1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA môn HOÁ (10)

11 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 342,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn - Nước cứng: Loại nước chứa nhiều ion Ca2+và Mg2+do trong chu trình vận chuyển của nước có giai ñoạn nước ở trong ñất nên hòa tan các hợp chất chứa Ca và Mg.. Hướng dẫn Dựa vào

Trang 1

Trang 1/11 - Mã ñề thi 917

CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG

HÓA HỌC BOOKGOL GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ BOOKGOL LẦN 9

Tham gia giải đề:

Thầy Hoàng Văn Chung, Thầy Nguyễn Chí Thanh, Cô Nguyễn Thị Yến,

Võ Minh Ngọc , Trần Đức Hoàng Huy, Phan Thanh Tùng, Trần Văn Tùng, Hoàng Phước Quân, Hồ Phi Khánh

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1:Kim loại có nhiệt ñộ nóng chảy thấp nhất là

Hướng dẫn

Thủy ngân (Hg) có nhiệt ñộ nóng chảy thấp nhất là -39°C

Liti (Li) là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất

Xesi (Cs) là kim loại mềm nhất

Volfram (W) là kim loại có nhiệt ñộ nóng chảy cao nhất

Ps: Câu hỏi mang tính chất gợi nhớ, học sinh nếu nắm kiến thức không vững sẽ nhầm lẫn giữa các tính chất với nhau

Câu 2:Dung dịch nào sau ñây có thể làm ñổi màu quỳ tím?

Hướng dẫn

Lysin: H 2 N-(CH2)4-CH-NH 2 -COOH có số nhóm NH2nhiều hơn nhóm COOH→ Có khả năng làm quỳ tím hóa xanh

Glyxin; Valin có số nhóm NH2nhiều hơn nhóm COOH→ Dung dịch có pH ≈ 7, không có khả năng làm quỳ tím ñổi màu

Anilin có lực bazơ rất yếu, tan ít trong nước → Dung dịch không làm ñổi màu quỳ tím

Câu 3:Đểlàm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng hóa chất nào sau ñây?

Hướng dẫn

- Nước cứng: Loại nước chứa nhiều ion Ca2+và Mg2+(do trong chu trình vận chuyển của nước có giai ñoạn nước ở trong ñất nên hòa tan các hợp chất chứa Ca và Mg) Nước chứa ít hoặc không chứa các ion

trên là nước mềm Độ cứng tạm thời tùy thuộc vào nồng ñộ ion HCO3-; ñộ cứng vĩnh cửu phụ thuộc vào

nồng ñộ của SO42-và Cl-

- Nguyên tắc làm mềm nước cứng: Làm giảm nồng ñộ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng cách chuyển 2 ion tự do này vào hợp chất không tan hoặc thay thế chúng bằng những cation khác

Ca 2+ ; Mg 2+ tạo hợp chất kết tủa với 2 anion CO 3 2- và PO 4 3-→Chọn D

Dùng CaCl 2 ; MgSO 4 sẽ khiến cho nồng ñộ Ca 2+ ; Mg 2+ tăng → Loại A; B

Axit không có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu → Loại C.

Câu 4: Cho m gam Cr tác dụng với 5,6 lít khí Cl2 (ñktc), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 25,36 gam muối Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Sai lầm:

CrCl Cl

m m= −m =25,36 0,25.71 7,61− =

Chú ý ở bài này Cl2dư

3

25,36

0,16 0,16.52 8,32( ) 158,5

CrCl

Trang 2

Câu 5:Trong các quặng sau, quặng nào có hàm lượng sắt thấp nhất?

A.Pirit B.Hematit ñỏ C.Xiñerit D.Manhetit

Hướng dẫn

Pirit chứa FeS2(46,67% Fe)

Hematit ñỏ chứa Fe2O3(70% Fe)

Xiñerit chứa FeCO3(48,28% Fe)

Manhetit chứa Fe3O4(72,41% Fe)

Câu 6:Cho este mạch hở E có công thức phân tử C3H4O2 Tên gọi của E là

A.vinyl axetat B.etyl fomat C.vinyl fomat D.metyl acrylat

Hướng dẫn

E: Este mạch hở; k=2 →E: HCOOCH=CH2(vinyl fomat)

Câu 7:Ion nào sau ñây có tính oxi hóa yếu nhất?

