1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE VEC TO (KHOI 10).doc

16 1,3K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề vectơ
Người hướng dẫn GV: Hồng An Dinh
Trường học Trường THPT Lộc Thái
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CMR : a/ I là trung điểm AB và  DI =  AI =  IB =  DC Dạng toán 2: Chứng minh một đẳng thức véc tơ Phương pháp: Để chứng minh một đẳng thức véc tơ ta cũng tiến hành như chứng minh một

Trang 1

Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh

CHUYÊN ĐỀ VECTƠ

Dạng toán 1: Chứng minh hai véc tơ bằng nhau.

Phương pháp: Có thể dùng một trong những cách sau:

 Hai véc tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau

 Hai véc tơ có cùng độ dài và cùng hướng

 Hai véc tơ cùng bằng một véc tơ thứ ba

Câu 1 Cho tứ giác ABCD

a/ Có bao nhiêu vectơ khác 0

b/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA CMR : 

NP

Câu 2 Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA.

a/ Xác định các vectơ cùng phương với 

MN b/ Xác định các vectơ bằng 

NP

Câu 3 Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF Dựng các vectơ

EHvà 

FG bằng 

AD

CMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành

Câu 4 Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD Từ C vẽ

CI =

DA CMR : a/ I là trung điểm AB và 

DI = 

AI = 

IB =

DC

Dạng toán 2: Chứng minh một đẳng thức véc tơ

Phương pháp: Để chứng minh một đẳng thức véc tơ ta cũng tiến hành như chứng minh

một đẳng thức đại số: Biến đổi VT thành VP hoặc biến đổi VP thành VT hoặc biến đổi đẳng thức về một đẳng thức hiển nhiên đúng Trong quá trình biến đổi chúng ta có thể sử dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, các tính chất của phép cộng, trừ các véc tơ, biến đổi tương đương về một đẳng thức đúng

Câu 5 Với các điều kiện đã cho, chứng minh các đẳng thức sau:

a) Cho 4 điểm A, B, C, D CMR : 

AC + 

BD = 

AD + 

BC b) Cho 5 điểm A, B, C, D, E CMR : 

AB + 

CD + 

EA = 

CB + 

ED

c) Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F CMR : 

AD + 

BE + 

CF = 

AE + 

BF + 

CD d) Cho 8 điểm A, B, C, D, E, F, G, H

CMR : 

AC + 

BF + 

GD + 

HE = 

AD + 

BE + 

GC + 

HF

Câu 6 Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD CMR :

a/ 

DO + 

AO = 

OD + 

OC = 

BC c/ 

OA + 

OB + 

OC + 

OD = 0 d/ 

MA + 

MC = 

MB + 

MD (với M là 1 điểm tùy ý)

Câu 7. Cho tứ giác ABCD Gọi O là trung điểm AB CMR : 

OD + 

OC = 

AD + 

BC

Câu 8 Cho ABC Từ A, B, C dựng 3 vectơ tùy ý

'

AA , 

'

BB , 

' CC CMR : 

'

AA + 

'

BB + 

'

CC = 

'

BA + 

'

CB + 

'

AC

Câu 9 Cho tứ giác ABCD Hai điểm E, F lần lượt là trung điểm của hai cạnh đối AB và

CD, O là trung điểm của cạnh EF CMR :

Trang 2

Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh

a) OA OB OC OD      0

b) MA MB MC MD   4MO

    

(với M bất kỳ)

Câu 10 Chứng minh rằng nếu G và G' lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC và

A'B'C' thì 3GG'AA'BB'CC'

   

Câu 11 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính   

AB  theo a

Câu 12 Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a; AD = 4a.

a/ Tính   

AB  b/ Dựng u =  

AB Tính u 

Câu 13 Cho ABC vuông tại A, biết AB = 6a, AC = 8a

a/ Dựng v =  

AB b/ Tính v

Câu 14 Cho tứ giác ABCD, biết rằng tồn tại một điểm O sao cho các véc tơ

, , ,

OA OB OC OD

   

có độ dài bằng nhau và OA OB OC OD  

   

= 0 Chứng minh ABCD là hình chữ nhật

Câu 15 Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm

tùy ý

a/ CMR : 

AM + 

BN + 

CP= 0 b/ CMR : 

OA + 

OB + 

OC = 

OM + 

ON +

OP

Câu 16 Cho ABC có trọng tâm G Gọi MBC sao cho

BM = 2 

MC a/ CMR : 

AB + 2 

AC = 3 

AM b/ CMR : 

MA + 

MB + 

MC = 3 

MG

Câu 17 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung

điểm của EF

a/ CMR : 

