1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỰC TẬP HÓA SINH part 2

19 414 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách biểu thị kết quả của tế bào biểu mô âm đạo trong cặn lắng nước tiểu là a.. Cách biểu thị kết quả của tạp khuẩn trong cặn lắng nước tiểu là a.. Lipid hòa tan được trong nước nhờ các

Trang 1

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 19

Câu 1 Cách biểu thị kết quả của tế bào biểu mô âm đạo trong cặn lắng nước tiểu là

a Tế bào biểu mô âm đạo: (+) - (++++) / Quang trường 10X

b Tế bào biểu mô âm đạo: 1 – 50 / Quang trường 10X

c Tế bào biểu mô âm đạo: (+) - (++++) / Quang trường 40X

d Tế bào biểu mô âm đạo: 1 – 50 / Quang trường 40X

Câu 2 Cách biểu thị kết quả của tạp khuẩn trong cặn lắng nước tiểu là

a Tạp khuẩn: (+) - (++++) / Quang trường 10X

b Tạp khuẩn: 1 - 100 / Quang trường 10X

c Tạp khuẩn: (+) - (++++) / Quang trường 40X

d Tạp khuẩn: 1 - 100 / Quang trường 40X

Câu 3 Nước tiểu để dùng que nhúng phải được bảo quản bằng chất bảo quản

a Đúng

b Sai

Câu 4 Bệnh lý nào sau đây gây giảm protein toàn phần trong máu

a Xơ gan

b Suy dinh dưỡng

c Bỏng

d Cả 3 bệnh lý trên

Câu 5 Phát biểu về ceton, CHỌN CÂU SAI:

a. Là sản phẩm thoái hóa của acid béo

b. Khi tăng > 70 mg% trong máu, sẽ xuất hiện trong nước tiểu

c. Bình thường có 1 lượng nhỏ ceton < 1mg trong nước tiểu 24 giờ

d Thể ceton chỉ có trong nước tiểu của bệnh nhân tiểu

đường.

Câu 6 Bản chất của sự nhũ tương hóa là:

a Lipid tan trong nước

b Lipid tan trong Ether

c Lipid hòa tan được trong nước nhờ các chất nhũ tương hóa

d Lipid bị phân chia thành các hạt nhỏ lơ lửng trong dung dịch.

Câu 7: Tăng acid uric máu sinh lý gặp trong các trường hợp sau đây;

NGOẠI TRỪ:

A Phụ nữ có thai.

B Phụ nữ mãn kinh

C Chế độ ăn giàu purin

D Người uống rượu

Câu 8: Cho biết:

- VNT / 24 giờ = 1400 ml:

- Nồng độ Creatinin / NT : 90 mg /dl

- Nồng độ Creatinin / HT : 1,2 mg/dl

Trang 2

 Tính Creatinin Clearance ?

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 20

Câu 1 Đơn vị Wohlgemuth là lượng amylase có khả năng thủy phân

a 1ml dung dịch hồ tinh bột 1% ở 37oC trong 20 phút

b 1ml dung dịch hồ tinh bột 1% o ở 37 o C trong 30 phút

c 1ml dung dịch hồ tinh bột 1% ở 37oC trong 30 phút

d 1ml dung dịch hồ tinh bột 1%o ở 37oC trong 20 phút

Câu 2 Trong phần tiến hành thí nghiệm xác định hoạt độ Amylase trong nước tiểu có giai đoạn đun cách thủy ở nhiệt độ

a 37oC trong 10 phút

b 37 o C trong 30 phút

c 100oC trong 10 phút

d 100oC trong 30 phút

Câu 3 Phản ứng Biuret dùng để

a Nhận biết liên kết peptid

b Nhận biết liên kết este

c Nhận biết liên kết amid

d Nhận biết liên kết đôi

Câu 4 Để làm biến tính protein ta có thể dùng các cách sau

a Đun sôi

b Thêm acid mạnh

c Thêm kiềm mạnh

d Cả 3 cách trên

Câu 5 Khi đun sôi dung dịch Xà phòng với HCl đậm đặc thu được sản phẩm:

a Acid béo + nước muối.