Hướng dẫn

Dựa vào dãy ñiện hóa của kim loại dễ dàng nhận thấy: K+là ion có tính oxi hóa yếu nhất trong các ion ñược liệt kê

Câu 8: Nhỏ từ từ 50 ml dung dịch HCl vào 25 ml dung dịch hỗn hợp KHCO3 0,05M và K2CO3 0,1M Sau các phản ứng, thu ñược 33,6 ml khí CO2(ñktc) Nồng ñộ mol của dung dịch HCl ñã dùng là

Hướng dẫn giải

2

0,0025 ; 0,00125

0,0015

CO

+

+

 

Câu 9:Kim loại nào sau ñây có thể ñiều chế ñược bằng phương pháp ñiện phân dung dịch?

Hướng dẫn

“Thực nghiệm cho thấy khi ñiện phân dung dịch chứa các ion kim loại ñứng sau nhôm (Al) trong dãy thế ñiện hóa thì các ion kim loại này bị khử tạo thành kim loại bám vào ñiện cực catot Ion nào càng ñứng sau thì có tính oxi hóa càng mạnh nên càng bị khử trước ở catot Cụ thể là: Kim loại ñứng sau nhôm có tính khử yếu, do ñó ion các kim loại này (ion dương) có tính oxi hóa mạnh Chúng có tính oxi hóa mạnh hơn nước nên các ion dương này bị khử trước nước

Các kim loại từ Al trở về trước có tính khử mạnh rất mạnh, nên các ion kim loại này có tính oxi hóa rất yếu, yếu hơn H2O Do ñó H2O bị khử trước ở catot Và một khi nước bị khử ở catot thì ñây cũng là giai ñoạn cuối cùng ở catot, vì khi hết nước thì cũng không còn dung dịch nữa, nên sự ñiện phân sẽ ngừng Các ion kim loại từ Al3+trở về trước chỉ bị khử tạo kim loại tương ứng khi ñiện phân nóng chảy chất ñiện

có chứa các ion này.” (Thầy Võ Hồng Thái)

Câu 10:Polime nào sau ñây ñược ñiều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A.Poliacrilonitrin B.Poli(metyl metacrylat)

C.Poli(etylen terephtalat) D.Polipropilen

Hướng dẫn giải

2 CH to, p, xt

2 CH

n

Poli(metyl metacrylat)

CH2 C COOCH 3

CH 3

t o , p, xt

CH2 C

COOCH 3

CH 3

n n

poli(metyl metacrylat)

HOOC

HO CH2 CH2 OH +n n

Trang 3

Trang 3/11 - Mã ñề thi 917

t o

n + 2nH2O O

= − t ; p; xt

|

3

n

CH

Câu 11:X là một amino axit X ñược dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh, muối mononatri của X ñược dùng làm bột ngọt (mì chính) Công thức của X là

A.NH2C3H7(COOH)2 B.(NH2)2C5H9COOH C.(NH2)2C5H7COOH D.NH2C3H5(COOH)2

Câu 12:Cho 2,24 gam bột Fe vào 300 ml dung dịch AgNO30,3M Sau phản ứng, thu ñược m gam rắn không tan Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Fe

n

n

Câu 13:Chất nào sau ñây tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu ñược 2 muối?

A.(CH3COO)2C3H6 B.C6H5COOCH3

C.ClNH3CH2CONHCH2COOH D.C2H5NH3Cl

Hướng dẫn

A Chỉ thu ñược muối CH3COONa

B Chỉ thu ñược muối C6H5COONa

C Thu ñược NH2CH2COONa và NaCl

D Chỉ thu ñược NaCl

Câu 14:Ngâm một lá kẽm nhỏ, tinh khiết trong ống nghiệm chứa dung dịch HCl thấy có bọt khí thoát ra

từ từ Để bọt khí thoát ra nhanh hơn, có thể thêm vào ống nghiệm một vài giọt dung dịch nào sau ñây?

