1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỰC HÀNH HÓA SINH part 4

19 741 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò ZnSO4 và NaOH 0,5 N của phản ứng định lượng Glucose trong huyết tương là a.. Câu 7: Giá trị bình thường của urê trong nước tiểu là: A.. Câu 8: Giá trị bình thường của acid uric t

Trang 1

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 55

Câu 1 Trong thí nghiệm phản ứng Seliwanoff, sau khi thí nghiệm ta quan sát thấy có tạo phức màu đỏ là để xác định đường

a Lactose

b Fructose

c Saccarose

d Glucose

Câu 2 Trong thí nghiệm phản ứng Seliwanoff, sau khi thí nghiệm ta quan sát thấy có tạo phức màu đỏ là để xác định đường

a Aldo hexose

b Cetohexose

c Cetopentose

d Aldopentose

Câu 3 Ứng dụng của phản ứng tủa protein là

a Tìm protein trong máu

b Tìm protein trong nước tiểu

c Tìm đường trong máu

d Tìm đường trong nước tiểu

Câu 4 Phản ứng Ninhydrin trải qua mấy giai đoạn

a 1

b 2

c 3

d 4

Câu 5 Quần áo có thể được giặt sạch bằng xà phòng, là ứng dụng của phản ứng:

Câu 6 Tập hợp gồm những chất hòa tan đượcLipid là :

a Ether, NaCl, Nước cất, Alcol

b Ether, NaCl, Chloroform, Alcol

c Ether, Aceton, Chloroform, Alcol

d Ether, NaOH, Nước cất, Chloroform

Câu 7: Acid uric là sản phẩm chuyển hóa của :

a Acid amin

b Creatin

c Baze purin

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Giá trị bình thường của urê trong máu là:

A 44 –80 mol/L (0,5 – 0,9 mg/dL)

B 53 – 97 mol/L (0,6 – 1,1 mg/dL)

C 200 –420 mol/L (3,4 – 7,0 mg/dL)

D 1,7 –8,3 mmol/L (10 – 50 mg/dL)

Trang 2

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 56

Câu 1 Thủy phân dung dịch saccarose 1%, người ta dùng hóa chất sau

a Na2SO4

b HCl

c KOH

d NH4OH

Câu 2 Vai trò ZnSO4 và NaOH 0,5 N của phản ứng định lượng Glucose trong huyết tương là

a Loại bỏ hồng cầu

b Loại bỏ tạp khuẩn

c Loại bỏ glucose

d Loại bỏ protein

Câu 3 Phản ứng Biuret dùng để nhận biết

a Glucose

b Acid béo

c Acid amin

d Peptid

Câu 4 Bình thường, trong nước tiểu chứa các chất sau, NGOẠI TRỪ

a Protein

b Acid uric

c Ure

d Creatinin

Câu 5 Quần áo có thể được giặt sạch bằng xà phòng, là ứng dụng của phản ứng:

a Hòa tan

b Nhũ tương hóa

c Xà phòng hóa

d.Tất cả đều đúng

Câu 6 Tập hợp gồm những chất hòa tan đượcLipid là :

a Ether, NaCl, Nước cất, Alcol

b Ether, NaCl, Chloroform, Alcol

c Ether, Aceton, Chloroform, Alcol

d Ether, NaOH, Nước cất, Chloroform

Câu 7: Giá trị bình thường của urê trong nước tiểu là:

A 10 – 50 g/24 giờ (1,7 –8,3 mmol/24 giờ)

B 250 –750 mg/24 giờ (1,5 – 4,5 mmol/24 giờ)

C 1000 –1500 mg/24 giờ (8,84 – 13,26 mmol/24 giờ)

D 20 – 35 g/24 giờ (333 – 583 mmol/24 giờ)