b Acid béo + nước

c Dầu ăn + nước

d Xà phòng + nước muối

Câu 6 Mẫu máu để định lượng Lipid, Cholesterol phải được lấy như thế nào

a Sau bữa ăn 8 giờ.

b Lúc sáng sớm, cách bữa ăn 12 giờ

c Lấy bất cứ lúc nào, miễn xa bữa ăn là được

d Lấy sau bữa ăn 2 giờ

Câu 7: Urê là sản phẩm chuyển hóa chủ yếu của chất nào sau đây ?

A Acid amin

B Creatin

C Baze purin

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Giảm urê máu sinh lý có thể gặp trong trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ:

Trang 3

A Phụ nữ có thai.

B Trẻ em

C Người ăn nhiều đạm.

D Người hút thuốc lá

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 21

Câu 1 Khi kết thúc thí nghiệm xác định hoạt độ Amylase trong nước tiểu, sản phẩm của hồ tinh bột bị thủy phân hoàn toàn là

a Maltose và Fructose

b Maltose và Glucose

c Saccarose và Glucose

d Lactose và Glucose

Câu 2 Trong thí nghiệm xác định hoạt độ Amylase trong nước tiểu, hệ số pha loãng của ống số 8 là

a 0

b 1/2

c 1/4

d 1/8

Câu 3 Protein tan được trong nước là nhờ

a Tích điện cùng dấu

b Có lớp áo nước

c Cả a và b đúng

d Cả a và b sai

Câu 4 Phản ứng Ninhydrin dùng để nhận biết

a Acid amin

b Peptid

c Protein

d Cả 3 chất trên

Câu 5 Tăng lipid máu toàn phần thứ phát có thể gặp trong các bệnh lý sau, NGOẠI TRỪ:

a Tiểu đường

b Tăng lipid máu di truyền.

c Xơ vữa động mạch

d Thận nhiễm mỡ

Câu 6 Nguyên tắc của phản ứng tìm thể Ceton trong nước tiểu , CHỌN CÂU ĐÚNG :

a Thể Ceton + Na nitroprussiat / H 2 SO 4 -> Phức chất màu tím

b. Thể Ceton + Na nitroprussiat / OH- -> Phức chất màu tím

c. Thể Ceton + HCl -> Phức chất màu xanh

d. Thể Ceton + acid acetic ->Phức chất màu đỏ Câu 7: Creatinin là sản phẩm chuyển hóa của chất nào sau đây ?

A Acid amin

Trang 4

B Creatin

C Baze purin

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Tính lượng creatinin / nước tiểu / 24 giờ của bệnh nhân, cho biết:

- VNT / 24 giờ của bệnh nhân là : 1300 ml

- Nồng độ creatinin / NT : 98 mg/dl

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 22

Câu 1 Cách biểu thị kết quả của tế bào biểu mô âm đạo trong cặn lắng nước tiểu là

a Tế bào biểu mô âm đạo: (+) - (++++) / Quang trường 10X

b Tế bào biểu mô âm đạo: 1 – 50 / Quang trường 10X

c Tế bào biểu mô âm đạo: (+) - (++++) / Quang trường 40

d Tế bào biểu mô âm đạo: 1 – 50 / Quang trường 40X

Câu 2 Cách biểu thị kết quả của tạp khuẩn trong cặn lắng nước tiểu là

a Tạp khuẩn: (+) - (++++) / Quang trường 10X

b Tạp khuẩn: 1 - 100 / Quang trường 10X

c Tạp khuẩn: (+) - (++++) / Quang trường 40X

d Tạp khuẩn: 1 - 100 / Quang trường 40X

Câu 3 Nước tiểu để dùng que nhúng phải được bảo quản bằng chất bảo quản

a Đúng

b Sai

Câu 4 Bệnh lý nào sau đây gây giảm protein toàn phần trong máu

a Xơ gan

b Suy dinh dưỡng

c Bỏng

d Cả 3 bệnh lý trên

Câu 5 Phát biểu về ceton, CHỌN CÂU SAI:

a Là sản phẩm thoái hóa của acid béo

b Khi tăng > 70 mg% trong máu, sẽ xuất hiện trong nước tiểu

c Bình thường có 1 lượng nhỏ ceton < 1mg trong nước tiểu 24 giờ

d Thể ceton chỉ có trong nước tiểu của bệnh nhân tiểu đường Câu 6 Bản chất của sự nhũ tương hóa là:

a Lipid tan trong nước

b Lipid tan trong Ether

c Lipid hòa tan được trong nước nhờ các chất nhũ tương hóa

d Lipid bị phân chia thành các hạt nhỏ lơ lửng trong dung dịch Câu 7: Tăng acid uric máu sinh lý gặp trong các trường hợp sau đây;

NGOẠI TRỪ:

a Phụ nữ có thai

b Phụ nữ mãn kinh

c Chế độ ăn giàu purin

d Người uống rượu

Trang 5

Câu 8: Cho biết:

- VNT / 24 giờ = 1400 ml:

- Nồng độ Creatinin / NT : 90 mg /dl

- Nồng độ Creatinin / HT : 1,2 mg/dl

 Tính Creatinin Clearance ?

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 23

Câu 1 Đơn vị Wohlgemuth là lượng amylase có khả năng thủy phân

a 1ml dung dịch hồ tinh bột 1% ở 37oC trong 20 phút

b 1ml dung dịch hồ tinh bột 1%o ở 37oC trong 30 phút

c 1ml dung dịch hồ tinh bột 1% ở 37oC trong 30 phút

d 1ml dung dịch hồ tinh bột 1%o ở 37oC trong 20 phút

Câu 2 Trong phần tiến hành thí nghiệm xác định hoạt độ Amylase trong nước tiểu có giai đoạn đun cách thủy ở nhiệt độ

a 37oC trong 10 phút

b 37oC trong 30 phút

c 100oC trong 10 phút

d 100oC trong 30 phút

Câu 3 Phản ứng Biuret dùng để

a Nhận biết liên kết peptid

b Nhận biết liên kết este

c Nhận biết liên kết amid

d Nhận biết liên kết đôi

Câu 4 Để làm biến tính protein ta có thể dùng các cách sau

a Đun sôi

b Thêm acid mạnh

c Thêm kiềm mạnh

d Cả 3 cách trên

Câu 5 Khi đun sôi dung dịch Xà phòng với HCl đậm đặc thu được sản phẩm:

a Acid béo + nước muối

b Acid béo + nước

c Dầu ăn + nước

d Xà phòng + nước muối

Câu 6 Mẫu máu để định lượng Lipid, Cholesterol phải được lấy như thế nào

a Sau bữa ăn 8 giờ

b Lúc sáng sớm, cách bữa ăn 12 giờ

c Lấy bất cứ lúc nào, miễn xa bữa ăn là được

d Lấy sau bữa ăn 2 giờ

Câu 7: Urê là sản phẩm chuyển hóa chủ yếu của chất nào sau đây ?

a Acid amin

b Creatin

Trang 6

c Baze purin

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Giảm urê máu sinh lý có thể gặp trong trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ:

a Phụ nữ có thai

b Trẻ em

c Người ăn nhiều đạm

d Người hút thuốc lá

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 24

Câu 1 Khi kết thúc thí nghiệm xác định hoạt độ Amylase trong nước tiểu, sản phẩm của hồ tinh bột bị thủy phân hoàn toàn là

a Maltose và Fructose

b Maltose và Glucose

c Saccarose và Glucose

d Lactose và Glucose

Câu 2 Trong thí nghiệm xác định hoạt độ Amylase trong nước tiểu, hệ số pha loãng của ống số 8 là