AD + 

BC = 2

EF b/ CMR : 

OA + 

OB + 

OC + 

OD = 0

c/ CMR : 

MA + 

MB + 

MC + 

MD = 4 

MO (với M tùy ý) d/ Xác định vị trí của điểm M sao cho  

MA +  

MB+  

MC+  

MD nhỏ nhất

Câu 18 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M

là 1 điểm tùy ý

a/ CMR : 

AF + 

BG + 

CH + 

DE = 0

b/ CMR : 

MA+ 

MB+ 

MD = 

ME+ 

MF+ 

MH

c/ CMR :  

AD= 4 

AG (với G là trung điểm FH)

Câu 19 Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H

CMR : 

AD + 

BE + 

CF = 3 

GH

Câu 20 Cho hình bình hành ABCD có tâmO và E là trung điểm AD CMR :

a/ 

OA + 

OB + 

OC + 

OD = 0 b/ 

EA + 

EB + 2 

EC = 3 

AB c/ 

EB + 2 

EA+ 4 

ED=

EC

Câu 21 Cho 4 điểm A, B, C, D CMR :

AB 

CD = 

AC + 

DB

Câu 22 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F CMR :

a/* 

CD + 

FA  

BA  

ED + 

BC  

FE = 0

b/ 

AD  

FC  

EB = 

CD  

EA  

FB

Trang 3

Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh

c/ 

AB  

DC  

FE = 

CF  

DA + 

EB

Câu 23 Cho ABC Hãy xác định điểm M sao cho :

a/ 

MA  

MB + 

MC = 0 b/ 

MB  

MC + 

BC= 0 c/ 

MB  

MC + 

MA= 0

d/ 

MA  

MB  

MC = 0 e/ 

MC + 

MA  

MB + 

BC = 0

Câu 24 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3a, AD = 4a.

a/ Tính  

AD 

AB b/ Dựng u = 

CA 

AB Tính u 

Câu 25 Cho ABC đều cạnh a Gọi I là trung điểm BC.

a/ Tính   

AB  b/ Tính 

BA 

BI

Câu 27 Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm

tùy ý

a/ CMR : 

AM + 

BN + 

CP = 0 b/ CMR : 

OA + 

OB + 

OC = 

OM +

ON + 

OP

Câu 28 Cho ABC có trọng tâm G Gọi M  BC sao cho

BM= 2 

MC a/ CMR : 

AB + 2 

AC = 3 

AM b/ CMR : 

MA + 

MB + 

MC = 3 

MG

Câu 29 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung

điểm của EF

a/ CMR : 

AD + 

BC = 2

EF b/ CMR : 

OA + 

OB + 

OC + 

OD = 0

c/ CMR : 

MA + 

MB + 

MC + 

MD = 4 

MO (với M tùy ý)

Câu 30 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M

là 1 điểm tùy ý

a/ CMR : 

AF + 

BG + 

CH + 

DE= 0

b/ CMR : 

MA+ 

MB+ 

MC + 

MD= 

ME+ 

MF+ 

MH

c/ CMR : 

AB + 

AC + 

AD = 4 

AG (với G là trung điểm FH)

Câu 31 Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H

CMR : 

AD + 

BE + 

CF = 3 

GH

Câu 32 Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD CMR :

a/ 

OA + 

OB + 

OC + 

OD = 0 b/ 

EA + 

EB + 2

EC = 3 

AB c/ 

EB + 2 

EA + 4 

ED

= 

EC

Dạng toán 3: Xác định một điểm nhờ một đẳng thức véc tơ

Phương pháp: Để xác định điểm M nhờ một đẳng thức véc tơ, ta biến đổi đẳng thức đó

về dạng PM v  

, trong đó P là một điểm cố định, v là một véc tơ đã biết Khi đó ta vẽ được điểm M

Câu 33 Cho tam giác ABC Hãy xác định điểm M thỏa mãn điều kiện

0

MA MB MC  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

(vẽ hình minh họa)

Câu 34 Cho hình bình hành ABCD Dựng các điểm M, N thỏa mãn:

Trang 4

Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh

a) MA MB MC  0

   

b) NC ND NA AB AD AC       

c) MN BA

 

Câu 35 Cho tứ giác ABCD Xác định vị trí của điểm G sao cho GA GB GC GD   0

    

Câu 36 Cho tam giác ABC.

a) Tìm điểm K sao cho KA2KB CB

   b) Tìm điểm M sao cho MA MB 2MC 0

   

Câu 37 Cho tam giác ABC

a) Hãy xác định các điểm G,P,Q,R,S sao cho:

RA RB RC SA SB SC

          

       

b) Với điểm O bất kỳ và các điểm G,P,Q,R,S ở trên, chứng minh rằng:

;

OQ OA OB OC OR OA OB OC OS OA OB OC

       

Dạng toán 4: Phân tích một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương

Phương pháp: Để phân tích véc tơ OC theo hai véc tơ không cùng phương avà b ta vẽ

hình bình hành OACB sao cho OA cùng phương với a, OB cùng phương với b Vì

;

OA ha OB kb 

   

nên OC ha kb 

  

Câu 38 Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC Hãy phân tích AM theo hai

véc tơ  AB AC,

Câu 39 Cho tam giác ABC có trọng tâm G.

a) Hãy phân tích AG theo hai véc tơ  AB AC;

b) Gọi E, F là hai điểm xác định bởi điều kiện EA 2EB ; 3FA  2FC 0

Hãy tính EF theo  AB AC;

Câu 40 Cho tam giác ABC, Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI, gọi J là điểm

trên BC kéo dài sao cho 5JB = 2JC

a) Tính               AI AJ theo AB AC,                ,

b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính AG theo AI và AJ

Câu 41 Cho ABC có M, D lần lượt là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh

AC sao cho 

AN = 21 

NC Gọi K là trung điểm của MN

a/ CMR : 

AK = 41 

AB + 61 

AC b/ CMR : 

KD = 14 

AB + 31 

AC

Câu 42 Cho ABC Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho

AD = 2 

DB ,

CE = 3

EA Gọi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC CMR : a/ 

AM = 31 

AB + 81 

MI = 61 

AB + 83 

AC

Dạng toán 5: Chứng minh ba điểm thẳng hàng.

Trang 5

Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh Phương pháp: Để chứng minh 3 điểm A, B, C thẳng hàng ta chứng minh

( 0)

AB k AC hay BC k BA  k

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Câu 43 Cho 4 điểm A,B,C,M thỏa mãn hệ thức MA  2MB  3 MC 0

Chứng minh rằng

ba điểm A, B, C thẳng hàng

Câu 44 Cho tam giác ABC có trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AM và K là

điểm trên cạnh AC sao cho 1

3

AKAC Chứng minh rằng B, I, K thẳng hàng

Câu 45 Cho tam giác ABC Trên BC lấy điểm D sao cho 2

5

BDBC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gọi E là điểm thỏa mãn điều kiện: 4EA 2EB 3EC 0

a) Phân tích ED theo EB EC  ;

b) Chứng minh A, E, D thẳng hàng

2

MAMBCNBC

    

Chứng minh rằng đường thẳng MN đi qua trọng tâm G của tam giác ABC

Câu 47.Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa 2 

AB + 3 

AC = 5 

AD CMR : B, C, D thẳng hàng

Câu 48 Cho ABC, lấy M, N, P sao cho

MB= 3 

MC; 

NA+3 

NC=0 và 

PA + 

PB =

0

a/ Tính 

PM, 

PN theo 

AB và 

AC b/ CMR : M, N, P thẳng hàng

Câu 49 Cho tam giác ABC.Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua B, B’ là điểm đối xứng

với B qua C, C’ là điểm đối xứng với C qua A.Chứng minh các tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm

Câu 50 Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý Gọi A’, B’, C’ lần lượt là điểm đối xứng

của M qua các trung điểm K, I, J của các cạnh BC, CA, AB

a/ Chứng minh ba đường thẳng AA’, BB’, CC’ đồng qui

b/ Chứng minh khi M di động , MN luôn qua trọng tâm G tam giác ABC

Câu 51 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn tưng đtều kiện sau :

a/ MA MB

b/ MA MB MC O  

   

c/ |          C

d/       C 

   

e/ |      C

   

Thầy mong các em cố gắng !

Trang 6

Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh

1. TRỤC - TỌA ĐỘ TRÊN TRỤC

1. Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 2 và 5

a/ Tìm tọa độ của 

AB b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

c/ Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2 

MA + 5 

MB = 0

d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA + 3NB = 1

2. Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c

a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 

MA + 

MB  

MC = 0

c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2 

NA  3 

NB = 

NC

3. Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 3 và 1

a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3MA  2MB = 1

c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3NB = AB

4. Trên trục x'Ox cho 4 điểm A(2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)

a/ CMR : AC1 +AD1 = AB2

b/ Gọi I là trung điểm AB CMR : 2

IA ID

IC 

c/ Gọi J là trung điểm CD CMR : AC AD  AB AJ

F TỌA ĐỘ TRÊN MẶT PHẲNG

5. Viết tọa độ của các vectơ sau : a =i  3j , b = 21 i +j ; c = i + 23 j ; d = 3 i

; e = 4j

6. Viết dưới dạng u = xi + yj , biết rằng :

u

= (1; 3) ; u = (4; 1) ; u = (0; 1) ; u = (1, 0) ; u = (0, 0)