A.CuSO4 B.AlCl3 C.K2SO4 D.NaCl

Hướng dẫn giải

Đểtăng tốc ñộ thoát khí ta có thể tăng nhiệt ñộ phản ứng, tăng nồng ñộ axit, thêm xúc tác

Tuy nhiên các ñáp án ñều là các muối tan, tức là ñề bài muốn ñề cập tới sự ăn mòn ñiện hóa vì sự ăn mòn ñiện hóa xảy ra nhanh hơn so với ăn mòn hóa học Chọn ñáp án A vì phản ứng sinh ra Cu bám trên lá Zn, cùng tiếp xúc với dung dịch ñiện li HCl, thỏa mãn ñiều kiện ăn mòn ñiện hóa

Câu 15:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ từ từ dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat

(b) Thả một mẩu natri vào dung dịch kẽm sunfat

(c) Cho bột nhôm vào bình ñựng khí clo

(d) Thổi một luồng khí hiñro ñi qua ống sứ ñựng ñồng(II) oxit nung nóng

Các thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là:

A.(a), (b) B.(b), (c) C.(c), (d) D.(a), (d)

Hướng dẫn

A sai vì chỉ có sự oxi hóa ion kim loại (Fe2+)

D sai vì H2là phi kim thể hiện tính khử

Câu 16: Ô nhiễm môi trường nước làm ảnh hưởng xấu ñến sức khỏe của con người Nguyên nhân chủ yếu do nước thải từ các vùng dân cư, khu công nghiệp, hoạt ñộng giao thông, phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ trong sản xuất nông nghiệp thải vào môi trường nước Dãy nào sau ñây gồm các ion ở nồng

ñộcao gây ô nhiễm nguồn nước?

4

Na , Pb , O + + P − B. 2 2

4

SO ,− Na +, Hg +

C. As NO K3+, 3−, +

4 , 3, 4

PO NO SO− − −

Hướng dẫn

Ở câu hỏi này học sinh cần nắm kiến thức liên quan ñến hóa học môi trường Trang 200 sách giáo khoa 12 cơ bản có ñề cập rất rõ Ở ñây, chúng tôi nói thêm một số vấn ñề như sau:

Trang 4

Những ion kim loại hóa trị I (Như Na+; K+) có mặt phổ biến ở hầu hết các loại nước ñóng vai trò tạo khoáng Dù là nước không ô nhiễm hoặc nguồn nước bị ô nhiễm thì ñều có thể chứa các ion này ( thậm chí chiếm nồng ñộ tương ñối cao) Còn các ion kim loại nặng thì gây ñộc cho hệ thần kinh dù nồng ñộ rất thấp,…

Câu 17:Cho các dung dịch sau: Glucozơ, triolein, lòng trắng trứng, hồ tinh bột Có bao nhiêu dung dịch hòa tan ñược Cu(OH)2ởnhiệt ñộ thường tạo phức màu xanh lam?

Hướng dẫn

Dung dịch hòa tan ñược Cu(OH)2tạo phức màu xanh lam là dung dịch chứa poliancol

Câu 18: Phát biểu nào sau ñây sai?

A.Đốt cháy hoàn toàn một este no, ñơn chức, mạch hở thu ñược CO2và H2O với số mol bằng nhau

B.Isoamyl axetat có công thức cấu tạo là CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3

C.Axit fomic có nhiệt ñộ sôi và ñộ tan trong nước cao hơn metyl fomat

D.Phản ứng thủy phân este trong dung dịch kiềm còn ñược gọi là phản ứng xà phòng hóa

Hướng dẫn giải

Isoamyl axetat có CTCT là CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3

Câu 19: Hỗn hợp X gồm glyxin và alanin (trong ñó nguyên tố oxi chiếm 40% về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu ñược (2m – 8,7) gam muối Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Gly và Ala ñều có 1 –COOH và 1 –NH2

2

0,4 16.2

NH COOH

m

0,4

16.2

m

Câu 20:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol CaCO3và 0,08 mol Al vào dung dịch HNO3dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 3,28 gam so với dung dịch ban ñầu Số mol HNO3ñã phản ứng là

A.0,30 mol B.0,32 mol C.0,34 mol D.0,36 mol

Hướng dẫn giải

BTe

+

+

Câu 21: Phát biểu nào sau ñây sai?