Câu 8: Tăng acid uric máu thứ phát gặp trong các bệnh lý sau, NGOẠI TRỪ:

a Các bệnh tăng bạch cầu, đa hồng cầu

b Bệnh goutte (thống phong )

c Viêm thận

d U tiền liệt tuyến, hẹp niệu quản

Trang 3

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 57

Câu 1 Định lượng Glucose trong huyết tương bằng phương pháp Somogyi Nelson dựa vào tính chất sau của đường

a Tính khử

b Loại enzym xúc tác

c Loại tạo furfral

d Loại men đặc hiệu

Câu 2 Để xác định tính khử của đường người ta dùng thí nghiệm nào sau đây:

a Phản ứng Molish

b Phản ứng Fehling

c Phản ứng Seliwanoff

d Phản ứng màu polysaccarid

Câu 3 Bệnh lý gây protein niệu nặng là

a Tăng huyết áp

b Thận ứ nước

c Hội chứng thận hư

d Viêm bàng quang

Câu 4 Để định lượng protein trong huyết thanh, ta có thể dùng phản ứng nào sau đây

a Molish

b Biuret

c Fehling

d Seliwanoff

Câu 5 Phát biểu về ceton, CHỌN CÂU SAI:

a Là sản phẩm thoái hóa của acid béo

b Khi tăng > 70 mg% trong máu, sẽ xuất hiện trong nước tiểu

c Bình thường có 1 lượng nhỏ ceton < 1mg trong nước tiểu 24 giờ

d Thể ceton chỉ có trong nước tiểu của bệnh nhân tiểu đường

Câu 6 Bản chất của sự nhũ tương hóa là:

a Lipid tan trong nước

b Lipid tan trong Ether

c Lipid hòa tan được trong nước nhờ các chất nhũ tương hóa

d Lipid bị phân chia thành các hạt nhỏ lơ lửng trong dung dịch

Câu 7: Các bệnh lý sau đây làm tăng acid uric máu, CHỌN CÂU SAI :

a Thống phong nguyên phát

b Suy tim

c Suy thận mãn

d Giảm hoạt tính của men Xanthin oxidase

Câu 8: Giá trị bình thường của acid uric trong nước tiểu là:

A 10 – 50 g/24 giờ (1,7 –8,3 mmol/24 giờ)

Trang 4

B 250 –750 mg/24 giờ (1,5 – 4,5 mmol/24 giờ).

C 1000 –1500 mg/24 giờ (8,84 – 13,26 mmol/24 giờ)

D 20 – 35 g/24 giờ (333 – 583 mmol/24 giờ)

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 58

Câu 1 Trong thí nghiệm phản ứng Seliwanoff, sau khi thí nghiệm ta quan sát thấy có tạo phức màu đỏ là để xác định đường

a Lactose

b Fructose

c Saccarose

d Glucose

Câu 2 Trong thí nghiệm phản ứng Seliwanoff, sau khi thí nghiệm ta quan sát thấy có tạo phức màu đỏ là để xác định đường

a Aldo hexose

b Cetohexose

c Cetopentose

d Aldopentose

Câu 3 Ứng dụng của phản ứng tủa protein là

a Tìm protein trong máu

b Tìm protein trong nước tiểu

c Tìm đường trong máu

d Tìm đường trong nước tiểu

Câu 4 Phản ứng Ninhydrin trải qua mấy giai đoạn

a 1

b 2

c 3

d 4

Câu 5 Quần áo có thể được giặt sạch bằng xà phòng, là ứng dụng của phản ứng:

a Hòa tan

b Nhũ tương hóa

c Xà phòng hóa

d Tất cả đều đúng

Câu 6 Tập hợp gồm những chất hòa tan đượcLipid là :

a Ether, NaCl, Nước cất, Alcol

b Ether, NaCl, Chloroform, Alcol

c Ether, Aceton, Chloroform, Alcol

d Ether, NaOH, Nước cất, Chloroform

Câu 7: Acid uric là sản phẩm chuyển hóa của :

a Acid amin

b Creatin

c Baze purin

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Giá trị bình thường của urê trong máu là:

a 44 –80 mol/L (0,5 – 0,9 mg/dL)

Trang 5

b 53 – 97 mol/L (0,6 – 1,1 mg/dL).