a 0

b 1/2

c 1/4

d 1/8

Câu 3 Protein tan được trong nước là nhờ

a Tích điện cùng dấu

b Có lớp áo nước

c Cả a và b đúng

d Cả a và b sai

Câu 4 Phản ứng Ninhydrin dùng để nhận biết

a Acid amin

b Peptid

c Protein

d Cả 3 chất trên

Câu 5 Tăng lipid máu toàn phần thứ phát có thể gặp trong các bệnh lý sau, NGOẠI TRỪ:

a Tiểu đường

b Tăng lipid máu di truyền

c Xơ vữa động mạch

d Thận nhiễm mỡ

Câu 6 Nguyên tắc của phản ứng tìm thể Ceton trong nước tiểu , CHỌN CÂU ĐÚNG :

a Thể Ceton + Na nitroprussiat / H2SO4 -> Phức chất màu tím

b Thể Ceton + Na nitroprussiat / OH- -> Phức chất màu tím

c Thể Ceton + HCl -> Phức chất màu xanh

Trang 7

d Thể Ceton + acid acetic ->Phức chất màu đỏ Câu 7: Creatinin là sản phẩm chuyển hóa của chất nào sau đây ?

a Acid amin

b Creatin

c Baze purin

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Tính lượng creatinin / nước tiểu / 24 giờ của bệnh nhân, cho biết:

- VNT / 24 giờ của bệnh nhân là : 1300 ml

- Nồng độ creatinin / NT : 98 mg/dl

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 25

Câu 1 Cách biểu thị kết quả của tế bào biểu mô âm đạo trong cặn lắng nước tiểu là

a Tế bào biểu mô âm đạo: (+) - (++++) / Quang trường 10X

b Tế bào biểu mô âm đạo: 1 – 50 / Quang trường 10X

c Tế bào biểu mô âm đạo: (+) - (++++) / Quang trường 40X

d Tế bào biểu mô âm đạo: 1 – 50 / Quang trường 40X

Câu 2 Cách biểu thị kết quả của tạp khuẩn trong cặn lắng nước tiểu là

a Tạp khuẩn: (+) - (++++) / Quang trường 10X

b Tạp khuẩn: 1 - 100 / Quang trường 10X

c Tạp khuẩn: (+) - (++++) / Quang trường 40X

d Tạp khuẩn: 1 - 100 / Quang trường 40X

Câu 3 Nước tiểu để dùng que nhúng phải được bảo quản bằng chất bảo quản

a Đúng

b Sai

Câu 4 Bệnh lý nào sau đây gây giảm protein toàn phần trong máu

a Xơ gan

b Suy dinh dưỡng

c Bỏng

d Cả 3 bệnh lý trên

Câu 5 Phát biểu về ceton, CHỌN CÂU SAI:

a Là sản phẩm thoái hóa của acid béo

b Khi tăng > 70 mg% trong máu, sẽ xuất hiện trong nước tiểu

c Bình thường có 1 lượng nhỏ ceton < 1mg trong nước tiểu 24 giờ

d Thể ceton chỉ có trong nước tiểu của bệnh nhân tiểu đường Câu 6 Bản chất của sự nhũ tương hóa là:

a Lipid tan trong nước

b Lipid tan trong Ether

c Lipid hòa tan được trong nước nhờ các chất nhũ tương hóa

d Lipid bị phân chia thành các hạt nhỏ lơ lửng trong dung dịch Câu 7: Tăng acid uric máu sinh lý gặp trong các trường hợp sau đây;

NGOẠI TRỪ:

Trang 8

a Phụ nữ có thai.

b Phụ nữ mãn kinh

c Chế độ ăn giàu purin

d Người uống rượu

Câu 8: Cho biết:

- VNT / 24 giờ = 1400 ml:

- Nồng độ Creatinin / NT : 90 mg /dl

- Nồng độ Creatinin / HT : 1,2 mg/dl

 Tính Creatinin Clearance ?

