tỷ giá đối với tài khoản

Việc sử dụng tỷ giá được qui định riêng đối với từng tài khoản có liên quan

Xuất phát từ đặc điểm , bản chất của từng tài khoản để sử dụng tỷ giá phù hợp

Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến một số tài khoản có thể phát sinh

chênh lệch tỷ giá

Trang 11

Các tài khoản liên quan đến qui đổi ngoại tệ

Tiền bằng ngoại tệ.

 TK 111 (1112)

 TK 112 (1122).

Các tài khoản theo dõi các khoản phải thu,

phải trả phát sinh bằng ngoại tệ.

-TK 331

 TK 131

 TK 341

 ….

Trang 12

Các tài khoản liên quan đến qui đổi ngoại tệ

Tài khoản tài sản liên quan đến ngoại tệ:

Trang 13

Sử dụng tỷ giá đối với Tài khoản 1112 – Tiền mặt (Ngoại tệ)

Bên Nợ sử dụng tỷ giá giao dịch thực tế.

Chú ý: Nếu rút ngoại tệ từ ngân hàng về

nhập quĩ thì áp dụng tỷ giá ghi sổ của TK 1122

Bên Có sử dụng tỷ giá bình quân gia quyền

Trang 14

Tỷ giá giao dịch thực tế là tỷ giá mua

ngoại tệ tại ngày phát sinh nghiệp vụ của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp thường xuyên có giao dịch

Câu hỏi: Tại sao không sử dụng tỷ giá bán?????

Trang 16

Ngày 12/7 chi quĩ ngoại tệ trả nợ 30.000 USD.

Ngày 15/7 rút 8.000 USD từ tài khoản tại ngân hàng (đã gửi từ cuối tháng 6) về quĩ

Ngày 22/7 chi quĩ ngoại tệ mua vật liệu 6.000 USD

Yêu cầu: Xác định tỷ giá chi ngoại tệ để ghi bên Có TK 1112 theo phương pháp bình quân gia quyền di động

Trang 17

Sử dụng tỷ giá đối với Tài khoản 1122 – TGNH (Ngoại tệ)

Bên Nợ sử dụng tỷ giá giao dịch thực tế.

Chú ý: Nếu nộp ngoại tệ từ quĩ vào ngân

hàng thì áp dụng tỷ giá ghi sổ của TK

1112

Bên Có sử dụng tỷ giá bình quân gia quyền

Trang 18

Tài khoản Phải thu của khách hàng- 131

 Ghi nhận nợ phải thu của khách hàng (ghi bên Nợ tài khoản 131 ) theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh là tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi chỉ định

khách hàng thanh toán).

 Khách hàng trả nợ, ghi nhận bên Có TK 131 theo tỷ giá ghi sổ đích danh của khoản nợ

theo từng khách hàng Nếu 1 khách hàng có nhiều khoản nợ thì ghi sổ theo tỷ giá bình

quân gia quyển di động.

Trang 19

Tài khoản Phải thu của khách hàng- 131

Khi khách hàng ứng trước, ghi bên Có

TK 131, theo tỷ giá sử dụng để ghi bên

Nợ TK tiền tại thời điểm nhận trước

Khi thanh toán tiền nhận trước cho khách hàng thì bên Nợ TK 131 ghi theo tỷ giá đích danh số tiền đã nhận trước ở bên Có

Trang 20

Tài khoản Phải thu của khách hàng- 131

Ví dụ:

- Ngày 1/6 khách hàng nợ 16000 USD, tỷ giá giao dịch thực tế là 22.300 đ/USD

Trang 21

Tài khoản Phải thu của khách hàng- 131

 Ví dụ (tiếp)

 Ngày 4/7 khách hàng ứng trước 6.000 USD,

tỷ giá giao dịch thực tế là 22.350 đ/USD.

 Ngày 6/8 khách hàng nhận hàng theo hợp đồng đã ký kết, tổng số tiền phải thanh toán

là 20.000 USD, tỷ giá giao dịch thực tế là 22.340 đ/USD.

 Yêu cầu: Sử dụng tỷ giá để qui đổi ngoại tệ

về VND trên TK 131.