c 200 –420 mol/L (3,4 – 7,0 mg/dL)

d 1,7 –8,3 mmol/L (10 – 50 mg/dL)

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 59

Câu 1 Thủy phân dung dịch saccarose 1%, người ta dùng hóa chất sau

a Na2SO4

b HCl

c KOH

d NH4OH

Câu 2 Vai trò ZnSO4 và NaOH 0,5 N của phản ứng định lượng Glucose trong huyết tương là

a Loại bỏ hồng cầu

b Loại bỏ tạp khuẩn

c Loại bỏ glucose

d Loại bỏ protein

Câu 3 Phản ứng Biuret dùng để nhận biết

a Glucose

b Acid béo

c Acid amin

d Peptid

Câu 4 Bình thường, trong nước tiểu chứa các chất sau, NGOẠI TRỪ

a Protein

b Acid uric

c Ure

d Creatinin

Câu 5 Quần áo có thể được giặt sạch bằng xà phòng, là ứng dụng của phản ứng:

a Hòa tan

c Nhũ tương hóa

c Xà phòng hóa

d.Tất cả đều đúng

Câu 6 Tập hợp gồm những chất hòa tan đượcLipid là :

a Ether, NaCl, Nước cất, Alcol

b Ether, NaCl, Chloroform, Alcol

c Ether, Aceton, Chloroform, Alcol

d Ether, NaOH, Nước cất, Chloroform

Câu 7: Giá trị bình thường của urê trong nước tiểu là:

a 10 – 50 g/24 giờ (1,7 –8,3 mmol/24 giờ)

b 250 –750 mg/24 giờ (1,5 – 4,5 mmol/24 giờ)

c 1000 –1500 mg/24 giờ (8,84 – 13,26 mmol/24 giờ)

d 20 – 35 g/24 giờ (333 – 583 mmol/24 giờ)

Câu 8: Tăng acid uric máu thứ phát gặp trong các bệnh lý sau, NGOẠI TRỪ:

a Các bệnh tăng bạch cầu, đa hồng cầu

Trang 6

b Bệnh goutte (thống phong).

c Viêm thận

d U tiền liệt tuyến, hẹp niệu quản

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 60

Câu 1 Định lượng Glucose trong huyết tương bằng phương pháp Somogyi Nelson dựa vào tính chất sau của đường

a Tính khử

b Loại enzym xúc tác

c Loại tạo furfral

d Loại men đặc hiệu

Câu 2 Để xác định tính khử của đường người ta dùng thí nghiệm nào sau đây:

a Phản ứng Molish

b Phản ứng Fehling

c Phản ứng Seliwanoff

d Phản ứng màu polysaccarid

Câu 3 Bệnh lý gây protein niệu nặng là

a Tăng huyết áp

b Thận ứ nước

c Hội chứng thận hư

d Viêm bàng quang

Câu 4 Để định lượng protein trong huyết thanh, ta có thể dùng phản ứng nào sau đây

a Molish

b Biuret

c Fehling

d Seliwanoff

Câu 5 Phát biểu về ceton, CHỌN CÂU SAI:

a Là sản phẩm thoái hóa của acid béo

b Khi tăng > 70 mg% trong máu, sẽ xuất hiện trong nước tiểu

c Bình thường có 1 lượng nhỏ ceton < 1mg trong nước tiểu 24 giờ

d Thể ceton chỉ có trong nước tiểu của bệnh nhân tiểu đường

Câu 6 Bản chất của sự nhũ tương hóa là:

a Lipid tan trong nước

b Lipid tan trong Ether

c Lipid hòa tan được trong nước nhờ các chất nhũ tương hóa

d Lipid bị phân chia thành các hạt nhỏ lơ lửng trong dung dịch

Câu 7: Các bệnh lý sau đây làm tăng acid uric máu, CHỌN CÂU SAI :

a Thống phong nguyên phát

b Suy tim

c Suy thận mãn

Trang 7

d Giảm hoạt tính của men Xanthin oxidase.