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 26

Câu 1 Đơn vị Wohlgemuth là lượng amylase có khả năng thủy phân

a 1ml dung dịch hồ tinh bột 1% ở 37oC trong 20 phút

b 1ml dung dịch hồ tinh bột 1%o ở 37oC trong 30 phút

c 1ml dung dịch hồ tinh bột 1% ở 37oC trong 30 phút

d 1ml dung dịch hồ tinh bột 1%o ở 37oC trong 20 phút

Câu 2 Trong phần tiến hành thí nghiệm xác định hoạt độ Amylase trong nước tiểu có giai đoạn đun cách thủy ở nhiệt độ

a 37oC trong 10 phút

b 37oC trong 30 phút

c 100oC trong 10 phút

d 100oC trong 30 phút

Câu 3 Phản ứng Biuret dùng để

a Nhận biết liên kết peptid

b Nhận biết liên kết este

c Nhận biết liên kết amid

d Nhận biết liên kết đôi

Câu 4 Để làm biến tính protein ta có thể dùng các cách sau

a Đun sôi

b Thêm acid mạnh

c Thêm kiềm mạnh

d Cả 3 cách trên

Câu 5 Khi đun sôi dung dịch Xà phòng với HCl đậm đặc thu được sản phẩm:

a Acid béo + nước muối

b Acid béo + nước

c Dầu ăn + nước

d Xà phòng + nước muối

Câu 6 Mẫu máu để định lượng Lipid, Cholesterol phải được lấy như thế nào

a Sau bữa ăn 8 giờ

b Lúc sáng sớm, cách bữa ăn 12 giờ

c Lấy bất cứ lúc nào, miễn xa bữa ăn là được

Trang 9

d Lấy sau bữa ăn 2 giờ.

Câu 7: Urê là sản phẩm chuyển hóa chủ yếu của chất nào sau đây ?

a Acid amin

b Creatin

c Baze purin

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Giảm urê máu sinh lý có thể gặp trong trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ:

a Phụ nữ có thai

b Trẻ em

c Người ăn nhiều đạm

d Người hút thuốc lá

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 27

Câu 1 Khi kết thúc thí nghiệm xác định hoạt độ Amylase trong nước tiểu, sản phẩm của hồ tinh bột bị thủy phân hoàn toàn là

a Maltose và Fructose

b Maltose và Glucose

c Saccarose và Glucose

d Lactose và Glucose

Câu 2 Trong thí nghiệm xác định hoạt độ Amylase trong nước tiểu, hệ số pha loãng của ống số 8 là

a 0

b 1/2

c 1/4

d 1/8

Câu 3 Protein tan được trong nước là nhờ

a Tích điện cùng dấu

b Có lớp áo nước

c Cả a và b đúng

d Cả a và b sai

Câu 4 Phản ứng Ninhydrin dùng để nhận biết

a Acid amin

b Peptid

c Protein

d Cả 3 chất trên

Câu 5 Tăng lipid máu toàn phần thứ phát có thể gặp trong các bệnh lý sau, NGOẠI TRỪ:

a Tiểu đường

b Tăng lipid máu di truyền

c Xơ vữa động mạch

d Thận nhiễm mỡ

Câu 6 Nguyên tắc của phản ứng tìm thể Ceton trong nước tiểu , CHỌN CÂU ĐÚNG :

a Thể Ceton + Na nitroprussiat / H2SO4 -> Phức chất màu tím

Trang 10

b Thể Ceton + Na nitroprussiat / OH- -> Phức chất màu tím

c Thể Ceton + HCl -> Phức chất màu xanh

d Thể Ceton + acid acetic ->Phức chất màu đỏ Câu 7: Creatinin là sản phẩm chuyển hóa của chất nào sau đây ?

a Acid amin

b Creatin

c Baze purin

d Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Tính lượng creatinin / nước tiểu / 24 giờ của bệnh nhân, cho biết:

- VNT / 24 giờ của bệnh nhân là : 1300 ml

- Nồng độ creatinin / NT : 98 mg/dl

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 28

Câu 1 Cách biểu thị kết quả của tế bào biểu mô âm đạo trong cặn lắng nước tiểu là

a Tế bào biểu mô âm đạo: (+) - (++++) / Quang trường 10X

b Tế bào biểu mô âm đạo: 1 – 50 / Quang trường 10X

c Tế bào biểu mô âm đạo: (+) - (++++) / Quang trường 40X

d Tế bào biểu mô âm đạo: 1 – 50 / Quang trường 40X

Câu 2 Cách biểu thị kết quả của tạp khuẩn trong cặn lắng nước tiểu là

a Tạp khuẩn: (+) - (++++) / Quang trường 10X

b Tạp khuẩn: 1 - 100 / Quang trường 10X

c Tạp khuẩn: (+) - (++++) / Quang trường 40X

d Tạp khuẩn: 1 - 100 / Quang trường 40X

Câu 3 Nước tiểu để dùng que nhúng phải được bảo quản bằng chất bảo quản

a Đúng

b Sai

Câu 4 Bệnh lý nào sau đây gây giảm protein toàn phần trong máu

a Xơ gan

b Suy dinh dưỡng

c Bỏng

d Cả 3 bệnh lý trên

Câu 5 Phát biểu về ceton, CHỌN CÂU SAI:

a Là sản phẩm thoái hóa của acid béo

b Khi tăng > 70 mg% trong máu, sẽ xuất hiện trong nước tiểu

c Bình thường có 1 lượng nhỏ ceton < 1mg trong nước tiểu 24 giờ

d Thể ceton chỉ có trong nước tiểu của bệnh nhân tiểu đường

Câu 6 Bản chất của sự nhũ tương hóa là:

a Lipid tan trong nước

b Lipid tan trong Ether

c Lipid hòa tan được trong nước nhờ các chất nhũ tương hóa

d Lipid bị phân chia thành các hạt nhỏ lơ lửng trong dung dịch

Trang 11

Câu 7: Tăng acid uric máu sinh lý gặp trong các trường hợp sau đây;

NGOẠI TRỪ:

a Phụ nữ có thai

b Phụ nữ mãn kinh

c Chế độ ăn giàu purin

d Người uống rượu

Câu 8: Cho biết:

- VNT / 24 giờ = 1400 ml:

- Nồng độ Creatinin / NT : 90 mg /dl

- Nồng độ Creatinin / HT : 1,2 mg/dl

 Tính Creatinin Clearance ?

SINH VIÊN TUYỆT ĐỐI KHÔNG VIẾT GÌ LÊN ĐỀ THI

ĐỀ 29

Câu 1 Đơn vị Wohlgemuth là lượng amylase có khả năng thủy phân

a 1ml dung dịch hồ tinh bột 1% ở 37oC trong 20 phút

b 1ml dung dịch hồ tinh bột 1%o ở 37oC trong 30 phút

c 1ml dung dịch hồ tinh bột 1% ở 37oC trong 30 phút

d 1ml dung dịch hồ tinh bột 1%o ở 37oC trong 20 phút

Câu 2 Trong phần tiến hành thí nghiệm xác định hoạt độ Amylase trong nước tiểu có giai đoạn đun cách thủy ở nhiệt độ

a 37oC trong 10 phút

b 37oC trong 30 phút

c 100oC trong 10 phút

d 100oC trong 30 phút

Câu 3 Phản ứng Biuret dùng để

a Nhận biết liên kết peptid

b Nhận biết liên kết este

c Nhận biết liên kết amid

d Nhận biết liên kết đôi

Câu 4 Để làm biến tính protein ta có thể dùng các cách sau

a Đun sôi

b Thêm acid mạnh

c Thêm kiềm mạnh

d Cả 3 cách trên

Câu 5 Khi đun sôi dung dịch Xà phòng với HCl đậm đặc thu được sản phẩm:

a Acid béo + nước muối

b Acid béo + nước

c Dầu ăn + nước

d Xà phòng + nước muối

Câu 6 Mẫu máu để định lượng Lipid, Cholesterol phải được lấy như thế nào

a Sau bữa ăn 8 giờ

Ngày đăng: 01/04/2019, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w