7. Trong mp Oxy cho a = (1; 3) , b = (2, 0) Tìm tọa độ và độ dài của các vectơ : a/ u = 3a  2b

b/ v = 2a + b

c/ w = 4a  21 b

8. Trong mp Oxy cho A(1; 2) , B(0; 4) , C(3; 2)

a/ Tìm tọa độ của các vectơ 

AB, 

AC,  BC b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho : 

CM = 2 

AB  3 

AC d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho : 

AN + 2 

BN  4 

CN = 0

9. Trong mp Oxy cho ABC có A(4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2)

a/ CMR : ABC cân Tính chu vi ABC

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

Trang 7

Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh

10. Trong mp Oxy cho ABC có A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; 1)

a/ CMR : ABC vuông Tính diện tích ABC

b/ Gọi D(3; 1) CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

11. Trong mp Oxy cho ABC có A(3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABC và tính bán kính đường tròn đó

12. Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3) Hãy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho

ABM vuông tại M

13. Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)

a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C

b/ Tính diện tích ABC

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

14. Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ CMR : ABC vuông cân

d/ Tính diện tích ABC

ÔN TẬP CHƯƠNG I

15. Cho ABC với trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AM

a/ CMR : 2

IA + 

IB + 

IC = 0

b/ Với 1 điểm O bất kỳ CMR : 2 

OA + 

OB + 

OC = 4

OI

16. Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm ABC a/ CMR : 2

AI = 2 

AO + 

AB

b/ CMR : 3 

DG = 

DA + 

DB + 

DC

17. Cho ABC Lấy trên cạnh BC điểm N sao cho 

BC = 3 

BN Tính 

AN theo 

AB và

AC

18. Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I và J là trung điểm của BC, CD

a/ CMR : 

AI = 12 ( 

AD + 2 

AB) b/ CMR : 

OA + 

OI + 

OJ = 0

c/ Tìm điểm M thỏa : 

MA  

MB + 

MC = 0

19. Cho ABC và 1 điểm M tùy ý

a/ Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho 

MD = 

MC + 

AB, 

ME = 

MA + 

BC và

MF = 

MB + 

CA CMR các điểm D, E, F không phụ thuộc điểm M

b/ CMR : 

MA + 

MB + 

MC = 

MD + 

ME + 

MF

Trang 8

Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh

20. Cho ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện :

a/ 

MA = 

MB

b/ 

MA + 

MB + 

MC = 0

c/  

MA + 

MB =  

MA  

MB d/  

MA + 

MB =  

MA +  

MB e/  

MA + 

MB =  

MA + 

MC

21. Cho ABC có trọng tâm G Gọi D và E là các điểm xác định bởi 

AD = 2 

AB, 

AE

= 52 

AC

a/ Tính 

AG, 

DE, 

DG theo 

AB và 

AC b/ CMR : D, E, G thẳng hàng

22. Cho ABC Gọi D là điểm xác định bởi 

AD = 52 

AC và M là trung điểm đoạn BD

a/ Tính 

AM theo 

AB và 

AC b/ AM cắt BC tại I Tính ICIB và AMAI

23. Trên mp Oxy cho A(1; 3) , B(4; 2)

a/ Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox và cách đều 2 điểm A và B

b/ Tính chu vi và diện tích  OAB

c/ Tìm tọa độ trong tâm  OAB

d/ Đường thẳng AB cắt Ox và Oy lần lượt tại M và N Các điểm M và N chia đoạn thẳng

AB theo các tỉ số nào ?

e/ Phân giác trong của góc AOB cắt AB tại E Tìm tọa độ điểm E

f/ Tìm tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành

 

Chương II

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC &

TRONG ĐƯỜNG TRÒN

A TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC :

24. So sánh các cặp số sau :

a/ sin60o và cos30o b/ sin100o và sin110o

c/ sin90o10' và sin90o20' d/ sin80o và sin100o

e/ sin50o15' và sin50o25' f/ cos40o và cos50o

g/ cos112o và cos115o h/ cos90o và cos180o

i/ cos45o và sin135o j/ cos90o5' và cos90o10'