Câu 8: Giá trị bình thường của acid uric trong nước tiểu là:

a 10 – 50 g/24 giờ (1,7 –8,3 mmol/24 giờ)

b 250 –750 mg/24 giờ (1,5 – 4,5 mmol/24 giờ)

c 1000 –1500 mg/24 giờ (8,84 – 13,26 mmol/24 giờ)

d 20 – 35 g/24 giờ (333 – 583 mmol/24 giờ)

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 61

Câu 1 Trong thí nghiệm phản ứng Seliwanoff, sau khi thí nghiệm ta quan sát thấy có tạo phức màu đỏ là để xác định đường

a Lactose

b Fructose

c Saccarose

d Glucose

Câu 2 Trong thí nghiệm phản ứng Seliwanoff, sau khi thí nghiệm ta quan sát thấy có tạo phức màu đỏ là để xác định đường

a Aldo hexose

b Cetohexose

c Cetopentose

d Aldopentose

Câu 3 Ứng dụng của phản ứng tủa protein là

a Tìm protein trong máu

b Tìm protein trong nước tiểu

c Tìm đường trong máu

d Tìm đường trong nước tiểu

Câu 4 Phản ứng Ninhydrin trải qua mấy giai đoạn

a 1

b 2

c 3

d 4

Câu 5 Quần áo có thể được giặt sạch bằng xà phòng, là ứng dụng của phản ứng:

a Hòa tan

b Nhũ tương hóa

c Xà phòng hóa

d Tất cả đều đúng

Câu 6 Tập hợp gồm những chất hòa tan đượcLipid là :

a Ether, NaCl, Nước cất, Alcol

b Ether, NaCl, Chloroform, Alcol

c Ether, Aceton, Chloroform, Alcol

d Ether, NaOH, Nước cất, Chloroform

Câu 7: Acid uric là sản phẩm chuyển hóa của :

a Acid amin

b Creatin

c Baze purin

Trang 8

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Giá trị bình thường của urê trong máu là:

a 44 –80 mol/L (0,5 – 0,9 mg/dL)

b 53 – 97 mol/L (0,6 – 1,1 mg/dL)

c 200 –420 mol/L (3,4 – 7,0 mg/dL)

d 1,7 –8,3 mmol/L (10 – 50 mg/dL)

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 62

Câu 1 Thủy phân dung dịch saccarose 1%, người ta dùng hóa chất sau

a Na2SO4

b HCl

c KOH

d NH4OH

Câu 2 Vai trò ZnSO4 và NaOH 0,5 N của phản ứng định lượng Glucose trong huyết tương là

a Loại bỏ hồng cầu

b Loại bỏ tạp khuẩn

c Loại bỏ glucose

d Loại bỏ protein

Câu 3 Phản ứng Biuret dùng để nhận biết

a Glucose

b Acid béo

c Acid amin

d Peptid

Câu 4 Bình thường, trong nước tiểu chứa các chất sau, NGOẠI TRỪ

a Protein

b Acid uric

c Ure

d Creatinin

Câu 5 Quần áo có thể được giặt sạch bằng xà phòng, là ứng dụng của phản ứng:

a Hòa tan

b Nhũ tương hóa

c Xà phòng hóa

d.Tất cả đều đúng

Câu 6 Tập hợp gồm những chất hòa tan đượcLipid là :

a Ether, NaCl, Nước cất, Alcol

b Ether, NaCl, Chloroform, Alcol

c Ether, Aceton, Chloroform, Alcol

d Ether, NaOH, Nước cất, Chloroform

Câu 7: Giá trị bình thường của urê trong nước tiểu là:

a 10 – 50 g/24 giờ (1,7 –8,3 mmol/24 giờ)

b 250 –750 mg/24 giờ (1,5 – 4,5 mmol/24 giờ)

c 1000 –1500 mg/24 giờ (8,84 – 13,26 mmol/24 giờ)

d 20 – 35 g/24 giờ (333 – 583 mmol/24 giờ)