Trang 22

Tài khoản Phải thu của khách hàng- 131

Tại thời điểm lập BCTC, các khoản phải thu bằng ngoại tệ phải đánh giá theo tỷ giá

mua của ngân hàng thương mại nơi doanh

nghiệp thường xuyên có giao dịch

Trang 23

Tài khoản Phải trả người bán -331

Ghi nhận nợ phải trả người bán bằng

ngoại tệ , bên Có tài khoản 331, theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát

sinh (là tỷ giá bán của ngân hàng thương

mại nơi thường xuyên có giao dịch)

Khi thanh toán số tiền nợ, ghi bên Nợ tài khoản 331 theo tỷ giá đích danh đã ghi nhân nợ

Trang 24

Tài khoản Phải trả người bán -331

Khi ứng trước cho người bán, ghi bên Nợ tài khoản 331 theo tỷ giá giao dịch thực tế

tại thời điểm trả trước (là tỷ giá mua của

ngân hàng thương mại)

Sử dụng số tiền ứng trước để thanh toán, ghi bên Có tài khoản 331 theo tỷ giá đích danh đã sử dụng để ứng trước

Trang 25

Tài khoản Phải trả người bán -331

số tiền phải thanh toán là 12.000 USD.

 Yêu cầu cần thông tin tỷ giá nào để qui đổi ngoại

tệ trên TK 331 ở các nghiệp vụ trên?

Trang 26

Tài khoản Phải trả người bán -331

Tại thời điểm lập BCTC, các khoản nợ

phải trả bằng ngoại tệ phải được qui đổi

theo tỷ giá bán của ngân hàng thương mại

nơi doanh nghiệp thường xuyên có giao dịch

Trang 27

Tài khoản tài sản mua, đầu tư bằng ngoại

tệ

TK 152, TK 151, TK 153, TK 211,…

Ghi nhận giá trị tài sản đã được đầu tư

bằng ngoại tệ qui đổi về VND theo tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch

Trang 28

Tài khoản doanh thu, thu nhập bằng

ngoại tệ

TK 511, TK 711

Căn cứ vào tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế để quy đổi ra đơn vị tiền tệ kế toán để hạch toán

Trang 29

Tài khoản chi phí phát sinh bằng ngoại tệ

TK 241, TK 642,…

Ghi nhận chi phí bằng ngoại tệ qui đổi về VND theo tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày giao dịch

Trang 31

Tài khoản sử dụng để phản ánh

chênh lệch tỷ giá đối với các nghiệp

vụ phát sinh trong kỳ kế toán

TK 413 – Chênh lệch tỷ giá

Bên Có phản ánh Lãi tỷ giá

Bên Nợ phản ánh Lỗ tỷ giá

Trang 32

Tài khoản 007 – Ngoại tệ

Theo dõi Ngoại tệ không qui đổi

Ghi Đơn

Theo dõi chi tiết cho từng đơn vị tiền tệ

Theo dõi chi tiết ngoại tệ tại quĩ, tại ngân hàng

Trang 33

Kế toán các nghiệp vụ liên quan tới ngoại tệ

1. Khi mua hàng hóa, dịch vụ thanh toán

bằng ngoại tệ

Nợ các TK 152,153,211,213,241,642,133,

…Theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế tại ngày giao dịch

Nợ TK 413 - Lỗ tỷ giá hối đoái

Có TK 1122, 1112 Theo tỷ giá ghi sổ

kế toán

Có TK 413 – Lãi tỷ giá

Trang 34

Kế toán các nghiệp vụ liên quan tới ngoại tệ

Ví dụ NV1:

Mua NLVL theo giá chưa thuế GTGT

10% là 6.000 USD, đã chuyển khoản để thanh toán Biết tỷ giá giao dịch thực tế là 22.420đ/USD, tỷ giá bình quân chi tiền là 22.400 đ/USD

Kế toán các nghiệp vụ liên quan tới ngoại tệ

Trang 35

Kế toán các nghiệp vụ liên quan tới ngoại tệ

Trang 36

Kế toán các nghiệp vụ liên quan tới ngoại tệ

3 Ứng trước tiền cho người bán bằng

ngoại tệ

Nợ TK 331 Theo tỷ giá giao dịch thực tế (tỷ giá mua của NHTM)