A.Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ ñược dùng ñể pha chế thuốc

B.Oxi hóa fructozơ bằng dung dịch bạc nitrat trong amoniac thu ñược amoni gluconat

C.Tinh bột ñược tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng quang hợp

D.Glucozơ là chất rắn kết tinh, màu trắng, không tham gia phản ứng thủy phân

Hướng dẫn

Glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu

Câu 22: Phương trình hóa học nào sau ñây sai?

A.2Cr + 3S to

→ Cr2S3

B.Zn + Cr2(SO4)3 (dung dịch) H

+

→ ZnSO4+ 2CrSO4

C.2Cr + 6HCl(dung dịch)

o

t

→ 2CrCl3+ 3H2

D.Cr(OH)3+ KOH(dung dịch)  → KCrO2+ 2H2O

Hướng dẫn

Cr tác dụng với dung dịch HCl thu ñược muối crom(II)

Câu 23: Cho 2m gam hỗn hợp vinyl axetat và anlyl fomat tác dụng với dung dịch NaOH vừa ñủ, thu ñược hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ Cho X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, thu ñược 15,12 gam kết tủa Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

2 chất ñều có KLPT như nhau và ñều sinh ra 1 sản phẩm tráng bạc với tỉ lệ 1:2

m

Trang 5

Trang 5/11 - Mã ñề thi 917

Câu 24: Y là một amin no, ñơn chức, mạch hở (chất khí ở ñiều kiện thường) Đốt cháy 0,4 mol Y trong bình kín chứa 2,8 mol O2(dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược tổng số mol khí và hơi trong bình là 3,9 mol Số amin thỏa mãn tính chất của Y là

Hướng dẫn giải

2

2

2 3

3 9 2,8

2 2

: 0,4 : 0,4( 1,5)

: 2,5 0,6 0,4

: 0,2

O

n n

mol

mol

N

+

+

 Chú ý ñề nói Y là chất khí ở ñiều kiện thường nên chỉ có CTCT (CH3)3N thỏa

Câu 25:Phát biểu nào sau ñây ñúng?

A.Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dưới dạng ñơn chất

B.Các kim loại kiềm ñược ñiều chế bằng cách ñiện phân dung dịch muối halogenua tương ứng

C.Theo chiều tăng dần ñiện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của kim loại kiềm giảm dần

D.Trong các hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1

Hướng dẫn giải

A Sai Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất.

B Sai Các kim loại kiềm không thể ñược ñiều chế bằng cách ñiện phân dung dịch mà chỉ có thể ñiều

chế nóng chảy muối halogenua tương ứng.

Ps: Natri được Humphry Davy cô lập đầu tiên năm 1807 bằng cách điện phân nóng chảy NaOH.

C Sai Theo chiều tăng dần ñiện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của kim loại kiềm tăng dần.

Câu 26: Giải pháp nào sau ñây không hợp lí?

A.Sử dụng dung dịch BaCl2ñểphân biệt dung dịch Na2CO3và dung dịch NaHCO3

B.Rắc bột lưu huỳnh lên thủy ngân rơi vãi khi làm vỡ nhiệt kế

C.Gắn lá thiếc bên ngoài vỏ tàu bằng thép ñể chống ăn mòn bằng phương pháp ñiện hóa

D.Sử dụng hỗn hợp tecmit ñể hàn gắn ñường ray xe lửa

Hướng dẫn

C Sai Vì thép chứa Fe có tính khử mạnh hơn Sn nên khi bị ăn mòn ñiện hóa thì thép vẫn bị ăn mòn

trước→ Vỏ tàu không ñược bảo vệ

Thông thường người ta sẽ “Gắn lá kẽm bên ngoài vỏ tàu bằng thép ñể chống ăn mòn bằng phương pháp ñiện hóa.”

Câu 27:Cho este ñơn chức, mạch hở X Từ X thực hiện hai dãy chuyển hóa sau:

o

3 6 2

4 7

X→Z+ →C H ONa

← 

Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là

Hướng dẫn giải

Từ giả thiết dễ dàng suy ra : Y : C2H5-COOK (1 ñồng phân) ; Z : C4H7OH (4 ñồng phân cấu tạo)

Do ñó X có 1.4 = 4 ñồng phân cấu tạo

Câu 28:Tiến hành lên men 54 gam glucozơ, thu ñược m gam ancol etylic và V lít khí CO2 (ñktc) Hấp thụ hoàn toàn lượng CO2sinh ra vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH, thu ñược 38,9 gam hỗn hợp muối Hiệu suất quá trình lên men và giá trị của m là

Trang 6

C.83,33% và 23,0 D.75,00% và 27,6.