Trang 9

Câu 8: Tăng acid uric máu thứ phát gặp trong các bệnh lý sau, NGOẠI TRỪ:

a Các bệnh tăng bạch cầu, đa hồng cầu

b Bệnh goutte (thống phong )

c Viêm thận

d U tiền liệt tuyến, hẹp niệu quản

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 63

Câu 1 Định lượng Glucose trong huyết tương bằng phương pháp Somogyi Nelson dựa vào tính chất sau của đường

a Tính khử

b Loại enzym xúc tác

c Loại tạo furfral

d Loại men đặc hiệu

Câu 2 Để xác định tính khử của đường người ta dùng thí nghiệm nào sau đây:

a Phản ứng Molish

b Phản ứng Fehling

c Phản ứng Seliwanoff

d Phản ứng màu polysaccarid

Câu 3 Bệnh lý gây protein niệu nặng là

a Tăng huyết áp

b Thận ứ nước

c Hội chứng thận hư

d Viêm bàng quang

Câu 4 Để định lượng protein trong huyết thanh, ta có thể dùng phản ứng nào sau đây

a Molish

b Biuret

c Fehling

d Seliwanoff

Câu 5 Phát biểu về ceton, CHỌN CÂU SAI:

a Là sản phẩm thoái hóa của acid béo

b Khi tăng > 70 mg% trong máu, sẽ xuất hiện trong nước tiểu

c Bình thường có 1 lượng nhỏ ceton < 1mg trong nước tiểu 24 giờ

d Thể ceton chỉ có trong nước tiểu của bệnh nhân tiểu đường

Câu 6 Bản chất của sự nhũ tương hóa là:

a Lipid tan trong nước

b Lipid tan trong Ether

c Lipid hòa tan được trong nước nhờ các chất nhũ tương hóa

d Lipid bị phân chia thành các hạt nhỏ lơ lửng trong dung dịch

Câu 7: Các bệnh lý sau đây làm tăng acid uric máu, CHỌN CÂU SAI :

Trang 10

a Thống phong nguyên phát.

b Suy tim

c Suy thận mãn

d Giảm hoạt tính của men Xanthin oxidase

Câu 8: Giá trị bình thường của acid uric trong nước tiểu là:

a 10 – 50 g/24 giờ (1,7 –8,3 mmol/24 giờ)

b 250 –750 mg/24 giờ (1,5 – 4,5 mmol/24 giờ)

c 1000 –1500 mg/24 giờ (8,84 – 13,26 mmol/24 giờ)

d 20 – 35 g/24 giờ (333 – 583 mmol/24 giờ)

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 64

Câu 1 Trong thí nghiệm phản ứng Seliwanoff, sau khi thí nghiệm ta quan sát thấy có tạo phức màu đỏ là để xác định đường

a Lactose

b Fructose

c Saccarose

d Glucose

Câu 2 Trong thí nghiệm phản ứng Seliwanoff, sau khi thí nghiệm ta quan sát thấy có tạo phức màu đỏ là để xác định đường

a Aldo hexose

b Cetohexose

c Cetopentose

d Aldopentose

Câu 3 Ứng dụng của phản ứng tủa protein là

a Tìm protein trong máu

b Tìm protein trong nước tiểu

c Tìm đường trong máu

d Tìm đường trong nước tiểu

Câu 4 Phản ứng Ninhydrin trải qua mấy giai đoạn

a 1

b 2

c 3

d 4

Câu 5 Quần áo có thể được giặt sạch bằng xà phòng, là ứng dụng của phản ứng:

a Hòa tan

b Nhũ tương hóa

c Xà phòng hóa

d Tất cả đều đúng

Câu 6 Tập hợp gồm những chất hòa tan đượcLipid là :

a Ether, NaCl, Nước cất, Alcol

b Ether, NaCl, Chloroform, Alcol

c Ether, Aceton, Chloroform, Alcol

d Ether, NaOH, Nước cất, Chloroform

Câu 7: Acid uric là sản phẩm chuyển hóa của :