Nợ hoặc Có TK 413 Chênh lệch tỷ giá

Có TK 1112, 1122 Theo tỷ giá bình quân chi tiền

Trang 37

Kế toán các nghiệp vụ liên quan tới ngoại tệ

4. Trả nợ người bán bằng ngoại tệ

Nợ TK 331 – Theo tỷ giá đã ghi nhận nợ

Nợ hoặc Có TK 413 – Chênh lệch tỷ giá

Có TK 1112, 1122 – Theo tỷ giá bình

quân chi tiền

Trang 38

Kế toán các nghiệp vụ liên quan tới ngoại tệ

5 Mua hàng đã đặt trước tiền

Nợ TK 152, 211,… Theo tỷ giá giao dịch

thực tế

Nợ TK 133

Nợ hoặc Có TK 413 – Chênh lệch tỷ giá

Có TK 331 – Theo tỷ giá đích danh đã đặt trước trước

Có TK 1112, 1122 – Theo tỷ giá bình

quân chi tiền

Trang 39

Kế toán các nghiệp vụ liên quan tới ngoại tệ

6 Doanh thu, thu nhập bằng ngoại tệ

Nợ TK 1112, 1122, 131 – Theo tỷ giá giao dịch thực tế

Có TK 511, 711 – Theo tỷ giá giao dịch thực tế

Có TK 3331

Trang 40

Kế toán các nghiệp vụ liên quan tới ngoại tệ

Trang 41

Kế toán các nghiệp vụ liên quan tới ngoại tệ

8. Khách hàng trả nợ tiền

Nợ TK 1112, 1122 – Theo tỷ giá giao dịch

thực tế

Nợ hoặc Có TK 413 – Chênh lệch tỷ giá

Có TK 131 – Theo tỷ giá đã ghi nhận nợ

Trang 42

Kế toán các nghiệp vụ liên quan tới ngoại tệ

Trang 43

Kế toán các nghiệp vụ liên quan tới ngoại tệ

10 Bán ngoại tệ thu VND

Nợ TK 1111, 1121 – Số tiền VND thu được

Nợ hoặc Có TK 413 – Chênh lệch tỷ giá

Có TK 1112, 1122 – Theo tỷ giá bình

quân chi tiền

Trang 44

Đánh giá lại các khoản mục bằng ngoại tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài chính (BCTC)

Tài khoản 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

-Lỗ tỷ giá hối đoái

-Số dư Nợ

-Lãi tỷ giá hối đoái

-Số dư Có

Trang 45

Đánh giá lại các khoản mục bằng

ngoại tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài chính (BCTC

Các khoản tiền bằng ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá mua của NHTM tại thời điểm lập BCTC

 Nếu tỷ giá tăng

Trang 46

Đánh giá lại các khoản mục bằng ngoại

tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài chính

(BCTC

Các khoản phải thu bằng ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá mua của NHTM tại thời điểm lập BCTC

Trang 47

Đánh giá lại các khoản mục bằng ngoại tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài chính (BCTC

Các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ

được đánh giá lại theo tỷ giá bán của

NHTM tại thời điểm lập BCTC

Trang 48

Kế toán sản xuất thử

trước khi bàn giao công trình

Trang 49

Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất thử dở

- Kết chuyển chi phí sản xuất thử không tạo ra sản phẩm.

Số dư cuối kỳ:

CPSX thử dở dang

cuối kỳ.

Trang 51

Ghi giảm CPSX thử:

 Gía trị phế liệu thu hồi nhập kho, vật liệu không dùng hết nhập lại kho, phế liệu bán thu tiền.

Trang 52

Kết chuyển CPSX thử không tạo ra sản phẩm:

Nợ TK 241

Có TK 154

Trang 53

- Kết chuyển chênh lệch chi >thu của hoạt động bán sản phẩm sản xuất thử.

Trang 55

Kết chuyển chênh lệch thu, chi của hoạt động bán sản phẩm thử:

 Nếu thu > chi:

Ngày đăng: 02/04/2019, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w