Hướng dẫn giải

NaHCO3(x), Na2CO3(y) => x+ 2y = 0,5 và 84x + 106y = 38,9 => x =0,4 mol; y = 0,05 mol

2 3

2 3

: 0,45

=

3 2

→ → → → Cho các chất: NaCl, KOH, AgNO3, Cu(OH)2 Có bao nhiêu chất có thể thỏa mãn Z trong sơ ñồ trên?

Hướng dẫn

X: Fe2O3

Y: FeCl3

NaCl, Cu(OH)2không tác dụng FeCl3→Loại

Câu 30:Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai chất béo (ñều tạo từ axit panmitic và axit oleic) cần vừa ñủ 50,96 lít O2(ñktc), thu ñược b mol CO2và c mol H2O (b – c = 0,1) Phần trăm khối lượng của

chất béo có phân tử khối lớn hơn trong X gần nhất với giá trị nào sau ñây?

Hướng dẫn giải Cách 1:

1.1.

2 chất lần lượt là triglyxerit chứa (2 gốc panmitin, 1 gốc olein) và (1 gốc panmitin, 2 gốc olein)

55 102 6

53 100 6

55 102 6

m

1.2.

bc = a k1 = 0,1=n – π n ; C H + − O

O

; ,

2

0

0

→%meste có phân tử khối lớn hơn=

) 90 53 14 ( 02 , 0 ) 88 55 14 (

01 , 0

100 )

88 55 14 (

01 , 0

+ +

+

+

= 34,02%

Cách 2: Qui về (C17H33COO)x((C15H31COO)3-xC3H5

2,5 72,5 2

2, 275 0,1

→(C17H33COO)(C15H31COO)2C3H5: (C17H33COO)2(C15H31COO)C3H5=2:1

%(C17H33COO)2(C15H31COO)C3H5=858*100:(858+832*2)=34,02%

Cách 3:

(C17H33COO)2(C15H31COO)C3H5; (C17H33COO)(C15H31COO)2C3H5

77,5 75 (1 ) 858 832

× − +

=>x=0,340206185

Câu 31: Tiến hành ñiện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl bằng dòng ñiện một chiều (ñiện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng ñiện phân, thu ñược ba khí thoát ra ở cả hai ñiện cực với thể tích bằng nhau (các khí ño ở cùng ñiều kiện nhiệt ñộ và áp suất) Biết hiệu suất ñiện phân

là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Tỉ lệ a : b là

Hướng dẫn giải

0,5 2 0,5 4 0,5 2 0,5

2

BTe

Trang 7

Trang 7/11 - Mã ñề thi 917

Câu 32:Cho các phát biểu sau:

(a) Nhóm IIA và các nhóm B chỉ chứa các nguyên tố kim loại

(b) Xesi ñược dùng ñể chế tạo tế bào quang ñiện

(c) Thạch cao nung (CaSO4.H2O) ñược dùng ñể nặn tượng, ñúc khuôn và bó bột khi gãy xương

(d) Nếu thay ion K+trong phèn chua bằng Na+, Ba2+hoặc NH4+

ta ñược phèn nhôm

(e) Sắt là nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái ñất

(f) Crom(VI) oxit tan trong dung dịch NaOH loãng dư tạo thành muối natri ñicromat

Số phát biểu ñúng là

Hướng dẫn

(d) Sai Không có Ba2+

(e) Sai Sắt là nguyên tố kim loại phổ biến thứ hai trong vỏ trái ñất Nhôm mới là nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất

(f) Sai Crom(VI) oxit tan trong dung dịch NaOH loãng dư tạo thành muối natri cromat

Câu 33:Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là CH6N2O3và C3H7NO2 Cho 9,1 gam X phản ứng hết với dung dịch chứa a mol NaOH (ñun nóng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược 11,04 gam rắn

và V lít (ñktc) hỗn hợp hai khí ñều làm xanh giấy quỳ tím ẩm, có tỉ khối so với H2là 11,3 Giá trị của a là