25. Tính giá trị các biểu thức sau :

a/ A = acos0o + bsin0o + csin90o + dcos90o

Trang 9

Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh

b/ B = asin180o + bcos180o + ccos90o

c/ C = a2sin90o + 2abcos00  b2cos180o

d/ D = 5  cos20o + 3sin230o  4cotg245o

e/ E = 8b2cos245o  5(btg45o)2 + (4asin45o)2

o 2 o

2

45 tg 2 180 sin 3 45

g

cot

5

90 sin 3 0 cos 2

g/ G =

o 2 o

2

o 2 o

2

60 cos 4 30 cos

3

4

30 sin 4 60 sin

3

4

26. Tính giá trị biểu thức sau :

a/ A = sin2x  3cosx (với x = 0o, 30o, 45o)

b/ B = 2cosx + sin2x (với x = 60o, 45o, 30o)

c/ C = tg2x + cotg2x (với x = 30o, 45o, 60o)

d/ D = (acos0o)2  2asin90o.bcos180o  b2cos180o

e/ E = 4a2cos245o + 7(atg45o)2  (3asin90o)2

27. Xác định dấu của các biểu thức sau :

a/ A = sin50ocos100o b/ B = sin130ocos40o

c/ C = cotg110osin140o d/ D = tg50ocos100o

e/ E = tg70ocotg160ocos100o

28. Cho 0 < x < 90o Xét dấu của cos(x + 90o) và tg(x + 90o)

B HỆ THỨC GIỮA CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

29. Cho cos =  54 Tính sin, tg, cotg

30. Cho sin = 178 (90o <  < 180o) Tính cos, tg, cotg

31. Cho tg = 3 Tính cotg, sin, cos

32. Cho cotg = 21 Tính tg, sin, cos

33. Cho tgx = 2 Tính A = 3sinsinxxcoscosxx

34. Cho sinx = 32 Tính B = cotcotgxgx tgxtgx

35. Rút gọn biểu thức :

A =

x cos

x

sin

1 x

cos

2 2

 B = cossinx2.tgxx  cotgx.cosx

C = (1  sin2x)cotg2x + 1  cotg2x

D = cossinx2x.cottg2xg x

2 2

E = sin 2 x ( 1 cot gx ) cos 2 x ( 1 tgx )

36. Chứng minh các đẳng thức sau :

Trang 10

Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh

a/ sin4x + cos4x = 1  2sin2xcos2x

b/ sin6x + cos6x = 1  3sin2xcos2x

c/ 1cossinxx + tgx = cos1x

d/ sin2x  1sincosxx = 1 sincosxx

e/ cotg2x  cos2x = cotg2x.cos2x

f/ tgxsin3sinx x

= cosx(11cosx) g/

x

cos

1

x

cos

1

2

2

 = 1 + 2cotg2x

h/ 11coscosxx  11 coscosxx = 4sincotxgx

i/ 1sin22xsinxcoscos2 xx

= tgxtgx11 j/ sincosx 3cosx x

= tg3x + tg2x + tgx + 1

37. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc x

A = 2(sin6x + cos6x)  3(sin4x + cos4x)

B = cos4x + cos2xsin2x + sin2x

C = (tgx + cotgx)2  (tgx  cotgx)2

D = cossin2xx.sinsin2yy

2 2

 cotg2x.cotg2y

38. Cho ABC Chứng minh rằng :

a/ sinA = sin(B + C) b/ cosA = cos(B + C)

c/ sinA 2 B = cos C2 d/ sinA2 = cosB 2C

e/ sinAB2  C = cosC

C TÍCH VÔ HƯỚNG

39. Cho ABC vuông tại A có AB = 3a, AC = 4a

Tính 

AB 

AC , 

CA 

AB, 

CB 

CA, 

AB  BC

40. Cho ABC có AB = 5, BC = 7, AC = 8

a/ Tính 

AB AC rồi suy ra góc A

b/ Tính 

CA 

CB c/ Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = 3 Tính 

CD 

CB, 

AD 

AB

41. Cho hình vuông ABCD cạnh a

a/ Tính 

AB 

AC b/ Tính 

AB 

BD

c/ Tính ( 

AB + 

AD)( 

BD + 

BC)

Ngày đăng: 26/08/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 24. Cho hình chữ nhật ABCD có AB= 3a, A D= 4a. a/ Tính  → - CHUYEN DE VEC TO (KHOI 10).doc
u 24. Cho hình chữ nhật ABCD có AB= 3a, A D= 4a. a/ Tính → (Trang 3)
41. Cho hình vuông ABCD cạnh a. a/ Tính → - CHUYEN DE VEC TO (KHOI 10).doc
41. Cho hình vuông ABCD cạnh a. a/ Tính → (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w