Trang 11

a Acid amin

b Creatin

c Baze purin

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Giá trị bình thường của urê trong máu là:

a 44 –80 mol/L (0,5 – 0,9 mg/dL)

b 53 – 97 mol/L (0,6 – 1,1 mg/dL)

c 200 –420 mol/L (3,4 – 7,0 mg/dL)

d 1,7 –8,3 mmol/L (10 – 50 mg/dL)

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 65

Câu 1 Thủy phân dung dịch saccarose 1%, người ta dùng hóa chất sau

a Na2SO4

b HCl

c KOH

d NH4OH

Câu 2 Vai trò ZnSO4 và NaOH 0,5 N của phản ứng định lượng Glucose trong huyết tương là

a Loại bỏ hồng cầu

b Loại bỏ tạp khuẩn

c Loại bỏ glucose

d Loại bỏ protein

Câu 3 Phản ứng Biuret dùng để nhận biết

a Glucose

b Acid béo

c Acid amin

d Peptid Câu 4 Bình thường, trong nước tiểu chứa các chất sau, NGOẠI TRỪ

a Protein

b Acid uric

c Ure

d Creatinin

Câu 5 Quần áo có thể được giặt sạch bằng xà phòng, là ứng dụng của phản ứng:

a Hòa tan

b Nhũ tương hóa

c Xà phòng hóa

d d.Tất cả đều đúng

Câu 6 Tập hợp gồm những chất hòa tan đượcLipid là :

a Ether, NaCl, Nước cất, Alcol

b Ether, NaCl, Chloroform, Alcol

c Ether, Aceton, Chloroform, Alcol

d Ether, NaOH, Nước cất, Chloroform

Câu 7: Giá trị bình thường của urê trong nước tiểu là:

a 10 – 50 g/24 giờ (1,7 –8,3 mmol/24 giờ)

Trang 12

b 250 –750 mg/24 giờ (1,5 – 4,5 mmol/24 giờ).

c 1000 –1500 mg/24 giờ (8,84 – 13,26 mmol/24 giờ)

d 20 – 35 g/24 giờ (333 – 583 mmol/24 giờ)

Câu 8: Tăng acid uric máu thứ phát gặp trong các bệnh lý sau, NGOẠI TRỪ:

a Các bệnh tăng bạch cầu, đa hồng cầu

b Bệnh goutte (thống phong )

c Viêm thận

d U tiền liệt tuyến, hẹp niệu quản

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 66

Câu 1 Định lượng Glucose trong huyết tương bằng phương pháp Somogyi Nelson dựa vào tính chất sau của đường

a Tính khử

b Loại enzym xúc tác

c Loại tạo furfral

d Loại men đặc hiệu

Câu 2 Để xác định tính khử của đường người ta dùng thí nghiệm nào sau đây:

a Phản ứng Molish

b Phản ứng Fehling

c Phản ứng Seliwanoff

d Phản ứng màu polysaccarid

Câu 3 Bệnh lý gây protein niệu nặng là

a Tăng huyết áp

b Thận ứ nước

c Hội chứng thận hư

d Viêm bàng quang

Câu 4 Để định lượng protein trong huyết thanh, ta có thể dùng phản ứng nào sau đây

a Molish

b Biuret

c Fehling

d Seliwanoff

Câu 5 Phát biểu về ceton, CHỌN CÂU SAI:

a Là sản phẩm thoái hóa của acid béo

b Khi tăng > 70 mg% trong máu, sẽ xuất hiện trong nước tiểu

c Bình thường có 1 lượng nhỏ ceton < 1mg trong nước tiểu 24 giờ

d Thể ceton chỉ có trong nước tiểu của bệnh nhân tiểu đường

Câu 6 Bản chất của sự nhũ tương hóa là:

a Lipid tan trong nước

b Lipid tan trong Ether

c Lipid hòa tan được trong nước nhờ các chất nhũ tương hóa

d Lipid bị phân chia thành các hạt nhỏ lơ lửng trong dung dịch

Câu 7: Các bệnh lý sau đây làm tăng acid uric máu, CHỌN CÂU SAI :

Ngày đăng: 01/04/2019, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w