Hướng dẫn giải

3

2 22,6

3

(3x) 8,4

CH NH

NH

= →

2 94 3 89 9,1x x x 0,02 NaOH dö : 0,05 a 0,15

Câu 34:Đểphân biệt bốn lọ dung dịch bị mất nhãn, một học sinh cho từ từ dung dịch Ba(OH)2vào từng mẫu thử Kết quả thí nghiệm ñược ghi lại trong bảng sau:

X Có kết tủa trắng xuất hiện

Y Có khí thoát ra

Z Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa

T Có kết tủa xuất hiện, sau ñó kết tủa tan dần cho ñến hết

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A.KHCO3, NH4Cl, NH4HCO3, Al2(SO4)3 B.K2CrO4, NH4Cl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3

C.Na2SO4, NH4NO3, (NH4)2Cr2O7, AlCl3 D.Na2CO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al(NO3)3

Hướng dẫn

X có kết tủa trắng→ Loại B

Z có khí và xuất hiện kết tủa → Loại D

T kết tủa tan dần ñến hết → Loại A

Chọn C

Câu 35: Cho từ từ a mol Ba vào m gam dung dịch Al2(SO4)319% Mối quan hệ giữa khối lượng dung dịch sau phản ứng và lượng bari cho vào dung dịch ñược mô tả bởi ñồ thị sau:

dung dÞch

m (gam)

Ba

n (mol)

m

121, 5

Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau ñây?

Trang 8

A.0,35 B.0,40 C.0,45 D.0,50.

Hướng dẫn giải

Ta thấy rằng khối lượng dung dịch giảm là do Ba thêm vào làm tăng khối lượng dung dịch nhưng kết tủa BaSO4, Al(OH)3, khí H2sinh ra làm giảm khối lượng dung dịch

Để ý tại 121,5(g) dung dịch thì khối lượng dung dịch là cực tiểu tức là lượng giảm khối lượng dung dịch là cực ñại hay nói cách khác là khi ñó BaSO4, Al(OH)3ñạt cực ñại

Tại m = 121,5 (g) ñặt nBa= x (mol)

2

2

137 600 121,5 2 233 .78 0,27

3

x

Lại thấy khi tăng mol Ba thì khối lượng dung dịch tăng dần là do kết tủa Al(OH)3ñang bị hòa tan dần tuy nhiên không tăng ñều mà bị gấp khúc 1 ñoạn → Ngay tại ñó kết tủa Al(OH)3bị hòa tan hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng lên phần còn lại là do Ba thêm vào nhiều hơn lượng H2sinh ra

→Tại ñiểm dung dịch tăng lên lại bằng với khối lượng ban ñầu:

Câu 36:Cho các phát biểu sau:

(a) Protein là cơ sở kiến tạo nên sự sống

(b) Cao su buna và cao su lưu hóa ñều có cấu trúc mạng không gian

(c) Để khử mùi tanh của cá (ñặc biệt là cá mè) trước khi nấu ăn, cần dùng rượu etylic

(d) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra trong dạ dày của người nhờ enzim xenlulaza

(e) PVC là chất rắn vô ñịnh hình, ñược dùng làm vật liệu cách ñiện, ống dẫn nước, vải che mưa

(f) Hầu hết polime là những chất rắn, không bay hơi, nóng chảy ở một khoảng nhiệt ñộ khá rộng (g) Amino axit là loại hợp chất hữu cơ ña chức, phân tử chứa ñồng thời nhóm NH2và nhóm COOH

Số phát biểu sai là

Hướng dẫn

(b) Sai Cao su buna có cấu trúc mạch không phân nhánh

(c) Phương án này vẫn có thể ñúng Tuy nhiên, ñể tránh gây tranh luận nên sửa thành:(c) Để khử mùi tanh của cá (ñặc biệt là cá mè) trước khi nấu ăn, có thể dùng rượu etylic

Cá tanh do trong cá có trimetylamin (CH3)3N và ñimetylamin (CH3)2NH và metyl amin CH3NH2 là những chất có mùi khó ngửi Rượu etylic có khả năng hòa tan ñược các amin gây mùi tanh, sau ñó dưới tác dụng của nhiệt ñộ khi ñun nấu, rượu etylic sẽ bay hơi làm các chất tanh cũng bay theo Mặt khác, rượu etylic còn phản ứng với các axit tự do có trong cá tạo thành những este có mùi thơm ngon

Do vậy, nếu tẩm ướp cá với rượu trước khi ñem rán thì càng tốt

Ps:

+ Trong quá trình chế biến (nấu, luộc, rán cá ) nước sẽ bốc hơi làm cho các amin tanh cũng bốc hơi theo Mặt khác, dưới ảnh hưởng của nhiệt ñộ (nhất là khi rán cá), một phần các amin tanh bị phân hủy,

vì thế khi nấu cá không nên ñậy vung ñể cho mùi tanh bốc hơi ñược dễ dàng

+ Thông thường, người ta sẽ khử mùi tanh của cá bằng chất chua ( có tính axit): Các amin tanh trong

cá là nhóm những chất có chứa bazơ, khi kết hợp với acid hữu cơ có trong các chất chua (giấm, mẻ, khế, dọc, tai chua, sấu ) sẽ tạo thành các muối tương ứng và nước, do vậy cá sẽ bớt tanh hoặc hết mùi tanh

Tham khảo: http://hoahocngaynay.com/

(d) Sai Đó là quá trình thủy phân xenlulozơ trong dạ dày ñộng vật nhai lại như bò, trâu Trong dạ dày

người không có enzim xenlulaza.

(g) Sai Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa ñồng thời nhóm -NH2 và nhóm -COOH

Câu 37:Đun nóng m gam hỗn hợp E gồm hai este ñơn chức trong 100 gam dung dịch NaOH 10% (dư),

cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược ancol Y và a gam hỗn hợp F gồm 4 chất rắn Đốt cháy hoàn toàn

F thu ñược Na2CO3, CO2 và 4,77 gam H2O Biết tổng số nguyên tử của hai este là 25 Khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong a gam F là

A.5,80 gam B.6,96 gam C.8,12 gam D.9,24 gam

Hướng dẫn giải

Do NaOH dư, mà este ñơn chức cho F gồm 3 chất rắn → E chứa este của phenol

Trang 9

Trang 9/11 - Mã ñề thi 917

Xét TH gốc hiñrocacbon no, không mất tính tổng quát 2 este ñơn giản nhất là HCOOC6H5 và

CH3COOCH3→26 nguyên tử (Loại)

Cần giảm ñi 1 nguyên tử ñể còn 25 nguyên tử, gốc H không thể giảm, C6H5- và CH3- của ancol cũng vậy → Giảm gốc CH3- của gốc axit → ñổi sang dạng không no → HC C≡ −

→ F gồm HCC COONa HCOONa NaOH− ; ; ;C H ONa6 5 Đề chỉ cho số mol H2O tức là có số mol

H nên ta phải tìm ñiểm ñặc biệt trong số H của các chất ñể ñặt ẩn Thấy

HCC COONa HCOONa NaOH− ñều chứa 1 H nên ñặt tổng số mol 3 chất ñó là x;

6 5

C H ONa

và tình cờ cách ñặt này cũng tìm ñược khối lượng muối có phân tử khối lớn nhất là C6H5ONa

6 5

5 0,53 0,18

8,12( ) 0,25 0,07 C H ONa

Câu 38:Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)2, MgCO3, CuO trong bình chân không Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược hỗn hợp khí và hơi T gồm 3 chất có tỉ khối so với H2 là 19,25 (giả sử khí NO2sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) và hỗn hợp rắn Y gồm 3 oxit Hòa tan hết Y trong 200 gam dung dịch chứa H2SO419,6% và HCl 21,9% (vừa ñủ), thu ñược 121 gam muối trung hòa

Số mol của CuO trong m gam X là

A.0,10 mol B.0,15 mol C.0,20 mol D.0,25 mol

Hướng dẫn giải

T chỉ gồm 3 chất → 3 chất ñó là H2O, NO2, CO2→O2hết

Fe(NO3)2+ Fe(OH)2 →Fe2O3+ 2NO2+ H2O

Cách 1:

2 4

2 4

3

3 2

2 3

2 3

2

( ) :

:

:1,2 :

: :

H SO HCl

Cl MgCO y

H O x CuO z

+

− +

− +

2 46 44 18

19,25.2 2



+ +



Cách 2:

2

1 2

0 4

+



n HCl

H SO

; Y

121 55 0 6 80 0 4



→  



Y

3 2

2 2

2 3

2

2





Fe( NO ) : x

NO : x Fe(OH ) : x

; T H O : x MgCO : y

CO : y CuO : z

Theo bµi ra:

KL

0 2

CuO = →

( ); ( ); ( ) x , ; y , ; z ,

Câu 39: X, Y, Z (MX < MY < MZ) là ba peptit mạch hở, ñược tạo từ Gly, Ala, Val T là este mạch hở, ñược tạo từ một axit cacboxylic và một ancol Thủy phân hoàn toàn 21,7 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa ñủ 0,3 lít dung dịch KOH 1M, thu ñược 1,86 gam etylen glicol và hỗn hợp muối M Đốt cháy hoàn toàn M cần dùng 0,84 mol O2, thu ñược N2, K2CO3, H2O và 25,96 gam CO2 Biết số nguyên tử cacbon của X, Y, Z là ba số tự nhiên liên tiếp Hiệu khối lượng của X và T trong 21,7 gam E là

Trang 10

A.1,78 gam B.2,20 gam C.1,66 gam D.3,78 gam.

Hướng dẫn giải Cỏch 1:

T là este mạch hở khi tỏc dụng với KOH sinh ra C2H4(OH)2→T là este 2 chức của etylen glicol và axit cacboxylic ủơn chức → naxit= 2nancol= 0,06 mol

Quy ủổi E về C2H3NO, CH2, H2O, T

2 3

0,3 0,3 0,03.2 0,24

KOH C H NO

2 3

2

2

/

K CO N

2

0,74 0,24.2

0,06

C H COOH hoaởc C H COOH

BTKL → mM= 34,84(g) ; BTKL

H O E

n

Với C3H5COOH thỡ CH2: 0,02 mol → Ctrung bỡnh peptit= 5 → Cú ủipeptit Gly2→X: Gly2; Y: Gly – Ala; Z: Ala – Ala → khụng chứa Val → loại

Với C2H3COOH thỡ CH2: 0,08 mol → Ctrung bỡnh peptit= 5,6 → X là Gly – Ala (vỡ Gly2như TH trờn ủó loại) → Y là Gly3;Z là Gly – Val (Y khụng thể là Ala2vỡ số mắt xớch trung bỡnh = 2,4 nờn phải cú peptit hơn 3 mắt xớch)

0,05.146 0,03.170 2,2( )

Cỏch 2:

2 2 4

2 3 2 2 2

2 2

: : : :

a mol

b mol Quy đổi hỗn hợp thành: CH c mol

H d mol

H e mol

Từ 1,86g etylen glicol a = 0,03 mol

Từ KOH b = 0,24 mol

Từ 25,96g CO c = 0,02 mol

Từ O e = -

HCOO C H

C H ON

O

















2 3 2 2 4

trong muối

0,06 mol Axit tạo T nhỏ nhất

Từ 21,7g E d = 0,1 mol

n = 0,74 mol Nếu C của axit tạo T 4 C peptit < 5

C = 4,C = 5, C = 6 Không thể có Val

0,03 mol;

C H COOH

3

:

0, 05.146 0,03.170 2, 2( )

0,24 mol; CH 0,08 mol; H 0,1 mol X: Gly-Ala: 0,05 mol; Y: Gly 0,04 mol; Z: Gly-Val: 0,01 mol

Cõu 40:Hũa tan hết 22,88 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4, Mg(NO3)2vào dung dịch chứa 0,84 mol HCl, thu ủược dung dịch Y và 0,15 mol hỗn hợp khớ T gồm NO, NO2, N2O, H2(0,03 mol) cú tỉ khối so với He

là 9 Cho Y phản ứng với 38 gam NaOH (ủun nhẹ), sau cỏc phản ứng thu ủược dung dịch chỉ chứa 2 muối của natri và 16,83 gam kết tủa, ủồng thời thoỏt ra 0,01 mol khớ Mặt khỏc, cho Y tỏc dụng hết với dung dịch AgNO3dư thu ủược khớ NO duy nhất và 124,32 gam kết tủa Phần trăm số mol của NO trong T là

Ngày đăng: 01/04/2019, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w